Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693769-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220684311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 08:49:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,225,192,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng (có hạng mục PCCC, thiết bị bàn ghế).(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống báo cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị bàn ghế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
4-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa các trường học dịp hè năm 2022
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh , địa chỉ: 212/19 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Công Nghệ Xanh; Tổ chức tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nguyên Vũ; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thạnh – Địa chỉ: Số 212/19 Thoại Ngọc Hầu - Phường Phú Thạnh - Quận Tân Phú - TP. HCM.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh , địa chỉ: 212/19 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận - Địa chỉ: Số 155 Nguyễn Văn Trỗi – Phường 11 – Quận Phú Nhuận - Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế7bộ
2Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
5Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế7bộ
6Tháo dỡ vách ngăn bồn cầu, bồn tiểuTheo hồ sơ thiết kế8,8m2
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế7bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế7cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
11Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
12Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt lại vách ngăn bồn cầu, bồn tiểu đã tháoTheo hồ sơ thiết kế8,8m2
14Cắt nền gạch+vửa vị trí tiếp giáp giữa sàn và tường để phá dỡ gạch nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế35,11m
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế23,77m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế23,77m2
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế4,2786m3
18Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế31,7451m2
19Quét chống thấm sàn WC (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế31,7451m2
20Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế31,745m2
21Quét chống thấm sàn WC (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế31,7451m2
22Đổ xà bần nâng nền WCTheo hồ sơ thiết kế4,279m3
23Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế23,77m2
24Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp 3)Theo hồ sơ thiết kế23,771m2
25Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 3)Theo hồ sơ thiết kế23,77m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 30x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế23,771m2
27Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế22,1375m2
28Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế29,99751m2
29Quét chống thấm (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế29,99751m2
30Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế29,9975m2
31Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế22,138m2
32Quét chống thấm (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế29,99751m2
33Tháo tấm poly cũTheo hồ sơ thiết kế0,143100m2
34Lợp mái tấm poly đặc dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế0,143100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong thay máiTheo hồ sơ thiết kế0,143100m2
36Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế401m
37Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe coTheo hồ sơ thiết kế20m
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1m2
39Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácTheo hồ sơ thiết kế11m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên trầnTheo hồ sơ thiết kế23,21m2
41Quét dung dịch liên kết bê tông và vửa trát tại các vị trí vửa bong trócTheo hồ sơ thiết kế11m2
42Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế24,211m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,211m2
45Lắp dựng dàn giáo trong xử lý trầnTheo hồ sơ thiết kế0,2421100m2
46Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế401m
47Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe coTheo hồ sơ thiết kế20m
48Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1m2
49Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácTheo hồ sơ thiết kế11m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế21,05m2
51Quét dung dịch liên kết bê tông và vửa trát tại các vị trí vửa bong trócTheo hồ sơ thiết kế11m2
52Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1m2
53Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế22,051m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,051m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,2205100m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế43,525m2
57Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế43,5251m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế43,5251m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,4353100m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế6m2
61Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế6m2
62Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế6m2
63Cạo bỏ lớp sơn tườngTheo hồ sơ thiết kế235,795m2
64Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế241,7951m2
65Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế241,7951m2
66Cắt sắt L, quy cách sắt L75-90mmTheo hồ sơ thiết kế381mạch
67Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mmTheo hồ sơ thiết kế61m
68Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo hồ sơ thiết kế0,0226tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,4813m2
70Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế6,9921m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế4,992m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T (KLx15)Theo hồ sơ thiết kế74,88m3
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,252m3
74Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,252m3
75Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,52m2
76Cạo bỏ lớp sơn cũ tườngTheo hồ sơ thiết kế108,248m2
77Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế110,7681m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế110,7681m2
79Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,036100m
80Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,036100m
81Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,036100m
82Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,036100m
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế10bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
85Tháo dỡ vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
86Tháo dỡ vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế10bộ
87Tháo dỡ vách ngăn WC nữTheo hồ sơ thiết kế20,16m2
88Lắp lại vách ngăn đã tháoTheo hồ sơ thiết kế20,16m2
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế10bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế10cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
92Lắp đặt vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
93Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
94Cắt nền gạch+vửa vị trí tiếp giáp giữa sàn và tường để phá dỡ gạch nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế39,81m
95Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế32,22m2
96Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế32,22m2
97Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế6,6186m3
98Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế32,221m2
99Quét chống thấm sàn WC (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế36,361m2
100Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế36,36m2
101Quét chống thấm sàn WC (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế36,361m2
102Đổ xà bần nâng nền WCTheo hồ sơ thiết kế6,619m3
103Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế32,22m2
104Quét chống thấm sàn WC (lớp 3)Theo hồ sơ thiết kế32,221m2
105Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 3)Theo hồ sơ thiết kế32,22m2
106Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế32,221m2
107Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnTheo hồ sơ thiết kế22,64m2
108Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế22,641m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế22,641m2
110Lắp dựng dàn giáo trong xử lý thấm trầnTheo hồ sơ thiết kế0,2264100m2
111Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế1,128m2
112Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,1609tấn
113Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế11,28m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế39,48m2
115Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế6,619m3
116Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế6,619m3
117Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T (KLx15)Theo hồ sơ thiết kế99,285m3
118Tháo tấm poly mái nhà xeTheo hồ sơ thiết kế0,625100m2
119Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế1,6633tấn
120Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,5732tấn
121Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,3812tấn
122Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế0,3812tấn
123Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,5732tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế42,8404m2
125Lắp đặt máng xối toleTheo hồ sơ thiết kế43,36m
126Lợp mái nhà xe bằng tấm poly đặc dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,8783100m2
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,608100m
128Lắp đặt cầu chặn rácTheo hồ sơ thiết kế19cái
129Lắp đặt co lơi PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế19cái
130Cắt tường giáp mí với mái nhà xe để bơm siliconeTheo hồ sơ thiết kế87,721m
131Bơm Silicone chèn giáp mí giữa mái và tườngTheo hồ sơ thiết kế43,86m
132Lắp dựng dàn giáo thi công máiTheo hồ sơ thiết kế0,878100m2
133Đục lớp vửa trát theo rãnh nứt trên mảng tường bên trái hướng từ đường Lê Văn SỹTheo hồ sơ thiết kế50m
134Công tác gia công cốt thép D8, L=100 giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
135Neo sắt vào tường chống nứtTheo hồ sơ thiết kế0,004cấu kiện
136Cạo bỏ lớp sơn tường ràoTheo hồ sơ thiết kế159,56m2
137Đóng lưới mắt cáo chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế25m2
138Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế25m2
139Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế184,561m2
140Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế184,561m2
141Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế308m2
142Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế55,315m2
143Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế55,315m2
144Lắp dựng dàn giáo trong thi công trầnTheo hồ sơ thiết kế0,5532100m2
145Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế70,2m2
146Đục lớp vửa trát theo rãnh nứt trên tườngTheo hồ sơ thiết kế46,8m2
147Đóng lưới mắt cáo chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế46,8m2
148Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế46,8m2
149Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1171m2
150Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1171m2
151Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài xử lý tường nứtTheo hồ sơ thiết kế2,52100m2
152Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế23,8m2
153Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế23,81m2
154Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế23,8m2
155Quét lớp kết nốiTheo hồ sơ thiết kế23,8m2
156Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế23,8m2
157Quét chống thấmTheo hồ sơ thiết kế23,8m2
158Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 bảo vệ lớp chống thấmTheo hồ sơ thiết kế23,8m2
159Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế23,81m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,81m2
161Lắp dựng dàn giáo trong xử lý trần mặt dưới mái thấmTheo hồ sơ thiết kế0,3276100m2
162Cạo bỏ lớp sơn tường cũ bếpTheo hồ sơ thiết kế106,56m2
163Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế106,561m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế106,561m2
165Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,3100m2
166Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
168Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế3bộ
169Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế3bộ
170Cắt nền gạch+vửa vị trí tiếp giáp giữa sàn và tường để phá dỡ gạch nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế18,41m
171Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
172Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
173Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế8,641m2
174Quét chống thấm sàn WC (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế8,641m2
175Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế8,64m2
176Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế8,64m2
177Quét chống thấm sàn WC (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế8,641m2
178Lát nền, sàn bằng gạch granit 30x30Theo hồ sơ thiết kế8,641m2
179Cạo bỏ lớp sơn tường cũTheo hồ sơ thiết kế30m2
180Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế301m2
181Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế301m2
182Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3cái
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
185Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
186Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế10,4998m3
187Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế10,4998m3
188Vận chuyển phế thải tiếp 1,5km bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế194,97m3
189Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế16m2
190Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế40m
191Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế16m2
192Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo hồ sơ thiết kế81bộ
193Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,5m2
194Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1,51m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,51m2
196Cạo bỏ lớp sơn cũ tườngTheo hồ sơ thiết kế45,415m2
197Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế44,16m2
198Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế44,16m2
199Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế44,161m2
200Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế45,4151m2
201Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,161m2
202Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót chống thấm, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế45,4151m2
203Bơm Silicone chèn các khe cửa sổ tầng 2Theo hồ sơ thiết kế24m
204Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế0,4416100m2
205Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế29,4m2
206Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cmTheo hồ sơ thiết kế7m
207Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe coTheo hồ sơ thiết kế7m
208Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế29,41m2
209Quét lớp chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế29,41m2
210Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế29,4m2
211Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế29,4m2
212Quét dung dịch chống thấm chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế29,41m2
213Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt dưới ô văngTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
214Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế3,61m2
215Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,61m2
216Đục lớp vửa theo rãnh nứt trên tườngTheo hồ sơ thiết kế5m
217Đóng lưới mắt cáo chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế2,5m2
218Cạo bỏ lớp sơn cũTheo hồ sơ thiết kế12,915m2
219Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,5m2
220Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế94,0951m2
221Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế94,0951m2
222Lắp dựng dàn giáo trongTheo hồ sơ thiết kế0,1291100m2
223Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,592m3
224Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế5,592m3
225Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T (KLx15)Theo hồ sơ thiết kế83,88m3
226Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế61,36m2
227Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế0,283100m2
228Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế9m2
229Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế28,5m
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế6,4m3
231Cắt nền gạch+vửa vị trí tiếp giáp giữa sàn và tường để phá dỡ gạch nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế81,41m
232Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế166,915m2
233Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế169,015m2
234Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế27,04m2
235Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế201,0151m2
236Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế3,315m2
237Cạo bỏ lớp sơn tường thấmTheo hồ sơ thiết kế13,76m2
238Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1lỗ
239Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,16m2
240Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế80,2077m3
241Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế80,2077m3
242Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T (KLx15)Theo hồ sơ thiết kế1.203,1155m3
243Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.754,9225m2
244Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế972,78m2
245Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo hồ sơ thiết kế639,21m2
246Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế405,7m2
247Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế405,71m2
248Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế73,481m2
249Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế73,48m2
250Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế65,3m2
251Quét chống thấm mái WC (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế38,261m2
252Quét chống thấm sênô (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế35,221m2
253Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế16,44m2
254Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,44m2
255Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60, vữa XM mác 25Theo hồ sơ thiết kế16,441m2
256Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế145,531m2
257Lát nền, sàn bằng gạch nhám 30x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,261m2
258Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế134,3251m2
259Trát Granitô cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,426m2
260Gia công xà gồ thép mái che sânTheo hồ sơ thiết kế0,1663tấn
261Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,1663tấn
262Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,768m2
263Lắp đặt máng xối tole mái che sân trệtTheo hồ sơ thiết kế2,4m
264Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,032100m
265Lắp đặt cầu chặn rácTheo hồ sơ thiết kế1cái
266Lợp mái che tấm polyTheo hồ sơ thiết kế0,232100m2
267Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,3022100m2
268Thi công trần thạch cao khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế44,26m2
269Thi công trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế19,5m2
270Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế9m2
271Lắp khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
272Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế2.727,7031m2
273Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế658,711m2
274Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế658,711m2
275Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót chống thấm, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,161m2
276Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.742,7631m2
277Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế972,781m2
278Lắp dựng dàn giáo thi công trần+sơnTheo hồ sơ thiết kế21,9078100m2
279Tháo gỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế10công
280Phá dỡ tường hộp gain để đi ống cấp và thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1,056m3
281Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,056m3
282Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,56m2
283Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế10,561m2
284Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,561m2
285Khoan lỗ thành hầm phân đặt ống thoátTheo hồ sơ thiết kế2lỗ khoan
286Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế13bộ
287Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí trẻ emTheo hồ sơ thiết kế2bộ
288Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế13bộ
289Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
290Tháo dỡ gương soiTheo hồ sơ thiết kế13bộ
291Tháo dỡ vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế13bộ
292Tháo dỡ vòi senTheo hồ sơ thiết kế8bộ
293Lắp đặt máy nước nóng gián tiếpTheo hồ sơ thiết kế8bộ
294Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế13bộ
295Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế2bộ
296Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế15cái
297Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế13bộ
298Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế4bộ
299Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế13bộ
300Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế9bộ
301Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
302Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế1,54100m
303Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,72100m
304Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế1100m
305Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
306Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,7100m
307Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,7100m
308Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
309Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo hồ sơ thiết kế198cái
310Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
311Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
312Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmTheo hồ sơ thiết kế51cái
313Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế64cái
314Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế68cái
315Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế16cái
316Tháo gỡ dây điện cũTheo hồ sơ thiết kế2.955m
317Tháo gỡ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế104cái
318Tháo gỡ công tắcTheo hồ sơ thiết kế45cái
319Tháo gỡ đènTheo hồ sơ thiết kế88bộ
320Tháo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
321Tháo quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế12cái
322Tháo quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế2cái
323Lắp đặt tủ điện DB-MDB (vỏ tủ gắn nổi 600x400)Theo hồ sơ thiết kế1cái
324Lắp đặt MCB-2P-63A-10KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
325Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVATheo hồ sơ thiết kế3cái
326Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế2cái
327Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế7cái
328Lắp đặt tủ điện DB-1 (vỏ tủ gắn nổi 600x400)Theo hồ sơ thiết kế1cái
329Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
330Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
331Lắp đặt MCB-1P-20A-10KVATheo hồ sơ thiết kế4cái
332Lắp đặt tủ điện DB-2 (vỏ tủ gắn nổi 600x400)Theo hồ sơ thiết kế1cái
333Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
334Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế1cái
335Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KVATheo hồ sơ thiết kế4cái
336Lắp đặt dây 2C_10mm2 Cu/XLPE/PVC+1C 6mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế20m
337Lắp đặt ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế20m
338Đào đất chôn ống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế10m3
339Lấp đất chôn ống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế10m3
340Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế104cái
341Lắp đặt cáp điện 2Cx4,0mm2 Cu/PVC+Ex4,0mm2 Cu/PVC (cấp ổ cắm nhà bếp)Theo hồ sơ thiết kế35m
342Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + E2.5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế1.700m
343Lắp đặt ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế1.500m
344Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế692cái
345Lắp đặt đèn HQ bóng led 1x1,2m, có chóa phản quangTheo hồ sơ thiết kế88bộ
346Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
347Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế12cái
348Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế2cái
349Lắp đặt CB cóc chống giật cho máy nước nóngTheo hồ sơ thiết kế8cái
350Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế14cái
351Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế29cái
352Lắp đặt công tắc mặt 1 điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế2cái
353Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế45hộp
354Cáp điện 2x1C-1.5mm2 Cu/PVC + E1.5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế1.200m
355Lắp đặt ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế1.100m
356Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế692cái
357Tháo gỡ dây điện cũ (trừ dây điện chờ máy lạnh)Theo hồ sơ thiết kế2.350m
358Tháo gỡ bóng đèn cũTheo hồ sơ thiết kế154bộ
359Tháo gỡ ổ cắm cũTheo hồ sơ thiết kế75cái
360Tháo gỡ công tắc cũTheo hồ sơ thiết kế27cái
361Tháo gỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
362Tháo gỡ quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế23cái
363Tháo gỡ quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế4cái
364Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600Theo hồ sơ thiết kế1hộp
365Lắp đặt MCCB-3P-100AF/80AT-25KATheo hồ sơ thiết kế1cái
366Lắp đặt RCCB 4P-20A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
367Lắp đặt RCCB 4P-40A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
368Lắp đặt MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế5cái
369Lắp đặt MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế12cái
370Lắp đặt MCB-3P-63A-16KATheo hồ sơ thiết kế2cái
371Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600Theo hồ sơ thiết kế1hộp
372Lắp đặt MCCB-3P-63A-16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
373Lắp đặt RCCB 4P-20A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
374Lắp đặt RCCB 4P-25A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
375Lắp đặt MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế5cái
376Lắp đặt MCB-2P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế4cái
377Lắp đặt MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế9cái
378Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600Theo hồ sơ thiết kế1hộp
379Lắp đặt MCCB-3P-63A-16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
380Lắp đặt RCCB 4P-20A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
381Lắp đặt RCCB 4P-25A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
382Lắp đặt MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế5cái
383Lắp đặt MCB-2P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế4cái
384Lắp đặt MCB-1P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế10cái
385Lắp đặt dây dẫn 4x1C-35mm2 Cu/XLPE/PVC+E-25mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế40m
386Lắp đặt dây dẫn 4x1C-16mm2 Cu/XLPE/PVC+E-16mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế10m
387Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế10m
388Đào rãnh chôn cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,1m3
389Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0007100m3
390Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
391Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC D25Theo hồ sơ thiết kế10m
392Cọc tiếp địa D 16, L 2400 mmTheo hồ sơ thiết kế3cọc
393Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế31 điện cực
394Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế75cái
395Lắp đặt Máng cáp nhựa 50x100 cho cáp điện nhẹTheo hồ sơ thiết kế10m
396Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 1.2 mm 200x100Theo hồ sơ thiết kế120m
397Lắp đặt Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + E2.5mm2 (dây đơn)Theo hồ sơ thiết kế1.400m
398Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10Theo hồ sơ thiết kế900m
399Đèn kiểu quỳnh quang bóng Led. 2x1,2 mét, có chóa phản quangTheo hồ sơ thiết kế133bộ
400Lắp đặt Đèn downlight bóng Led. 18W D250Theo hồ sơ thiết kế21bộ
401Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
402Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế23cái
403Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế4cái
404Lắp đặt Công tắc mặt 1 + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế6cái
405Lắp đặt Công tắc mặt 2 + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế11cái
406Lắp đặt Công tắc mặt 3 + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế10cái
407Lắp đặt Cáp điện 2x1C-1.5mm2 Cu/PVC + E1.5mm2 (dây đơn)Theo hồ sơ thiết kế900m
408Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10Theo hồ sơ thiết kế700m
409Lắp đặt CB đóng cắt máy lạnh 2P-25A + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế19cái
410Lắp đặt dây dẫn 2x1C-2.5mm2 Cu/XLPE/PVC+E-2.5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế800m
411Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10Theo hồ sơ thiết kế600m
412Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế592,033m2
413Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế286,4351m2
414Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế20,2291m2
415Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế306,664m2
416Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế306,664m2
417Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế285,3691m2
418Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế285,3691m2
419Tháo dỡ mái che cũTheo hồ sơ thiết kế0,1806100m2
420Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế15,54m2
421Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế15,54m2
422Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,1554100m2
423Cung cấp lắp đặt máng xối tôn 200x200x200Theo hồ sơ thiết kế4,2m
424Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước máng xốiTheo hồ sơ thiết kế0,072100m
425Lắp đặt co lơi D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
426Tháo gỡ dây điện cũ (trừ dây điện chờ máy lạnh)Theo hồ sơ thiết kế1.540m
427Tháo gỡ bóng đèn cũTheo hồ sơ thiết kế123bộ
428Tháo gỡ ổ cắm cũTheo hồ sơ thiết kế72cái
429Tháo gỡ công tắc cũTheo hồ sơ thiết kế21cái
430Tháo gỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
431Tháo gỡ quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế13cái
432Tháo gỡ quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế4cái
433Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600Theo hồ sơ thiết kế1hộp
434Lắp đặt MCCB-3P-100AF/80AT-25KATheo hồ sơ thiết kế1cái
435Lắp đặt RCCB 4P-20A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
436Lắp đặt RCCB 4P-25A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
437Lắp đặt MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế4cái
438Lắp đặt MCB-2P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế5cái
439Lắp đặt MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế5cái
440Lắp đặt MCB-3P-40A-16KATheo hồ sơ thiết kế2cái
441Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600Theo hồ sơ thiết kế1hộp
442Lắp đặt MCCB-3P-40A-16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
443Lắp đặt RCCB 2P-20A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
444Lắp đặt RCCB 4P-40A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
445Lắp đặt MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế3cái
446Lắp đặt MCB-2P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế7cái
447Lắp đặt MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế7cái
448Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600Theo hồ sơ thiết kế1hộp
449Lắp đặt MCCB-3P-40A-16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
450Lắp đặt RCCB 2P-20A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
451Lắp đặt RCCB 2P-25A(30mmA) -10KATheo hồ sơ thiết kế1cái
452Lắp đặt MCB-1P-10A-10KATheo hồ sơ thiết kế3cái
453Lắp đặt MCB-2P-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế3cái
454Lắp đặt MCB-2P-25A-10KATheo hồ sơ thiết kế7cái
455Lắp đặt dây dẫn 4x1C-35mm2 Cu/XLPE/PVC+E-25mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế10m
456Lắp đặt dây dẫn 4x1C-10 mm2 Cu/PVC+E-10 mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế90m
457Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế20m
458Đào rãnh chôn cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế0,2m3
459Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
460Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
461Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC D25Theo hồ sơ thiết kế10m
462Cọc tiếp địa D 16, L 2400 mmTheo hồ sơ thiết kế3cọc
463Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế31 điện cực
464Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế72cái
465Lắp đặt Máng cáp nhựa 50x100 cho cáp điện nhẹTheo hồ sơ thiết kế10m
466Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 1.2 mm 200x100Theo hồ sơ thiết kế90m
467Lắp đặt Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + E2.5mm2 (dây đôi)Theo hồ sơ thiết kế540m
468Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10Theo hồ sơ thiết kế400m
469Đèn kiểu quỳnh quang bóng Led. 2x1,2 mét, có chóa phản quangTheo hồ sơ thiết kế123bộ
470Lắp đặt Đèn downlight bóng Led. 18W D250Theo hồ sơ thiết kế14bộ
471Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
472Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế13cái
473Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế4cái
474Lắp đặt Công tắc mặt 1 + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế6cái
475Lắp đặt Công tắc mặt 2 + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế7cái
476Lắp đặt Công tắc mặt 3 + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế8cái
477Lắp đặt Cáp điện 2x1C-1.5mm2 Cu/PVC + E1.5mm2 (dây đôi)Theo hồ sơ thiết kế900m
478Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10Theo hồ sơ thiết kế700m
479Lắp đặt CB đóng cắt máy lạnh 2P-25A + đế gắn nổiTheo hồ sơ thiết kế17cái
480Lắp đặt Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + E2.5mm2 (dây đôi)Theo hồ sơ thiết kế510m
481Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10Theo hồ sơ thiết kế400m
B HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy (5 zone)Theo hồ sơ thiết kế1cái
2Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế32bộ
3Đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế9bộ
4Nút ấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
5Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế8bộ
6Dây tín hiệu cho đầu báo 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
7Dây tín hiệu cho chuông 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế285m
8Ống nhựa PVC 20mmTheo hồ sơ thiết kế5,5100m
9Trung tâm báo cháy (10 zone)Theo hồ sơ thiết kế1cái
10Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế62bộ
11Đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế15bộ
12Nút ấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế12bộ
13Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế12bộ
14Dây tín hiệu cho đầu báo 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế1.500m
15Dây tín hiệu cho chuông 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế550m
16Ống nhựa PVC 20mmTheo hồ sơ thiết kế15,5100m
17Trung tâm báo cháy (5 zone)Theo hồ sơ thiết kế1cái
18Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế21bộ
19Đầu báo nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Nút ấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
21Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế3bộ
22Dây tín hiệu cho đầu báo 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế295m
23Dây tín hiệu cho chuông 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
24Ống nhựa PVC 20mmTheo hồ sơ thiết kế3,35100m
25Trung tâm báo cháy (5 zone)Theo hồ sơ thiết kế1cái
26Đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế18bộ
27Nút ấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
28Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế3bộ
29Dây tín hiệu cho đầu báo 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế175m
30Dây tín hiệu cho chuông 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế45m
31Ống nhựa PVC 20mmTheo hồ sơ thiết kế1,95100m
C HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bàn ghế khối Tiểu họcLoại 1 chỗ, 1 bàn, 1 ghế
_ Bàn: D600xR450xC650-700mm. Mặt bàn, đáy bàn, mặt đứng hộc bàn bằng gỗ cao su ghép 18ly, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp, hai bên hông có lưới thép thoáng.
_ Ghế: D340xR300xC350-400mm. Mặt ghế + tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 18ly, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp
_ Chân bàn + ghế loại 4 chân bằng khung sắt 25x50 – 25x25 – 20x20, dày 1.2mm sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa
550Bộ
2Bàn ghế khối THCSLoại 2 chỗ, 1 bàn, 2 ghế:_ Bàn: D1200xR450xC700-750mm. Mặt bàn, đáy bàn, mặt đứng hộc bàn bằng gỗ cao su ghép 18ly, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp, hai bên hông có lưới thép thoáng. _ Ghế: D400xR360xC400-450mm. Mặt ghế + tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 18ly, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp_ Chân bàn + ghế loại 4 chân bằng khung sắt 25x50 – 25x25 – 20x20, dày 1.2mm sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa240Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng (có hạng mục PCCC, thiết bị bàn ghế).(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống báo cháy 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị bàn ghế 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Máy cắt gạch (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
3 Máy hàn (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm3
4 Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->