Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 07:08:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trìnhYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp + thiết bị Nhà văn hóa thôn Tân Hợp, xã Tân Lập 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nếu chào hàng hóa, thiết bị được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Địa chỉ: Số 216, đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0869.719.469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V | 10,48 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham chiếu tại chương V | 28,848 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham chiếu tại chương V | 20,354 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,03 | 100m³ |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Tham chiếu tại chương V | 0,522 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,522 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,522 | 100m³/km |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 63,351 | m² |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,335 | tấn |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 1,329 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 7,516 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V | 0,31 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Tham chiếu tại chương V | 0,657 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 10,813 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 42 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 20,625 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V | 0,522 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,214 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,98 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 5,988 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Tham chiếu tại chương V | 15,184 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu tại chương V | 0,965 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,365 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,365 | 100m³/km |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 13,375 | m³ |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,113 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,597 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V | 0,468 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 3,024 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 40,084 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 3,269 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại chương V | 0,101 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 0,723 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V | 0,92 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,355 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,377 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 1,305 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 8,693 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu tại chương V | 2,548 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 2,012 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 23,112 | m³ |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 31,064 | m² |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 8,284 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 1,903 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,137 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V | 0,13 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 2,038 | m³ |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 142,002 | m² |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 238,753 | m² |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 30,502 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 342,637 | m² |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 46,585 | m² |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 175,07 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 104,32 | m |
| 33 | Đắp đấu trụ đầu cột VXM75 | Tham chiếu tại chương V | 92 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Tham chiếu tại chương V | 411,257 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Tham chiếu tại chương V | 389,222 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 138,761 | m² |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Tham chiếu tại chương V | 7,379 | m² |
| 38 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Tham chiếu tại chương V | 48,626 | m² |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,478 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,478 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu tại chương V | 1,783 | 100m² |
| 42 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Tham chiếu tại chương V | 1.069,784 | cái |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu tại chương V | 0,37 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu tại chương V | 28,32 | m² |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 52,114 | 1m² |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 20 | m |
| 47 | Đắp chữ nổi biển hiệu | Tham chiếu tại chương V | 10 | Công |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại chương V | 1,945 | 100m² |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu tại chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổi | Tham chiếu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Tham chiếu tại chương V | 6 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Tham chiếu tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Tham chiếu tại chương V | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Tham chiếu tại chương V | 150 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Tham chiếu tại chương V | 50 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Tham chiếu tại chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Tham chiếu tại chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Tham chiếu tại chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Tham chiếu tại chương V | 50 | m |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Tham chiếu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Tham chiếu tại chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Tham chiếu tại chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép giữ ống không gỉ L15x120 | Tham chiếu tại chương V | 16 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Tham chiếu tại chương V | 32 | cái |
| 6 | Keo dán ống | Tham chiếu tại chương V | 4 | lọ |
| G | PHẦN VẬT TƯ THU SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,118 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V | 0,118 | 100m³ |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Tham chiếu tại chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Tham chiếu tại chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu tại chương V | 3 | cọc |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Tham chiếu tại chương V | 3 | sứ |
| 9 | Bu lông B12 | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Tham chiếu tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200 | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Tham chiếu tại chương V | 2 | bình |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp cửa sổ (hệ cửa EUA-2600,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm) | Tham chiếu tại chương V | 18,72 | m2 |
| 2 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp cửa đi (hệ cửa EUA-450,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm) | Tham chiếu tại chương V | 18,43 | m2 |
| 3 | Khung biển hiệu Meca | Tham chiếu tại chương V | 34 | Chữ |
| J | PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 5,941 | m² |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Tham chiếu tại chương V | 32,868 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Tham chiếu tại chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Tham chiếu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Tham chiếu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Tham chiếu tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Tham chiếu tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mm | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Tham chiếu tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mm | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Tham chiếu tại chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Van phao tự động D27 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Van vặn tay chụp D34 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Bơm tăng áp 750w | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Khẩu nối ren ngoài | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Vòi rửa tay chậu rửa lavabo | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Dây dẫn nước | Tham chiếu tại chương V | 2 | sợi |
| 32 | Băng keo | Tham chiếu tại chương V | 2 | cuộn |
| 33 | Keo dán ống | Tham chiếu tại chương V | 3 | lọ |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,311 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,311 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,311 | 100m³/km |
| 4 | Sửa mã hiệu (nếu cần) và nhập tên công tác tạm tính tại đây | Tham chiếu tại chương V | 100,962 | ĐVT |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại chương V | 0,06 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 10,766 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tông | Tham chiếu tại chương V | 30,18 | m |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 6,242 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 56,744 | m² |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 71,33 | m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu tại chương V | 0,233 | 100m² |
| 12 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu tại chương V | 0,365 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 4,464 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại chương V | 72 | cấu kiện |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 0,116 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 0,594 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Tham chiếu tại chương V | 0,014 | 100m² |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,077 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 0,75 | m³ |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 2,375 | m³ |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 13,651 | m² |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 2,935 | m² |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu tại chương V | 0,041 | 100m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Tham chiếu tại chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu tại chương V | 0,003 | 100m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 2,5 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tham chiếu tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu tại chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Tham chiếu tại chương V | 5 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gấp hòa phát G01S | Tham chiếu tại chương V | 120 | cái |
| 2 | Bàn đại biểu sơn PU BHT12DH1 (Hòa Phát) | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Bục phát biểu LT04 (Hòa Phát) | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác Hòa Phát LTS04 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trìnhYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Ôtô tự đổ 7T | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi