Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713242-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220652040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn gai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 07:56:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,473,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42104E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp II.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (phải có xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao tạm đúng tiến độ thực hiện.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học xây dựng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị công suất 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Xây dựng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn gai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long. Địa chỉ: số A46 Đại lộ Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa , địa chỉ: 30 Võ Chi Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: số 03 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 280 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 280 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 280 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1* PHẦN THÁO DỠ
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT116,6m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT274,84m2
3Tháo dỡ vách khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT90,32m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,435m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT135,2m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT96,5m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT133,7709m2
8Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8,16m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT13,2415m3
10Phá dỡ lớp láng granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT60,1192m2
11Tháo dỡ hệ thống điện, nước hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10công
12Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18,1607m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT20,6019m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT20,6019m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4kmbằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT82,4078m3
16* PHẦN CẢI TẠO:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,36m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,016m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0101tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0391tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0233tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1008tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,072100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,127100m2
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT401 lỗ khoan
25Bơm hóa chất cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT40lỗ
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,9436m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,8246m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT201,038m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT71,5529m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT64,88m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT17,78m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT96,5m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT272,5909m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT179,16m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT71,5529m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT380,198m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1.165,7046m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT702,837m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1.454,0355m2
40Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,166100m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT135,2m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT135,2m2
43Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT255,88m2
44Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18,96m2
45Vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT12,24m2
46Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT12,24m2
47Thay phụ kiện cửa đi (chốt, bản lề, tay nắm, khóa..)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT43bộ
48Thay phụ kiện cửa sổ (chốt, bản lề, tay nắm, khóa..)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT37bộ
49Dán decan mờ lên kính (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT150m2
50Chà bóng mặt đá mài (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8,835m2
51Vệ sinh tay vịn lan can, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT44,5739m2
52Vệ sinh gạch nền, gạch ốp tường, chà lại ronMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT107,875m2
53Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT60,1192m2
54Ốp gỗ HDF + xốp cách âm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT149,94m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16,36m
56Đắp vữa trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,38m2
57Ống inox D60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16,36m
58Ống inox D32x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2m
59Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,272m2
60Gia công khung thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6156tấn
61Gia công lam thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,0179tấn
62Lắp đặt khung thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6156tấn
63Lắp đặt lam thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,0179tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT294,34681m2
65Ôp tấm alu dày 3mm (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT219,572m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10,665100m2
67* PHẦN ĐIỆN:Đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT12bộ
68Đèn led ốp trần 12W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7bộ
69Đèn led ốp trần 9W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bộ
70Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
71Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
72Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
73MCB 2P-10A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
74Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 1, 2, 3, 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11hộp
75Hộp + mặt CBMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
76Hộp nối dây trònMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT20hộp
77Hộp nối dây vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
78Dây điện đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT186m
79Dây điện đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT156m
80Dây điện đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT66m
81Ống nhựa luồn dây âm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT159m
82Ống nhựa luồn dây âm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT33m
83Măng xông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT55cái
84Măng xông nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11cái
85Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cuộn
86* PHẦN CHỐNG SÉT:Cầu thu sét R=39m + khớp nối kim cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
87Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT25m
88Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bộ
89Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10cọc
90Dây tiếp đất đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT29m
91Ốc xiếc cáp bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT12cái
92Các chất phụ gia dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6kg
93Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bộ
94Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1trụ
95Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
96Ống nhựa luồn dây dẫn sét D34Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT21m
97Dây chằng cáp thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT47m
98Sứ cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3bộ
99Tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3bộ
100Kẹp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT26bộ
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,568m3
102Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT14,561m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1456100m3
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,568m3
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1* THÁO DỠ:
+ Tường rào:
Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3705tấn
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,078m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,8775m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,9555m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,9555m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT23,822m3
8* PHẦN SỬA CHỮA:Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT117,403m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT61,4115m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,042m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,462m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0015tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0075tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0133tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0434tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0042100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0462100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,636m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT46,99m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,47m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,48m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT173,343m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT61,41151m2
24* PHẦN XÂY MỚI (đoạn 2-3): * Phần móng:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,91731m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,11471m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,9169100m3
27Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,723m3
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,565m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,784m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,23m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,855m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0067tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0561tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,019tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1179tấn
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,032100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0256100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,057100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,068m3
40+ Phần thân:Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,994m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,413m3
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0276tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1144tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,013tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0294tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,182100m2
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0478100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,0535m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,333m3
50+ Phần hoàn thiện:Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT56,56m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11,04m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,845m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,4m
54Ốp tường trụ, cột đá bóc 50x200mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,3m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,39m2
56Bộ chữ nổi inox bảng tên (bảng 1 + bảng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bộ
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT40,87m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18,885m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT59,755m2
60Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1443tấn
61Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11,585m2
62Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0258tấn
63Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,806m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16,42611m2
65Cổng đẩy khung sắt STK 40x80x1,4mm, thanh STK 16x16x1,2mm a 100Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,108m2
66Motor cổng + bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bộ
67Bánh xe Sắt D90, bi điều hướngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT12cái
68Ray dẫn hướng V50x5, bắt sắt a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,5m
69ĐIỆN:Lắp đặt đèn pha LED 20W-220V, nhiệt độ màu 3000kMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4bộ
70Lắp đặt công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
71Lắp đặt các MCB 2P 6A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
72Lắp đặt các MCB 2P 10A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
73Lắp đặt các MCB 2P 20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
74Lắp đặt hộp + mặt công tắt, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
75Lắp đặt hộp nối trònMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2hộp
76Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT36m
77Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT20m
78Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT28m
79Măng xông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8cái
80Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT35m
81Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT25m
82Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT59m
83Tủ điện chiếu sáng 200x300x150 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2tủ
84Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cuộn
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,04m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3334100m3
3Trải ni lông giữ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,3264100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11,632m3
5Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT232,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21052E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42104E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp : Công trình dân dụng, cấp II.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (phải có xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư).- Hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao tạm đúng tiến độ thực hiện.- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;53
3 Kỹ thuật điện 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phần điện dân dụng) ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Đại học xây dựng trở lên; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ công suất 5 tấn (tải trọng hàng hoá)1
2 Máy tời hoặc vận thăng -1
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn công suất 23kW1
5 Máy trộn bê tông 250L1
6 Máy trộn vữa 150L1
7 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
8 Máy đầm bàn công suất 1kW1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
10 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) công suất 70 kg1
12 Máy khoan bê tông công suất 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->