Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713299-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220681206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 07:07:00 đến ngày 2022-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,501,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng về duy tu, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/Hợp đồng (trong đó: có hạng mục công tác làm mặt đường bê tông xi măng có bề rộng ≥ 7m, chiều dầy ≥ 0,2m và chiều dài ≥110m).- Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm tự hành bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm tự hành bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị trọng tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị trọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Gia cố lề, sửa chữa cục bộ mặt đường Km1+000 – Km10+000; Km15+000 – Km16+000, đường tỉnh 959, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp Giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát lập báo báo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông IQ; Địa chỉ: Khóm Đông Thịnh 8, phường Mỹ Phước, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Thẩm định Thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang; Địa chỉ: 18-19A2 Nguyễn Thái Bình, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang;


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang , địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 3856.188; Fax: (0296) 3856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Duy tu mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V15,961100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IVTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V15,961100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V23,9415100m3
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V6,1165100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V8,5922100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V85,9215100m2
7Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V85,9215100m2
8Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máyTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V27,958310m2
B Mặt đường bê tông cốt thép
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,6152100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1165100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V3,84m3
4Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,2888100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V6,75m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0572100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,4113m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,2552100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1696100m3
10Trải nylon chống mất nướcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V9,24100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,6536tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V3,1607tấn
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,44100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V175,4656m3
15Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,4394tấn
16Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,1421tấn
17Gia công vì thép gia cố hầmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0316tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0316tấn
19Cung cấp bản lề lưới chắn rácTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,016100m
21Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,6934100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,6934100m2
23Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,6934100m2
C Mở rộng mặt đường (vị trí UBND xã An Tức)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,119100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,119100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V6,15m3
4Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,4736100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V11,07m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,8799100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,411100m3
8Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,933100m2
9Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,933100m2
D Nối cống thoát nước Km4+630
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V3,84381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,6803m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1,944m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V7,2m2
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V2,736m3
6Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0189100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0147tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,571m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V11 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V1mối nối
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,0891100m3
12Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V18cái
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V181 cấu kiện
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V0,6336m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng về duy tu, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/Hợp đồng (trong đó: có hạng mục công tác làm mặt đường bê tông xi măng có bề rộng ≥ 7m, chiều dầy ≥ 0,2m và chiều dài ≥110m).- Nhà thầu tham gia, phải gửi kèm các loại tài liệu hợp pháp (phải có bản chính khi đối chiếu) gồm: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Biên bản nghiệm thu xóa bảo hành đối với các công trình hết thời hạn bảo hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 đã từng trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông33
3 Công nhân kỹ thuật 10 đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm tự hành bánh hơi trọng lượng >= 16T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
2 Máy đầm tự hành bánh thép trọng lượng >= 8T (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
3 Ô tô tự đổ trọng tải >= 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)3
4 Máy đào dung tích >= 0.8m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
5 Ô tô tưới nhựa trọng tải > 5 tấn (Có giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực và có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
6 Ô tô tưới nước trọng tải > 5m3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->