Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng kỹ thuật, VKTB ngành Quân khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng kỹ thuật, VKTB ngành Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713646 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 09:47:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 231.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu lỗi không do bên mời thầu gây ra) - Thời gian thực hiện bảo hành: trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng kỹ thuật, VKTB ngành Quân khí Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng kỹ thuật, VKTB ngành Quân khí 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng thuyết minh biện pháp cung ứng, quy trình mua sắm, vận chuyển, bảo quản hàng hóa - Bảng Phạm vi cung cấp (bổ sung mẫu số 01A). - Bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 02); - Các nội dung theo mẫu biểu được quy định theo trách nhiệm thực hiện của nhà thầu quy định tại chương IV. Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu 01 trong các loại tài liệu nêu trên và bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang |
| E-CDNT 12.2 | Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang |
| E-CDNT 14.3 | 72 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản photo công chứng Đăng ký kinh doanh; - Bản photo các hợp đồng tương tự; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang
ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang ĐT/fax: 02973.844.602/02973.844.602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang ĐT: 02973.844.602 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: HĐMS Phòng Kỹ thuật, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 4, địa chỉ: Ấp Suối Lớn - Xã Dpương Tơ - Phú Quốc - Kiên Giang ĐT: 02973.844.004/0988.394.389 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cạo sơn | 19 | Cái | Chất liệu cán, bàn gắn dao bằng thép không rỉ, chuôi bọc nhựa chắc chắn, 3 lưỡi thép thay thế | ||
| 2 | Chén cước | 43 | Cái | Kích thước 100mm, cốt M10x1,5, sợi đồng cao cấp 0.3mm. Dùng cho máy mài | ||
| 3 | Chổi cước cán dài | 30 | Cái | Kích thước cán Ф10 x 100, chổi Ф15 x 20, dùng cho máy mài, đánh rỉ góc nhỏ, hẹp | ||
| 4 | Dầu tẩy sơn | 23 | Hộp | Tẩy sạch nhanh sơn, không ảnh hưởng bề mặt, không cần tác động mạnh | ||
| 5 | Dầu tẩy rỉ | 37 | Hộp | Làm sạch nhanh, thấm sâu, bôi trơn, ngăn chặn rỉ sét trên bề mặt kim loại. Dung tích 300ml | ||
| 6 | Axeton | 8 | Hộp | Không màu, không mùi, bay hơi nhanh, dễ dàng làm sạch bụi bẩn, nhựa thông, không ảnh hưởng mạch điện, các chi tiết nhựa | ||
| 7 | Giấy nhám mịn | 175 | Tờ | Kích thước: 230x280mm, độ nhám P180-320 phù hợp chi tiết cần độ mịn cao | ||
| 8 | Giẻ lau | 390 | Kg | Vải sạch, mềm, mịn, không xơ, thấm hút tốt. | ||
| 9 | Vải phin mộc | 86 | m | Vải sạch, màu trắng, mềm, không xơ, thấm tốt | ||
| 10 | Sơn chống rỉ | 62 | Lít | Màu ghi xám, dung tích lon 1L, bảo vệ tốt bề mặt kim loại trong môi trường mặn | ||
| 11 | Sơn phủ ghi xám | 62 | Lít | Màu ghi xám, dung tích lon 1L, bảo vệ tốt bề mặt kim loại trong môi trường mặn | ||
| 12 | Vecni cách điện | 8 | Hộp | Khô nhanh, không thấm nước, cách điện tốt, dung tích hộp 100ml, dễ sử dụng | ||
| 13 | Chổi than động cơ | 4 | Bộ | Kích thước 5x6x14mm, dẫn điện tốt, độ bền cao | ||
| 14 | Gioăng cao su chịu dầu | 40 | Cái | Kích cỡ chính xác, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu nén tốt | ||
| 15 | Chổi sơn lăn | 10 | Cái | Sử dụng thuận tiện, tiết kiệm sơn, bề mặt sơn đều, độ bền cao | ||
| 16 | Chổi sơn dẹt | 20 | Cái | Bề ngang 2cm, chất liệu lông tự nhiên, thuận tiện sơn vị trí hẹp, tiết kiệm sơn | ||
| 17 | Sơn nhũ bạc | 40 | Hộp | Bình xịt 300ml tiện dụng, bám tốt, nhanh khô | ||
| 18 | Sơn đen | 85 | Hộp | Bình xịt 300ml tiện dụng, bám tốt, nhanh khô | ||
| 19 | Sơn xanh lá | 38 | Hộp | Bình xịt 300ml tiện dụng, bám tốt, nhanh khô | ||
| 20 | Decal cắt số hiệu | 22 | Tấm | ký hiệu theo yêu cầu, độ dày 3mm, cắt laser | ||
| 21 | Parafin độ nóng chảy cao | 10,1 | Kg | Không độc hại, không tan trong nước, dễ dàng tạo lớp phủ mỏng cho vật liệu | ||
| 22 | Khuy cài | 138 | Cái | Chất liệu thép 1mm độ cứng cao, độ dài khuy 5-6cm, dễ sử dụng, độ bền cao | ||
| 23 | Gioăng cao su 2x1,5cm | 28 | m | Tiết diện hình thang 2x1,5cm, chịu nhiệt, chịu dầu, chịu nén tốt | ||
| 24 | Keo Silicon 100 ml | 28 | Hộp | Bám dính tốt, nhanh khô, chống ẩm tốt | ||
| 25 | Hòm gỗ 40x40x45cm | 24 | Cái | Gỗ nhóm IV khô, không nứt, đúng kích cỡ, mỗi mặt 2 thanh gỗ tiết diện 30x50mm gia cường, bản lề dày rộng, 2 quai xách Ф10, khóa cài tăng lực chắc chắn | ||
| 26 | Hòm sắt bảo quản 4L | 48 | Cái | Thép cán nguội dày 1mm sơn tĩnh điện, khóa chắc chắn, chống nước, tay xách thuận tiện | ||
| 27 | Khóa cầu ngang | 126 | Cái | Chất liệu đồng, khóa cài inox Ф8 | ||
| 28 | Ống đồng thủy lực cao áp | 1 | Cái | Ống đồng kích cỡ Ф10x1.200mm, chịu áp lực đến 200Bar, 2 đầu bắt bulon mặt bích | ||
| 29 | Bánh răng hiệu chỉnh | 1 | Cái | Loại vành răng ngoài; đỉnh d=75mm; đáy d=58mm, trục d=44mm; số răng Z=16; chịu lực đến 20.000N | ||
| 30 | Tấm đệm hiệu chỉnh | 1 | Tấm | Chất liệu théo độ cứng thấp, kích cỡ 80x140x20mm, khoan lỗ lắp bulon chìm | ||
| 31 | Bulon+Đai ốc M22 | 4 | Bộ | Thép không rỉ độ cứng cao, kích cỡ tiêu chuẩn | ||
| 32 | Lò xo nén | 1 | Bộ | d=2mm; De=17mm, L0=80mm, chất liệu thép cứng, chịu lực va đập tới 500N | ||
| 33 | Gối đỡ | 1 | Cái | Thép độ cứng cao, gia công CNC đúng kích cỡ | ||
| 34 | Đệm đồng | 2 | Cái | Chất liệu đồng vàng, độ bền, độ dẻo cao, gia công CNC đúng kích thước | ||
| 35 | Lò xo cuộn | 1 | Cái | d=4mm, de = 40mm, L0 = 200mm, lực xoắn trung bình, có gia công đầu móc cài chốt | ||
| 36 | Chốt hãm | 2 | Cái | Kích thước Ф10x60mm, chất liệu thép không rỉ độ cứng cao | ||
| 37 | Bulon + đệm đồng + Đai ốc M20 | 4 | Bộ | Chất liệu thép không rỉ độ cứng cao, kích cỡ tiêu chuẩn, bước ren L=1,5mm | ||
| 38 | Đệm giữ | 1 | Cái | Chất liệu thép độ cứng cao, gia công CNC đúng hình dạng, kích cỡ chính xác | ||
| 39 | Dây cáp lụa Ф=2mm | 2 | Dây | Dây cáp lụa mềm nhiều sợi, d=2mm, chầu 2 khuyết r=150mm, mối ghép ≤3mm, L=60cm | ||
| 40 | Chốt hãm + Lò xo | 1 | Bộ | Chất liệu thép dộ cứng cao, kích thước 3x15mm, có đầu chặn lò xo ngoài | ||
| 41 | Tay kéo | 1 | Cái | Tiết diện thân chữ I, 350x50mm, gia công sống tăng độ cứng, khuyết mắc khóa nòng, tay cầm gỗ thông | ||
| 42 | Tay điều khiển | 1 | Bộ | Chất liệu thép không rỉ, dày 2mm, kích thước Ф2,5x160cm uốn cong R=100cm, gia công khuyết lắp cò, khóa an toàn | ||
| 43 | Lò xo cò | 1 | Cái | Dạng lò xo nén, d=1mm, de = 20mm, L0=1.200mm | ||
| 44 | Ống khóa, chốt khóa, lò xo | 1 | Cái | Ống khóa (dày 2mm, Ф40x80mm), 2 khuyết lệch 900, chân đế 80x80x2mm; chốt khóa Ф20x120mm, có tai hồng, chốt giữ; lò xo dạng nén, d=1mm, de=25mm, L0=100mm | ||
| 45 | Khóa hãm tai hồng Ф=25mm | 1 | Bộ | Khóa hãm Ф25x120mm, chất liệu thép độ cứng cao, gia công CNC chốt hãm Ф2x10mm tai hồng elip rỗng 20x200mm dày 2mm | ||
| 46 | Khung đỡ | 1 | Bộ | Chất liệu thép độ cứng cao Ф10x800mm uốn hàn khung nửa elip + thang gia cường, gia công CNC khuy giữ, chốt tự khóa | ||
| 47 | Khóa hãm cài tự động | 2 | Bộ | Chốt khóa Ф10x40mm, tai hồng, chốt lò xo, lò xo nén, chốt cố định | ||
| 48 | Khung bệ lên pháo | 1 | Bộ | Thép không rỉ Ф27x1200mm uốn R=1.800mm, 6 thang đỡ gia cường | ||
| 49 | Khóa cài tự động | 1 | Bộ | Chất liệu inox 304, Chốt khóa Ф10x80mm, tai hồng xoay chốt khóa, chốt lò xo, chốt, lò xo nén, vỏ bảo vệ | ||
| 50 | Bánh răng côn | 2 | Bộ | Cặp bánh răng côn ăn khớp góc 900 răng nghiêng vòng đỉnh d=100mm; đáy d=52mm, trục Ф20mm | ||
| 51 | Bạc đạn tay quay | 1 | Cái | Bộ bạc đạn trục D = 180mm, đường kính ngoài d= 280mm; chịu tải đến 350Nm | ||
| 52 | Trục, bánh răng cuộn | 1 | Bộ | Bánh răng răng ngoài; đỉnh d=60mm; đáy d=40mm, trục d=25mm; số răng Z=17, dày 15mm), trục hình thang khớp bánh răng, đáy có lỗ lắp chốt d=2mm. | ||
| 53 | Phin lọc dầu | 1 | Cái | Kích thước Ф25x300, cốt sứ - màng lọc kim loại, độ lọc siêu mịn | ||
| 54 | Rô to + Bạc đạn | 2 | Cái | Roto động cơ DC công suất 1kW, bạc đạn | ||
| 55 | Quạt gió động cơ | 1 | Cái | Quạt gió cho động cơ DC 1kW tiêu chuẩn | ||
| 56 | Bánh răng dẫn hướng | 1 | Bộ | Bánh răng răng ngoài; đỉnh d=120mm; đáy d=80mm, trục d=50mm; số răng Z=19, dày 140mm, khả năng chịu tải đến 2000Nm | ||
| 57 | Bạc đạn tay quay | 3 | Bộ | Đường kính ngoài 50mm, đường kính trong 25mm, dày 15mm, chất liệu thép độ cứng cao | ||
| 58 | Trục ren Ф15 có tay quay | 1 | Bộ | Trục Ф15 có ren ngược chiều, bước ren 1mm đầu có khuy elip tăng lực | ||
| 59 | Tay nắm, trục, bạc đạn, lò xo | 1 | Bộ | Tay nắm gỗ tiện, trong có trục quay, lò xo trục, bạc đạn trục , trục có khuyết nối với vô lăng | ||
| 60 | Trục Ф15x600mm + đệm + đai ốc | 1 | Bộ | Trục Ф20x600mm, có khuyết lắp chốt cố định với thanh truyền lực bánh răng, ren lắp vô lăng, đệm, đai ốc cố định vô lăng | ||
| 61 | Đệm hiệu chỉnh 80x14x20mm | 1 | Tấm | Chất liệu thép mềm, kích cỡ chính xác, có 4 lỗ lắp đai ốc M12x50 | ||
| 62 | Bulon + đệm + Đai ốc M12x50 | 4 | Bộ | Chất liệu thép độ cứng cao, kích thước chính xác, bước ren L=2mm. | ||
| 63 | Đệm lót vênh 80x14x5mm | 1 | Tấm | Độ cứng trung bình, kích thước chính xác, độ vênh 2mm. | ||
| 64 | Bạc đạn vô lăng | 1 | Bộ | Đường kính ngoài 30mm, đường kính trong 15mm, dày 15mm, chất liệu thép độ cứng cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 231.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành ≥ 12 tháng (bảo hành 1 đổi 1 nếu lỗi không do bên mời thầu gây ra) - Thời gian thực hiện bảo hành: trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi