Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713464-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220713402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư (không quá 2.400 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 08:45:00 đến ngày 2022-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.584546E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.769.727.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hoá kênh tiêu Đồng Miên xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư (không quá 2.400 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng XươngUBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng tổng hợp Miền Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng XươngUBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng XươngUBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh chính
1Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2153,95m3
2Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK241,91m3
3Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK6,05m3
4Ván khuôn thép đáy kênhTheo HSTK2,0195100m2
5Ván khuôn thép thành kênhTheo HSTK33,5253100m2
6Ván khuôn thép thanh chốngTheo HSTK1,0972100m2
7Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,5349tấn
8Cốt thép thanh chốngTheo HSTK1,2947tấn
9Lắp thanh chống, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK3111 cấu kiện
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK39,53m2
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK298,56100m
12Ni lông tái sinhTheo HSTK933m2
13Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2Theo HSTK0,87m3
14Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,97m3
15Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK0,03m3
16Ván khuôn thép đáy kênhTheo HSTK0,0092100m2
17Ván khuôn thép thành kênhTheo HSTK0,2687100m2
18Ván khuôn thép thanh chốngTheo HSTK0,0052100m2
19Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0126tấn
20Cốt thép thanh chốngTheo HSTK0,0064tấn
21Lắp thanh chống, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK11 cấu kiện
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK0,64m2
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK1,848100m
24Ni lông tái sinhTheo HSTK5,78m2
25Bê tông đáy cửa chia, M200, đá 1x2Theo HSTK7,88m3
26Bê tông thành cửa chia, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,6m3
27Bê tông tấm đan cửa chia, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK2m3
28Ván khuôn thép đáy cửa chiaTheo HSTK0,1517100m2
29Ván khuôn thép thành cửa chiaTheo HSTK1,365100m2
30Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK0,08100m2
31Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,2144tấn
32Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK201cấu kiện
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK3,72m2
34Ni lông tái sinhTheo HSTK35,1m2
35Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2Theo HSTK3,03m3
36Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,82m3
37Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,13m3
38Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK0,0504100m2
39Ván khuôn thép thành cống+gờ chắn bánhTheo HSTK0,3131100m2
40Ván khuôn gỗ bản mặt cốngTheo HSTK0,0795100m2
41Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0976tấn
42Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0438tấn
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK0,74m2
44Ni lông tái sinhTheo HSTK9m2
45Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK0,24m3
46Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK0,0228100m3
47Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,1629100m3
48Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,176100m3
49Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2Theo HSTK4,07m3
50Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,87m3
51Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,24m3
52Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK0,0615100m2
53Ván khuôn thép thành cống+gờ chắn bánhTheo HSTK0,4055100m2
54Ván khuôn gỗ bản mặt cốngTheo HSTK0,087100m2
55Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1071tấn
56Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0476tấn
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK0,74m2
58Ni lông tái sinhTheo HSTK12,33m2
59Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK3,4m3
60Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK0,0237100m3
61Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,1582100m3
62Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2024100m3
63Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2Theo HSTK3,03m3
64Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,82m3
65Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,13m3
66Ván khuôn thép đáy cốngTheo HSTK0,0504100m2
67Ván khuôn thép thành cống+gờ chắn bánhTheo HSTK0,3131100m2
68Ván khuôn gỗ bản mặt cốngTheo HSTK0,0795100m2
69Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0976tấn
70Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0438tấn
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK0,74m2
72Ni lông tái sinhTheo HSTK9m2
73Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK2,28m3
74Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTK0,0228100m3
75Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,1086100m3
76Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,176100m3
77Bê tông đáy cống+đáy cửa chia, M200, đá 1x2Theo HSTK4,98m3
78Bê tông thành cống+thành cửa chia M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,02m3
79Bê tông bản mặt cống+gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,98m3
80Bê tông giàn đóng mở, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,35m3
81Bê tông cánh cửa cống+tấm đan cửa chia, đá 1x2, M250, PC40Theo HSTK0,62m3
82Ván khuôn thép đáy cống+đáy cửa chiaTheo HSTK0,083100m2
83Ván khuôn thép thành cống+thành cửa chiaTheo HSTK0,5954100m2
84Ván khuôn gỗ bản mặt cống+gờ chắn bánhTheo HSTK0,1214100m2
85Ván khuôn giàn đóng mởTheo HSTK0,053100m2
86Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK0,016100m2
87Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0429tấn
88Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo HSTK41cấu kiện
89Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,013tấn
90Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,2215tấn
91Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0142tấn
92Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0433tấn
93Thép hình cửa vanTheo HSTK0,0389tấn
94Thép tròn cửa vanTheo HSTK0,0372tấn
95Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK0,74m2
96Gioăng cao su củ tỏi (P40)Theo HSTK4m
97Ni lông tái sinhTheo HSTK15,21m2
98Đào bùn+phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK20,1109100m3
99Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK20,1109100m3
100Đào kênh bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK1,0797100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK45,3089100m3
102Mua đất đá thải để đắpTheo HSTK4.530,89m3
103Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK10,54m3
104Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,1054100m3
105Cấp phối đá dăm đường dẫn thi côngTheo HSTK2,4143100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.584546E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.769.727.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,5 m31
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10 T2
3 Máy phát điện 5 kVA1
4 Máy hàn điện 5 kVA1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L2
6 Máy trộn vữa ≥80 L2
7 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW2
8 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW1
9 Máy đầm cóc ≥5.5 HP2
10 Máy đầm bàn ≥1,0 kW2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
12 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->