Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713242-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn gai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 07:56:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42104E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp II.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (phải có xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao tạm đúng tiến độ thực hiện.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học xây dựng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Xây dựng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn gai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 280 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 280 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 280 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | * PHẦN THÁO DỠ Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 116,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 274,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 90,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,435 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 135,2 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 96,5 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 133,7709 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13,2415 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lớp láng granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 60,1192 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18,1607 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20,6019 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20,6019 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4kmbằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 82,4078 | m3 |
| 16 | * PHẦN CẢI TẠO:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Bơm hóa chất cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 40 | lỗ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,9436 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,8246 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 201,038 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 71,5529 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 64,88 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 17,78 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 96,5 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 272,5909 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 179,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 71,5529 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 380,198 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.165,7046 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 702,837 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.454,0355 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,166 | 100m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 135,2 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 135,2 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 255,88 | m2 |
| 44 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 45 | Vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 47 | Thay phụ kiện cửa đi (chốt, bản lề, tay nắm, khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 43 | bộ |
| 48 | Thay phụ kiện cửa sổ (chốt, bản lề, tay nắm, khóa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 37 | bộ |
| 49 | Dán decan mờ lên kính (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 150 | m2 |
| 50 | Chà bóng mặt đá mài (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8,835 | m2 |
| 51 | Vệ sinh tay vịn lan can, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 44,5739 | m2 |
| 52 | Vệ sinh gạch nền, gạch ốp tường, chà lại ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 107,875 | m2 |
| 53 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 60,1192 | m2 |
| 54 | Ốp gỗ HDF + xốp cách âm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 149,94 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16,36 | m |
| 56 | Đắp vữa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 57 | Ống inox D60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16,36 | m |
| 58 | Ống inox D32x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,272 | m2 |
| 60 | Gia công khung thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6156 | tấn |
| 61 | Gia công lam thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,0179 | tấn |
| 62 | Lắp đặt khung thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6156 | tấn |
| 63 | Lắp đặt lam thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,0179 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 294,3468 | 1m2 |
| 65 | Ôp tấm alu dày 3mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 219,572 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,665 | 100m2 |
| 67 | * PHẦN ĐIỆN:Đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Đèn led ốp trần 12W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Đèn led ốp trần 9W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | MCB 2P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 1, 2, 3, 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11 | hộp |
| 75 | Hộp + mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Hộp nối dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 77 | Hộp nối dây vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Dây điện đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 186 | m |
| 79 | Dây điện đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 156 | m |
| 80 | Dây điện đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 66 | m |
| 81 | Ống nhựa luồn dây âm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 159 | m |
| 82 | Ống nhựa luồn dây âm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 33 | m |
| 83 | Măng xông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 55 | cái |
| 84 | Măng xông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 85 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cuộn |
| 86 | * PHẦN CHỐNG SÉT:Cầu thu sét R=39m + khớp nối kim cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 88 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 90 | Dây tiếp đất đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 29 | m |
| 91 | Ốc xiếc cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Các chất phụ gia dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | kg |
| 93 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 95 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21 | m |
| 97 | Dây chằng cáp thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 47 | m |
| 98 | Sứ cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Kẹp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,56 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1456 | 100m3 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,568 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | * THÁO DỠ: + Tường rào: Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3705 | tấn |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,078 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,8775 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,9555 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,9555 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 23,822 | m3 |
| 8 | * PHẦN SỬA CHỮA:Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 117,403 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 61,4115 | m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,636 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 46,99 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,47 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 173,343 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 61,4115 | 1m2 |
| 24 | * PHẦN XÂY MỚI (đoạn 2-3): * Phần móng:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,9173 | 1m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,1147 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,9169 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 40 | + Phần thân:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,413 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,0535 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,333 | m3 |
| 50 | + Phần hoàn thiện:Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 56,56 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,845 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,4 | m |
| 54 | Ốp tường trụ, cột đá bóc 50x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,39 | m2 |
| 56 | Bộ chữ nổi inox bảng tên (bảng 1 + bảng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 40,87 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18,885 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 59,755 | m2 |
| 60 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,585 | m2 |
| 62 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,806 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16,4261 | 1m2 |
| 65 | Cổng đẩy khung sắt STK 40x80x1,4mm, thanh STK 16x16x1,2mm a 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 66 | Motor cổng + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Bánh xe Sắt D90, bi điều hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Ray dẫn hướng V50x5, bắt sắt a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,5 | m |
| 69 | ĐIỆN:Lắp đặt đèn pha LED 20W-220V, nhiệt độ màu 3000k | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các MCB 2P 6A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các MCB 2P 10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các MCB 2P 20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp + mặt công tắt, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 28 | m |
| 79 | Măng xông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 59 | m |
| 83 | Tủ điện chiếu sáng 200x300x150 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 84 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3334 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,3264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,632 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 232,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42104E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp II.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (phải có xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao tạm đúng tiến độ thực hiện.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học xây dựng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá) | 1 |
| 2 | Máy tời hoặc vận thăng | - | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | công suất 70 kg | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | công suất 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi