Gói thầu: Chi phí xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220702803-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ 128 |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:47:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,958,873,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: Thi công Bể nước chữa cháy và hệ thống PCCC- Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 3.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng phù hợp quy mô; + Cấp công trình: Cấp III*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành PCCC và CNCH- Có chứng chỉ hành nghề về PCCC còn hiệu lực, gồm các lĩnh vực:+ Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm(Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiêp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp ngành điện, điện tử hoặc điện khí hóa – cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm(Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách thi công phần Cấp thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiêp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III (còn hiệu lực)- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiêp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo vệ an toàn lao động trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc trung cấp Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tạo ngàm ống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ 128 |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp và thiết bị Nâng cấp 07 trụ sở công an trên địa bàn huyện Thới Lai; Hạng mục: Hệ thống cấp nước chữa cháy và cầu thang thoát nạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp còn hiệu lực; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công Hệ thống PCCC công trình xây dựng – hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật – hạng III trở lên; (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành Phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành Phố Cần Thơ. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, Thành Phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Cần Thơ; Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều , Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Cần Thơ; Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều , Thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Công an xã Thới Thạnh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8192 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,04 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,432 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3864 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1715 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4208 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6396 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7448 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0048 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp lỗ thăm, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4037 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4192 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,88 | m2 |
| 28 | Láng sàn đáy bể + nắp bể nước không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 29 | Quét KOVA chống thấm đáy bể, thành bể và nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,04 | m2 |
| 30 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang sắt bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2637 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ xăng 30HP, lắp ráp tại Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống STK D114mm - dày 3.2mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy 1 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co hàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê hàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt chống rung D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Luppe D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1082 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa tay, kềm cộng lực, búa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp Vòi chữa cháy DN65 ( 20m/cuộn) - 13 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 59 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy A16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 60 | Cung cấp Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 61 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 63 | Phá dỡ bê tông lam cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | m3 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,335 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,763 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 73 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0352 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0352 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,7803 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 77 | Gia công lắp đặt cửa đi khung sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bu long nở M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3076 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ bậc thang gạch granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,187 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4056 | m2 |
| 83 | Láng nền bậc cầu thang dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9256 | m2 |
| B | Hạng mục: Công an xã Trường Xuân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8596 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,24 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,624 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,624 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,624 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,232 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5373 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5373 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4091 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2136 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,544 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7067 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0917 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8726 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0048 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp lỗ thăm, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4115 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1976 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 27 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,864 | m2 |
| 28 | Láng sàn đáy bể + nắp bể nước không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,76 | m2 |
| 29 | Quét KOVA chống thấm đáy bể, thành bể và nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,624 | m2 |
| 30 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang sắt bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2637 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ xăng 30HP, lắp ráp tại Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 42 | Cung cấp Bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Ống STK D114mm - dày 3.2mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy 1 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Sơ mi hai đầu răng STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co hàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê hàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp Bích thép, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt Chống rung D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Luppe D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7388 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 57 | Cung cấp Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa sắt cầm tay, kềm cộng lực, búa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp Vòi chữa cháy DN65 ( 20m/cuộn) - 13 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 59 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy A16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 60 | Cung cấp Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 61 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Cửa bọc thép 2 lớp chống cháy 45 phút (Cửa Đ6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9438 | m3 |
| 64 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,5 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,5 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,5 | m2 |
| 67 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,673 | m3 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6707 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1853 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8527 | m2 |
| 71 | Láng nền bậc cầu thang dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,67 | m2 |
| C | Hạng mục: Công an xã Trường Xuân A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8192 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,04 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,432 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3864 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1715 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4208 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6396 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7448 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0048 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp lỗ thăm, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4037 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4192 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,88 | m2 |
| 28 | Láng sàn đáy bể + nắp bể nước không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 29 | Quét KOVA chống thấm đáy bể, thành bể và nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,04 | m2 |
| 30 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang sắt bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2637 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ xăng 30HP, lắp ráp tại Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy 1 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt chống rung D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Luppe D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5286 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa tay, kềm cộng lực, búa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp Vòi chữa cháy DN65 ( 20m/cuộn) - 13 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 59 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy A16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 60 | Cung cấp Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 61 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 62 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 63 | Phá dỡ bê tông lam cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 1m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 73 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8675 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8793 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6379 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 77 | Gia công lắp đặt cửa đi khung sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bu long nở M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0826 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ bậc thang gạch granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0437 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4368 | m2 |
| 83 | Láng nền bậc cầu thang dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m2 |
| D | Hạng mục: Công an xã Trường Xuân B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8192 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,04 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,432 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3864 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1715 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4208 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6396 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7448 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0048 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp lỗ thăm, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4037 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4192 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,88 | m2 |
| 28 | Láng sàn đáy bể + nắp bể nước không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 29 | Quét KOVA chống thấm đáy bể, thành bể và nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,04 | m2 |
| 30 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang sắt bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2637 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ xăng 30HP, lắp ráp tại Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy 1 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co hàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê hàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt chống rung D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Luppe D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3184 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa tay, kềm cộng lực, búa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp Vòi chữa cháy DN65 ( 20m/cuộn) - 13 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 59 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy A16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 60 | Cung cấp Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 61 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 62 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 63 | Phá dỡ bê tông lam cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,335 | 1m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,763 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,763 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 73 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0028 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0028 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,016 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 77 | Gia công lắp đặt cửa đi khung sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bu long nở M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1069 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ bậc thang gạch granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9832 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0343 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3432 | m2 |
| 83 | Láng nền bậc cầu thang dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9832 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9832 | m2 |
| E | Hạng mục: Công an xã Định Môn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8192 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,04 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,604 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,432 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5849 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3864 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1715 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4208 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6396 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7448 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0048 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp lỗ thăm, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4037 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4192 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,88 | m2 |
| 28 | Láng sàn đáy bể + nắp bể nước không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,16 | m2 |
| 29 | Quét KOVA chống thấm đáy bể, thành bể và nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,04 | m2 |
| 30 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang sắt bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2637 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ xăng 30HP, lắp ráp tại Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 44 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê hàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt chống rung D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Luppe D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1821 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa tay, kềm cộng lực, búa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp Vòi chữa cháy DN65 ( 20m/cuộn) - 13 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 59 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy A16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 60 | Cung cấp Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 61 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 62 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 63 | Phá dỡ bê tông lam cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 1m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 73 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8548 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8548 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8299 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 77 | Gia công lắp đặt cửa đi khung sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bu long nở M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 79 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0826 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ bậc thang gạch granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0437 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4368 | m2 |
| 83 | Láng nền bậc cầu thang dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m2 |
| F | Hạng mục: Công an xã Xuân Thắng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9142 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,84 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,684 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,684 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,684 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,452 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5697 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5697 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0553 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5561 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,264 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0057 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4414 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0035 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0158 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1091 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0874 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2768 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp lỗ thăm, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1856 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 27 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,744 | m2 |
| 28 | Láng sàn đáy bể + nắp bể nước không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,56 | m2 |
| 29 | Quét KOVA chống thấm đáy bể, thành bể và nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,304 | m2 |
| 30 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang sắt bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0094 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2637 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ xăng 30HP, lắp ráp tại Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy 1 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt chống rung D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Luppe D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5286 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa tay, kềm cộng lực, búa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp Vòi chữa cháy DN65 ( 20m/cuộn) - 13 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 59 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy A16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 60 | Cung cấp Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 61 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 62 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 1m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 72 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8548 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8548 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8299 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 76 | Gia công lắp đặt cửa đi khung sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 77 | Lắp đặt bu long nở M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 78 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0826 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ bậc thang gạch granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0437 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4368 | m2 |
| 82 | Láng nền bậc cầu thang dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m2 |
| G | Hạng mục: Công an xã Thới Tân | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8596 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,24 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,624 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,624 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,624 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,232 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5373 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5373 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4091 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2136 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,544 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7067 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột thành bể nước, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0917 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8726 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể đá 1x2, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0048 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp lỗ thăm, đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4115 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1976 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | m3 |
| 27 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,864 | m2 |
| 28 | Láng sàn đáy bể + nắp bể nước không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,76 | m2 |
| 29 | Quét KOVA chống thấm đáy bể, thành bể và nắp bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,624 | m2 |
| 30 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thang sắt bể nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 32 | Sản xuất cột bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0382 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0064 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8139 | m2 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép hộp 25x50x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x30x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2637 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ xăng 30HP, lắp ráp tại Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt bộ sạc tự động cho máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt ống STK D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt họng tiếp nước xe chữa cháy 01 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 ngã DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co hàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê hàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt chống rung D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Luppe D114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5286 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Xà beng, cưa tay, kềm cộng lực, búa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp Vòi chữa cháy DN65 ( 20m/cuộn) - 13 bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| 59 | Cung cấp Lăng phun chữa cháy A16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 60 | Cung cấp Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 61 | Cung cấp Bình chữa cháy khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bình |
| 62 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | m3 |
| 63 | Phá dỡ bê tông lam cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 1m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 73 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8548 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8548 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8299 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 77 | Gia công lắp đặt cửa đi khung sắt kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 78 | Lắp đặt bu long nở M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 79 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0826 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ bậc thang gạch granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0437 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4368 | m2 |
| 83 | Láng nền bậc cầu thang dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1968 | m2 |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm Công an xã Thới Thạnh: máy bơm động cơ xăng 30HP, Q = 31-78 m3/h, H = 95-20 m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm Công an xã Trường Xuân: máy bơm động cơ xăng 30HP, Q = 31-78 m3/h, H = 95-20 m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 3 | Máy bơm Công an xã Trường Xuân A: máy bơm động cơ xăng 30HP, Q = 31-78 m3/h, H = 95-20 m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 4 | Máy bơm Công an xã Trường Xuân B: máy bơm động cơ xăng 30HP, Q = 31-78 m3/h, H = 95-20 m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 5 | Máy bơm Công an xã Định Môn: máy bơm động cơ xăng 30HP, Q = 31-78 m3/h, H = 95-20 m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 6 | Máy bơm Công an xã Xuân Thắng: máy bơm động cơ xăng 30HP, Q = 31-78 m3/h, H = 95-20 m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 7 | Máy bơm Công an xã Định Môn: máy bơm động cơ xăng 30HP, Q = 31-78 m3/h, H = 95-20 m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.938E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: Thi công Bể nước chữa cháy và hệ thống PCCC- Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 3.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình dân dụng phù hợp quy mô; + Cấp công trình: Cấp III*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc ngành PCCC và CNCH- Có chứng chỉ hành nghề về PCCC còn hiệu lực, gồm các lĩnh vực:+ Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;+ Giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Chỉ huy trưởng công trình cần bổ sung bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã phụ trách chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình. (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm(Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiêp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | trung cấp ngành điện, điện tử hoặc điện khí hóa – cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm(Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiệp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách thi công phần Cấp thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiêp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III (còn hiệu lực)- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Thi công xây dựng và cung cấp lắt đặt Hệ thống PCCC)- Tài liệu kèm theo chứng minh gồm (Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh, thời gian sao y chứng thực không quá 03 tháng): Bằng tốt nghiêp + Quyết định phân công nhiệm vụ + Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách bảo vệ an toàn lao động trong quá trình thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc trung cấp Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có bảng cam kết không đang cùng lúc thực hiện công trình khác trong thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 8 | Máy khoan | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 9 | Máy tạo ngàm ống sắt | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích≥ 0,5m3 | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi