Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220708969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 22:13:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,835,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng tuyến đường xóm 1 đến xóm 2 xã Kim Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; Điện thoại: 0948.940467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948.940467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2894 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6903 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0128 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,6 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9 | 10m |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2944 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1521 | 100m3 |
| 10 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.186,092 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3677 | 100m3 |
| 12 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.971,838 | m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0854 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,12 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9386 | 100m3 |
| 16 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,678 | 100m3 |
| 17 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4334 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2238 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0143 | 100m3 |
| 20 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.297,266 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5013 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6166 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6166 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2519 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2519 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8837 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8837 | 100m3 |
| 28 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Đổ bê tông móng biển báo, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 32 | Đào móng biển báo, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6117 | tấn |
| 36 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,099 | 1m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8501 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,149 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,149 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mặt đường vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly phần mặt đường vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần mặt đường vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền đường phần vuốt nối độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 46 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6219 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m3 |
| 48 | Đào móng cột điện di chuyển, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4813 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng cột điện di chuyển, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột điện di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng cột điện di chuyển, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột điện di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6277 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5426 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7782 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,55 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,97 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,52 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8164 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,58 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,58 | m2 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4512 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3141 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,79 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông dầm mái cổng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông mái cổng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mái cổng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,94 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,74 | m2 |
| 29 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3595 | 100m3 |
| 31 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3595 | 100m3 |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2387 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2072 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1983 | tấn |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.968,49 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.816,36 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| 8 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,8 | m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,48 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.478,0025 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,325 | m2 |
| 14 | Đào san đất đắp bờ vây thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9733 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất phá bờ vây thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9733 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| E | CỐNG HỘP 2X2M | |||
| 1 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9239 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền sân cống, chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng nền sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,25 | 100m |
| 16 | Cột lan can N1A (130x10x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Cột lan can N1B (164x8x499): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 18 | Cột lan can N1C (130x8x1270): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 19 | Thanh đứng (365x93x13): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | Cái |
| 20 | Tay vịn trên (D108/D99.6): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Cái |
| 21 | Tay vin dưới (D75.6/D69.2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 22 | Tấm bịt trên D115x8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Tấm bịt dưới D90x8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bu lông neo (U-M22x640): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100kg |
| 33 | Đổ bê tông dầm dàn van, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm dàn van, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 37 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 39 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Bulong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Vít nâng hạ V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7509 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | 100m3 |
| 47 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 48 | Đào san đất đắp bờ vây thi công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất phá bờ vây thi công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5203 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mặt đường hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 58 | Mua đất đá hỗn hợp đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4422 | m3 |
| F | CỐNG HỘP 1X1M | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5238 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m3 |
| G | CỐNG TRÒN D500 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8017 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 10 tấn/1km |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,706 | 100m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m3 |
| H | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,01 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,6 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1622 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5245 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0627 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 4 |
| 2 | Máy ủi | >=75CV | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0,3m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 5 | Máy lu | >=9 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi