Gói thầu: Sữa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713807-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 162
Tên gói thầu Sữa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20220713760
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:21:00 đến ngày 2022-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành trong vòng 01 ngày khi bên mời thầu yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 162
E-CDNT 1.2 Sữa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị
Sữa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật 0982443866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 162 , địa chỉ: Phường Cam Nghĩa, Tp. Cam Ranh
- Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật 0982443866


E-CDNT 10.1(g)
Giấy bảo lãnh dự thầu, giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính 2019, 2020,2021; Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hoá: thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ Giấy chứng nhận chất lượng
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế, phí
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
03 Hợp đồng tương tự Không có gói thầu nào không hoàn thành
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 7 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật 0982443866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kỹ thuật 0982443866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0966221293
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật 0982443866
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bang cuon bao onBăng PVC200cuonISO 14726; Kich thuoc 100x50mm; Be mat: Be mat bang cuon bong tron va sach; Luc koo: 60 N/25mm; Kha nang gian dai: 140 %; Mau sac: Trang, xam
2Bang keo cach dienNano Y2015cuonBang keo phai co do dai; Bang keo phai co do ket dinh cao ke ca khi bi co gian; Kich thuoc: 0,1x18x8000
3Bang vai amiang 25mmBVA 2540cuonBang keo phai co do dai; Bang keo phai Co do ket dinh cao ke ca khi bi co gian; Kich thuoc: 25x180x8000
4Cao su nonTOMBO 9082110cuon Kich thuoc: 0.075 x 10 Ham luong PTFE : 99%; Mat do PTFE: 0,4g/cm3. Mau sac: Ruot mau trang
5Con cong nghiepEthanol 95-96120LitCong thuc: C2H6O hoac C2H5OH.  Nong do: 96 do, 99,5 do. Ten goi khic : Ethanol, Ruou etylic, Con. 
6Choi son lanSTA40CoiKich thuoc: 310x230mm; Xuat xu: Viet nam
7Choi son tayBPH100CoiKich thuoc: 10mm; Xuat xu: Viet nam
8Dau RP7RP780ChaiDau xit chong ri RP7; Dung tich: 300g
9Dem cao su F24x32x4 mmF24x32x4110CaiKich thuoc: F24x32x4 mm; Vat lieu: cao su
10Dem cao su F24x32x4 mmF14x32x4110CaiKich thuoc: D14 x10x1; Vat lieu: dong
11Dem dong D14 x10 x1D14 x10 x1120CaiKich thuoc: D16x12x1; Vat lieu: dong
12Ma bac tiep diem dong va tinh cua nut nhan (Tiep diem dong luc)Bạc khối55BoTCVN 5024:2007; ISO 1458:2002
13Son phu cach dien (Binh xit)Sealer60BinhSon cach dien son phu len be mat duoc cach dien, nhu: cac cuon day, bang dieu khien he thong dien, tu dien, cac loai dong co; Trong luong moi binh: 432g EL601: Mau do
14Vong bi SKF 6302SKF 630210CaiKich thuoc: 6302; Vat lieu: thep khong ri
15Vong biSKF 630410CaiKich thuoc: 6304; Vat lieu: thep khong ri
16Vong biSKF 630510CaiKich thuoc: 6305; Vat lieu: thep khong ri
17Tam amiang loai 2 mmAm230Ap suat lam viec: 4-5 Mpa; Nhiet do lam viec cao nhat: tu 250 - 450 ° C ; Do day: 2mm; Kich thuoc: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
18Tam amiang loai 3 mmAm330Ap suat lam viec: 4-5 Mpa; Nhiet do lam viec cao nhat: tu 250 - 450 ° C ; Do day: 3mm; Kich thuoc: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
19Tam amiang loai 5mmAm530Ap suat lam viec: 4-5 Mpa; Nhiet do lam viec cao nhat: tu 250 - 450 ° C ; Do day: 5mm; Kich thuoc: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
20Ap to mat 16AAptomat khối (MCCB) 2 pha 15A20CaiSo Coc: 2P; Dong cot ngan mach: 10KA; Dien ap: 240V; Tieu chuan: IEC 60898, IEC 60947-2
21Bich ong 10k DN 5010k DN 506CaiTieu chuan mat bich DIN Tieu chuan Chau Au; Kich thuoc:DN50; Vat lieu che tao: inox; Kieu lap: lap bich; Ap luc chi phep: PN40; Nhiet do lam viec 0 - 220 do C; Moi truong su dung: nuoc, nuoc thai, he thong khi nen, hoa chat, nuoc nong
22Cao su 3 mmSentica 3m22m2Chieu rong : 1000mm; Chieu dai : 2000mmm; Do day: 3mm
23Cat ra myGRIT G-24012HapCat ra dang bot nhao. Su dung: thiet bi may moc cong nghiep va tau thuy
24Dau AxetolAxetol120LitCong thuc phan tu C6H4(CH3)2; Chat long trong suot, khong mau,nhiet do tu boc chay 500°C
25Dau nhot lanh CoolmaxCoolmax46120LitCoolmaxd POE Cong cap kha nang hoa tan va tinh boi tron vuot troi trong cac he thong lanh su dung HFC hoac cac loai gas tron (nhu R134a, R410a, R404a, ...)
26Dau pha sonThiner1780ChaiDung tich: 420mml; Tham nhanh, tay sach manh me cac lap son, keo don tren be mat doi tuong can lam sach ma khong gay ra hien tuong an mon kim loai
27Dau rua khong chay80LitDe rua cac cuon day dien, dong co dien; TCVN 5307:2009 
28Day cu roaMítumiB536CaiDay Coroa MITSUBA B53 (rang)
29Day dong 2 mmFA30K88kgKich thuoc: 2 mm; Xuat xu: Nhap khau
30Day tet chi 10x10 mm (nhat)Tombo 9039-1015mKich thuoc: 10 mm; Xuat xu: Nhat
31Day tet chi 6 mm (nhat)Tombo 9039-610mKich thuoc: 6 mm; Xuat xu: Nhat
32Day tet chi 8 mm (nhat)Tombo 9039-810mKich thuoc: 8 mm; Xuat xu: Nhat
33Day tet sap nhat 10 mmPMF-1010mKich thuoc: 10mm; Xuat xu: Nhat
34Day tet sap nhat 4 mmPMF-45mKich thuoc: 4 mm; Xuat xu: Nhat
35Day tet sap nhat 6 mmPMF-66mKich thuoc: 6 mm; Xuat xu: Nhat
36Day tet sap nhat 8 mmPMF-810mKich thuoc: 8 mm; Xuat xu: Nhat
37Dem amiang chi 1mmCJ27-122Do day: 1 mm; Vat lieu: Aminang
38Dem amiang chi 2mmCJ27-222Do day: 2 mm; Vat lieu: Aminang chi
39Dem amiang chi 3mmCJ27-322Do day: 3 mm; Vat lieu: Aminang chi
40Dem dong D16x12x1D16x12x1120CaiKich thuoc: D16x12x1; Vat lieu: dong
41Dem nap hop thong hoi450x650x814CaiKich thuoc: 450x650x8 mm; Vat lieu: cao su
42Dem nap ket KT 450x650x5 mm450x650x512CaiKich thuoc: 450x650x5 mm; Vat lieu: cao su
43Dia cha nham D225 loai P24P2435TamKich thuoc: 225 mm; Vat lieu: thep
44Duong ong dan khi nen D32D3220mKich thuoc: 10x32; vat lieu: thep khong ri
45Ga lanh R22Chemours 2225BinhDung tich;13,6Kg; Xuat xu: Nhap khau
46Ga lanh R404AChemours 404A20BinhDung tich;13,6Kg; Xuat xu: Nhap khau
47Gang tay cao suGT-NITRILE220DoiVat lieu: cao su
48Gang tay da 2 lapSBH4810220DoiVat lieu: cao su, da tong hap
49Gang tay lenGTL220DuiVat lieu: len
50Giay nham A1000A100050ToDo min: 1000
51Giay nhamA24011cuonDo min: 240
52Giay nhamA40011cuonDo min: 400
53Giay nham NhatA15001.100ToDo min: 1500
54Gie sachphin, sạch1.100kgLoai phin, sach
55Hoa chat AT 4000AT 400040CanAT4000HO chuyen su dung cong pha cau can noi hoi, ket nuoc, duong ong cua cac he giai nhiet bang nuoc va cac thiet bi dun nuoc bi cau can
56Hoa chat tay set be matMetal ResCoe16CanDung dich tay gi set, lam song be mat kim loai
57Hap chat hoat dong be matDA4003kgChat hoat dong be mat la cac hap chat lam giam suc cang be mat
58Kem ching an mon sinh hanKẽm TCVN28CocTCVN 3600 - 81
59Keo con chi (500g)DOG X-6630HapDOG X-66; khii luong: 500g
60Keo AB loai 1 kg 2 thanh phanAraldite XB55CapAraldite XB 2252 va Aradur XB 2253;  chong chay UL 94 approval V-0 voi lap 6mm
61Keo silicolSilicol22TuypKeo dan tren cac be mat tron, nhan, chiu nhiet do, ap luc
62Mat bich ф49 day 12mmF498CaiKich thuoc 12x49mm
63Mat bich ф60 day 12mmF6012CaiKich thuoc 12x60mm
64Mat bich ф75 day 12mmF7516CaiKich thuoc 12x75mm
65Ron cao su 5mmM5-10011Vat lieu: cao su; Kich thuoc: 5mm
66Ron cao su chiu dau 2 mm2ly11Vat lieu: cao su chiu dau;Kich thuoc: 2mm
67Ron cao su chiu dau 3 mm3ly11Vat lieu: cao su chiu dau; Kich thuoc: 3mm
68Ron cao su chiu dau 5 mm5ly11Vat lieu: cao su chiu dau; Kich thuoc: 5mm
69Son chong riJotamatic 9022ThungMau sac: do nou; He son: 2 thanh phan; ISO 3233
70Binh khi ni to25 lít - 20 Mpa20ChaiChai khi ap luc cao, dam bao an toàn trong van chuyen va trong qua trinh nap binh len he thong
71Binh khi ni to130 lít - 25 MPa80ChaiChai khi ap luc cao, dam bao an toàn trong van chuyen va trong qua trinh nap binh len he thong
72Nuoc lam mot ELC giai nhiet chi cac dong co diesel - may phatELC400LitDat Tieu chuan ISO, dap ung day du cac chi so ly, hoa cua nuoc lam mat dong co
73Dung dich nuoc lam mat Glysacorr G93 giai nhiet chi cac dong co diesel chinh (Pha tron voi nuoc cat theo ti le 10%)G93500LitDat Tieu chuan ISO, dap ung day du cac chi so ly, hoa cua nuoc lam mat dong co
74Nuoc cat5.400LitDam bao do tinh khiet
75Bong ep loc gio40Do day 15 mm, hieu suat loc 95%, kho 2x20m, Tieu chuan G3, do thong khi 5400m3/h
76Ong cao su co bo chiu dau D42x5D42x5150mCo bo thep
77Ong cao su co bo chiu dau D65D65220mCo bo thep
78Phin loc nhien lieu may phu CAT 3508B: 1R-07561R-075624CaiLoc hang Caterpillar
79Phin loc dau nhon may phu CAT 3508B: 1R-07261R-072624CaiLoc hang Caterpillar
80Ac quy kho 12V, 60Ah12V, 60 Ah4CaiDat Tieu chuan VN
81Ac quy kho 12V, 17Ah12V, 17 Ah32CaiDat Tieu chuan VN
82Ac quy kho Globe WP20-12IEWP20-12IE20CaiDat Tieu chuan VN
83Hoa chat tay rua sinh han AT5400SHAT5400SH400Lit Hang nhap khau, khong an mon kim loai dong
84Voi hoa sen50CoiLoai inox
85Bo van nuoc nong lanh nha tam45CoiLoai inox
86Voi nuoc la bo rua mat44CoiLoai inox
87Ong thep ma kem Ø42x3x2000mm = 30 mØ42x3x2000mm30m Ong thep nhung kem, do day 3mm
88Ong thep ma kem Ø76x3x2000mm = 10 mØ76x3x2000mm10mOng thep nhung kem, do day 3mm
89Ong thep ma kem Ø114x3x500mm = 5 mØ114x3x500mm5mOng thep nhung kem, do day 3mm
90Que han 3,260kg Que han My
91Oxy70ChaiDat Tieu chuan VN
92Gas350KgDat Tieu chuan VN
93Da cat D100220VienDat Tieu chuan VN
94Da mai D100220VienDat Tieu chuan VN
95Bang keo B50220cuonDat Tieu chuan VN
96Phot kin dau 24x40x932Cai Phot chiu dau
97Phot kin dau 74/10030Cai Phot chiu dau
98Vung kep rut Inox D30D30550Cai Inox loai S304
99Vung kep rut Inox D40D40550Cai Inox loai S304
100Vung kep rut Inox D50D50550Cai Inox loai S304
101Ong nhun InoxD100 x L 200; VL: SUS 30416CaiOng nhun 2 lap bang inox SUS304, co dan khi chiu ap luc, ap luc toi da 12 kG/cm2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành trong vòng 01 ngày khi bên mời thầu yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->