Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học tại Trường Đại học Y khoa Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Y Khoa Vinh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học tại Trường Đại học Y khoa Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691776 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022; Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y khoa Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 20:46:00 đến ngày 2022-07-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,474,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét: Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý bản sao công chứng, bản sao hóa đơn GTGT nộp cùng E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.732.220.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: 48 giờ.- Cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong 05 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Điện tử viễn thông/ Điều khiển tự động hóa/Công nghệ kỹ thuật điện tử/ Điện tử y sinh/ Trang thiết bị y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Điện tử viễn thông/ Điều khiển tự động hóa/Công nghệ kỹ thuật điện tử/ Điện tử y sinh/ Trang thiết bị y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học tại Trường Đại học Y khoa Vinh Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học tại Trường Đại học Y khoa Vinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022; Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Đại học Y khoa Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Thiết bị mới 100%. Sản xuất năm 2021 trở đi. - Nhà sản xuất phải đạt một tiêu chuẩn trong số các tiêu chuẩn sau đây về quản lý chất lượng: FDA, ISO (9001; 9002; 14001; 13485), IEC 60601-2-2, TUV, EN, CE hoặc tương đương... - Thiết bị sử dụng phù hợp với môi trường khí hậu Việt Nam. - Hàng nhập khẩu phải có Giấy phép của Bộ Y tế (nếu có); - Có Giấy uỷ quyền hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất đối với các thiết bị sau: Hệ thống giảng dạy thực hành phục hồi chức năng, Hệ thống mô phỏng phẫu thuật nội soi ổ bụng (Laparoscopy), Mô hình mô phỏng gây tê ngoài màng cứng (Gây tê cột sống), Mô hình thực hành chọc dò dịch não tủy và gây tê tủy sống người lớn, Mô hình thực hành cấp cứu lấy dị vật đường thở người lớn, Mô hình thực hành thăm khám tử cung. Hệ thống thiết bị mô phỏng siêu âm tổng quát và cấp cứu phục vụ giảng dạy thực hành. - Hàng hoá có ký mã hiệu rõ ràng; Có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ. - Có đầy đủ tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hoá đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT đầy đủ tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hoá đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) với hàng nhập khẩu, tờ khai hải quan khi giao hàng. - Hàng hoá chào thầu phải có đầy đủ Catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm chứng minh hàng hóa có thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với catalog nếu bằng tiếng nước ngoài yêu cầu phải có bản dịch hoặc bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. - Năng lực thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu: Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý (Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc khi đối chiếu tài liệu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y khoa Vinh – Địa chỉ: 161, Nguyễn Phong Sắc, Hưng Dũng, TP Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 3 Đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238 3844 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554; Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu 0983037314 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống giảng dạy thực hành phục hồi chức năng | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống mô phỏng phẫu thuật nội soi ổ bụng (Laparoscopy) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Mô hình thực hành thăm khám ổ bụng tổng quát | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình mô phỏng gây tê ngoài màng cứng (Gây tê cột sống) | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Mô hình thực hành chọc dò dịch não tủy và gây tê tủy sống người lớn | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Mô hình thực hành cấp cứu lấy dị vật đường thở người lớn | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Mô hình thực hành thăm khám phụ khoa | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Mô hình thực hành thăm khám tử cung | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống thiết bị mô phỏng siêu âm tổng quát và cấp cứu phục vụ giảng dạy thực hành | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét: Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý bản sao công chứng, bản sao hóa đơn GTGT nộp cùng E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.732.220.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: 48 giờ.- Cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng… trong 05 năm kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Điện tử viễn thông/ Điều khiển tự động hóa/Công nghệ kỹ thuật điện tử/ Điện tử y sinh/ Trang thiết bị y tế. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Điện tử viễn thông/ Điều khiển tự động hóa/Công nghệ kỹ thuật điện tử/ Điện tử y sinh/ Trang thiết bị y tế. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi