Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo bếp nấu phạm nhân Trại tạm giam Công an tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220706147-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo bếp nấu phạm nhân Trại tạm giam Công an tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20220692961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-05 22:26:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo bếp nấu phạm nhân Trại tạm giam Công an tỉnh Bắc Kạn
Sửa chữa, cải tạo bếp nấu phạm nhân Trại tạm giam Công an tỉnh Bắc Kạn
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Sổ 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn - SĐT: 0692549088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công an tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 7b, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Sổ 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn - SĐT: 0692549088


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Sổ 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn - SĐT: 0692549088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Sổ 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn - SĐT: 0692549088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Hậu cần - Địa chỉ: Sổ 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn - SĐT: 0692549147
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Hậu cần - Địa chỉ: Sổ 12 - Đường Trường Chinh - Thành phố Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn - SĐT: 0692549147
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiE-HSMT8,4m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụE-HSMT22,6m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT0,6336m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT2,16m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnE-HSMT6m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVE-HSMT0,781m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4E-HSMT0,312m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40E-HSMT0,2574m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40E-HSMT1,7105m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT1m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40E-HSMT6m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40E-HSMT16,605m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuE-HSMT100m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30E-HSMT42,866m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT0,0392100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT0,44100kg
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT0,8643m3
18Đá mặt bệ nấu:, bàn chia soạnE-HSMT7,155m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30E-HSMT3,84m2
20Khoan tường lắp ống hút mùiE-HSMT2công
21Máng INOX chụp hút mùiE-HSMT4,963m2
22Ống INOX hút mùi D150E-HSMT1,4md
23Lắp đặt quạt hút mùi bếp nấu ≤1,5kWE-HSMT2cái
24Vách ngăn phòng tấm nhựa NANO dày 2cmE-HSMT18,496m2
25Phào trang trí loại 10cmE-HSMT23,12md
26Gia công kết cấu thép, hình chữ nhật tháp đặt téc nướcE-HSMT0,1075tấn
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT1cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT2cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT60m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmE-HSMT40m
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT2bộ
32Lắp đặt bể nước Inox 3m3E-HSMT1bể
33Van phao đồng phi 20E-HSMT1cái
34Van khóaE-HSMT2cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmE-HSMT0,7100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmE-HSMT0,18100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmE-HSMT0,06100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmE-HSMT0,06100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmE-HSMT3cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmE-HSMT3cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmE-HSMT5cái
42Vòi nướcE-HSMT2cái
43Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmE-HSMT10m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwE-HSMT0,375m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT25,971m3
46Vận chuyển phế thải, vật liệu bằng thủ côngE-HSMT40công
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIE-HSMT0,2869100m3/1km
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30E-HSMT3,286m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30E-HSMT5,83m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT53m2
51Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M50, XM PCB30E-HSMT10,6m2
52Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT1,2562100kg
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT0,0742100m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT1,855m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuE-HSMT1061cấu kiện
B PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ nấu cơm công nghiệp loại 50kg (nấu bằng ga)E-HSMT1cái
2Bếp ga công nghiệpE-HSMT2cái
3Bình ga 48kg+vỏ bìnhE-HSMT4bình
4Chảo nhôm loại đường kính 70cmE-HSMT2cái
5Nồi nhôm Hải Phòng loại 100lítE-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/ Xây dựng công trình/kỹ thuật công trình.- Đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, trộn vữa Đảm bảo hoạt động tốt khi huy động1
2 Máy khoan bê tông Đảm bảo hoạt động tốt khi huy động1
3 Máy cắt, uốn thép Đảm bảo hoạt động tốt khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->