Gói thầu: Khám sức khỏe cho người lao động nữ đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 21:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe cho người lao động nữ đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648994 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi y tế Agribank Chi nhánh Thắng Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 21:46:00 đến ngày 2022-07-12 21:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dich vụ khám sức khỏe định kỳ theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 231.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 693.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ phân loại kết luận ký hồ sơ khám sức khỏe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnhCơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sĩ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ nội khoa |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa nộiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ siêu âm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnhYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ X quang |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ sản phụ khoa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa sảnYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa sản: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ đọc kết quả xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp II/ tiến sĩ về xét nghiệmCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 5 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành điều dưỡngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng viênYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chuẩn đoán hình ảnh/XquangCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH THĂNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe cho người lao động nữ đợt 1 năm 2022 Khám sức khỏe cho người lao động nữ đợt 1 năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi y tế Agribank Chi nhánh Thắng Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu tại Chương III E.HSYC 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2- Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; 3- Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám chữa bệnh theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013. 4-Bảo lãnh dự thầu 5- Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 7-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 8-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 9. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2- Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; 3- Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám chữa bệnh theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013. 4-Bảo lãnh dự thầu 5- Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 7-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 8-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 9. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long, địa chỉ: Số 4 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Tuấn Minh- Chức vụ: Phó giám đốc; Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long. Địa chỉ: Số 4 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp; Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long. Địa chỉ: Số 4 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng NN & PTNT Việt Nam – Chi nhánh Thăng Long, địa chỉ: Số 4 Phạm Ngọc Thạch, Kim Liên, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | Khám và nhận tư vấn tổng quát sức khỏe, bệnh sử của Bác sĩ Nội | Người | 110 | Khám bệnh |
| 2 | Khám sản phụ khoa | Phát hiện viêm nhiễm phụ khoa | Người | 110 | Khám bệnh |
| 3 | Xét nghiệm cao cấp Ung thư Cổ tử cung Thin-prep | Phát hiện sớm ung thư cổ tử cung | Người | 110 | Khám bệnh |
| 4 | Vi khuẩn nhuộm soi | Phát hiện các vi khuẩn nấm gây bệnh phần phụ | Người | 110 | Khám bệnh |
| 5 | Vi nấm nhuộm soi | Phát hiện các vi khuẩn nấm gây bệnh phần phụ | Người | 110 | Khám bệnh |
| 6 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 25 thông số (bằng máy đếm laser ) | Phát hiện một số bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu, tình trạng nhiễm trùng | Người | 110 | Xét nghiệm |
| 7 | Định lượng Estradiol | Đánh giá nội tiết sinh dục nữ | Người | 110 | Xét nghiệm |
| 8 | Định lượng Progesteron | Nội tiết tố nữ ảnh hưởng đến sức khỏe, ngoại hình, nhan sắc | Người | 110 | Xét nghiệm |
| 9 | Marker ung thư Buồng trứng CA 125 | Sàng lọc phát hiện ung thư buồng trứng giai đoạn sớm | Người | 110 | Xét nghiệm |
| 10 | Marker ung thư Vú CA 15- 3 | Tầm soát ung thư vú | Người | 110 | Xét nghiệm |
| 11 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện các bất thường hình ảnh của gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, hạch ổ bụng. | Người | 110 | Chẩn đoán hình ảnh- Thăm dò chức năng |
| 12 | Siêu âm tử cung phần phụ qua đường âm đạo | Phát hiện các khối bất thường trong tử cung | Người | 110 | Chẩn đoán hình ảnh- Thăm dò chức năng |
| 13 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện các bất thường tuyến giáp: đa nhân, bướu giáp.. | Người | 110 | Chẩn đoán hình ảnh- Thăm dò chức năng |
| 14 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Phát hiện bất thường tại vú | Người | 110 | Chẩn đoán hình ảnh- Thăm dò chức năng |
| 15 | Khám thể lực | Cân đo, chiều cao, cân nặng, huyết áp. | Người | 110 | Dịch vụ khác |
| 16 | Kết luận sức khỏe | Kết luận và phân loại sức khỏe | Người | 110 | Dịch vụ khác |
| 17 | Hỗ trợ khác | Ăn nhẹ sau lấy máu, lấy máu ngoại viện và Xe Đưa đón CBNV qua viện khám | Người | 110 | Dịch vụ khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dich vụ khám sức khỏe định kỳ theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 231.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 693.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ phân loại kết luận ký hồ sơ khám sức khỏe | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnhCơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sĩ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 2 | Bác sĩ nội khoa | 9 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ) về nội khoaCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa nộiYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 3 | Bác sĩ siêu âm | 5 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnhYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ X quang | 5 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 5 | Bác sĩ sản phụ khoa | 5 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp I (hoặc thạc sĩ)Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa sảnYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa sản: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 6 | Bác sĩ đọc kết quả xét nghiệm | 2 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sĩ chuyên khoa cấp II/ tiến sĩ về xét nghiệmCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh bác sĩ chuyên khoa xét nghiệmYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 5 năm | 5 | 5 |
| 7 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 4 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành điều dưỡngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng viênYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | 3 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chuẩn đoán hình ảnh/XquangCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn đoán hình ảnh/XquangYêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi