Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 09:08:00 đến ngày 2022-07-16 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.748476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.496952E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc loại công trình nông nghiệp và PTNT.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;(có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải có riêng kỹ thuật phù hợp cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề(11) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 02 thợ cốp pha xây dựng; 02 thợ nề xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≤ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 cv (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc còn trong thời gian kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Đập tràn Hố Nang và kiên cố hoá 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Sơn; Địa chỉ: xã Nghĩa Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Sơn; Địa chỉ: xã Nghĩa Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Sơn; Địa chỉ: xã Nghĩa Sơn, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập dâng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,2623 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7026 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất về đắp từ mỏ Hòn Gai | 192,3938 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 19,2394 | 10m³/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 19,2394 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 19,2394 | 10m³/1km | |
| 7 | Bê tông thân đập + chân khay, M200, đá 4x6 | 63,55 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường chắn tả hữu và tường hạ lưu, M200, đá 2x4 | 68,78 | m3 | |
| 9 | Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2 | 1,32 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,95 | m3 | |
| 11 | Bê tông mái M200, đá 1x2 | 2,36 | m3 | |
| 12 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | 2,34 | m3 | |
| 13 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | 3,3 | m3 | |
| 14 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | 0,09 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 4,85 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn thân cống M200, đá 1x2 | 2,21 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,26 | m3 | |
| 18 | Bê tông khung dầm hạ lưu đập M200, đá 1x2 | 10,73 | m3 | |
| 19 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | 12,15 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường + vát, M200, đá 1x2 | 4,39 | m3 | |
| 21 | Bê tông lớp áo, M200, đá 1x2 | 13,63 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép tường | 3,7637 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép đan | 0,03 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng | 1,0643 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép dầm giằng | 0,693 | 100m2 | |
| 26 | Gia công và lắp dựng phai gỗ | 0,77 | m3 | |
| 27 | Gia công lưới chắn rác | 0,0316 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,0316 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm | 0,1392 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm | 0,4151 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0446 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 2,0012 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,7192 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5907 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt đan bể xả cát | 10 | 1cấu kiện | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | 0,04 | 100m | |
| 37 | Rải bạt nhựa | 3,4751 | 100m2 | |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 6,6 | m | |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | 258 | 1 rọ | |
| 40 | Bơm nước thi công | 20 | ca | |
| 41 | Gia công dàn van | 0,0835 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng dàn van | 0,0835 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van | 1 | bộ | |
| 44 | Đào phá đá chiều bằng búa căn khí nén | 20 | 1m3 | |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 26,79 | m2 | |
| 46 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,045 | 100m2 | |
| 47 | Đắp đất đê quây K = 0,90 | 0,627 | 100m3 | |
| 48 | Đào phá dỡ đê quây bằng máy đào 1,25m3 | 0,627 | 100m3 | |
| 49 | San ủi đường thi công | 1,75 | 100m3 | |
| B | Kênh chính 40x50 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 50,87 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 30,52 | m3 | |
| 3 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 0,85 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,48 | m3 | |
| 5 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2, PCB40 | 41,47 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép tường kênh | 11,2771 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép đáy kênh | 0,0509 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép giằng kênh | 0,2374 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép tấm nắp | 2,04 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gia cố lề | 0,4159 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 2,7259 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy, ĐK ≤10mm | 0,4808 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,213 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 2,5265 | tấn | |
| 15 | Rải bạt nhựa | 6,5086 | 100m2 | |
| 16 | Dán giấy dầu 2 lớp | 34,3 | m2 | |
| 17 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1.275 | cái | |
| 18 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,4393 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 2,8827 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,7723 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất về đắp từ mỏ Hòn Gai (sau khi tận dụng hết đất đào) | 97,856 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 9,7856 | 10m³/1km | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 9,7856 | 10m³/1km | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 9,7856 | 10m³/1km | |
| C | Cống qua đường (tại K0+232.5 kênh chính) | |||
| 1 | Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB40 | 4,33 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản vượt M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40 | 0,65 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép cống | 0,2432 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,034 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | 0,2351 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | 0,376 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | 0,1881 | tấn | |
| 9 | Rải bạt nhựa | 0,104 | 100m2 | |
| 10 | Dán giấy dầu 2 lớp | 2,72 | m2 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,0637 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0299 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | 3,03 | m3 | |
| D | Cụm điều tiết (tại K0+306.0 kênh chính) | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 0,58 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 0,58 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,04 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0045 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn | 0,0579 | 100m2 | |
| 6 | Rải bạt nhựa | 0,0214 | 100m2 | |
| 7 | Dán giấy dầu 2 lớp | 1,08 | m2 | |
| 8 | Gia công dàn van | 0,1505 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng dàn van | 0,1505 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van | 2 | bộ | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,0197 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0144 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | 0,38 | m3 | |
| E | Cửa tiêu (tại K0+58.0 kênh chính) | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 0,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,06 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0037 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn | 0,0442 | 100m2 | |
| 6 | Rải bạt nhựa | 0,0114 | 100m2 | |
| 7 | Dán giấy dầu 2 lớp | 0,3 | m2 | |
| 8 | Gia công dàn van | 0,0607 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng dàn van | 0,0607 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van | 1 | bộ | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,057 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0477 | 100m3 | |
| F | Cống tưới (04 CK kênh chính) | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 1,78 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 1,66 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 0,2058 | 100m2 | |
| 4 | Rải bạt nhựa | 0,17 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,054 | 100m | |
| 6 | Gia công dàn van | 0,1118 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng dàn van | 0,1118 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van | 4 | bộ | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,0522 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0132 | 100m3 | |
| G | Kênh nhánh 30x40 | |||
| 1 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 22,65 | m3 | |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | 15,3 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép tường kênh | 4,3798 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh | 0,0256 | 100m2 | |
| 5 | Rải bạt nhựa | 1,2743 | 100m2 | |
| 6 | Dán giấy dầu 2 lớp | 6,33 | m2 | |
| 7 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,7087 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7634 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất về đắp từ mỏ Hòn Gai (sau khi tận dụng hết đất đào) | 6,017 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,6017 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,6017 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 0,6017 | 10m³/1km | |
| H | Cống tưới (03 CK kênh nhánh) | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 1,33 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | 1,09 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn | 0,1372 | 100m2 | |
| 4 | Rải bạt nhựa | 0,1275 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,045 | 100m | |
| 6 | Gia công dàn van | 0,0817 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng dàn van | 0,0817 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt máy đóng mở van | 3 | bộ | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,0392 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0099 | 100m3 | |
| I | Cống qua đường (02 CK kênh nhánh) | |||
| 1 | Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB40 | 4,14 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản vượt M200, đá 1x2, PCB40 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép cống | 0,2768 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,0448 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤10mm | 0,194 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cống ĐK ≤18mm | 0,3095 | tấn | |
| 8 | Rải bạt nhựa | 0,144 | 100m2 | |
| 9 | Dán giấy dầu 2 lớp | 0,64 | m2 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,144 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0992 | 100m3 | |
| J | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 2,3813 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,3813 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,5136 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất về đắp từ mỏ Hòn Gai (sau khi tận dụng hết đất đào) | 284,0368 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 28,4037 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 28,4037 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 28,4037 | 10m³/1km | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,985 | 100m3 | |
| 9 | Rải bạt nhựa | 19,85 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 | 326,86 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,2482 | 100m2 | |
| 12 | Gỗ làm khe co giãn | 0,82 | m3 | |
| 13 | Nhựa đường khe co giãn | 256,875 | kg | |
| K | Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông cống M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5 | m3 | |
| 2 | Bê tông bản vượt M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép cống | 0,2052 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | 0,4142 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | 0,4194 | tấn | |
| 8 | Rải bạt nhựa | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Dán giấy dầu 2 lớp | 2,4 | m2 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 0,0588 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0276 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh | 0,78 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.748476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.496952E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc loại công trình nông nghiệp và PTNT.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (trường hợp kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động);(có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này;(có tên trong biên bản nghiệm thu sử dụng hoặc kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Khi thương thảo Hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhân sự có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND). Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải có riêng kỹ thuật phù hợp cho phần công việc do nhà thầu mình đảm nhận. | 10 | 3 |
| 3 | An toàn, vệ sinh lao động(Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ huy trưởng công trình không kiêm nhiệm phụ trách công tác an toàn lao động) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lưc). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân lành nghề(11) | 8 | - Có ít nhất 08 công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (Bao gồm: 02 thợ bê tông; 02 thợ hàn hoặc thợ sắt xây dựng; 02 thợ cốp pha xây dựng; 02 thợ nề xây dựng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn, (có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy san | (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). | 1 |
| 4 | Máy ủi ≤ 110 cv | ≤ 110 cv (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 10 T | (có giấy chứng nhận đăng kí xe máy chuyên dụng). | 1 |
| 6 | Máy phát điện | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc còn trong thời gian kiểm định | (có hóa đơn kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi