Gói thầu: Phân tích mẫu nước đối với kênh đại diện và kênh cấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu nước đối với kênh đại diện và kênh cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688144 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng ngân sách năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 08:49:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 369,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án điều hành thực hiện gói thầu: kiểm tra, xử lý, điều chỉnh toàn bộ các vấn đề chuyên môn kỹ thuật và tất cả các nội dung đến quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tiến sĩ trở lên thuộc lĩnh vực thủy sản/sinh học/Công nghệ hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng kiểm nghiệm, Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, lĩnh vực thủy sản/sinh học/Công nghệ hóa học/môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực thủy sản/sinh học/Công nghệ hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phân tích |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực thủy sản/sinh học/Công nghệ hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy sản Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu nước đối với kênh đại diện và kênh cấp Thực hiện phòng dịch bệnh thủy sản và gia súc, gia cầm năm 2022 cho Chi cục Thủy sản 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự phòng ngân sách năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Một trong các loại văn bản pháp lý được sao y chứng thực như sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật. + Giấy đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm theo nghị định số 107/2016 NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính Phủ qui định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Phòng Kiểm nghiệm được công nhận đạt chuẩn ISO 17025:2017 do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Về năng lực kinh nghiệm: Phải nộp bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm. + Xác nhận uy tín của nhà thầu trong quá trình thực hiện hợp đồng - Về năng lực máy móc thiết bị: Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê (Hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán thiết bị), giấy kiểm định các thiết bị thí nghiệm còn hiệu lực. - Về năng lực nhân sự: Phải nộp Bản chụp được công chứng/ chứng thực các tài liệu sau: + Lý lịch chuyên gia; + Bằng cấp, Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực + Xác nhận của chủ đầu tư các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đảm bảo yêu cầu để chứng minh năng lực tài chính, nhân sự và kinh nghiệm như đã nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
Bên mời thầu là: Chi cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 08, Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 08, Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.949979; Fax: 02913.825196; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 08, Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.949979; Fax: 02913.825196; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 08, Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823826; Fax: 02913.823944; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích độ kiềm | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 2 | Phân tích N-NO2- | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 3 | Phân tích N-NH4+ | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 4 | Phân tích P-PO3- | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 5 | Phân tích H2S | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 6 | Phân tích TSS | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 7 | Phân tích COD | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 8 | Phân tích Vibrio spp | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 9 | Phân tích Vibrio parahaemolyticus | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 10 | Phân tích mật độ và thành phần tảo độc | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 196 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 11 | Phân thuốc BVTV họ cúc | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 28 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 12 | Phân tích kim loại nặng (Cd, Hg, Pb) | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 42 | Phân tích mẫu đối với kênh cấp |
| 13 | Phân tích độ kiềm | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 14 | Phân tích N-NO2- | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 15 | Phân tích TAN | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 16 | Phân tích P-PO4 | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 17 | Phân tích H2S | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 18 | Phân tích TSS | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 19 | Phân tích COD | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 20 | Phân tích OSS | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 21 | Phân tích NO3- | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 22 | Phân tích độ cứng | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 23 | Phân tích mật độ và thành phần tảo độc | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 24 | Phân tích Vibrio spp | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
| 25 | Phân tích Vibrio parahaemolyticus | Phân tích mẫu nước | Mẫu | 84 | Phân tích mẫu đối với ao nuôi tôm đại diện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là370.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án điều hành thực hiện gói thầu: kiểm tra, xử lý, điều chỉnh toàn bộ các vấn đề chuyên môn kỹ thuật và tất cả các nội dung đến quan trắc, cảnh báo môi trường trong nuôi trồng thủy sản | 1 | Tốt nghiệp tiến sĩ trở lên thuộc lĩnh vực thủy sản/sinh học/Công nghệ hóa học | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách phòng kiểm nghiệm, Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng | 1 | Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên, lĩnh vực thủy sản/sinh học/Công nghệ hóa học/môi trường. | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm phân tích | 2 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực thủy sản/sinh học/Công nghệ hóa học. | 5 | 2 |
| 4 | Chuyên viên phân tích | 5 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực thủy sản/sinh học/Công nghệ hóa học. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi