Gói thầu: Mua sắm thiết bị sản xuất chương trình năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị sản xuất chương trình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 20:07:00 đến ngày 2022-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,885,689,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7828533868E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Cụ thể: + Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production) xe ô tô, camera lưu động, Bộ sản xuất âm thanh lưu động; bộ máy dựng lưu động…+ Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production): hệ thống dựng phi tuyến, bộ lưu trữ…Tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc bản photo công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.319.982.472 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.639.964.944 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Trong vòng 24h chủ đầu tư thông báo cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong vòng 05 ngày nhà thầu phải tiến hành liên hệ với nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất để khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục trong thời gian bảo hành.- Cam kết đáp ứng cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 60 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp của E-HSMT.- Cam kết có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết sẵn sàng cung cấp bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết thực hiện đúng nghĩa vụ bảo hành đối với sản phẩm tham gia dự thầu và hỗ trợ bảo hành Thiết bị/phụ tùng thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông.(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí động lực hoặc động cơ đốt trong hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc Công nghệ kỹ thuật ô tô.(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính. (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt, tích hợp hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ đào tạo, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ người dùng cuối |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN TRUYỀN HÌNH ĐỐI NGOẠI (VTV4)- ĐÀI TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị sản xuất chương trình năm 2022 Đầu tư hệ thống thiết bị sản xuất và phát sóng chương trình cho kênh Truyền hình đối ngoại quốc gia VTV World 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... - Biên bản khảo sát địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; hàng hóa được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) - Tất cả các hàng hóa/thiết bị chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Cam kết cung cấp Bản gốc và bản dịch thuật công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị chính là hàng hóa nhập khẩu. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao công chứng và bản dịch thuật công chứng. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. - Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng bằng tiếng Việt. Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên và theo quy định của Nhà sản xuất. - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình cụ thể: Ban Truyền hình đối ngoại - Đài Truyền hình Việt Nam, Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội.) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 60 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Chương III của E- HSMT . - E-HSDT và các tài liệu liên quan - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 60 tháng kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những thiết bị chính đánh dấu (*) trong cột ghi chú tại phần 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cấp cho nhà thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục, thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư. + Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. + Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. + Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 60 tháng, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Truyền hình đối ngoại - Đài Truyền hình Việt Nam, Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 38351630. Fax: 024 37718838.
- Chủ đầu tư: Ban Truyền hình đối ngoại - Đài Truyền hình Việt Nam, Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024 38351630. Fax: 024 37718838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam, Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.38315426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Hành chính, Ban Truyền hình đối ngoại - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 38351630. Fax: 024 37718838 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Truyền hình đối ngoại – Đài Truyền hình Việt Nam Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024 38351630. Fax: 024 37718838 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe cơ sở 16 chỗ | 1 | Xe | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Xe để đi làm tin lưu động | |
| 2 | Cải tạo nửa khoang xe phía sau | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Xe để đi làm tin lưu động | |
| 3 | Camera lưu động ghi thẻ 4K, kèm: Viewfinder 3.5", Pin, sạc, thẻ nhớ, míc, đèn cam, thùng, áo mưa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 4 | Ống kính truyền hình 4K Lens 24X, built in 2x extender | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 5 | Bộ điều khiển ống kính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 6 | Chân Tripod chất lượng Carbon cao cấp cho camcorder , tải trọng 12 Kg | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 7 | Bộ trộn hình chuyên dụng truyền hình hỗ trợ 4K-12G, loại panel compact nhỏ gọn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 8 | Bộ File Based Ghi Phát (Recorder/Player), 2TB SSD | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 9 | Thiết bị điều khiển từ xa cho bộ Recorder/Player | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 10 | Máy tính cấu hình và điều khiển mềm cho bộ Recorder/Player | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 11 | Màn hình cho bộ sản xuất lưu động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 12 | Bộ chuyển mạch tín hiệu, kèm Control Panel | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 13 | Màn hình kiểm tra tín hiệu 4K | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất Video lưu động | |
| 14 | Mixer âm thanh hiện trường | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất âm thanh hiện trường | |
| 15 | Míc phỏng vấn Super-Cardioid Shotgun Mic+winshield | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất âm thanh hiện trường | |
| 16 | Bộ míc không dây cài ve áo | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất âm thanh hiện trường | |
| 17 | Bộ míc monitoring: 1 phát, 4 thu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất âm thanh hiện trường | |
| 18 | Hệ thống Anten cho míc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất âm thanh hiện trường | |
| 19 | Cần boom cho micphone | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất âm thanh hiện trường | |
| 20 | Bộ intercom lưu động (4 users), tích hợp Tally | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ sản xuất âm thanh hiện trường | |
| 21 | Máy trạm mobile workstation, kèm ổ cứng ngoài | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ máy dựng lưu động kèm phần mềm dựng hình chuyên dụng | |
| 22 | Máy tính bảng 11" duyệt chương trình từ xa | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ máy dựng lưu động kèm phần mềm dựng hình chuyên dụng | |
| 23 | Cáp Thunderbolt Cable | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ máy dựng lưu động kèm phần mềm dựng hình chuyên dụng | |
| 24 | Phần mềm dựng hình chuyên dụng (bản quyền 3 năm) | 3 | bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Bộ máy dựng lưu động kèm phần mềm dựng hình chuyên dụng | |
| 25 | Bộ mã hoá tín hiệu Encoder UHD | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 26 | Bộ giải mã tín hiệu Contribution Decoder UHD | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 27 | Bộ ghi file based, mã hoá và live streaming H.264, kèm ở cứng 2TB | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 28 | Bộ Máy trạm workstation để cài phần mềm Streaming, đồ hoạ vMix | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 29 | Card capture chuẩn 4K | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 30 | Switch mạng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 31 | Phần mềm Mixing và đồ hoạ | 1 | Bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 32 | Bộ thu phát không dây cho camera 4K | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 33 | Bộ Embedd tín hiệu Video-Audio, xử lý tín hiệu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 34 | Bộ truyền dẫn tín hiệu truyền hình 4K qua mạng di động 4G-LTE/5G (gồm bộ phát và bộ thu) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Hệ thống truyền dẫn tín hiệu IP, Live Streaming, truyền dẫn 5G | |
| 35 | Tủ rack lưu động, chống sóc, có bánh xe di chuyển cho thiết bị Video | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Vật tư phụ kiện lắp đặt, dịch vụ lắp đặt - đào tạo | |
| 36 | Tủ rack lưu động, chống sóc, có bánh xe di chuyển cho thiết bị Audio | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Vật tư phụ kiện lắp đặt, dịch vụ lắp đặt - đào tạo | |
| 37 | Vật tư cáp giắc lắp đặt, cáp giắc nguồn và điện | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | A. Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production)\ Thiết bị sản xuất chương trình lưu động mang theo xe\ Vật tư phụ kiện lắp đặt, dịch vụ lắp đặt - đào tạo | |
| 38 | Máy trạm biên tập HD, kèm 2 màn hình | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Hệ thống dựng phi tuyến HD | |
| 39 | Phần mềm dựng hình và đồ hoạ chuyên dụng (bản quyền 3 năm) - Adobe Premiere Pro CC - 36 tháng | 5 | bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Hệ thống dựng phi tuyến HD | |
| 40 | Phần mềm dựng hình và đồ hoạ chuyên dụng (bản quyền 3 năm) - Adobe After Effects - 36 tháng | 5 | bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Hệ thống dựng phi tuyến HD | |
| 41 | Phần mềm dựng hình và đồ hoạ chuyên dụng (bản quyền 3 năm) - Adobe photoshop CC - 36 tháng | 5 | bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Hệ thống dựng phi tuyến HD | |
| 42 | Loa kiểm âm | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Hệ thống dựng phi tuyến HD | |
| 43 | Tai nghe kiểm tra | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Hệ thống dựng phi tuyến HD | |
| 44 | Bộ lưu trữ cận tuyến 1200TB | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Bộ lưu trữ cận tuyến | |
| 45 | Ổ cứng dự phòng (12TB) cho bộ lưu trữ cận tuyến | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Bộ lưu trữ cận tuyến | |
| 46 | Core Switch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Bộ lưu trữ cận tuyến | |
| 47 | Access Switch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Bộ lưu trữ cận tuyến | |
| 48 | Vật tư cáp giắc lắp đặt | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | B. Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production)\ Vật tư cáp giắc lắp đặt và Dịch vụ triển khai | |
| 49 | Trạm chính 4 kênh có dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | C. Trường quay ảo 4k cho trường quay ST10 Tầng 10\ Hệ thống Intercom | |
| 50 | Giao diện camera 4 kênh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | C. Trường quay ảo 4k cho trường quay ST10 Tầng 10\ Hệ thống Intercom | |
| 51 | Tai nghe cho trạm chính | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | C. Trường quay ảo 4k cho trường quay ST10 Tầng 10\ Hệ thống Intercom | |
| 52 | Tai nghe cho quay phim | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | C. Trường quay ảo 4k cho trường quay ST10 Tầng 10\ Hệ thống Intercom | |
| 53 | Míc cổ ngỗng cho trạm chính có dây | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | C. Trường quay ảo 4k cho trường quay ST10 Tầng 10\ Hệ thống Intercom | |
| 54 | Trạm chính thu/phát không dây | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | C. Trường quay ảo 4k cho trường quay ST10 Tầng 10\ Hệ thống Intercom | |
| 55 | Trạm beltpack thu/phát không dây | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | C. Trường quay ảo 4k cho trường quay ST10 Tầng 10\ Hệ thống Intercom | |
| 56 | Tai nghe cho hệ thống Intercom không dây | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | C. Trường quay ảo 4k cho trường quay ST10 Tầng 10\ Hệ thống Intercom | |
| 57 | Bộ sạc pin cho các trạm beltpack | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | C. Trường quay ảo 4k cho trường quay ST10 Tầng 10\ Hệ thống Intercom |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7828533868E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Cụ thể: + Thiết bị sản xuất tiền kỳ (Pre-Production) xe ô tô, camera lưu động, Bộ sản xuất âm thanh lưu động; bộ máy dựng lưu động…+ Thiết bị sản xuất hậu kỳ (Post-Production): hệ thống dựng phi tuyến, bộ lưu trữ…Tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc bản photo công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn GTGT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.319.982.472 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.639.964.944 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Trong vòng 24h chủ đầu tư thông báo cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong vòng 05 ngày nhà thầu phải tiến hành liên hệ với nhà sản xuất hoặc đại lý ủy quyền của nhà sản xuất để khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục trong thời gian bảo hành.- Cam kết đáp ứng cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 60 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp của E-HSMT.- Cam kết có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết sẵn sàng cung cấp bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết thực hiện đúng nghĩa vụ bảo hành đối với sản phẩm tham gia dự thầu và hỗ trợ bảo hành Thiết bị/phụ tùng thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông.(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí động lực hoặc động cơ đốt trong hoặc cơ khí chuyên dùng hoặc Công nghệ kỹ thuật ô tô.(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ lắp đặt | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính. (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ cài đặt, tích hợp hệ thống | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ hỗ trợ đào tạo, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ người dùng cuối | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi