Gói thầu: Mua vật tư y tế sử dụng trong tiêm chủng mở rộng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669428-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế sử dụng trong tiêm chủng mở rộng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 (Dự toán chi không thường xuyên) tại Quyết định số 3608/QĐ-SYT ngày 30/12/2021 của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 09:43:00 đến ngày 2022-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,118,250 VNĐ ((Bảy triệu một trăm mười tám nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42365E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 949.100.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế sử dụng trong tiêm chủng mở rộng năm 2022 Mua sắm thường xuyên năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 (Dự toán chi không thường xuyên) tại Quyết định số 3608/QĐ-SYT ngày 30/12/2021 của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng sản xuất vật tư y tế. - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 - Hợp đồng cung ứng vật tư y tế cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng vật tư y tế theo quy định tại Mẫu số 03 - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: 02 hợp đồng - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu. Các tài liệu trên do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Các tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT và phân loại theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021: - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành tự do hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc loại giấy tờ tương đương khác do cơ quan có thẩm quyền cấp theo luật định. Đối với trường hợp mặt hàng vật tư y tế tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh vật tư y tế được sản xuất (đối với vật tư y tế sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với vật tư y tế nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của E-HSMT bằng tài liệu chứng minh như: thẻ kho hoặc tài liệu tương tự thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng vật tư y tế dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 2. Các tài liệu chứng minh chất lượng hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có một trong các loại giấy tờ sau: + Phiếu kiểm tra chất lượng theo Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) + Chứng nhận ISO hoặc tương đương. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có một trong các loại giấy tờ sau: + Phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Chứng chỉ đạt chất lượng CE hoặc ISO hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm của FDA hoặc tương đương 3. Tài liệu kỹ thuật mô tả chức năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa (do chủ sở hữu hàng hóa ban hành) bằng tiếng Việt để chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tương đương với yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu liệt kê thông tin vào Mẫu số 18 Chương IV các nội dung sau: - Cột 3 (Ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm): + Tên thương mại của mặt hàng dự thầu + Chủng loại (model)/ Mã sản phẩm + Số đăng ký lưu hành/ Giấy phép nhập khẩu + Năm sản xuất + Giá kê khai, mã kê khai + Tính năng kỹ thuật cơ bản của hàng hóa - Cột 7 (Xuất xứ): Nước sản xuất, hãng sản xuất, hãng/nước chủ sở hữu - Cột 8 (Đơn giá dự thầu): Giá dự thầu bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển, bốc dỡ đến nơi giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 1/2 hạn sử dụng ghi trên nhãn kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.118.250 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lạng Sơn. Khối 10, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, điện thoại: 0205.3812.147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: .258; Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 50 phố Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (025) 3.812Fax: (025) 3.812.456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 50 phố Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (025) 3.812.258; Fax: (025) 3.812.456 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm nhựa tự khóa 0,1ml kèm kim 27G x 3/8" | 9.500 | Cái | Bơm tiêm nhựa tự khóa dùng một lần 0,1ml, kèm kim 27G x 3/8" (0,4 x 10mm) | ||
| 2 | Bơm tiêm nhựa tự khóa 0,5ml kèm kim 25G x 1" | 210.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa tự khóa dùng một lần 0,5ml, kèm kim 25G x 1" (0,5 x 25mm) | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 5ml kèm kim 22G x 1.1/2" | 3.200 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 5ml, kèm kim 22G x 1.1/2" (0,7 x 38mm) | ||
| 4 | Hộp an toàn 5 lít | 2.600 | Cái | Hộp carton 4 lớp, hai mặt tráng PE, màu vàng, thể tích 5 lít, kích thước 275 x 160 x 125mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.11825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42365E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.550.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 949.100.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi