Gói thầu: Thi công sửa chưa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hải Hà - Đầm Hà (trụ sở chính tại huyện Hải Hà)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694087-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công sửa chưa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hải Hà - Đầm Hà (trụ sở chính tại huyện Hải Hà)
Số hiệu KHLCNT 20220656108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 08:07:00 đến ngày 2022-07-13 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 433,894,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc phụ trách thực hiện ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chưa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hải Hà - Đầm Hà (trụ sở chính tại huyện Hải Hà)
Sửa chưa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Hải Hà - Đầm Hà (trụ sở chính tại huyện Hải Hà)
45 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Phòng 701B, chung cư 6 tầng, tổ 13 khu 4, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm tra: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng Vũ Dương. Địa chỉ: số 85, Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hòn Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Minh - Phó Cục trưởng. Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh.Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.348,117m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,4225m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,34m2
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,23m3
5Tháo dỡ cục nóng điều hòaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3máy
6Tháo dỡ bể chứa nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.348,117m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật168,7625m2
9Quét dung dịch chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,76m2
10Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,23m3
11Lắp đặt cục nóng điều hòa treo lên tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3máy
12Lắp đặt lại bể chứa nước inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
B NHÀ CÔNG VỤ - CẢI TẠO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4638m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chuyến
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2326m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0853m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7054m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0683tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1808tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0468100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0762100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0112tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0734tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5836m3
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1204tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1204tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
19Tôn diềm gócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2m
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9117m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,207m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,368m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,368m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,831m2
C NHÀ CÔNG VỤ - CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 ống nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 ống nước nóngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20*1/2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20*1/2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
13Lắp đặt ống chánh nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt kép inox 304 D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
15Lắp đặt tê ren inox 304 D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
16Lắp đặt rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van khóa D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
22Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
24Lắp đặt bình đun nước nóng 30LTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp đặt phễu thu D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
D NHÀ CÔNG VỤ - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Lắp đặt aptomat 1 pha 20A + mặt + đế âmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
6Lắp đặt ống gen nhựa mềm D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65m
7Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220xLed9wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
E NHÀ CÔNG VỤ - BỂ PHỐT NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6984m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4834m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6482m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0619tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5494m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0726100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0504tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,525m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3254m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5027m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0514100m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6984m2
F NHÀ CÔNG VỤ - CỬA KÍNH
1Lắp dựng cửa sổ lật nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,08m2
2Lắp dựng cửa đi một cánh nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,214m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc phụ trách thực hiện ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,5kw2
2 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kw2
3 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1Kw3
4 Máy nén khí Công suất ≥ 2 Kw1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->