Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 08:49:00 đến ngày 2022-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,225,192,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng (có hạng mục PCCC, thiết bị bàn ghế).(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống báo cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị bàn ghế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa các trường học dịp hè năm 2022 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận - Địa chỉ: Số 155 Nguyễn Văn Trỗi – Phường 11 – Quận Phú Nhuận - Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bồn cầu, bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lại vách ngăn bồn cầu, bồn tiểu đã tháo | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 14 | Cắt nền gạch+vửa vị trí tiếp giáp giữa sàn và tường để phá dỡ gạch nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | 1m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 23,77 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,77 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2786 | m3 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 31,745 | 1m2 |
| 19 | Quét chống thấm sàn WC (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,745 | 1m2 |
| 20 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,745 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm sàn WC (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,745 | 1m2 |
| 22 | Đổ xà bần nâng nền WC | Theo hồ sơ thiết kế | 4,279 | m3 |
| 23 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,77 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,77 | 1m2 |
| 25 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,77 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 30x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,77 | 1m2 |
| 27 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 22,1375 | m2 |
| 28 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9975 | 1m2 |
| 29 | Quét chống thấm (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9975 | 1m2 |
| 30 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9975 | m2 |
| 31 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,138 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9975 | 1m2 |
| 33 | Tháo tấm poly cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái tấm poly đặc dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong thay mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 36 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1m |
| 37 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 39 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Theo hồ sơ thiết kế | 23,21 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch liên kết bê tông và vửa trát tại các vị trí vửa bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1m2 |
| 42 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24,21 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,21 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong xử lý trần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2421 | 100m2 |
| 46 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1m |
| 47 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 49 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 21,05 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch liên kết bê tông và vửa trát tại các vị trí vửa bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1m2 |
| 52 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2205 | 100m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 43,525 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 43,525 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,525 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4353 | 100m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 62 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 235,795 | m2 |
| 64 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 241,795 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 241,795 | 1m2 |
| 66 | Cắt sắt L, quy cách sắt L75-90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | 1mạch |
| 67 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1m |
| 68 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0226 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4813 | m2 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9921 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T (KLx15) | Theo hồ sơ thiết kế | 74,88 | m3 |
| 73 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 75 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 108,248 | m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 110,768 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,768 | 1m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ vách ngăn WC nữ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 88 | Lắp lại vách ngăn đã tháo | Theo hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Cắt nền gạch+vửa vị trí tiếp giáp giữa sàn và tường để phá dỡ gạch nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8 | 1m |
| 95 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | m2 |
| 96 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | m2 |
| 97 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6186 | m3 |
| 98 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | 1m2 |
| 99 | Quét chống thấm sàn WC (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,36 | 1m2 |
| 100 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,36 | m2 |
| 101 | Quét chống thấm sàn WC (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,36 | 1m2 |
| 102 | Đổ xà bần nâng nền WC | Theo hồ sơ thiết kế | 6,619 | m3 |
| 103 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | m2 |
| 104 | Quét chống thấm sàn WC (lớp 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | 1m2 |
| 105 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | 1m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22,64 | m2 |
| 108 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22,64 | 1m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,64 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong xử lý thấm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2264 | 100m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | m2 |
| 112 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1609 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,48 | m2 |
| 115 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,619 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 6,619 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T (KLx15) | Theo hồ sơ thiết kế | 99,285 | m3 |
| 118 | Tháo tấm poly mái nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m2 |
| 119 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6633 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5732 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3812 | tấn |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3812 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5732 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,8404 | m2 |
| 125 | Lắp đặt máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế | 43,36 | m |
| 126 | Lợp mái nhà xe bằng tấm poly đặc dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8783 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cầu chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 130 | Cắt tường giáp mí với mái nhà xe để bơm silicone | Theo hồ sơ thiết kế | 87,72 | 1m |
| 131 | Bơm Silicone chèn giáp mí giữa mái và tường | Theo hồ sơ thiết kế | 43,86 | m |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thi công mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | 100m2 |
| 133 | Đục lớp vửa trát theo rãnh nứt trên mảng tường bên trái hướng từ đường Lê Văn Sỹ | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 134 | Công tác gia công cốt thép D8, L=100 giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 135 | Neo sắt vào tường chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | cấu kiện |
| 136 | Cạo bỏ lớp sơn tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 159,56 | m2 |
| 137 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 138 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 139 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 184,56 | 1m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 184,56 | 1m2 |
| 141 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 308 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 55,315 | m2 |
| 143 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,315 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong thi công trần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5532 | 100m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 146 | Đục lớp vửa trát theo rãnh nứt trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 147 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 148 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 149 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | 1m2 |
| 150 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | 1m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài xử lý tường nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m2 |
| 152 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 153 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | 1m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 155 | Quét lớp kết nối | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 157 | Quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 bảo vệ lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | m2 |
| 159 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | 1m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | 1m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo trong xử lý trần mặt dưới mái thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3276 | 100m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 106,56 | m2 |
| 163 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 106,56 | 1m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 106,56 | 1m2 |
| 165 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 168 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 169 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 170 | Cắt nền gạch+vửa vị trí tiếp giáp giữa sàn và tường để phá dỡ gạch nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | 1m |
| 171 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 172 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 173 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | 1m2 |
| 174 | Quét chống thấm sàn WC (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | 1m2 |
| 175 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 176 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 177 | Quét chống thấm sàn WC (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | 1m2 |
| 178 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | 1m2 |
| 179 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 180 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1m2 |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4998 | m3 |
| 187 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4998 | m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải tiếp 1,5km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 194,97 | m3 |
| 189 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 190 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 191 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 192 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1bộ |
| 193 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 194 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1m2 |
| 196 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | Theo hồ sơ thiết kế | 45,415 | m2 |
| 197 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 198 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 199 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | 1m2 |
| 200 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 45,415 | 1m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | 1m2 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót chống thấm, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,415 | 1m2 |
| 203 | Bơm Silicone chèn các khe cửa sổ tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 204 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4416 | 100m2 |
| 205 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 206 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh > 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 207 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 208 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4 | 1m2 |
| 209 | Quét lớp chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4 | 1m2 |
| 210 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 211 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 212 | Quét dung dịch chống thấm chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4 | 1m2 |
| 213 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt dưới ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 214 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1m2 |
| 215 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1m2 |
| 216 | Đục lớp vửa theo rãnh nứt trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 217 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 218 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,915 | m2 |
| 219 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 220 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 94,095 | 1m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 94,095 | 1m2 |
| 222 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1291 | 100m2 |
| 223 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,592 | m3 |
| 224 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,592 | m3 |
| 225 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T (KLx15) | Theo hồ sơ thiết kế | 83,88 | m3 |
| 226 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 61,36 | m2 |
| 227 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 228 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 229 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5 | m |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 231 | Cắt nền gạch+vửa vị trí tiếp giáp giữa sàn và tường để phá dỡ gạch nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 81,4 | 1m |
| 232 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 166,915 | m2 |
| 233 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 169,015 | m2 |
| 234 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 235 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 201,015 | 1m2 |
| 236 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,315 | m2 |
| 237 | Cạo bỏ lớp sơn tường thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,76 | m2 |
| 238 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lỗ |
| 239 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 240 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 80,2077 | m3 |
| 241 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 80,2077 | m3 |
| 242 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T (KLx15) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.203,1155 | m3 |
| 243 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.754,9225 | m2 |
| 244 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 972,78 | m2 |
| 245 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 639,21 | m2 |
| 246 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 405,7 | m2 |
| 247 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 405,7 | 1m2 |
| 248 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,48 | 1m2 |
| 249 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,48 | m2 |
| 250 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,3 | m2 |
| 251 | Quét chống thấm mái WC (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,26 | 1m2 |
| 252 | Quét chống thấm sênô (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,22 | 1m2 |
| 253 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 16,44 | m2 |
| 254 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,44 | m2 |
| 255 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,44 | 1m2 |
| 256 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,531 | m2 |
| 257 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 30x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,26 | 1m2 |
| 258 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,325 | 1m2 |
| 259 | Trát Granitô cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,426 | m2 |
| 260 | Gia công xà gồ thép mái che sân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1663 | tấn |
| 261 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1663 | tấn |
| 262 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,768 | m2 |
| 263 | Lắp đặt máng xối tole mái che sân trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m |
| 265 | Lắp đặt cầu chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 266 | Lợp mái che tấm poly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 267 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3022 | 100m2 |
| 268 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 44,26 | m2 |
| 269 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 270 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 271 | Lắp khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 272 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.727,703 | 1m2 |
| 273 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 658,71 | 1m2 |
| 274 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 658,71 | 1m2 |
| 275 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót chống thấm, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | 1m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.742,763 | 1m2 |
| 277 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 972,78 | 1m2 |
| 278 | Lắp dựng dàn giáo thi công trần+sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9078 | 100m2 |
| 279 | Tháo gỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 280 | Phá dỡ tường hộp gain để đi ống cấp và thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 281 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 282 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 283 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | 1m2 |
| 284 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | 1m2 |
| 285 | Khoan lỗ thành hầm phân đặt ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lỗ khoan |
| 286 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 287 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 288 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 289 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 290 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 291 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 292 | Tháo dỡ vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 293 | Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 294 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 295 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 297 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 298 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 299 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 301 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 309 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| 310 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 315 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 316 | Tháo gỡ dây điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.955 | m |
| 317 | Tháo gỡ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 318 | Tháo gỡ công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 319 | Tháo gỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 320 | Tháo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 321 | Tháo quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 322 | Tháo quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt tủ điện DB-MDB (vỏ tủ gắn nổi 600x400) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt MCB-2P-63A-10KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 326 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 328 | Lắp đặt tủ điện DB-1 (vỏ tủ gắn nổi 600x400) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt MCB-1P-20A-10KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 332 | Lắp đặt tủ điện DB-2 (vỏ tủ gắn nổi 600x400) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 336 | Lắp đặt dây 2C_10mm2 Cu/XLPE/PVC+1C 6mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 337 | Lắp đặt ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 338 | Đào đất chôn ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 339 | Lấp đất chôn ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 340 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 341 | Lắp đặt cáp điện 2Cx4,0mm2 Cu/PVC+Ex4,0mm2 Cu/PVC (cấp ổ cắm nhà bếp) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 342 | Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + E2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 343 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 344 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 692 | cái |
| 345 | Lắp đặt đèn HQ bóng led 1x1,2m, có chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 346 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 347 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 348 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt CB cóc chống giật cho máy nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 350 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 351 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 352 | Lắp đặt công tắc mặt 1 điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 354 | Cáp điện 2x1C-1.5mm2 Cu/PVC + E1.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 355 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 356 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 692 | cái |
| 357 | Tháo gỡ dây điện cũ (trừ dây điện chờ máy lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.350 | m |
| 358 | Tháo gỡ bóng đèn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | bộ |
| 359 | Tháo gỡ ổ cắm cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 360 | Tháo gỡ công tắc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 361 | Tháo gỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 362 | Tháo gỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 363 | Tháo gỡ quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 364 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 365 | Lắp đặt MCCB-3P-100AF/80AT-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt RCCB 4P-20A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt RCCB 4P-40A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 369 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 370 | Lắp đặt MCB-3P-63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 371 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 372 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt RCCB 4P-20A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt RCCB 4P-25A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 376 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 377 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 378 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 379 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 380 | Lắp đặt RCCB 4P-20A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 381 | Lắp đặt RCCB 4P-25A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 383 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 384 | Lắp đặt MCB-1P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 385 | Lắp đặt dây dẫn 4x1C-35mm2 Cu/XLPE/PVC+E-25mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 386 | Lắp đặt dây dẫn 4x1C-16mm2 Cu/XLPE/PVC+E-16mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 388 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 389 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0007 | 100m3 |
| 390 | Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 391 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 392 | Cọc tiếp địa D 16, L 2400 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 393 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 điện cực |
| 394 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 395 | Lắp đặt Máng cáp nhựa 50x100 cho cáp điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 396 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 1.2 mm 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 397 | Lắp đặt Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + E2.5mm2 (dây đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 398 | Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 399 | Đèn kiểu quỳnh quang bóng Led. 2x1,2 mét, có chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | bộ |
| 400 | Lắp đặt Đèn downlight bóng Led. 18W D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 401 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 402 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 403 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 404 | Lắp đặt Công tắc mặt 1 + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 405 | Lắp đặt Công tắc mặt 2 + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 406 | Lắp đặt Công tắc mặt 3 + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 407 | Lắp đặt Cáp điện 2x1C-1.5mm2 Cu/PVC + E1.5mm2 (dây đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 408 | Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 409 | Lắp đặt CB đóng cắt máy lạnh 2P-25A + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 410 | Lắp đặt dây dẫn 2x1C-2.5mm2 Cu/XLPE/PVC+E-2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 411 | Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 412 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 592,033 | m2 |
| 413 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 286,435 | 1m2 |
| 414 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 20,229 | 1m2 |
| 415 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 306,664 | m2 |
| 416 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 306,664 | m2 |
| 417 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 285,369 | 1m2 |
| 418 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 285,369 | 1m2 |
| 419 | Tháo dỡ mái che cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1806 | 100m2 |
| 420 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 15,54 | m2 |
| 421 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,54 | m2 |
| 422 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | 100m2 |
| 423 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn 200x200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m |
| 424 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 425 | Lắp đặt co lơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 426 | Tháo gỡ dây điện cũ (trừ dây điện chờ máy lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.540 | m |
| 427 | Tháo gỡ bóng đèn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | bộ |
| 428 | Tháo gỡ ổ cắm cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 429 | Tháo gỡ công tắc cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 430 | Tháo gỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 431 | Tháo gỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 432 | Tháo gỡ quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 433 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 434 | Lắp đặt MCCB-3P-100AF/80AT-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 435 | Lắp đặt RCCB 4P-20A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 436 | Lắp đặt RCCB 4P-25A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 437 | Lắp đặt MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 438 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 439 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 440 | Lắp đặt MCB-3P-40A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 441 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 442 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 443 | Lắp đặt RCCB 2P-20A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 444 | Lắp đặt RCCB 4P-40A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 445 | Lắp đặt MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 446 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 447 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 448 | Vỏ tủ điện khung thép sơn tĩnh điện KT 800X600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 449 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt RCCB 2P-20A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 451 | Lắp đặt RCCB 2P-25A(30mmA) -10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 452 | Lắp đặt MCB-1P-10A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 453 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 454 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 455 | Lắp đặt dây dẫn 4x1C-35mm2 Cu/XLPE/PVC+E-25mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 456 | Lắp đặt dây dẫn 4x1C-10 mm2 Cu/PVC+E-10 mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 457 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 458 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 459 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 460 | Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 461 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 462 | Cọc tiếp địa D 16, L 2400 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 463 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 điện cực |
| 464 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 3 cực + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 465 | Lắp đặt Máng cáp nhựa 50x100 cho cáp điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 466 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 1.2 mm 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 467 | Lắp đặt Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + E2.5mm2 (dây đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 468 | Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 469 | Đèn kiểu quỳnh quang bóng Led. 2x1,2 mét, có chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | bộ |
| 470 | Lắp đặt Đèn downlight bóng Led. 18W D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 471 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 472 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 473 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 474 | Lắp đặt Công tắc mặt 1 + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 475 | Lắp đặt Công tắc mặt 2 + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 476 | Lắp đặt Công tắc mặt 3 + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 477 | Lắp đặt Cáp điện 2x1C-1.5mm2 Cu/PVC + E1.5mm2 (dây đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 478 | Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 479 | Lắp đặt CB đóng cắt máy lạnh 2P-25A + đế gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 480 | Lắp đặt Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + E2.5mm2 (dây đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 481 | Lắp đặt Nẹp nhựa gắn nổi 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| B | HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy (5 zone) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Nút ấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Dây tín hiệu cho đầu báo 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 7 | Dây tín hiệu cho chuông 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 9 | Trung tâm báo cháy (10 zone) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 11 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 12 | Nút ấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 14 | Dây tín hiệu cho đầu báo 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 15 | Dây tín hiệu cho chuông 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,5 | 100m |
| 17 | Trung tâm báo cháy (5 zone) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 19 | Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Nút ấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Dây tín hiệu cho đầu báo 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 295 | m |
| 23 | Dây tín hiệu cho chuông 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m |
| 25 | Trung tâm báo cháy (5 zone) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 27 | Nút ấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 28 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Dây tín hiệu cho đầu báo 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 30 | Dây tín hiệu cho chuông 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế khối Tiểu học | Loại 1 chỗ, 1 bàn, 1 ghế _ Bàn: D600xR450xC650-700mm. Mặt bàn, đáy bàn, mặt đứng hộc bàn bằng gỗ cao su ghép 18ly, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp, hai bên hông có lưới thép thoáng. _ Ghế: D340xR300xC350-400mm. Mặt ghế + tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 18ly, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp _ Chân bàn + ghế loại 4 chân bằng khung sắt 25x50 – 25x25 – 20x20, dày 1.2mm sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 550 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế khối THCS | Loại 2 chỗ, 1 bàn, 2 ghế:_ Bàn: D1200xR450xC700-750mm. Mặt bàn, đáy bàn, mặt đứng hộc bàn bằng gỗ cao su ghép 18ly, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp, hai bên hông có lưới thép thoáng. _ Ghế: D400xR360xC400-450mm. Mặt ghế + tựa ghế bằng gỗ cao su ghép 18ly, tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, sơn PU 3 lớp_ Chân bàn + ghế loại 4 chân bằng khung sắt 25x50 – 25x25 – 20x20, dày 1.2mm sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 240 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0838E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng (có hạng mục PCCC, thiết bị bàn ghế).(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống báo cháy | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thiết bị bàn ghế | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy hàn (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
| 4 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi