Gói thầu: Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã Đông Triều

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687275-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã Đông Triều
Số hiệu KHLCNT 20220656133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 08:00:00 đến ngày 2022-07-13 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 442,475,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc phụ trách thực hiện ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600w
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã Đông Triều
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế thị xã Đông Triều
45 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Phòng 701B, chung cư 6 tầng, tổ 13 khu 4, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm tra: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư xây dựng Vũ Dương. Địa chỉ: số 85, Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hòn Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản Scan từ gốc hoặc bản sao được chứng thực. (1) Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng và cung cấp hóa đơn VAT khi Chủ đầu tư yêu cầu. (2) Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình) và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản nghiệm thu thanh quyết toán, thanh lý hợp đồng. (3) Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, Chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực) theo qui định của pháp luật về xây dựng và có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công: Đối với ô tô tự đổ là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; máy đào xúc đất, máy lu, máy ủi phải có đăng ký thiết bị chuyên dùng; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán, tài liệu chứng minh công suất của thiết bị đã đề xuất. (5) Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Minh - Phó Cục trưởng. Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh.Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật669,15m2
2Phá dỡ trụ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2003m3
3Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chuyến
4Gia công hàng rào sắt theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5711tấn
5Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,144m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2973tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2973tấn
8Lắp đặt bulongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124cái
9Sơn tường rào thoáng bằng sơn ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126,88m2
10Sơn chống thấm gốc xi măng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật542,27m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật233,272m2
B TRẠM PHÁT ĐIỆN
1Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,712m2
2Tháo dỡ xà gồ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8512m3
4Tháo dỡ rào lưới B40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,36m2
5Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2chuyến
6Cẩu máy phát điện cũ ra vị trí khácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
7Đào móng trụ M1Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1232m3
8Đào đất móng gạch, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9254m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0556m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M1, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
11Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2704m3
12Lấp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3386m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7568m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0688100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,116m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật181m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2238tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2238tấn
19Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1898tấn
20Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1898tấn
21Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1375tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1375tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,328100m2
24Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7m
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0856m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,92m2
27Sơn chống thấm gốc xi măng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,92m2
28Gia công hàng rào lưới thép 100x100 D5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0865tấn
29Lắp dựng hàng rào lưới thép 100x100 D5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,8m2
30Gia công cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0698tấn
31Lắp dựng cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,705m2
C NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,9284m2
2Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,6505m2
3Tháo dỡ kết xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2324m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,096m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,8324m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2324m2
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
9Lắp dựng lại mái tônTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1765100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc phụ trách thực hiện ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,5kw2
2 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 600w2
3 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1Kw3
4 Máy nén khí Công suất ≥ 2 Kw1
5 Máy trộn vữa Dung tích > 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->