Gói thầu: Mua vật tư hóa chất máy xét nghiệm ARCHITECT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711699-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hóa chất máy xét nghiệm ARCHITECT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 21:09:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,873,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hóa chất máy xét nghiệm ARCHITECT Mua hóa chất, vật tư y tế bổ sung năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Y học Hải quân
Số 13 Phạm Văn Đồng – Phường Anh Dũng – Quận Dương Kinh – Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Nguyễn Hoàng Luyến Số điện thoại: 0967612968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Văn Minh Số điện thoại: 0974166051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Văn Minh Số điện thoại: 0974166051 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA (Carcinoembroyenic) | 2 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn CEA bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn 1 có thành phần dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò); 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn 2 có thành phần CEA (từ người) được chuẩn bị trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). | ||
| 2 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8,0 mL mỗi chai) Mẫu chứng CEA chứa CEA (từ người) được điều chế trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 5 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 20 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 100 ng/mL) | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA (carcinoembryonic) | 20 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL ( kháng thể đơn dòng từ chuột) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất bảo quản protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,1% chất rắn - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL (kháng thể đơn dòng, từ chuột) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,8 μg/mL. | ||
| 4 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn CA 15-3 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). 5 chai ( 4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F có thành phần là kháng nguyên (từ người) xác định DF3 với nồng độ khác nhau được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | ||
| 5 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng CA 15-3 có thành phần là kháng nguyên (từ người) xác định DF3 được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 40 U/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 250 U/mL) | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 7 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL kháng thể đơn dòng 115D8 (từ chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL chất kết hợp DF3 (từ kháng thể đơn dòng chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/mL. | ||
| 7 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 | 2 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn CA 125 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). 5 chai (mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F có thành phần là kháng nguyên (từ người) được xác định bởi OC125 được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò) với nồng độ CA 125 khác nhau. | ||
| 8 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng CA 125 | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng CA 125 có thành phần là kháng nguyên xác định OC 125 (từ người) được chuẩn bị trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 40 U/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 300 U/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 650 U/mL) | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 | 7 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL kháng thể đơn dòng chuột có phủ vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL chất kết hợp kháng thể đơn dòng từ chuột có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate có chất ổn định protein ( từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,075 μg/mL. | ||
| 10 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 2 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn CA 19-9 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). 5 chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F có thành phần là chất phản ứng 1116-NS-19-9 với nồng độ khác nhau được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | ||
| 11 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CA 19-9 | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng CA 19-9XR Controls. Mẫu chứng nồng độ Thấp, Trung bình và Cao có thành phần là chất phản ứng 1116-NS-19-9 (từ người) được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 20 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 chai 6,6ml Kháng thể đơn dòng 1116-NS-19-9 (từ chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 chai 5,9ml kháng thể đơn dòng 1116-NS-19-9 (từ chuột, kháng thể đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,5 μg/mL. | ||
| 13 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP | 2 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4.0 mL mỗi chai) mẫu chuẩn AFP bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A chứa dung dịch đệm với chất ổn định protein (từ bò). 5 chai (mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F chứa AFP tinh sạch, AFP (từ huyết thanh cuống rốn người) với nồng độ khác nhau được chuẩn bị trong dung dịch đệm với chất ổn định protein (từ bò). | ||
| 14 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng AFP | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8.0 mL mỗi chai) Mẫu chứng AFP chứa AFP tinh sạch (từ huyết thanh cuống rốn người) được điều chế trong dung dịch đệm với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 20 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 200 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 1000 ng/mL) | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 20 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL kháng thể đơn dòng từ chuột phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,1% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL kháng thể đơn dòng từ chuột có đánh dấu acridinium phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 400 ng/mL. | ||
| 16 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 2 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (4,0 mL mỗi chai) mẫu chuẩn Total PSA bao gồm: Mẫu chuẩn 1 (chai 4 mL) chứa dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn 2 (chai 4 mL) có thành phần PSA (từ người) được chuẩn bị trong đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | ||
| 17 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8,0 mL mỗi chai) Mẫu chứng có thành phần PSA (từ người) được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 0,5 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 4 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 23 ng/mL) | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 15 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai (6,6 mL) kháng thể đơn dòng từ chuột phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất bảo quản protein (từ bò). - Chất kết hợp: 1 Chai (5,9 mL) Chất kết hợp (kháng thể đơn dòng, từ chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 10 ng/mL. | ||
| 19 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 2 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4.0 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn CYFRA 21-1 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A được chuẩn bị trong chất nền nhân tạo. 5 chai (mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F có thành phần là kháng nguyên Cyfra 21-1 với nồng độ khác nhau dẫn xuất từ dòng tế bào người, được chuẩn bị trong chất nền nhân tạo. | ||
| 20 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8.0 mL mỗi chai) Mẫu chứng CYFRA 21-1 được điều chế trong chất nền nhân tạo và có kháng nguyên được dẫn xuất từ dòng tế bào người. Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 5 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 15 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 35 ng/mL) | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 15 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL (kháng thể đơn dòng, từ chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,1% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL chất kết hợp (kháng thể đơn dòng,từ chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein ( từ bò). Nồng độ tối thiểu: 675 ng/mL. | ||
| 22 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free T4 | 2 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn Free T4 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A được điều chế trong huyết thanh người. 5 chai (mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F được điều chế trong huyết thanh người với nồng độ FT4 khác nhau. | ||
| 23 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T4 | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) mẫu chứng Free T4 chứa T4 được chuẩn bị trong huyết thanh người. Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 0,65 ng/dL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 1,2 ng/dL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 2,8 ng/dL) | ||
| 24 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | 12 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai (6,6 mL) anti-T4 (từ cừu) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu: 0,05% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai (5,9 mL) Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu: 0,2 ng/mL. | ||
| 25 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T3 | 2 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn Free T3 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A được điều chế trong huyết thanh người. 5 chai (mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F được điều chế trong huyết thanh người với nồng độ FT3 khác nhau. | ||
| 26 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T3 | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng Free T3 có thành phần T3 trong huyết thanh người. Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 3,1 pg/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 6 pg/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 10,5 pg/mL) | ||
| 27 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 | 12 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 chai 6,6mL anti-T3 (từ cừu) phủ Vi hạt trong dung dịch đệm MES có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu: 0,085% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 chai 5,9 mL chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu: 0,33 ng/mL. | ||
| 28 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH | 2 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn TSH bao gồm: Mẫu chuẩn 1 (chai 4 mL) có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn 2 (chai 4 mL) có thành phần là TSH (tái tổ hợp) trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | ||
| 29 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 2 | Hộp | Thành phần: 3 chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng có thành phần TSH (tái tổ hợp) điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 0,1 μIU/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 6 μIU/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 30 μIU/mL) | ||
| 30 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 12 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL Anti-β TSH (kháng thể đơn dòng, từ chuột) phủ vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,07% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL Anti-α TSH (kháng thể đơn dòng, từ chuột) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 60 ng/mL. - Dung dịch pha loãng: 1 Chai (8 mL) dung dịch pha loãng trong dung dịch đệm TRIS. | ||
| 31 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cortisol | 1 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4,0 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn ARCHITECT Cortisol. Mẫu chuẩn CAL A‑ CAL F chứa huyết thanh người. Mẫu chuẩn CAL B - CAL F chứa cortisol tinh sạch. Chất bảo quản: ProClin 950 và sodium azide. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 32 | Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm định lượng Cortisol | 2 | Hộp | Thành phần: • MICROPARTICLES: 1 Chai (6,6 mL) Anti-cortisol (kháng thể đơn dòng, chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS/BIS-TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% rắn. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300. • CONJUGATE: 1 Chai (5,9 mL) Chất kết hợp cortisol có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định có hoạt tính bề mặt. Nồng độ tối thiểu: 0,7 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin 300. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 33 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | 1 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn Ferritin có thành phần là ferritin (từ lá lách người) được chuẩn bị trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn 1 (nồng độ 10 ng/mL) 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn 2 (nồng độ 1000 ng/mL) | ||
| 34 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ferritin | 1 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng Ferritin có ferritin (từ lá lách người) được chuẩn bị trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 20 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 150 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 400 ng/mL) | ||
| 35 | Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 2 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 chai 6,6 mL Anti-Ferritin (kháng thể đơn dòng, từ chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò, chuột). Nồng độ tối thiểu: 0,125% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 chai 5,9 mL Anti-Ferritin (kháng thể đơn dòng, từ chuột) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 75 ng/mL. | ||
| 36 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV COMBO | 1 | Hộp | Thành phần: 1 Chai 4 ml tế bào virus HIV đã ly giải được tinh sạch, được điều chế trong dung dịch muối đệm Tris với chất ổn định protein (từ bò). | ||
| 37 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV COMBO | 1 | Hộp | Thành phần: 1 chai 8mL Mẫu chứng Âm (-) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa 1 chai 8mL Mẫu chứng dương 1 (đã bất hoạt) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa và có phản ứng với anti-HIV-1 1 chai 8mL Mẫu chứng dương 2 (đã bất hoạt) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa và có phản ứng với anti-HIV-2. 1 chai 8mL Mẫu chứng dương 3 là tế bào virus HIV đã ly giải được tinh sạch, được điều chế trong dung dịch muối đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | ||
| 38 | Hóa chất xét nghiệm kháng thể và Kháng nguyên Virus HIV | 1 | Hộp | Thành phần cho 100 tests: - Vi hạt: 1 Chai 6,6ml vi hạt được phủ kháng nguyên HIV-1/HIV-2 (tái tổ hợp) và kháng thể HIV p24 (đơn dòng từ chuột) trong nước muối đệm TRIS. Nồng độ tối thiểu 0,07% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9ml kháng nguyên HIV-1 tái tổ hợp có đánh dấu acridinium, các peptid tổng hợp HIV-1/HIV-2 có đánh dấu acridinium, và kháng thể HIV p24 có đánh dấu acridinium (từ chuột, đơn dòng) kết hợp trong dung dịch đệm phosphate với protein (từ bò) và chất ổn định bề mặt. Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/ml. - Dung dịch pha loãng: 1 chai 5,9ml dung dịch pha loãng xét nghiệm chứa dung dịch đệm TRIS. | ||
| 39 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Beta - HCG | 1 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn Total b-hCG bao gồm: 1 chai 4mL Mẫu chuẩn A được điều chế trong huyết thanh người. 5 chai (4mL mỗi chai) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F được điều chế trong huyết thanh người với nồng độ Beta - HCG khác nhau . | ||
| 40 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Beta-HCG | 1 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng Total b-hCG chứa hCG điều chế trong huyết thanh người. Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 25 mIU/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 750 mIU/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 5000 mIU/mL) | ||
| 41 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta- HCG | 2 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL anti-β-hCG ( kháng thể đơn dòng, từ chuột) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,06% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai (2,1 mL) anti-β-hCG Chất kết hợp (kháng thẻ đơn dòng, từ chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 2,9 μg/mL. | ||
| 42 | Dung dịch rửa kim | 2 | Hộp | Thành phần: 4 Chai (25 ml mỗi chai) có thành phần là huyết tương người đã vôi hóa. | ||
| 43 | Dung dịch đệm rửa | 10 | Hộp | Thành phần: 4 chai (975ml mỗi chai) chứa dung dịch muối đệm phosphate 1,5 M. | ||
| 44 | Dung dịch xúc tác phản ứng miễn dịch | 3 | Hộp | Thành phần: 4 chai (975ml mỗi chai) dung dịch chứa sodium hydroxide 0,35 N. | ||
| 45 | Dung dịch tiền xúc tác phản ứng miễn dịch | 3 | Hộp | Thành phần: 4 chai (975ml mỗi chai) Dung dịch chứa 1,32% (w/v) hydrogen peroxide. | ||
| 46 | Cóng phản ứng | 62 | Túi | Cóng nhựa phản ứng tương thích với máy miễn dịch tự động. | ||
| 47 | Cốc đựng mẫu | 4 | Hộp | Cốc nhựa plastic đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 48 | Màng ngăn hóa chất | 1 | Gói | - Thành phần: Màng ngăn bằng cao su chống bay hơi hóa chất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi