Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713294-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tân Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220705303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 07:08:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trìnhYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tân Lập
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Tân Hợp, xã Tân Lập
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nông thôn mới tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Lập , địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD Thái Thịnh QN; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Thẩm định E-HSMT: UBND xã Tân Lập; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Tân Lập;


- Bên mời thầu: UBND xã Tân Lập , địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Nếu chào hàng hóa, thiết bị được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Địa chỉ: Số 216, đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0869.719.469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tân Lập, Địa chỉ: Thôn Tân Hợp, xã Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 0203.3768036
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CŨ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTham chiếu tại chương V10,48
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu tại chương V28,848
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu tại chương V20,354
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,03100m³
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Tham chiếu tại chương V0,522100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,522100m³
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,522100m³/km
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V63,351
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,335tấn
B NHÀ VĂN HÓA
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITham chiếu tại chương V1,329100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Tham chiếu tại chương V7,516
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V0,31100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTham chiếu tại chương V0,039tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTham chiếu tại chương V0,657tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V10,813
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V42
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V20,625
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại chương V0,522100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,214tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,98tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V5,988
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tham chiếu tại chương V15,184
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tham chiếu tại chương V0,965100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,365100m³
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,365100m³/km
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V13,375
D PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,113tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,597tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTham chiếu tại chương V0,468100m²
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V3,024
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V40,084
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V3,269
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại chương V0,101100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,022tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,008tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V0,723
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại chương V0,92100m²
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,355tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,377tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V1,305tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V8,693
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTham chiếu tại chương V2,548100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V2,012tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V23,112
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Tham chiếu tại chương V31,064
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V8,284
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V1,903
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,137tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,02tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham chiếu tại chương V0,13100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V2,038
26Trát trần, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V142,002
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V238,753
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V30,502
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V342,637
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V46,585
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V175,07m
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V104,32m
33Đắp đấu trụ đầu cột VXM75Tham chiếu tại chương V92cái
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTham chiếu tại chương V411,257
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTham chiếu tại chương V389,222
36Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V138,761
37Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2Tham chiếu tại chương V7,379
38Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTham chiếu tại chương V48,626
39Gia công xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,478tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,478tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu tại chương V1,783100m²
42Ke chống bão 6 cái/m2Tham chiếu tại chương V1.069,784cái
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTham chiếu tại chương V0,37tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại chương V28,32
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu tại chương V52,1141m²
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V20m
47Đắp chữ nổi biển hiệuTham chiếu tại chương V10Công
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTham chiếu tại chương V1,945100m²
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham chiếu tại chương V8bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn trang trí nổiTham chiếu tại chương V4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTham chiếu tại chương V1bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTham chiếu tại chương V4cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTham chiếu tại chương V4cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Tham chiếu tại chương V4cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắmTham chiếu tại chương V6bảng
8Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Tham chiếu tại chương V4cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATham chiếu tại chương V4cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATham chiếu tại chương V1cái
11Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Tham chiếu tại chương V1hộp
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2Tham chiếu tại chương V250m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Tham chiếu tại chương V150m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Tham chiếu tại chương V50m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Tham chiếu tại chương V80m
16Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Tham chiếu tại chương V4hộp
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTham chiếu tại chương V250m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTham chiếu tại chương V50m
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTham chiếu tại chương V0,3100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 100mmTham chiếu tại chương V24cái
3Lắp đặt rọ chắn rácTham chiếu tại chương V4Cái
4Đai thép giữ ống không gỉ L15x120Tham chiếu tại chương V16cái
5Vít nở 4Tham chiếu tại chương V32cái
6Keo dán ốngTham chiếu tại chương V4lọ
G PHẦN VẬT TƯ THU SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,118100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V0,118100m³
3Gia công kim thu sét có chiều dài 2mTham chiếu tại chương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTham chiếu tại chương V3cái
5Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtTham chiếu tại chương V30m
6Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTham chiếu tại chương V50m
7Gia công và đóng cọc chống sétTham chiếu tại chương V3cọc
8Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTham chiếu tại chương V3sứ
9Bu lông B12Tham chiếu tại chương V6cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháyTham chiếu tại chương V2Cái
2SXLD tử tôn kính đựng bình cứu hỏa KT400x600x200Tham chiếu tại chương V1bộ
3Bình chữa cháy ABC MFZL8Tham chiếu tại chương V2bình
I PHẦN CỬA
1SXLD cửa nhôm Việt Pháp cửa sổ (hệ cửa EUA-2600,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm)Tham chiếu tại chương V18,72m2
2SXLD cửa nhôm Việt Pháp cửa đi (hệ cửa EUA-450,độ dày thanh nhôm 1,5mm, kính mờ 6,38mm)Tham chiếu tại chương V18,43m2
3Khung biển hiệu MecaTham chiếu tại chương V34Chữ
J PHÒNG VỆ SINH
1Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V5,941
2Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Tham chiếu tại chương V32,868
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTham chiếu tại chương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTham chiếu tại chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTham chiếu tại chương V0,12100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTham chiếu tại chương V12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTham chiếu tại chương V8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTham chiếu tại chương V4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTham chiếu tại chương V4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 20mmTham chiếu tại chương V4cái
11Tê nhựa PVC D27Tham chiếu tại chương V10cái
12Tê nhựa PVC D34Tham chiếu tại chương V4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 25mmTham chiếu tại chương V6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmTham chiếu tại chương V4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Tham chiếu tại chương V1bể
16Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,085tấn
17Van phao tự động D27Tham chiếu tại chương V1cái
18Van vặn tay chụp D34Tham chiếu tại chương V1cái
19Bơm tăng áp 750wTham chiếu tại chương V1bộ
20Khẩu nối ren ngoàiTham chiếu tại chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTham chiếu tại chương V0,16100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTham chiếu tại chương V6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTham chiếu tại chương V3cái
24Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTham chiếu tại chương V2cái
25Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTham chiếu tại chương V2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham chiếu tại chương V2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham chiếu tại chương V2bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtTham chiếu tại chương V2bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu tại chương V1bộ
30Vòi rửa tay chậu rửa lavaboTham chiếu tại chương V2bộ
31Dây dẫn nướcTham chiếu tại chương V2sợi
32Băng keoTham chiếu tại chương V2cuộn
33Keo dán ốngTham chiếu tại chương V3lọ
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,311100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,311100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,311100m³/km
4Sửa mã hiệu (nếu cần) và nhập tên công tác tạm tính tại đâyTham chiếu tại chương V100,962ĐVT
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại chương V0,06100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Tham chiếu tại chương V10,766
7Gia công, lắp đặt khe dọc sân, bãi, đường bê tôngTham chiếu tại chương V30,18m
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V6,242
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V56,744
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V71,33
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu tại chương V0,233100m²
12Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTham chiếu tại chương V0,365tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tham chiếu tại chương V4,464
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTham chiếu tại chương V72cấu kiện
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITham chiếu tại chương V0,116100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Tham chiếu tại chương V0,594
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTham chiếu tại chương V0,014100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTham chiếu tại chương V0,077tấn
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V0,75
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V2,375
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V13,651
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tham chiếu tại chương V2,935
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu tại chương V0,041100m³
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTham chiếu tại chương V0,059tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu tại chương V0,003100m²
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tham chiếu tại chương V2,5
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTham chiếu tại chương V5cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTham chiếu tại chương V0,06100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmTham chiếu tại chương V5cái
M THIẾT BỊ
1Ghế gấp hòa phát G01STham chiếu tại chương V120cái
2Bàn đại biểu sơn PU BHT12DH1 (Hòa Phát)Tham chiếu tại chương V4cái
3Bục phát biểu LT04 (Hòa Phát)Tham chiếu tại chương V1cái
4Bục tượng Bác Hòa Phát LTS04Tham chiếu tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trìnhdân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trìnhYêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật:+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
2 Đầm bàn 1Kw Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
7 Máy mài 2,7kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn 23kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
10 Máy trộn vữa 150L Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
11 Máy trộn bê tông 250L Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
12 Ôtô tự đổ 7T Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->