Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713581-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220708525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:29:00 đến ngày 2022-07-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.606472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21294E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.354.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng và ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 0,6KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,6KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp phòng một cửa và trụ sở UBND xã Ngọc Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Châu + Địa chỉ: Xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0977462568(Chủ tịch).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10; Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt LAKE GARDEN. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSYC, mời thầu và đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Đức Thanh; Địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSĐX và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đức Thanh , địa chỉ: Thôn Tân Lập, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Châu + Địa chỉ: Xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0977462568(Chủ tịch).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Châu + Địa chỉ: Xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0977462568(Chủ tịch).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên. + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 02043854317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II-Chương V9,0764100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như trên843,4162m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Như trên1.458,2229m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (trong nhà)Như trên515,5448m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (ngoài nhà)Như trên58,0794m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (trong nhà)Như trên153,6658m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (ngoài nhà)Như trên48,4184m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên14,8028m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên266,4448m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépNhư trên0,029m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên202,6668m2
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên533,76m
13Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngNhư trên97,1004m2
14Tháo dỡ chậu rửaNhư trên6bộ
15Tháo dỡ bệ xíNhư trên6bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuNhư trên9bộ
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiNhư trên28,1251m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,2813100m3
19Cạo rỉ các kết cấu thépNhư trên46,9692m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40Như trên0,0981m3
2Xây móng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Như trên0,0491m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên3,1598m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên2,4279m3
5Khoan tường bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmNhư trên801 lỗ khoan
6Gia công thép dâu thép D10 cấy vào tường xâyNhư trên0,0099tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, sỏi 2x4, PCB40Như trên0,066m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0045tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,006100m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên7,448m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên31,732m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (ngoài nhà)Như trên27,24m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (trong nhà)Như trên46,5954m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên1.391,7081m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên3.117,5179m2
16Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm, (lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện)Như trên156,0024m2
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Như trên25bộ
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm:bản lề, khóa, tay cài)Như trên12bộ
19Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Như trên40bộ
20Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm:bản lề chữ A, tay cài)Như trên12bộ
21Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm)Như trên10.0
22Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Như trên30,249m2
23Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcNhư trên4,864m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên46,9692m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên80,6924m2
26Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên263,8132m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Như trên1,9776m2
28Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT: 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40Như trên7,689m2
29Láng granitô nền sànNhư trên1,24m2
30Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như trên3,48m
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Như trên0,6m2
32Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Như trên202,4687m2
33Ốp tường phẳng tấm PVC dày 9mm (vân gỗ,đá họa tiết) (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Như trên86,5799m2
34Ốp vách, cột tấm PVC dày 9mm (vân gỗ, đá họa tiết) (đã bao gồm khung xương (nếu có), vật liệu phụ, nhân công lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Như trên20,5056m2
35Phào PVC cổ trần, máng mắt (vân gỗ, đá..)Như trên34,72m
36Phào PVC chân tường (vân gỗ, đá...)Như trên26,94m
37Phào PVC ô huỳnh, khuôn tranh, khuôn cửa,lưng tườngNhư trên113,5m
38Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-40A-6KANhư trên1cái
39Lắp đặt các Aptomat 1 cực ELCB-2P-20ANhư trên2cái
40Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ANhư trên5cái
41Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ANhư trên1cái
42Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60/35WNhư trên6bộ
43Lắp đặt đèn trang trí led downlight âm trần D110/7W.DA SSNhư trên34bộ
44Lắp đặt bóng LED Bulb A70N1/12W E27Như trên1bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên5cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên1cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên16cái
48Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Như trên195m
49Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Như trên135m
50Lắp đặt ống gen luồn dây D20Như trên320m
51Lắp đặt tủ Aptomat 6P cánh mở lậtNhư trên1hộp
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên0,12100m
53Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoNhư trên1cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên3cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànNhư trên0,07100m
56Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànNhư trên3cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànNhư trên3cái
58Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm - PN10Như trên3cái
59Lắp đặt van khóa PPR D25mm - PN10Như trên1cái
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmNhư trên3cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 nối bằng p/p dán keoNhư trên0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 nối bằng p/p dán keoNhư trên0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 nối bằng p/p dán keoNhư trên0,04100m
64Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoNhư trên3cái
65Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 - PN5 nối bằng p/p dán keoNhư trên3cái
66Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 - PN5 nối bằng p/p dán keoNhư trên3cái
67Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 nối bằng p/p dán keoNhư trên2cái
68Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 nối bằng p/p dán keoNhư trên1cái
69Lắp đặt ga thu sàn inox D90Như trên1cái
70Lắp đặt bàn cầu 2 màu trắng INAX C-108 VANhư trên1bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xíNhư trên1cái
72Lắp đặt Lavabô treo tường màu trắng INAX L-292VNhư trên1bộ
73Lắp đặt gương phòng tắm INAX F-5075VANhư trên1cái
74Chân Lavabo màu trắng INAX L-298VCNhư trên1cái
75Dây cấp nước INAX A-701-8Như trên2cái
C PHẦN THIẾT BỊ
D PHÒNG TIẾP DÂN
1Ghế thành viên: Kích thước RxDxC: 50x60x120cm gỗ tự nhiên chất liệu: Gỗ Lát, sồi, sà cừ… hoặc tương đương, sơn PU cao cấpNhư trên12cái
2Đôn gỗ: Kích thước RxDxC: 50x50x50cm gỗ tự nhiên chất liệu: Gỗ Lát, sồi, sà cừ… hoặc tương đương, sơn PU cao cấpNhư trên6cái
3Ghế chủ toạ: Kích thước RxDxC: 69x61x127cm gỗ tự nhiên chất liệu: Gỗ Lát, sồi, sà cừ… hoặc tương đương, sơn PU cao cấpNhư trên2bộ
4Bàn chủ toạ: Kích thước RxDxC: 60x138x75cm gỗ tự nhiên chất liệu: Gỗ Lát, sồi, sà cừ… hoặc tương đương, sơn PU cao cấpNhư trên1bộ
E PHÒNG 1 CỬA
1Ghế phòng 1 cửa: Gỗ tẩn bì đệm mút bọc da Công nghiệp (W420 x D550 x H1050 mm),Ghế hội trường Hòa Phát GHT11Như trên7bộ
2Bàn làm việc: Bàn gỗ tự nhiên chất liệu: Gỗ Lát, sồi, sà cừ… hoặc tương đương, sơn PU cao cấp: Chiều dài bàn: 140cm Chiều rộng bàn: 90cm Chiều cao: Cao đến mặt bàn làm việc nhân viên: 75cm, cao đến mặt bàn công dân đến làm việc: 120cm, cao khung kính: 70cm Tổng 7 bànNhư trên9,8m
3Ghế làm việc Hoà Phát mã SB04Như trên7bộ
4Ghế chờ: Ghế Hoà Phát mã GPC02-3Như trên4bộ
5Tủ hồ sơ: Tủ hồ sơ Hòa Phát TU09K3B Kích thước: 100x45x183cmNhư trên3bộ
6Chữ Mica nổi: Mica dày 3mmNhư trên1bộ
7Biểu tượng sao vàng: Sao vàng bằng Inox vàng 304Như trên1bộ
8Biển khẩu hiệu: Cắt chữ Decal màu vàng trên nền alu màu đỏ kích thước biển: 1,0x2,5m (2 biển khẩu hiệu)Như trên5m2
F PHÒNG HỌP
1Bàn chính phòng họp: Bàn họp quây lớn (7000*1600*750), Gỗ sồi (Tần bì) nhập khẩu, mặt bàn dày 70 mm vát tròn đầu cạnh; chân dầy 60 mm; có ngăn bàn cao 150 mm;Như trên1md
2Bàn phụ phòng họp: Bàn họp phụ (1000*500*750), Gỗ sồi( Tần bì) nhập khẩu, mặt bàn dày 70 mm; chân dầy 60 mm; có ngăn bàn cao 150 mm;Như trên9bộ
3Ghế chủ tọa: Ghế ngồi chủ chì có tay vịn (580*680*1150), Gỗ Sồi đỏ (Sồi Mỹ) nhập khẩu và đệm vải nỉ đẹp (đệm tựa bọc vải 02 mặt). Vai ghế có chạm khắc hoa văn, tạo chỉ.Như trên1bộ
4Ghế ngồi đại biểu, gỗ tẩn bì đệm mút bọc da Công nghiệp (W420 x D550 x H1050 mm),Ghế hội trường Hòa Phát GHT11Như trên40bộ
5Huy hiệu Đảng + ngôi sao năm cánh: Chất liệu: Nhôm nhựaNhư trên1bộ
6Tấm nhựa lát sàn: Sàn nhựa tự dính GOLDEN 2.5mm; – Quy cách: 914.4 x 152.4 x 2.5/0.2 (mm) (Dài x Rộng x Dày), 24 tấm/hộp = 3.34 m2/hộp – Bề mặt: Vân lụa, gỗ tự nhiên.– Chủng loại: Sàn tự dính (Có keo sẵn ở mặt sau chỉ cần bóc và dán)– Chất lượng: Nhựa PVC nguyên sinh dẻo an toàn cho sức khỏe người dùng, thân thiện với môi trường.– Khác biệt: Bề mặt kim cương diamond surface + uv tạo thành lớp phủ siêu cứng, bảo vệ mặt sàn, chống trầy xước, mài mòn.- Bảo hành 10 nămNhư trên72m2
7Chữ nổi Inox 304 dày 1mm mạ màu vàng, kích thước chiều cao chữ 250mmNhư trên1bộ
8Chữ nổi Inox 304 dày 1mm mạ màu vàng, kích thước chiều cao chữ 200mmNhư trên1bộ
G PHÒNG LÃNH ĐẠO
1Bàn làm việc: Bàn làm việc lãnh đạo Hoà Phát gỗ Veneer sơn PU cao cấp kích thước: 2400x1100x760mm mã: DT2411V5Như trên2cái
2Ghế làm việc: Ghê làm việc lãnh đạo Hoà Phát bọc da thật mã: TQ19Như trên2cái
3Bàn làm việc: Bàn làm việc Hòa Phát gỗ Vener kích thước: 2000x1000x7600mm mã:DT2010VM12Như trên2cái
4Ghế làm việc lãnh đạo Hòa Phát bọc da thật mã: TQ11Như trên2cái
5Bàn tiếp khách: Bàn Sofa Hòa Phát mặt gỗ kích thước: 1200x600x450mm mã: BFS66Như trên2cái
6Ghế tiếp khách: Ghế Sofa gỗ sồi, nệm mút da AmiANhư trên2cái
7Tủ hồ sơ: Tủ hồ sơ Hoà Phát gỗ công nghiệp mã: DC2000H9 kích thước: 1850x460x2000mmNhư trên2cái
H QUỐC HUY, TÊN TRỤ SỞ
1Quốc huy inox mạ đồng: Inox 304 dày 1mm mạ màu vàng nền đỏNhư trên1cái
2Chữ inox tên trụ sở "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY-HĐND XÃ NGỌC CHÂU: Chữ nổi Inox 304 dày 1mm mạ màu vàng, kích thước chiều cao chữ 320mmNhư trên1bộ
I THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa Casper 1 chiều 24.000BTU SC-24FS32. Bảo hành 36 thángNhư trên2Bộ
2Điều hòa Casper 1 chiều 24.000BTU SC-24FS32 gắn tường (Phòng 1 cửa): Điều hòa Casper 1 chiều 18.000BTU SC-18FS32. Bảo hành 36 thángNhư trên1Bộ
3Điều hòa Casper 1 chiều Inverter 12.000BTU GC-12IS32, gắn tường (Phòng khác): Điều hòa Casper 1 chiều Inverter 12.000BTU GC-12IS32. Bảo hành 36 thángNhư trên1Bộ
J THIẾT BỊ HỌP TRỰC TUYẾN
1Micro chủ tọa OBT-3000A: Micro chủ tọa OBT-3000A
- Tần số 100Hz-13KHz.
- Có công tắc ưu tiên
- Độ nhạy:-44dB ± 2dB.
- Độ hút micro :20-120cm.
- Kích thước:153*135*58mm. - Trọng lượng :0.6kg
Như trên1Chiếc
2Micro đại biểu OBT-8052A- Tần số 60Hz – 16kHz.- Độ nhạy:-42dB ± 2dB.- Độ hút micro: 20-50cm- Kích thước :153*135*58mm.- Trọng lượng :0.6kgNhư trên4Chiếc
3Bộ điều khiển trung tâm OBT-3000- Nguồn điện: AC 220V- Đáp ứng tần số: 100Hz-18Hz- Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1%- Tích hợp màn hình loa 1.5W và điều chỉnh âm lượng- Đáp ứng tần số: 100Hz-18kHz;- Tổng méo hài hòa: các 100Hz-18kHz, hệ thống hội nghị âm thanh xuất ra% ít hơn so với 0,1- Tiêu thụ điện năng của 110W, sử dụng nguồn điệnAC220VNhư trên1Chiếc
4Cáp hội thảoNhư trên1Chiếc
5Amply OBT 6250– Nguồn điện: 220 V AC, hoặc 24 V DC, 50/60Hz– Công suất : 250W– Tần số 50Hz-20Hz– Lựa chọn 1 vùng loa, độ méo tiếng: Dưới 1%– Đường ra trực tiếp: 4-16Ω, 28Ω (100V).– Lựa chọn vùng loa: Thiết bị lựa chọn 1 vùng, Jack cắm dạng vít hoặc vặn ốc vít.– Amply 6250 Đầu vào 1 kênh Usb, SD đầu vào MP3Như trên1Chiếc
6Loa cột phòng họp OBT-168- Đầu vào: 70V/100V- Công suất: 45W- Đáp ứng tần số: 130-15KHz- Độ nhạy: 94 ±2dB- Kích thước: 600x160x115 mm- Trọng lượng: 5.0Kg- Chất liệu: M.D.FNhư trên2Chiếc
7Bộ xử lý âm thanh chống hú rít OBT X6 Version 2019 ProTích hợp chỉnh wifi, phát nhạc BluetoothThông số kỹ thuật:Mức đầu vào tối đa: 4V (RMS) Mức đầu ra tối đa: 4V (RMS)Độ tăng kênh âm nhạc: MAX: 12db Độ nhạy của micrô: 64mV (ngoài: 4V) Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu:> 80dbĐiện áp đầu vào: -220V 50HzNhư trên1Chiếc
8Nhân công lắp đặt âm thanh + dây jack + dây loaNhư trên1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.606472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21294E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.216.354.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng cấp III hoặc 2(hai) công trình cấp IV cùng loại ; có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.≥ 05 năm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng và ≥ 03 năm đối với trình độ Đại học31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.31
3 Kỹ thuật thi công điện nước 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.31
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
2 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW1
4 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW2
7 Máy khoan bê tông 0,6KW Máy khoan bê tông 0,6KW2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 150 lít Máy trộn vữa 150 lít1
10 Ô tô tự đổ >=5 tấn Ô tô tự đổ >=5 tấn1
11 Máy vận thăng Máy vận thăng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->