Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220644299-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220472842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 08:42:00 đến ngày 2022-07-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,800,000 VNĐ ((Ba mươi triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 1.439.880.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước các Phường Quận Tân Bình Đợt 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư:Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nước và Môi trường Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305022713 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC TÂN HÒA , địa chỉ: 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, T.p Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư:Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư:Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644. - Bên mời thầu:Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa - địa chỉ trụ sở: Số 215 Trần Thủ Độ, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Tp. HCM - địa chỉ giao dịch: Số 95 Phạm Hữu Chí, Phường 12 - Quận 5, Tp.HCM-Điện thoại:028-39.557.709 - 19006489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ : Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38.291.777; Fax: (028) 38.241.644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong KHLCNT
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I : LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
B PHẦN MƯƠNG ĐÀO
C CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,91100m
2Đào bốc mặt bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V16,16
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V432
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m³
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,78
6Đào phui mương ống và phụ tùng bằng máy (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m³
7Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,5
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m³
9Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m³
10Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m³
12Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m³
13Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m³
14Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m³
15Lấp cát tốt tưới nước đầm chặt k>=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m³
16Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72
17Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m²
D CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt nhựa, BTXM, lề gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,62100m
2Đào bốc mặt nhựa, bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,43
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V63,35m2
4Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92
5Đào phui mương ống và phụ tùng bằng thủ công (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,98
6Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m³
7Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m³
8Vận chuyển đất cấp II bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m³
9Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
10Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
11Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ ra 7t ra khỏi công trường 13,4 km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
12Trải cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,91m3
E PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
F CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
G VẬT TƯ GẮN MỚI
1Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
2Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m
3Lắp đặt Ống nhựa Þ250uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
4Lắp đặt Ống nhựa Þ150uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
5Lắp đặt Ống nhựa Þ100uPVC + ống mồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
6Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
7Gắn Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Gắn Tê MJ Þ250FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Gắn Tê MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Gắn Tê MJ Þ150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Gắn Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Gắn Van cổng Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Gắn Van cổng Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Gắn Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Gắn Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
16Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
17Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
18Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Gắn Manchon MJ Þ250FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Gắn Manchon MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
21Gắn Manchon MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Gắn Joint mặt bích Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Gắn Joint mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Gắn Boulon + tán 20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
26Gắn Boulon + tán 16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
27Gắn Joint ống uPVC Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
28Gắn Joint ống uPVC Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
29Gắn Xà bông kemMô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
H KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG
1Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43100m
2Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,045100m
3Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
4Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1.470m
I CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
J VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH
1Bê tông đá 1x2 M.200 cố định hộp bảo vệ ĐHNMô tả kỹ thuật theo chương V0,665m3
2Ván khuôn bê tông chận phụ tùngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m²
3Lắp đặt Ống nhựa HDPE OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
4Gắn Bộ đai tích hợp van DN150x3/4'' (bao gồm van góc bằng đồng thau và mối nối đồng ren trong DN25)Mô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
5Gắn Van góc liên hợp OD25mm x 3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
6Gắn Khuỷu 1/4 ren trong OD25mmx3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
7Gắn Van bi khóa từ 3/4 FMMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
8Gắn Van bi 3/4 FMMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
9Gắn Hộp bảo vệ ĐHNMô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
10Gắn Nút chận nhựa PP Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
11Gắn Khâu nối thẳng ren trong 3/4''xOD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
12Gắn Nút bít đồng Þ25 (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
13Sử dụng lại Thủy lượng kế 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
14Gắn Joint thủy lượng kế 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
15Gắn Băng keo lụaMô tả kỹ thuật theo chương V190cuộn
K THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống Þ150 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5,43100m
2Thử áp lực đường ống Þ100 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V2,045100m
3Thử áp đường ống OD25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
4Nước thử áp đường ống Þ150uPVC, Þ100uPVC, OD25 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V14,49
5Nước sử dụng xả sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V796,87
L I/ PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG :
M I: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
N * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
O * Tái lập mặt đường dày 5cm (trong phui) 84,25 m²
P * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm (trong và ngoài phui) 381,23 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m³
3Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m²
4Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m²
7Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 01kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,06
8Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 04kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,06
9Vận chuyển BT nhựa 5cm khỏi công trường 13,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,06
10Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m²
11Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m²
12Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81100m²
Q * TÁI LẬP HẺM BTXM : 38 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m²
2Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8
3Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=20cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m³
R * TÁI LẬP VỈA HÈ, LỀ BTXM: 34,50 m²
1Đổ BT nền đá 1x2 M.200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45
2Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m³
S * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO: 193 m²
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V318,4
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,65
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m³
T * TÁI LẬP LỀ ĐÁ: 39 m²
1Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=15cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
U II: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
V * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm
W * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm (trong phui) 26,45 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=40cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m³
3Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
4Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m²
X * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO: 63,35m²
1Lát gạch 40x 40 theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V113,6
2Trải bê tông nền đá 1x2 M.150 d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,17
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.085458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là Vo = 1.439.880.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)* Lưu ý: Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.439.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Giám sát kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,3 m3Thiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 7 tấnThiết bị sử dụng tốt . Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->