Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713333-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220672903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:08:00 đến ngày 2022-07-16 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,498,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.748476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.496952E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc loại công trình nông nghiệp và PTNT.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;(có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải có riêng kỹ thuật phù hợp cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lành nghề(11)
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 02 thợ cốp pha xây dựng; 02 thợ nề xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≤ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 cv (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc còn trong thời gian kiểm định
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Đập tràn Hố Nang và kiên cố hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy , địa chỉ: Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Sơn; Địa chỉ: xã Nghĩa Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Đồng Tiến; Địa chỉ: 764 Quang Trung, Phường Chánh Lộ, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng NN&PTNT huyện Tư Nghĩa, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tư Nghĩa; Địa chỉ: Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ và xây dựng Hoàng Duy; Địa chỉ: xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Sơn; Địa chỉ: xã Nghĩa Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy , địa chỉ: Thôn Mỹ Huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Sơn; Địa chỉ: xã Nghĩa Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Sơn; Địa chỉ: xã Nghĩa Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Sơn; Địa chỉ: xã Nghĩa Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Sơn; Địa chỉ: xã Nghĩa Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập dâng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSDT và HS TK BVTC3,2623100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,7026100m3
3Mua đất về đắp từ mỏ Hòn Gai192,3938m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km19,239410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km19,239410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km19,239410m³/1km
7Bê tông thân đập + chân khay, M200, đá 4x663,55m3
8Bê tông tường chắn tả hữu và tường hạ lưu, M200, đá 2x468,78m3
9Bê tông bậc cấp M200, đá 1x21,32m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4021,95m3
11Bê tông mái M200, đá 1x22,36m3
12Bê tông chân khay, M200, đá 1x22,34m3
13Bê tông đáy M200, đá 1x23,3m3
14Bê tông chân khay, M200, đá 1x20,09m3
15Bê tông tường, M200, đá 1x24,85m3
16Bê tông sàn thân cống M200, đá 1x22,21m3
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,26m3
18Bê tông khung dầm hạ lưu đập M200, đá 1x210,73m3
19Bê tông đáy M200, đá 1x212,15m3
20Bê tông tường + vát, M200, đá 1x24,39m3
21Bê tông lớp áo, M200, đá 1x213,63m3
22Ván khuôn thép tường3,7637100m2
23Ván khuôn thép đan0,03100m2
24Ván khuôn móng1,0643100m2
25Ván khuôn thép dầm giằng0,693100m2
26Gia công và lắp dựng phai gỗ0,77m3
27Gia công lưới chắn rác0,0316tấn
28Lắp đặt lưới chắn rác0,0316tấn
29Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm0,1392tấn
30Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm0,4151tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0446tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm2,0012tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,7192tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,5907tấn
35Lắp đặt đan bể xả cát101cấu kiện
36Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm0,04100m
37Rải bạt nhựa3,4751100m2
38Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC6,6m
39Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m2581 rọ
40Bơm nước thi công20ca
41Gia công dàn van0,0835tấn
42Lắp dựng dàn van0,0835tấn
43Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van1bộ
44Đào phá đá chiều bằng búa căn khí nén201m3
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa26,79m2
46Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,045100m2
47Đắp đất đê quây K = 0,900,627100m3
48Đào phá dỡ đê quây bằng máy đào 1,25m30,627100m3
49San ủi đường thi công1,75100m3
B Kênh chính 40x50
1Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB4050,87m3
2Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB4030,52m3
3Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB400,85m3
4Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB4024,48m3
5Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2, PCB4041,47m3
6Ván khuôn thép tường kênh11,2771100m2
7Ván khuôn thép đáy kênh0,0509100m2
8Ván khuôn thép giằng kênh0,2374100m2
9Ván khuôn thép tấm nắp2,04100m2
10Ván khuôn gia cố lề0,4159100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm2,7259tấn
12Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm0,4808tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,213tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm2,5265tấn
15Rải bạt nhựa6,5086100m2
16Dán giấy dầu 2 lớp34,3m2
17Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1.275cái
18Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,4393100m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II2,8827100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,7723100m3
21Mua đất về đắp từ mỏ Hòn Gai (sau khi tận dụng hết đất đào)97,856m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km9,785610m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km9,785610m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km9,785610m³/1km
C Cống qua đường (tại K0+232.5 kênh chính)
1Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB404,33m3
2Bê tông bản vượt M200, đá 1x2, PCB402,6m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB400,65m3
4Ván khuôn thép cống0,2432100m2
5Ván khuôn móng0,034100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm0,2351tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm0,376tấn
8Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm0,1881tấn
9Rải bạt nhựa0,104100m2
10Dán giấy dầu 2 lớp2,72m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,0637100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0299100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ3,03m3
D Cụm điều tiết (tại K0+306.0 kênh chính)
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB400,58m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB400,58m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,04m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0045tấn
5Ván khuôn0,0579100m2
6Rải bạt nhựa0,0214100m2
7Dán giấy dầu 2 lớp1,08m2
8Gia công dàn van0,1505tấn
9Lắp dựng dàn van0,1505tấn
10Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van2bộ
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,0197100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0144100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông cũ0,38m3
E Cửa tiêu (tại K0+58.0 kênh chính)
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB400,3m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB400,28m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,06m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0037tấn
5Ván khuôn0,0442100m2
6Rải bạt nhựa0,0114100m2
7Dán giấy dầu 2 lớp0,3m2
8Gia công dàn van0,0607tấn
9Lắp dựng dàn van0,0607tấn
10Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van1bộ
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,057100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0477100m3
F Cống tưới (04 CK kênh chính)
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB401,78m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB401,66m3
3Ván khuôn0,2058100m2
4Rải bạt nhựa0,17100m2
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm0,054100m
6Gia công dàn van0,1118tấn
7Lắp dựng dàn van0,1118tấn
8Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van4bộ
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,0522100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0132100m3
G Kênh nhánh 30x40
1Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB4022,65m3
2Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB4015,3m3
3Ván khuôn thép tường kênh4,3798100m2
4Ván khuôn thép đáy kênh0,0256100m2
5Rải bạt nhựa1,2743100m2
6Dán giấy dầu 2 lớp6,33m2
7Đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,7087100m3
8Đắp đất kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7634100m3
9Mua đất về đắp từ mỏ Hòn Gai (sau khi tận dụng hết đất đào)6,017m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km0,601710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km0,601710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km0,601710m³/1km
H Cống tưới (03 CK kênh nhánh)
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB401,33m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB401,09m3
3Ván khuôn0,1372100m2
4Rải bạt nhựa0,1275100m2
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm0,045100m
6Gia công dàn van0,0817tấn
7Lắp dựng dàn van0,0817tấn
8Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van3bộ
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,0392100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0099100m3
I Cống qua đường (02 CK kênh nhánh)
1Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB404,14m3
2Bê tông bản vượt M200, đá 1x2, PCB402,88m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB400,64m3
4Ván khuôn thép cống0,2768100m2
5Ván khuôn móng0,0448100m2
6Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mm0,194tấn
7Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mm0,3095tấn
8Rải bạt nhựa0,144100m2
9Dán giấy dầu 2 lớp0,64m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,144100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0992100m3
J ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II2,3813100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,3813100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,952,5136100m3
4Mua đất về đắp từ mỏ Hòn Gai (sau khi tận dụng hết đất đào)284,0368m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km28,403710m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km28,403710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km28,403710m³/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,985100m3
9Rải bạt nhựa19,85100m2
10Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40326,86m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tông3,2482100m2
12Gỗ làm khe co giãn0,82m3
13Nhựa đường khe co giãn256,875kg
K Cống qua đường
1Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB403,5m3
2Bê tông bản vượt M200, đá 1x2, PCB402,4m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB400,54m3
4Ván khuôn thép cống0,2052100m2
5Ván khuôn móng0,02100m2
6Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm0,4142tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm0,4194tấn
8Rải bạt nhựa0,096100m2
9Dán giấy dầu 2 lớp2,4m2
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II0,0588100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0276100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông kênh0,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.748476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.496952E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc loại công trình nông nghiệp và PTNT.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND).103
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;(có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải có riêng kỹ thuật phù hợp cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận.103
3 An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động) 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc).31
4 Công nhân lành nghề(11) 8 - Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 02 thợ cốp pha xây dựng; 02 thợ nề xây dựng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực).2
3 Máy san (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).1
4 Máy ủi ≤ 110 cv ≤ 110 cv (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).1
5 Máy lu ≥ 10 T (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng).1
6 Máy phát điện (có hóa đơn kèm theo)1
7 Máy thủy bình hoặc toàn đạc còn trong thời gian kiểm định (có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->