Gói thầu: gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713571-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 09:38:00 đến ngày 2022-07-13 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,880,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là N=1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.420.000.000 VND (NxV=X= 3.420.000.000 VND)Công trình hạ tầng kỹ thuật;Cấp công trình: cấp IV;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b hoặc 03a;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)- 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên ngành Chuyên ngành thủy lợi, hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3, hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV, hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T, hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn, hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp Nâng cấp hệ thống thoát nước kết hợp mở rộng mặt đường TDP Thọ Đơn, phường Quảng Thọ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 05/2022 (Bản chụp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0914356026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ; Điện thoại: 0914356026. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0941571588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2223 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,2342 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,47 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1347 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,357 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,357 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,357 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,6888 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 131,79 | m3 |
| 10 | Lót 02 lớp bạt cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,6436 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 76,55 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,0983 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,1965 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3348 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 85,59 | m3 |
| 17 | Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 28,76 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,054 | tấn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 342 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1.958,36 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống D800 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,1357 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,9046 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lót móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6847 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 342 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 342 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 662 | cái |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 320 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 320 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 26,1975 | 10 tấn/1km |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2404 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2404 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2404 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2404 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,2502 | 100m3 |
| 36 | vật liệu Thép I100x5,5x4,5x6,5 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3973 | tấn |
| 37 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,6763 | 100m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,6763 | 100m |
| 39 | vật liệu Thép tấm dày 5mm chống vách | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,942 | tấn |
| 40 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước. | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,6739 | tấn |
| 41 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1635 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1635 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1635 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1635 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8006 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,69 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đáy, tường thành hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,6618 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn lót móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1056 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,9693 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (Gia công thép niềng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8082 | tấn |
| 55 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8082 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1 cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển hố ga và tấm đan, vận chuyển nội công trình) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,4825 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m3 |
| 64 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,46 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1687 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1125 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1125 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1125 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp đất giáp thổ hố móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0562 | 100m3 |
| B | Tuyến 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,0557 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2736 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,16 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1916 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2473 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2473 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2473 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6364 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 122,97 | m3 |
| 10 | Lót 02 lớp bạt cách ly | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,6638 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 81,39 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16,68 | m |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,0248 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,0496 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1976 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 118,21 | m3 |
| 17 | Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,23 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,53 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,0228 | tấn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 339 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2.533,74 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 23,3504 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,5068 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lót móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6781 | 100m2 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 339 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 339 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 664 | cái |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 325 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (móng cống) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 325 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33,11 | 10 tấn/1km |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7476 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7476 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7476 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,7476 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,1627 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,7813 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15,0938 | 100m |
| 38 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước. | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,9094 | tấn |
| 39 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,911 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,746 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,69 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,06 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy, tường thành hố ga | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,1877 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn lót móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0846 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0402 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,9833 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (Gia công thép niềng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6374 | tấn |
| 53 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6374 | tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1 cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển hố ga và tấm đan, vận chuyển nội công trình) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,9375 | 10 tấn/1km |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (hố ga đúc sẵn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13 | 1cấu kiện |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,28 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1468 | 100m2 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2349 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1566 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1566 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1566 | 100m3/1km |
| 68 | Đắp đất giáp thổ hố móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0783 | 100m3 |
| C | Di dời hệ thống điện | |||
| 1 | Móng trụ M1H cột 8,5m (M) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | móng |
| 2 | Tiếp địa LR4-HLL | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 (M) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 4 | Cờ tiếp địa TN-1 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 5 | Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x50 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 280,48 | m |
| 6 | Đai thép không rĩ 20x4 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 7 | Khóa đai thép A-20 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 8 | Giá móc treo cáp đơn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp ABC4x50 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Khóa néo cáp ABC4x50 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-50/35-50 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 12 | Dây buộc rút D8x300 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19 | sợi |
| 13 | Kéo dây vượt đường giao thông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 14 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17 | hộp |
| 15 | Chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 16 | Đai thép | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 18 | Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 19 | Thu hồi cột BTLT bị ảnh hường | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là N=1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.420.000.000 VND (NxV=X= 3.420.000.000 VND)Công trình hạ tầng kỹ thuật;Cấp công trình: cấp IV;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b hoặc 03a;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)- 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên ngành Chuyên ngành thủy lợi, hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gàu | ≥0,5m3, hoạt đông tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110CV, hoạt đông tốt | 2 |
| 3 | Máy Lu | ≥ 16T, hoạt đông tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥7 tấn, hoạt đông tốt | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | hoạt đông tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | hoạt đông tốt | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS | hoạt đông tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi