Gói thầu: Sữa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 162 |
| Tên gói thầu | Sữa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 09:21:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong vòng 01 ngày khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 162 |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị Sữa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy bảo lãnh dự thầu, giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính 2019, 2020,2021; Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hoá: thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ Giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | 03 Hợp đồng tương tự Không có gói thầu nào không hoàn thành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 7 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kỹ thuật
0982443866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kỹ thuật 0982443866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0966221293 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật 0982443866 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bang cuon bao on | Băng PVC | 200 | cuon | ISO 14726; Kich thuoc 100x50mm; Be mat: Be mat bang cuon bong tron va sach; Luc koo: 60 N/25mm; Kha nang gian dai: 140 %; Mau sac: Trang, xam | |
| 2 | Bang keo cach dien | Nano Y20 | 15 | cuon | Bang keo phai co do dai; Bang keo phai co do ket dinh cao ke ca khi bi co gian; Kich thuoc: 0,1x18x8000 | |
| 3 | Bang vai amiang 25mm | BVA 25 | 40 | cuon | Bang keo phai co do dai; Bang keo phai Co do ket dinh cao ke ca khi bi co gian; Kich thuoc: 25x180x8000 | |
| 4 | Cao su non | TOMBO 9082 | 110 | cuon | Kich thuoc: 0.075 x 10 Ham luong PTFE : 99%; Mat do PTFE: 0,4g/cm3. Mau sac: Ruot mau trang | |
| 5 | Con cong nghiep | Ethanol 95-96 | 120 | Lit | Cong thuc: C2H6O hoac C2H5OH. Nong do: 96 do, 99,5 do. Ten goi khic : Ethanol, Ruou etylic, Con. | |
| 6 | Choi son lan | STA | 40 | Coi | Kich thuoc: 310x230mm; Xuat xu: Viet nam | |
| 7 | Choi son tay | BPH | 100 | Coi | Kich thuoc: 10mm; Xuat xu: Viet nam | |
| 8 | Dau RP7 | RP7 | 80 | Chai | Dau xit chong ri RP7; Dung tich: 300g | |
| 9 | Dem cao su F24x32x4 mm | F24x32x4 | 110 | Cai | Kich thuoc: F24x32x4 mm; Vat lieu: cao su | |
| 10 | Dem cao su F24x32x4 mm | F14x32x4 | 110 | Cai | Kich thuoc: D14 x10x1; Vat lieu: dong | |
| 11 | Dem dong D14 x10 x1 | D14 x10 x1 | 120 | Cai | Kich thuoc: D16x12x1; Vat lieu: dong | |
| 12 | Ma bac tiep diem dong va tinh cua nut nhan (Tiep diem dong luc) | Bạc khối | 55 | Bo | TCVN 5024:2007; ISO 1458:2002 | |
| 13 | Son phu cach dien (Binh xit) | Sealer | 60 | Binh | Son cach dien son phu len be mat duoc cach dien, nhu: cac cuon day, bang dieu khien he thong dien, tu dien, cac loai dong co; Trong luong moi binh: 432g EL601: Mau do | |
| 14 | Vong bi SKF 6302 | SKF 6302 | 10 | Cai | Kich thuoc: 6302; Vat lieu: thep khong ri | |
| 15 | Vong bi | SKF 6304 | 10 | Cai | Kich thuoc: 6304; Vat lieu: thep khong ri | |
| 16 | Vong bi | SKF 6305 | 10 | Cai | Kich thuoc: 6305; Vat lieu: thep khong ri | |
| 17 | Tam amiang loai 2 mm | Am2 | 30 | m² | Ap suat lam viec: 4-5 Mpa; Nhiet do lam viec cao nhat: tu 250 - 450 ° C ; Do day: 2mm; Kich thuoc: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 18 | Tam amiang loai 3 mm | Am3 | 30 | m² | Ap suat lam viec: 4-5 Mpa; Nhiet do lam viec cao nhat: tu 250 - 450 ° C ; Do day: 3mm; Kich thuoc: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 19 | Tam amiang loai 5mm | Am5 | 30 | m² | Ap suat lam viec: 4-5 Mpa; Nhiet do lam viec cao nhat: tu 250 - 450 ° C ; Do day: 5mm; Kich thuoc: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 20 | Ap to mat 16A | Aptomat khối (MCCB) 2 pha 15A | 20 | Cai | So Coc: 2P; Dong cot ngan mach: 10KA; Dien ap: 240V; Tieu chuan: IEC 60898, IEC 60947-2 | |
| 21 | Bich ong 10k DN 50 | 10k DN 50 | 6 | Cai | Tieu chuan mat bich DIN Tieu chuan Chau Au; Kich thuoc:DN50; Vat lieu che tao: inox; Kieu lap: lap bich; Ap luc chi phep: PN40; Nhiet do lam viec 0 - 220 do C; Moi truong su dung: nuoc, nuoc thai, he thong khi nen, hoa chat, nuoc nong | |
| 22 | Cao su 3 mm | Sentica 3m | 22 | m2 | Chieu rong : 1000mm; Chieu dai : 2000mmm; Do day: 3mm | |
| 23 | Cat ra my | GRIT G-240 | 12 | Hap | Cat ra dang bot nhao. Su dung: thiet bi may moc cong nghiep va tau thuy | |
| 24 | Dau Axetol | Axetol | 120 | Lit | Cong thuc phan tu C6H4(CH3)2; Chat long trong suot, khong mau,nhiet do tu boc chay 500°C | |
| 25 | Dau nhot lanh Coolmax | Coolmax46 | 120 | Lit | Coolmaxd POE Cong cap kha nang hoa tan va tinh boi tron vuot troi trong cac he thong lanh su dung HFC hoac cac loai gas tron (nhu R134a, R410a, R404a, ...) | |
| 26 | Dau pha son | Thiner17 | 80 | Chai | Dung tich: 420mml; Tham nhanh, tay sach manh me cac lap son, keo don tren be mat doi tuong can lam sach ma khong gay ra hien tuong an mon kim loai | |
| 27 | Dau rua khong chay | 80 | Lit | De rua cac cuon day dien, dong co dien; TCVN 5307:2009 | ||
| 28 | Day cu roa | MítumiB53 | 6 | Cai | Day Coroa MITSUBA B53 (rang) | |
| 29 | Day dong 2 mm | FA30K8 | 8 | kg | Kich thuoc: 2 mm; Xuat xu: Nhap khau | |
| 30 | Day tet chi 10x10 mm (nhat) | Tombo 9039-10 | 15 | m | Kich thuoc: 10 mm; Xuat xu: Nhat | |
| 31 | Day tet chi 6 mm (nhat) | Tombo 9039-6 | 10 | m | Kich thuoc: 6 mm; Xuat xu: Nhat | |
| 32 | Day tet chi 8 mm (nhat) | Tombo 9039-8 | 10 | m | Kich thuoc: 8 mm; Xuat xu: Nhat | |
| 33 | Day tet sap nhat 10 mm | PMF-10 | 10 | m | Kich thuoc: 10mm; Xuat xu: Nhat | |
| 34 | Day tet sap nhat 4 mm | PMF-4 | 5 | m | Kich thuoc: 4 mm; Xuat xu: Nhat | |
| 35 | Day tet sap nhat 6 mm | PMF-6 | 6 | m | Kich thuoc: 6 mm; Xuat xu: Nhat | |
| 36 | Day tet sap nhat 8 mm | PMF-8 | 10 | m | Kich thuoc: 8 mm; Xuat xu: Nhat | |
| 37 | Dem amiang chi 1mm | CJ27-1 | 22 | m² | Do day: 1 mm; Vat lieu: Aminang | |
| 38 | Dem amiang chi 2mm | CJ27-2 | 22 | m² | Do day: 2 mm; Vat lieu: Aminang chi | |
| 39 | Dem amiang chi 3mm | CJ27-3 | 22 | m² | Do day: 3 mm; Vat lieu: Aminang chi | |
| 40 | Dem dong D16x12x1 | D16x12x1 | 120 | Cai | Kich thuoc: D16x12x1; Vat lieu: dong | |
| 41 | Dem nap hop thong hoi | 450x650x8 | 14 | Cai | Kich thuoc: 450x650x8 mm; Vat lieu: cao su | |
| 42 | Dem nap ket KT 450x650x5 mm | 450x650x5 | 12 | Cai | Kich thuoc: 450x650x5 mm; Vat lieu: cao su | |
| 43 | Dia cha nham D225 loai P24 | P24 | 35 | Tam | Kich thuoc: 225 mm; Vat lieu: thep | |
| 44 | Duong ong dan khi nen D32 | D32 | 20 | m | Kich thuoc: 10x32; vat lieu: thep khong ri | |
| 45 | Ga lanh R22 | Chemours 22 | 25 | Binh | Dung tich;13,6Kg; Xuat xu: Nhap khau | |
| 46 | Ga lanh R404A | Chemours 404A | 20 | Binh | Dung tich;13,6Kg; Xuat xu: Nhap khau | |
| 47 | Gang tay cao su | GT-NITRILE | 220 | Doi | Vat lieu: cao su | |
| 48 | Gang tay da 2 lap | SBH4810 | 220 | Doi | Vat lieu: cao su, da tong hap | |
| 49 | Gang tay len | GTL | 220 | Dui | Vat lieu: len | |
| 50 | Giay nham A1000 | A1000 | 50 | To | Do min: 1000 | |
| 51 | Giay nham | A240 | 11 | cuon | Do min: 240 | |
| 52 | Giay nham | A400 | 11 | cuon | Do min: 400 | |
| 53 | Giay nham Nhat | A1500 | 1.100 | To | Do min: 1500 | |
| 54 | Gie sach | phin, sạch | 1.100 | kg | Loai phin, sach | |
| 55 | Hoa chat AT 4000 | AT 4000 | 40 | Can | AT4000HO chuyen su dung cong pha cau can noi hoi, ket nuoc, duong ong cua cac he giai nhiet bang nuoc va cac thiet bi dun nuoc bi cau can | |
| 56 | Hoa chat tay set be mat | Metal ResCoe | 16 | Can | Dung dich tay gi set, lam song be mat kim loai | |
| 57 | Hap chat hoat dong be mat | DA400 | 3 | kg | Chat hoat dong be mat la cac hap chat lam giam suc cang be mat | |
| 58 | Kem ching an mon sinh han | Kẽm TCVN | 28 | Coc | TCVN 3600 - 81 | |
| 59 | Keo con chi (500g) | DOG X-66 | 30 | Hap | DOG X-66; khii luong: 500g | |
| 60 | Keo AB loai 1 kg 2 thanh phan | Araldite XB | 55 | Cap | Araldite XB 2252 va Aradur XB 2253; chong chay UL 94 approval V-0 voi lap 6mm | |
| 61 | Keo silicol | Silicol | 22 | Tuyp | Keo dan tren cac be mat tron, nhan, chiu nhiet do, ap luc | |
| 62 | Mat bich ф49 day 12mm | F49 | 8 | Cai | Kich thuoc 12x49mm | |
| 63 | Mat bich ф60 day 12mm | F60 | 12 | Cai | Kich thuoc 12x60mm | |
| 64 | Mat bich ф75 day 12mm | F75 | 16 | Cai | Kich thuoc 12x75mm | |
| 65 | Ron cao su 5mm | M5-100 | 11 | m² | Vat lieu: cao su; Kich thuoc: 5mm | |
| 66 | Ron cao su chiu dau 2 mm | 2ly | 11 | m² | Vat lieu: cao su chiu dau;Kich thuoc: 2mm | |
| 67 | Ron cao su chiu dau 3 mm | 3ly | 11 | m² | Vat lieu: cao su chiu dau; Kich thuoc: 3mm | |
| 68 | Ron cao su chiu dau 5 mm | 5ly | 11 | m² | Vat lieu: cao su chiu dau; Kich thuoc: 5mm | |
| 69 | Son chong ri | Jotamatic 90 | 22 | Thung | Mau sac: do nou; He son: 2 thanh phan; ISO 3233 | |
| 70 | Binh khi ni to | 25 lít - 20 Mpa | 20 | Chai | Chai khi ap luc cao, dam bao an toàn trong van chuyen va trong qua trinh nap binh len he thong | |
| 71 | Binh khi ni to | 130 lít - 25 MPa | 80 | Chai | Chai khi ap luc cao, dam bao an toàn trong van chuyen va trong qua trinh nap binh len he thong | |
| 72 | Nuoc lam mot ELC giai nhiet chi cac dong co diesel - may phat | ELC | 400 | Lit | Dat Tieu chuan ISO, dap ung day du cac chi so ly, hoa cua nuoc lam mat dong co | |
| 73 | Dung dich nuoc lam mat Glysacorr G93 giai nhiet chi cac dong co diesel chinh (Pha tron voi nuoc cat theo ti le 10%) | G93 | 500 | Lit | Dat Tieu chuan ISO, dap ung day du cac chi so ly, hoa cua nuoc lam mat dong co | |
| 74 | Nuoc cat | 5.400 | Lit | Dam bao do tinh khiet | ||
| 75 | Bong ep loc gio | 40 | m² | Do day 15 mm, hieu suat loc 95%, kho 2x20m, Tieu chuan G3, do thong khi 5400m3/h | ||
| 76 | Ong cao su co bo chiu dau D42x5 | D42x5 | 150 | m | Co bo thep | |
| 77 | Ong cao su co bo chiu dau D65 | D65 | 220 | m | Co bo thep | |
| 78 | Phin loc nhien lieu may phu CAT 3508B: 1R-0756 | 1R-0756 | 24 | Cai | Loc hang Caterpillar | |
| 79 | Phin loc dau nhon may phu CAT 3508B: 1R-0726 | 1R-0726 | 24 | Cai | Loc hang Caterpillar | |
| 80 | Ac quy kho 12V, 60Ah | 12V, 60 Ah | 4 | Cai | Dat Tieu chuan VN | |
| 81 | Ac quy kho 12V, 17Ah | 12V, 17 Ah | 32 | Cai | Dat Tieu chuan VN | |
| 82 | Ac quy kho Globe WP20-12IE | WP20-12IE | 20 | Cai | Dat Tieu chuan VN | |
| 83 | Hoa chat tay rua sinh han AT5400SH | AT5400SH | 400 | Lit | Hang nhap khau, khong an mon kim loai dong | |
| 84 | Voi hoa sen | 50 | Coi | Loai inox | ||
| 85 | Bo van nuoc nong lanh nha tam | 45 | Coi | Loai inox | ||
| 86 | Voi nuoc la bo rua mat | 44 | Coi | Loai inox | ||
| 87 | Ong thep ma kem Ø42x3x2000mm = 30 m | Ø42x3x2000mm | 30 | m | Ong thep nhung kem, do day 3mm | |
| 88 | Ong thep ma kem Ø76x3x2000mm = 10 m | Ø76x3x2000mm | 10 | m | Ong thep nhung kem, do day 3mm | |
| 89 | Ong thep ma kem Ø114x3x500mm = 5 m | Ø114x3x500mm | 5 | m | Ong thep nhung kem, do day 3mm | |
| 90 | Que han 3,2 | 60 | kg | Que han My | ||
| 91 | Oxy | 70 | Chai | Dat Tieu chuan VN | ||
| 92 | Gas | 350 | Kg | Dat Tieu chuan VN | ||
| 93 | Da cat D100 | 220 | Vien | Dat Tieu chuan VN | ||
| 94 | Da mai D100 | 220 | Vien | Dat Tieu chuan VN | ||
| 95 | Bang keo B50 | 220 | cuon | Dat Tieu chuan VN | ||
| 96 | Phot kin dau 24x40x9 | 32 | Cai | Phot chiu dau | ||
| 97 | Phot kin dau 74/100 | 30 | Cai | Phot chiu dau | ||
| 98 | Vung kep rut Inox D30 | D30 | 550 | Cai | Inox loai S304 | |
| 99 | Vung kep rut Inox D40 | D40 | 550 | Cai | Inox loai S304 | |
| 100 | Vung kep rut Inox D50 | D50 | 550 | Cai | Inox loai S304 | |
| 101 | Ong nhun Inox | D100 x L 200; VL: SUS 304 | 16 | Cai | Ong nhun 2 lap bang inox SUS304, co dan khi chiu ap luc, ap luc toi da 12 kG/cm2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong vòng 01 ngày khi bên mời thầu yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi