Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438045 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 20:02:00 đến ngày 2022-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,347,604,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK trung tâm (VRV/VRF hoặc tương đương), giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất)). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP ĐT và PT Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình Cải tao, trang bị thay thế hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Chi nhánh Thanh Xuân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao có chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu theo quy định hiện hành của Nhà nước, bao gồm: - Là tổ chức Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: theo quy định tại Mục 3 chương III E-HSMT, trong đó lưu ý tài liệu phải là tiếng Việt hoặc Song ngữ tiếng nước ngoài - tiếng Việt hoặc có bản dịch được cơ quan có chức năng xác nhận bản dịch chính xác, nếu không đáp ứng sẽ bị trừ điểm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: - Chi phí trực tiếp: vật liệu, nhân công, máy thi công; - Chi phí gián tiếp: Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, số chi phí gián tiếp khác,.v.v… liên quan đến công trình; - Thu nhập chịu thuế tính trước; - Các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thuế (VAT,...), phí theo quy định Nhà nước; - Chi phí liên quan khác để thực hiện gói thầu; Đơn giá dự thầu do Nhà thầu lập phải phù hợp với điều kiện năng lực của Nhà thầu và chủng loại vật liệu, vật tư, thiết bị Nhà thầu đề xuất xây dựng, lắp đặt cho công trình - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau cho dự án này; - Có văn bản của Nhà sản xuất ủy quyền cho Nhà thầu bán hàng cho dự án hoặc tài liệu tương đương; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. c) Các Văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (Xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Bên mời thâu·: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Thanh Xuân
Địa chỉ: tòa nhà Hapulico Complex, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 024.22212866
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tự Lập Điện thoại: 0903478589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Tự Lập Điện thoại: 0903478589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý tài sản nội ngành, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ dàn nóng VRV IV | 3,705 | tấn | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ dàn lạnh | 67 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chi phí vận chuyển dàn nóng cũ nhập kho CĐT (Cẩu dàn nóng xuống, vận chuyển thủ công vào kho) 13 dàn nóng 3.7 tấn | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tháo dỡ trần | 505,5 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tháo dỡ đường ống dẫn gas (kèm dây điện kết nối) | 2.400 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Vận chuyển rác thải trần thạch cao tập kết xuống tầng 1, vận chuyển đổ đi | 28 | Công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 7,955 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 505,5 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 505,5 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 505,5 | m2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dàn nóng loại tương đương 32 HP | 2 | tổmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dàn nóng loại tương đương 50 HP | 3 | tổmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 11,2 kW | 3 | dànmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 9 kW | 2 | dànmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 7,1 kW | 3 | dànmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió loại tương đương 16 kW | 1 | dànmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 3,6 kW | 1 | dànmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 7,1 kW | 6 | dànmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 9,0 kW | 31 | dànmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 11,2 kW | 8 | dànmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dàn lạnh Cassette âm trần loại tương đương 14,0 kW | 11 | dànmáy trọn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ điều khiển nối dây | 66 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Điều khiển trung tâm | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 6,35(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 5 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 9,52(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 579 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 12,72(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 30 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 15,8(mm), chiều dày 0,8(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 491 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 19,05(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 150 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 22,2(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 532 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 28,5(mm), chiều dày 1,0(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 70 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 34,9(mm), chiều dày 1,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 51 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 38,1(mm), chiều dày 1,2(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 172 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống đồng dẫn gas, yêu cầu tối thiểu: đường kính 41,3(mm), chiều dày 1,4(mm) + cách nhiệt cho đường ống | 329 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máng cáp, kích thước 300x200 | 18 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Giá đỡ máng cáp bằng thép V50x50x5 | 18 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống nhựa u.PVC class1đường kính 27 + cách nhiệt cho đường ống | 252 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ống nhựa u.PVC class1 đường kính 34 + cách nhiệt cho đường ống | 288 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ống nhựa u.PVC class1đường kính 48 + cách nhiệt cho đường ống | 120 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống nhựa u.PVC class1đường kính 60 + cách nhiệt cho đường ống | 180 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Côn thu đầu, đuôi máy + bảo ôn xốp bạc dày 20 | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cửa gió nan bầu dục 1000x150 | 24 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cửa gió nan bầu dục 1200x150 | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cửa gió hồi nan bầu dục kèm phin lọc bụi 1200x150 | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cửa gió hồi nan bầu dục kèm phin lọc bụi 1000x150 | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp gió (800x200 - 1,200x200) + Xốp bạc bảo ôn dày 20 + Sơn đen nhám hộp gió. | 42 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | 99 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | 39 | M | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | 58 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lưới lọc bụi đuôi máy (PA hồi trần) | 3 | cửa | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bạt mềm nối đầu (đuôi) máy + bích nối | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dây kết nối dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 2.580 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Dây nguồn cấp dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 3.540 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dây dẫn điều khiển 2 ruột 2x0,75mm2 | 840 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D25mm đi nổi | 3.480 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây điện D32mm đi nổi | 1.392 | m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK trung tâm (VRV/VRF hoặc tương đương), giá trị hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Quy định tại mục VI, VII Phần C Phụ lục số 1: Yêu cầu về mặt kỹ thuật (có Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp, cần kèm theo các tài liệu chứng minh thuộc hãng sản xuất (xác nhận của hãng sản xuất, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Vốn góp của nhà sản xuất)). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công hạng mục ĐHKK, thông gió | 1 | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh | 1 | - Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành cơ khí | 1 | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện | 1 | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | -Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: nhiệt lạnh, vi khí hậu - môi trường khí, hệ thống kỹ thuật trong công trình,… (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Đã từng là chỉ huy thi công đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK | 2 | Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong HSDT; | 1 | 1 |
| 7 | Chuyên gia của Nhà cung cấp hệ thống ĐHKK | 1 | -Trình độ kỹ sư trở lên;-Là người của hãng sản xuất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi