Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220708969-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220708939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 22:13:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,835,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng tuyến đường xóm 1 đến xóm 2 xã Kim Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; Điện thoại: 0948.940467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; Điện thoại: 0948.940467; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; Điện thoại: 0948.940467; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định thuộc Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; Điện thoại: 0948.940467; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; Điện thoại: 0948.940467;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; Điện thoại: 0948.940467


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; Điện thoại: 0948.940467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948.940467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.714,18m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2894100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V94,6903100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V15,0128100m3
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,6kg
6Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V179,910m
8Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2944tấn
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1521100m3
10Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3.186,092m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3677100m3
12Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.971,838m3
13Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,0854100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V158,12m3
15Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,9386100m3
16Đào móng kè, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,678100m3
17Đào móng kè, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4334100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2238100m3
19Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0143100m3
20Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V4.297,266m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5013100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V94,6166100m3
23San đất bãi thải đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V94,6166100m3
24Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2519100m3
25San đất bãi thải đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2519100m3
26Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,8837100m3
27San đất bãi thải đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,8837100m3
28Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Đổ bê tông móng biển báo, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
31Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
32Đào móng biển báo, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
33Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6117tấn
36Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V99,0991m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8501100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2311 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V14,149tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V14,149tấn
41Đổ bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
42Ván khuôn mặt đường vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
43Rải giấy dầu lớp cách ly phần mặt đường vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần mặt đường vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782100m3
45Đắp đất nền đường phần vuốt nối độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
46Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6219m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30,25m3
48Đào móng cột điện di chuyển, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4813100m3
49Đổ bê tông móng cột điện di chuyển, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m3
50Ván khuôn móng cột điện di chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m3
52Đổ bê tông móng cột điện di chuyển, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
53Ván khuôn cột điện di chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6277100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5426100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7782100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2344100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,02m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,63m3
9Đổ bê tông giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42m3
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5102100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2494tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4531tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,89m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V402,55m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,97m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V554,52m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8164tấn
19Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V150,58m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,58m2
C CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4116100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4512100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
10Đổ bê tông giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3141tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,79m2
20Đổ bê tông dầm mái cổng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
21Ván khuôn dầm mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2239tấn
24Đổ bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
25Ván khuôn mái cổng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3652100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,94m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,74m2
29Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
30Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3595100m3
31San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3595100m3
D KÈ ĐÁ HỘC
1Đổ bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V184,65m3
2Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V9,2387100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2072tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1983tấn
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2.968,49m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3.816,36m3
7Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V28,68m2
8Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V37,98m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m3
10Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V505,8m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V396,48m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2.478,0025100m
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V671,325m2
14Đào san đất đắp bờ vây thi công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9733100m3
15Đào xúc đất phá bờ vây thi công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9733100m3
16Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
E CỐNG HỘP 2X2M
1Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71m2
2Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,16m3
3Đổ bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
5Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9239100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9278tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1254tấn
8Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6647100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,568100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
13Đổ bê tông nền sân cống, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
14Ván khuôn móng nền sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,1857100m2
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V53,25100m
16Cột lan can N1A (130x10x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Cột lan can N1B (164x8x499):Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
18Cột lan can N1C (130x8x1270):Mô tả kỹ thuật theo chương V83Cái
19Thanh đứng (365x93x13):Mô tả kỹ thuật theo chương V181Cái
20Tay vịn trên (D108/D99.6):Mô tả kỹ thuật theo chương V101Cái
21Tay vin dưới (D75.6/D69.2):Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
22Tấm bịt trên D115x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Tấm bịt dưới D90x8:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
24Bu lông neo (U-M22x640):Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
25Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,521tấn
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
27Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
28Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
29Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
32Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100kg
33Đổ bê tông dầm dàn van, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
34Ván khuôn dầm dàn van, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
37Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
38Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
39Bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Bulong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Vít nâng hạ V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V19,84m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1264100m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7509100m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6258100m3
47Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5Ca
48Đào san đất đắp bờ vây thi công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
49Đào xúc đất phá bờ vây thi công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m3
50Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1264100m3
51Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252100m3
52Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2687100m3
53San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5203100m3
54Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m3
55Ván khuôn mặt đường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
56Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m2
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1168100m3
58Mua đất đá hỗn hợp đắpMô tả kỹ thuật theo chương V16,4422m3
F CỐNG HỘP 1X1M
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5238100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
7Vận chuyển ống cống, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77410 tấn/1km
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2246100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515100m3
18San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1515100m3
G CỐNG TRÒN D500
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
4Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8017100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
7Vận chuyển ống cống, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82510 tấn/1km
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
12Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9,706100m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0877100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754100m3
17San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754100m3
H RÃNH XÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,13m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,01m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7385100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V28,01m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,6m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0755tấn
7Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,89m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1622100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4133tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5245tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,62m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0627100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2431 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V246cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V246cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V5,90410 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít4
2 Máy ủi >=75CV1
3 Máy đào >=0,3m32
4 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
5 Máy lu >=9 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->