Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng và Nông Lâm Trung bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 00:54:00 đến ngày 2022-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên với vị trí tương đương (kèm tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên với vị trí tương đương (kèm tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên với vị trí tương đương (kèm tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên với vị trí tương đương (kèm tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng và Nông Lâm Trung bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; ; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021) hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 3/2022; Bản chụp các tài liệu để chứng minh Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cơ điện - Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ. Địa chỉ: Số KV 8 – P. Bùi Thị Xuân – TP Quy Nhơn – T. Bình Định; Điện thoại: 0256.3510128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng - Trường Cao đẳng Cơ điện - Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ. Địa chỉ: Số KV 8 – P. Bùi Thị Xuân – TP Quy Nhơn – T. Bình Định; Điện thoại: 0256.3510128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện - Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ. Địa chỉ: Số KV 8 – P. Bùi Thị Xuân – TP Quy Nhơn – T. Bình Định; Điện thoại: 0256.3510128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Cơ điện - Xây dựng và Nông Lâm Trung Bộ. Địa chỉ: Số KV 8 – P. Bùi Thị Xuân – TP Quy Nhơn – T. Bình Định; Điện thoại: 0256.3510128. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ NHÀ KÝ TÚC XÁ 2 TẦNG TẠI CƠ SỞ 1 ( GIAI ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Di dời, dọn dẹp phòng để lấy mặt bằng thi công/Che chắn và Hoàn trả mặt bằng sau khi hoàn thành | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V – E-HSMT | 2,9887 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V – E-HSMT | 3,1532 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V – E-HSMT | 803,4636 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V – E-HSMT | 301,9242 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V – E-HSMT | 299,2062 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa lát gạch men | Theo Chương V – E-HSMT | 6,8762 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V – E-HSMT | 210,688 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V – E-HSMT | 63,8632 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo Chương V – E-HSMT | 22,5632 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V – E-HSMT | 32 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | tầng |
| 15 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V – E-HSMT | 2 | công |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Theo Chương V – E-HSMT | 0,5104 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo | Theo Chương V – E-HSMT | 2,5519 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 7km tiếp theo | Theo Chương V – E-HSMT | 3,5727 | 100m3/1km |
| 19 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch 4 lỗ 9x9x19, chiều dày tường 10cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V – E-HSMT | 13,924 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – E-HSMT | 872,1076 | m2 |
| 21 | Trát trần bằng vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V – E-HSMT | 280,2042 | m2 |
| 22 | Lát nền nhà bằng gạch lát 60x60cm | Theo Chương V – E-HSMT | 223,2322 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 30x30cm | Theo Chương V – E-HSMT | 75,974 | m2 |
| 24 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ốp 30x45cm | Theo Chương V – E-HSMT | 240,312 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa đi mở quay, nhôm định hình, kính mờ 6.38mm | Theo Chương V – E-HSMT | 55,3 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm kính mờ 6.38mm | Theo Chương V – E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng hoa sắt | Theo Chương V – E-HSMT | 22,0896 | m2 |
| 28 | Cửa 1 cánh lật, nhôm kính | Theo Chương V – E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chịu ẩm cho nhà vệ sinh | Theo Chương V – E-HSMT | 18,974 | m2 |
| 30 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn chống rỉ | Theo Chương V – E-HSMT | 44,1792 | 1m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V – E-HSMT | 1.079,312 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – E-HSMT | 1.080,312 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột loại 4kg | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | Bình |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | Bình |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V – E-HSMT | 18 | bộ |
| 36 | Đèn ốp trần nhà vệ sinh+ hành lang | Theo Chương V – E-HSMT | 35 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt gió đảo chiều | Theo Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V – E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Cầu nối dây trung tính | Theo Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Cầu đấu dây tiếp địa | Theo Chương V – E-HSMT | 32 | cái |
| 44 | Cầu chì điện 10A-250V | Theo Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Tủ điện 2-4 modul | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 46 | Tủ điện 4-6 modul | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Tủ điện KT 400x300x200mm | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 48 | Hộp phân dây | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | hộp |
| 49 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A-240V | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A-240V | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A-240V | Theo Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-415v | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 650 | m |
| 54 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 307,9 | m |
| 55 | Cáp CV 1x4mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 66 | m |
| 56 | Cáp CV 1x6mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 12 | m |
| 57 | Ống nhựa ren cứng D20 | Theo Chương V – E-HSMT | 151,2 | m |
| 58 | Ống gen nhựa cứng D25 | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | m |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | gói |
| 60 | Van 1 chiều D25 | Theo Chương V – E-HSMT | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống UPVC D25mm | Theo Chương V – E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống UPVC D27mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống UPVC D42mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,212 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống UPVC D60mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,768 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống UPVC D90mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống UPVC D110mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong UPVC D25mm | Theo Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren trong UPVC D42mm | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút UPVC D25mm | Theo Chương V – E-HSMT | 34 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút T- UPVC D25mm | Theo Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D42mm | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút T-PVC D42mm | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút T-PVC D60mm | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút Y thu PVC D90-60mm | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút Y thu PVC D60-42mm | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Côn thu PVC D90-60mm | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút T-PVC D90mm | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút Y thu PVC D110-90 | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt mang xông UPVC D25 | Theo Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt mang xông UPVC D90 | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt mang xông UPVC D90 | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút D27mm | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt lavabo sứ | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt xifong lavabo | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây mềm lavabo | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây mềm xí bệt | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt thoát sàn chống hôi | Theo Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 93 | Băng cao su non | Theo Chương V – E-HSMT | 30 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi tráng bạc | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ gương | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Rắc co D32mm | Theo Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Rắc co D25mm | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| B | SỬA CHỮA, BẢO TRÌ NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ TẠI CƠ SỞ 3 | |||
| 1 | Di dời, vận chuyển máy để lấy mặt bằng thi công. Hoàn trả lại mặt bằng | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Lắp dựng giàn giáo | Theo Chương V – E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn nhà xưởng | Theo Chương V – E-HSMT | 602,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép cánh gà | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Theo Chương V – E-HSMT | 180,7375 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây 2 bên cánh gà nhà xưởng | Theo Chương V – E-HSMT | 66,5521 | m3 |
| 7 | Phá dỡ toàn bộ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V – E-HSMT | 517,31 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột | Theo Chương V – E-HSMT | 594,78 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ cửa sắt | Theo Chương V – E-HSMT | 130,035 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa 2 dãy phòng bên cánh gà | Theo Chương V – E-HSMT | 121,604 | m2 |
| 11 | Đào đất móng ram dốc bằng thủ công | Theo Chương V – E-HSMT | 27,2272 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V – E-HSMT | 5,1348 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển tiếp phế thải 7km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V – E-HSMT | 35,9436 | 100m2 |
| 14 | Khoan cấy cột thép để nâng chiều cao cột bằng keo Ramset Epcon G5, chiều sâu lỗ khoan 18cm, đường kính lỗ khoan 2,2cm | Theo Chương V – E-HSMT | 72 | lỗ khoan |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột nhà | Theo Chương V – E-HSMT | 0,1361 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột bằng đá 1x2, vữa xi măng mác 250 | Theo Chương V – E-HSMT | 1,0206 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột D16mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột D6mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm tường | Theo Chương V – E-HSMT | 0,3252 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông dầm tường bằng vữa xi măng mác 250 | Theo Chương V – E-HSMT | 3,252 | m3 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm D16mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,3884 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm D6mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng ván khuôn lanh tô bằng ván khuôn gỗ | Theo Chương V – E-HSMT | 0,2714 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính 6mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,1275 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính 14mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng bằng bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – E-HSMT | 2,344 | m3 |
| 27 | Xây tường nâng chiều cao 2 bên cánh gà bằng gạch 6 lỗ 9x13x22cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V – E-HSMT | 32,2772 | m3 |
| 28 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch 9x9x19cm, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V – E-HSMT | 3,9488 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bông gió trên tường trục A+E mới xây | Theo Chương V – E-HSMT | 8,75 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – E-HSMT | 4,673 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – E-HSMT | 340,085 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V – E-HSMT | 912,628 | m2 |
| 33 | Sơn tường, cột ngoài nhà bằng sơn 3 nước | Theo Chương V – E-HSMT | 599,453 | m2 |
| 34 | Sơn tường, cột trong nhà bằng sơn 3 nước | Theo Chương V – E-HSMT | 313,175 | m2 |
| 35 | Lu lèn, đầm chặt mặt nền đã phá dỡ | Theo Chương V – E-HSMT | 5,1731 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền nhà xưởng bằng đá 1x2, M300, chiều dày 15cm | Theo Chương V – E-HSMT | 73,3125 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V – E-HSMT | 330,475 | m2 |
| 38 | Sơn nền bằng sơn epoxy màu xanh dày 2cm | Theo Chương V – E-HSMT | 268,77 | m2 |
| 39 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch lát chống trơn 30x30cm | Theo Chương V – E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 40 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ốp 30x60cm | Theo Chương V – E-HSMT | 71,36 | m2 |
| 41 | Lát nền phòng bằng gạch 60x60cm | Theo Chương V – E-HSMT | 156,305 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tấm trần thạch cao khung xương nổi | Theo Chương V – E-HSMT | 247,68 | m2 |
| 43 | Sơn cửa thép D1 bằng sơn sắt thép 3 nước chống rỉ | Theo Chương V – E-HSMT | 190,065 | 1m2 |
| 44 | Cạo rỉ, sơn lại vì kèo, xà gồ cũ bằng sơn chống rỉ | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | gói |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn hợp kim nhôm, khe thoáng hình oval | Theo Chương V – E-HSMT | 23,87 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt động cơ cho cửa cuốn tự động + Phụ kiện đi kèm | Theo Chương V – E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực 8ly (kính mờ) | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ trên trục B,C bằng cửa nhôm kính cường lực mờ 8ly, mở trượt | Theo Chương V – E-HSMT | 15,0075 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhà vệ sinh bằng cửa khung nhôm xingfa kính mờ | Theo Chương V – E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhà vệ sinh bằng cửa sổ khung nhôm xingfa, mở lật, kính cường lực mờ | Theo Chương V – E-HSMT | 1,08 | |
| 51 | Cắt ngắn và sửa cửa sắt D1 trên trục 9 thành cửa KT 3.1x3.3m | Theo Chương V – E-HSMT | 6,2 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt vách khung nhôm kính trên cửa sắt D1 mới cắt giảm chiều cao | Theo Chương V – E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn thường nhà xưởng | Theo Chương V – E-HSMT | 5,8705 | 100m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng vì kèo | Theo Chương V – E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – E-HSMT | 0,809 | tấn |
| 56 | Gia công lắp dựng xà gồ | Theo Chương V – E-HSMT | 1,2288 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – E-HSMT | 1,229 | tấn |
| 58 | Lắp đặt quả cầu gió trên mái 600x600 | Theo Chương V – E-HSMT | 5 | quả |
| 59 | Bê tông lót móng ram dốc bằng bê tông đá 1x2, mác 100 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 60 | Xây tường móng ram dốc bằng gạch ống 4 lỗ 9x9x19, vữa xi măng mác 50 | Theo Chương V – E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 61 | Trát tường móng ram dốc bằng vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V – E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – E-HSMT | 3,7607 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | gói |
| 65 | Lắp đặt đèn panel âm trần 48w | Theo Chương V – E-HSMT | 42 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Đèn máng treo trần 300x 1200, 2 bóng | Theo Chương V – E-HSMT | 14 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led treo trần 50w | Theo Chương V – E-HSMT | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh, 72w | Theo Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt chiết áp quạt | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha 4 chấu 32A | Theo Chương V – E-HSMT | 28 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Tủ đện KT 700*400*250 | Theo Chương V – E-HSMT | 5 | tủ |
| 76 | Lắp đặt Áp tô mát 1P-10A | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 2P-40A | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3P-25A | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3P-50A | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3P-75A | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3P-100A | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3P-150A | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Dây điện 2 CU/PVC (1x2.5) mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 920 | m |
| 84 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC (1x4) mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC (3x25)+ 1x16 mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 169 | m |
| 86 | Lắp đặt Dây điện CU/XLPE/PVC (4x35)+ 1x25 mm2 | Theo Chương V – E-HSMT | 27 | m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cầu chia dây cáp 3Pha | Theo Chương V – E-HSMT | 28 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Máng cáp kim loại KT200*100*1200 | Theo Chương V – E-HSMT | 95 | m |
| 89 | Lắp đặt Ống cứng đi âm tường D20 | Theo Chương V – E-HSMT | 3,14 | 100m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo Chương V – E-HSMT | 153 | m |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cốt đồng 50 | Theo Chương V – E-HSMT | 100 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây mềm xí bệt | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xifong xả lật | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây cấp cho lavabo | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ gương | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Ống UPVC-D27 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Ống UPVC-D34 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Ống UPVC-D42 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Ống UPVC-D90 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Cút ren trong D27 | Theo Chương V – E-HSMT | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC-D27 | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút T PVC-D27 | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút Ren trong PVC-D34 | Theo Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút PVC-D34 | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút T PVC-D34 | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch- PVC D90mm | Theo Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút PVC-D90 | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút T-PVC-D90 | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút ren trong D42mm | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút PVC-D42 | Theo Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút T PVC-D42 | Theo Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Băng cao su non | Theo Chương V – E-HSMT | 10 | cuộn |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V – E-HSMT | 1 | bể |
| 123 | Đào hố móng bể phốt bằng thủ công, chiều sâu đào 1,9m, đất cấp III ( Hệ số đào 1.3) | Theo Chương V – E-HSMT | 14,6718 | 1m3 |
| 124 | Đổ bê tông lót móng bể phốt bằng bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm móng bể phốt bằng ván khuôn gỗ | Theo Chương V – E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm móng bể phốt,đường kính 6mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng bằng cốt thép đường kính D16mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông dầm móng bằng thủ công, trộn bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,4466 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt bằng cốt thép đường kính 10mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông đáy bể phốt bằng bê tông đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,482 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan nắp bể phốt bằng ván khuôn gỗ | Theo Chương V – E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông tấm đan nắp bể phốt bằng bê tông đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 133 | Xây tường bể phốt bằng gạch 6 lỗ tròn, không nung, KT: 200x130x90, vữa xi măng mác 50, chiều dày tường 220mm | Theo Chương V – E-HSMT | 2,5903 | m3 |
| 134 | Xây tường bể phốt bằng gạch 6 lỗ tròn, không nung, KT: 9x9x19cm, vữa xi măng mác 50, chiều dày tường 110mm | Theo Chương V – E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài của bể phốt bằng vữa xi măng mác 75, chiều dày lớp trát 2cm | Theo Chương V – E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 136 | Trát tường trong của bể phốt bằng vữa xi măng mác 75, chiều dày lớp trát 2cm | Theo Chương V – E-HSMT | 14,0602 | m2 |
| 137 | Lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | Theo Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt ống cao su bố vải D21mm | Theo Chương V – E-HSMT | 28,8 | m |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt bộ dây hơi tự rút (Kích thước dây hơi: 6,5mm x 10mm x 10m) | Theo Chương V – E-HSMT | 14 | bộ |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Jack nối ống hơi | Theo Chương V – E-HSMT | 14 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Thép V40*40*3 mm | Theo Chương V – E-HSMT | 14 | cái |
| 142 | Bu lông M5*30 | Theo Chương V – E-HSMT | 28 | cái |
| 143 | Bu lông M5*60 | Theo Chương V – E-HSMT | 28 | cái |
| 144 | Gia công, lắp đặt thép ống D21x2.1 | Theo Chương V – E-HSMT | 0,0945 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên với vị trí tương đương (kèm tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên với vị trí tương đương (kèm tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên với vị trí tương đương (kèm tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên với vị trí tương đương (kèm tài liệu chứng minh)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 3 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải có hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi