Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713362 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 10:02:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,713,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Mua sắm trang thiết bị văn phòng cho Trung tâm Y tế huyện Bắc Sơn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in canon 2900 hoặc tương đương | 14 | Cái | Máy in laser, In đen trắng (không đảo mặt tự động), 12 trang A4/phút, 200 - 800 trang/tháng, Độ phân giải thực: 600 x 600 dpi; Độ phân giải khi áp dụng công nghệ làm mịn ảnh tự động: 2400 (tương đương) x 600 dpi; Ngôn ngữ in:CAPT; Thời gian làm nóng máy:Từ chế độ chờ: 0 giây,Từ khi bật nguồn: Dưới 10 giây; Thời gian in bản đầu tiên: 9,3 giây; Khổ giấy:Khay trước: A4; A5; B5; Legal; Letter; Executive; Envelope (giấy in bì thư) cỡ DL, C5, COM10; Monarch; Khay tay: Giấy tiêu chuẩn (chiều rộng: 76,2 - 215,9 mm; chiều dài: 127,0 - 355,6 mm) Giấy vào: Khay trước: 150 tờ;Khay trước: 150 tờ, khay tay: 1 tờ; Giấy ra: 100 tờ (mặt in úp xuống dưới); Hộp mực in sử dụng: Cartridge 303; Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao; Bộ nhớ: Dùng bộ nhớ PC (bộ nhớ tích hợp chuẩn 2 MB);Điện áp: 220 - 240V (±10%), 50/60Hz (±2Hz); Kích thước: 370 x 251 x 217 mm; Trọng lượng (chưa gồm mực in): 5,7 kg | ||
| 2 | Máy đếm tiền Oudis 6600c hoặc tương đương | 1 | Cái | • Máy đếm tiền thông thường Polymer và Cotton , USD , Euro.• Hoàn toàn tự động đếm và dừng máy khi hết tiền.• Đếm mẻ , ấn định số tờ cần đếm. Tốc độ đếm nhanh 1200tờ/phút.• 01 màn hình hiển thị số LCD lớn (01 LED ).• Phạm vi số đếm 0 - 9999 có đồng hồ kéo dài.• Tự động kiểm tra tình trạng máy khi có sự cố kỹ thuật.• Công suất tiêu thụ: 60 W. Điện áp: 220v-50Hz• Kích thước : 316 x 303x 247mm.• Khối lượng: 5.8 kg. | ||
| 3 | Máy in Laser đen trắng HP M402D - Máy in A4 tốc độ cao, tự động đảo mặt hoặc tương đương | 1 | Cái | Tên máy in: Máy in HP M402d LaserJet Pro 400 Printer Loại máy in: Laser trắng đen;Khổ giấy in: Tối đa khổ A4;Tốc độ in: 38 trang phút;Tốc độ xử lý: 1200MHzBộ nhớ ram: 128MB;Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi;Chuẩn kết nối: USB 2.0,Chức năng đặc biệt: Tích hợp in đảo mặt tự động, ePrint, Apple AirPrintHiệu suất làm việc: 80.000 trang / thángMực sử dụng: Hộp mực HP 26A Cartridge (CF226A) dung lượng chứa mực lớn 3100 trang với độ che phủ 5% | ||
| 4 | Máy tính để bàn PC HP 280 Pro G6 Microtowee + Màn hình HP hoặc tương đương | 6 | Bộ | Tên Hãng: HP Chủng loại 280 Pro Microtower G6Kiểu dángTowerBộ vi xử lý Core i5 -104000Chipset Intel® H470Bộ nhớ trong 8GB DDR4 2666MhzSố khe cắm 2VGA OnboardGiao tiếp mạng Integrated 10/100/1000M GbE Cổng giao tiếpTrước:4 x USB 3.2 Gen1 ; 2 x USB 3.2 Gen2; 1 x headphone/microphone comboSau: 2 x USB 2.0; 1 x HDMI; 1 x Serial; 1 x VGA; 1 x RJ45; 1 x audio-in; 1 x audio-outỔ quang: CóBàn phím & Chuột: CóHệ điều hành: Windows 10Kiểu màn hình Kiểu màn hình Màn hình văn phòng: HP V19 (18.5inch Monitor, 3Y WTY_9TY 83 AA/VGA/HDMI/HD/TN/60Hz/5ms/200nits/VGA)Dung lượng đĩa cứng: SSD 256GB | ||
| 5 | Cây Máy tính để bàn PC HP 280 Pro G6 Microtowee hoặc tương đương | 1 | Cái | Tên Hãng: HPChủng loại 280 Pro Microtower G6Kiểu dángTowerBộ vi xử lý Core i5 -104000Chipset Intel® H470Bộ nhớ trong 8GB DDR4 2666MhzSố khe cắm 2VGA OnboardGiao tiếp mạng Integrated 10/100/1000M GbE Cổng giao tiếpTrước:4 x USB 3.2 Gen1 ; 2 x USB 3.2 Gen2; 1 x headphone/microphone comboSau: 2 x USB 2.0; 1 x HDMI; 1 x Serial; 1 x VGA; 1 x RJ45; 1 x audio-in; 1 x audio-outỔ quang: CóBàn phím & Chuột: CóHệ điều hành: Windows 10Dung lượng đĩa cứng: SSD 256GB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi