Gói thầu: Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống quản lý học trực tuyến (LMS) phục vụ bồi dưỡng cán bộ quản lý, giáo viên đại trà theo chương trình giáo dục phổ thông mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống quản lý học trực tuyến (LMS) phục vụ bồi dưỡng cán bộ quản lý, giáo viên đại trà theo chương trình giáo dục phổ thông mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408524 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán năm 2021, 2022 và 2023 của Sở GDĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-05 22:07:00 đến ngày 2022-07-15 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,754,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.203.819.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.693.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải đảm bảo điều kiện sau đây:Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng thuê (hoặc xây dựng mới hoặc triển khai hoặc các hình thức cung cấp tương tự khác) hệ thống quản lý học trực tuyến (LMS) phục vụ bồi dưỡng cán bộ quản lý, giáo viên đại trà theo chương trình giáo dục phổ thông mới. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.928.341.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống quản lý học trực tuyến (LMS) phục vụ bồi dưỡng cán bộ quản lý, giáo viên đại trà theo chương trình giáo dục phổ thông mới Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống quản lý học trực tuyến (LMS) phục vụ bồi dưỡng cán bộ quản lý, giáo viên đại trà theo chương trình giáo dục phổ thông mới 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán năm 2021, 2022 và 2023 của Sở GDĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng theo hướng dẫn tại Phần 3 E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép đăng ký kinh doanh được phép cung cấp dịch vụ - Có cam kết về bảo trì, khắc phục sự cố: Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo trì, khắc phục sự cố (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 10, Tháp A, Trung tâm Hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3.822.375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3.822 926 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài khoản cho Cán bộ quản lý Tiểu học | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V | Tài khoản | 392 | Thời gian sử dụng của bản quyền là 12 tháng |
| 2 | Tài khoản cho Cán bộ quản lý Trung học Cơ sở | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V | Tài khoản | 200 | Thời gian sử dụng của bản quyền là 12 tháng |
| 3 | Tài khoản cho Cán bộ quản lý Trung học Phổ thông | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V | Tài khoản | 98 | Thời gian sử dụng của bản quyền là 12 tháng |
| 4 | Tài khoản cho Cán bộ quản lý Giáo dục thường xuyên | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V | Tài khoản | 17 | Thời gian sử dụng của bản quyền là 12 tháng |
| 5 | Tài khoản cho Giáo viên Tiểu học | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V | Tài khoản | 6.835 | Thời gian sử dụng của bản quyền là 12 tháng |
| 6 | Tài khoản cho Giáo viên Trung học Cơ sở | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V | Tài khoản | 4.556 | Thời gian sử dụng của bản quyền là 12 tháng |
| 7 | Tài khoản cho Giáo viên Trung học Phổ thông | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V | Tài khoản | 1.590 | Thời gian sử dụng của bản quyền là 12 tháng |
| 8 | Tài khoản cho Giáo viên Giáo dục thường xuyên | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V | Tài khoản | 225 | Thời gian sử dụng của bản quyền là 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2038192E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.693.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.203.819.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 688.693.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải đảm bảo điều kiện sau đây:Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng thuê (hoặc xây dựng mới hoặc triển khai hoặc các hình thức cung cấp tương tự khác) hệ thống quản lý học trực tuyến (LMS) phục vụ bồi dưỡng cán bộ quản lý, giáo viên đại trà theo chương trình giáo dục phổ thông mới. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.928.341.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung của gói thầu | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 3 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi