Gói thầu: Toàn bộ Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mầm non Canh Hòa. Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, Nhà ăn – bếp, Nhà hiệu bộ, Nhà vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mầm non Canh Hòa. Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, Nhà ăn – bếp, Nhà hiệu bộ, Nhà vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 10:40:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,279,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công phần điện là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công phần nước là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Số lượng 01 người.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân lao động chuyên nghành. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp; có chứng chỉ hoặc chứng nhận thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài – công suất 2.7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mầm non Canh Hòa. Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, Nhà ăn – bếp, Nhà hiệu bộ, Nhà vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào. Trường Mầm non Canh Hòa. Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, Nhà ăn – bếp, Nhà hiệu bộ, Nhà vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào. 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vân canh. Điện thoại: 0256 3888209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 17,914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V | 179,14 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V | 179,14 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 16,14 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,514 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 3,891 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 38,91 | m3 |
| 5 | Cắt khe kẻ ron kt(2500x3000): | Theo Chương V | 230 | m |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block xi măng tự chèn 30x30 dày 4,5cm (màu vàng, màu đỏ) | Theo Chương V | 463,45 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 8,068 | 1m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,148 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,839 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Đất thừa đắp nền | Theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 43,405 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 54 | m |
| 18 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 12,168 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 43,405 | m2 |
| C | XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, NHÀ ĂN - BẾP, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 3,568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 37,138 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 22,094 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 76,909 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 2,303 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 3,84 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 57,797 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 2,222 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 14,151 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,426 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 2,328 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 19,916 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 17 | Lót bạc nhựa dưới nền bê tông chống mất nước XM | Theo Chương V | 188,009 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,387 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,859 | m3 |
| 20 | Đắp đất lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 2,615 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 1,324 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 34,714 | m3 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 80,18 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 62,625 | m2 |
| 26 | Kẽ ron chân móng | Theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 40,194 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 29 | Láng granitô thành bồn hoa, thành chắn bậc cấp | Theo Chương V | 7,298 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 39,1 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mm | Theo Chương V | 8,036 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn đá Granit nhám, PCB40 | Theo Chương V | 5,676 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 25,469 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 25,469 | m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 28,738 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 4,393 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 46,885 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 5,09 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 72,42 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 7,245 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 3,553 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 15,211 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 1,939 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 2,134 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 3,6 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,944 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 6,707 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,346 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 9,436 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,88 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 168,695 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 27,402 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 2,285 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 5,593 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | Theo Chương V | 2,314 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 2,314 | tấn |
| 68 | Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽm | Theo Chương V | 1,873 | tấn |
| 69 | Gia công Li tô thép hộp 25x25x1.2 mạ kẽm | Theo Chương V | 1,91 | tấn |
| 70 | Lắp đặt hệ khung thép dàn mái cầu phong, li tô | Theo Chương V | 3,783 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 80,556 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,768 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 44,02 | m2 |
| 74 | Sản xuất Cửa đi khung nhôm, đố khung nhôm hệ 1000, khung cánh nhôm hệ 700, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 24,02 | m2 |
| 75 | Sản xuất Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 63 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 131,04 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mm | Theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 43,04 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 67,744 | m2 |
| 80 | SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 700, khung 38x76 sơn tỉnh điện, kính mờ 5ly, theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 32,133 | m2 |
| 81 | SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 1000, khung 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính mờ 5ly, dưới lam ry nhôm, theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 18,63 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V | 50,763 | m2 |
| 83 | SXLD Lan can hành lang bằng inox Su304 không rỉ : Tay vịn D76, thanh giằng ngang D42, song đứng D27, lan can cao 1,1m (chi tiết thiết kế) | Theo Chương V | 37,136 | md |
| 84 | SXLD Lan can bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, Tay vịn phi 76 , thanh ngang và song đứng phi 30, theo chi tiết TK | Theo Chương V | 3,389 | md |
| 85 | SXLD tay vịn cầu thang bên vách tường bằng inox Su304 không rỉ, tay vịn phi 60 và thanh liên kết với tường phi 30 (a=1000), theo chi tiết TK: | Theo Chương V | 11,074 | md |
| 86 | SXLĐ. Tiểu nam bằng máng tiểu inox 200x300, ốp inox 2 mặt, khung đỡ máng bằng thép hộp inox 20x20 theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 4,8 | md |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy ô trống lỗ lên sàn mái bằng tôn dày 1mm, thép hộp (20x20x1.5) hoàn chỉnh kể sơn hoàn chỉnh, theo chi tiết TK: | Theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 115,225 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3) | Theo Chương V | 121,52 | m2 |
| 90 | Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 346,72 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 458,325 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 877,862 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 304,603 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 378,084 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 22,874 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 682,321 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 721,328 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 86,598 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 639,476 | m |
| 100 | Kẽ ron lõm trang trí mặt đứng ở 2 bên sảnh chính | Theo Chương V | 34,5 | md |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 27,098 | m |
| 102 | Đắp tô nổi tạo ú con bọ ở vị trí giữa lam cong treo HL theo chi tiết TK trang trí tạo mỹ quang: | Theo Chương V | 20 | cái |
| 103 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Theo Chương V | 527,915 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 130x400mm | Theo Chương V | 42,63 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mm | Theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 106 | Trát lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 31,097 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V | 37,919 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 49,5 | m |
| 109 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 6,428 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 18,902 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Theo Chương V | 36,885 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V | 683,535 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 458,325 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 877,862 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 1.924,044 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 752,141 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 2.511,209 | m2 |
| 118 | Vẽ Tranh trang trí tạo mỹ quang mặt tiền công trình, theo TK | Theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 1,117 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 35 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 0,497 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V | 0,091 | 100m |
| 124 | SX và LĐ rọ chắn rác | Theo Chương V | 19 | bộ |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ thay đá 4x6), M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,165 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 1,076 | 100m2 |
| 128 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,527 | m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 130 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 15,373 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 40,85 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,162 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| D | HỆ THỒNG ĐiỆN+CHỐNG SÉT+PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp ABC-LV (2x35) mm2 | Theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 | Theo Chương V | 75 | m |
| 3 | Cụm đón điện | Theo Chương V | 1 | cụm |
| 4 | Tủ điện 300x400x250 + yếm tủ | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện 200x300x200 + yếm tủ | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 100A-600V/3P | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 75A-250V/1P | Theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 50A-250V/1P | Theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 30A-250V/1P | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P | Theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led (máng xương cá) | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led (máng siêu mỏng) | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led (máng siêu mỏng) | Theo Chương V | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại lớn 32W | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại lớn 18W | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 31 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt đứng | Theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x10)mm2 | Theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x6)mm2 | Theo Chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Theo Chương V | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Theo Chương V | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Theo Chương V | 1.370 | m |
| 23 | Khung âm loại 1-3 phần tử | Theo Chương V | 46 | bộ |
| 24 | Khung âm loại 4-6 phần tử | Theo Chương V | 17 | bộ |
| 25 | Mặt nạ loại 1-3 phần tử | Theo Chương V | 46 | bộ |
| 26 | Mặt nạ loại 4-6 phần tử | Theo Chương V | 17 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V | 65 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm ngầm | Theo Chương V | 92 | cái |
| 30 | Lắp đặt trạm đấu nối | Theo Chương V | 32 | hộp |
| 31 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 -5Kg | Theo Chương V | 8 | Bình |
| 33 | Kệ đỡ bình chữa cháy | Theo Chương V | 4 | kệ |
| 34 | Kim thu sét (Rbvc1 | Theo Chương V | 1 | hệ |
| 35 | Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L=8,2m | Theo Chương V | 1 | hệ |
| 36 | Gia công và đóng cọc thép L63x63x6; L=2.5m không mạ | Theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V | 60 | m |
| 38 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo Chương V | 1 | cụm |
| 39 | Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc kiểu tương) | Theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Hệ định vị cáp thoát sét + chống dột | Theo Chương V | 1 | hệ |
| 41 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Theo Chương V | 1,5 | kg |
| 42 | Que hàn | Theo Chương V | 2 | kg |
| 43 | Cáp fi6 | Theo Chương V | 36 | m |
| 44 | Tăng đơ | Theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Cùm siết cáp thoát sét | Theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kim | Theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 8,4 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 49 | Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10m | Theo Chương V | 3 | giếng |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,68 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,497 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 57 | Tháo dỡ cột điện, dây điện hiện trạng cũ | Theo Chương V | 2 | cụm |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cột điện thủ công bê tông ly tâm chiều cao 10,5m, D190-D330 (loại C) | Theo Chương V | 2 | cột |
| 59 | Bốc dỡ cột điện bê tông ly tâm 10,5m | Theo Chương V | 1,86 | tấn |
| 60 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V | 4 | cọc |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V | 12 | m |
| 62 | Tấm thép mạ kẽm kt(50x100) hàn nối dây tiếp địa | Theo Chương V | 2 | tấm |
| 63 | Que hàn | Theo Chương V | 1,5 | kg |
| 64 | Kẹp răng cách điện hạ áp (50-95) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn (4x95) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-95) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Bịt đầu cáp 95 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Bu lông M16, L=200 mạ kẽm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Bu lông M16, L=300 mạ kẽm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Theo Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi sịt xí (trẻ em) | Theo Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi sịt xí (người lớn) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Theo Chương V | 26 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương V | 4 | bể |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 33 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 87 | Cút nhựa miệng bát D27mm | Theo Chương V | 85 | cái |
| 88 | Lơi nhựa miệng bát D27mm | Theo Chương V | 34 | cái |
| 89 | Tê nhựa miệng bát D27mm | Theo Chương V | 75 | cái |
| 90 | Bầu nhựa miệng bát D34/27mm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 91 | Tê nhựa miệng bát D34/27mm | Theo Chương V | 35 | cái |
| 92 | Bầu nhựa miệng bát D27/21mm | Theo Chương V | 37 | cái |
| 93 | Cút nhựa miệng bát D34mm | Theo Chương V | 42 | cái |
| 94 | Lơi nhựa miệng bát D34mm | Theo Chương V | 24 | cái |
| 95 | Tê nhựa miệng bát D34mm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 96 | Cút nhựa miệng bát D42mm | Theo Chương V | 26 | cái |
| 97 | Bầu nhựa miệng bát D42/34mm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 98 | Tê nhựa miệng bát D42/34mm | Theo Chương V | 32 | cái |
| 99 | Cút nhựa miệng bát D60mm | Theo Chương V | 37 | cái |
| 100 | Lơi nhựa miệng bát D60mm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 101 | Tê nhựa miệng bát D60mm | Theo Chương V | 22 | cái |
| 102 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Theo Chương V | 49 | cái |
| 103 | Lơi nhựa miệng bát D90mm | Theo Chương V | 25 | cái |
| 104 | Tê nhựa miệng bát D90mm | Theo Chương V | 21 | cái |
| 105 | Bầu nhựa miệng bát D90mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 106 | Tê nhựa miệng bát D90/60mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 107 | Cút nhựa miệng bát D114mm | Theo Chương V | 30 | cái |
| 108 | Lơi nhựa miệng bát D114mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 109 | Tê nhựa miệng bát D114mm | Theo Chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt ren ngoài - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 84 | cái |
| 111 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 27/21mm | Theo Chương V | 45 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 27/21mm | Theo Chương V | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt bít ren ngoài, trong - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 65 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 26 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 26 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 28 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 54 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Máy bơm 3HP + Phụ kiện + Hộp che có khóa | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Giếng khoan sâu 100m đường kính D114 qua đất, đá trên đồi núi trong khuôn viên công trình | Theo Chương V | 100 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 6,52 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,381 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 5,855 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,808 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 15 | Đất thừa san nền | Theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,824 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,402 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 7,402 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,096 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 4,882 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 1,146 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 41 | Tắc kê nở D14 liên kết thanh chống sàn mái, L=150 | Theo Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt máng ốp nóc tole dày 1mm | Theo Chương V | 11,504 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 9,439 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,389 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 17,856 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo Chương V | 1,29 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 37,57 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 44,794 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 7,578 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 9,276 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 22,316 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 25,909 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 21,2 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 21,2 | m |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm bê tông sàn mái, sê nô | Theo Chương V | 1,128 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 42 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 42 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính mờ dày 5li, khung nhôm hệ 700, cả phụ kiện, chi tiết theo TK. | Theo Chương V | 5,42 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính mờ dày 5li, khung nhôm hệ 700, cả phụ kiện, chi tiết theo TK. | Theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 68 | Máng rửa bằng Inox Su304, rộng 300 | Theo Chương V | 3 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 37,57 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 109,873 | m2 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,583 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 74 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,211 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,236 | m3 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 14,13 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,687 | m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 85 | Đất thừa san nền | Theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250V | Theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bóng đèn Led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bóng đèn Led tuýp dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Khung nắp loại 1-3 phân tử | Theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2) | Theo Chương V | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(CVV 1x1,5mm2) | Theo Chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt trạm đấu nối | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK 27mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt co ren trong, ĐK 27/21mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt ren trong, ĐK 27mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt bầu nhựa 34/27mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Dây cấp + SIPHONG lavabo | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp quả cầu chắn rác fi60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo Chương V | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V | 2 | cái |
| F | CỔNG NGÕ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,806 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 57,854 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Chương V | 5,502 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 15,059 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,521 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,551 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 119,253 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 0,824 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 10,998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,243 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,525 | 100m |
| 15 | Đổ lớp đá cuội xung quanh chỗ đầu miệng ống thoát nước phi 60 | Theo Chương V | 105 | chỗ |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,845 | 100m3 |
| 17 | Đất dư đem san nền | Theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,607 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,311 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 3,474 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,582 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,275 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 6,58 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,751 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V | 11,102 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 111,942 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 58,664 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 17,3 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 37,529 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 15,021 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 15,021 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 44,62 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 30,148 | m |
| 45 | Cắt ron lõm trụ cổng chính Trục 1-2 | Theo Chương V | 26,4 | md |
| 46 | Đắp, trát ú đầu trụ tường rào KT(250x300) cao 50, VXM Mac 75 | Theo Chương V | 14 | Cái |
| 47 | SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, sắt phi 8 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn cả sơn hoàn chỉnh. | Theo Chương V | 42,443 | m |
| 48 | Đắp trát vữa mác cao chôn chân chông sắt đầu tường rào tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK. | Theo Chương V | 42,443 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 27,878 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 70,29 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 85,118 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 141,729 | m2 |
| 53 | SX cửa cổng sắt đẩy, hệ khung bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, song sắt thép hộp 16x16*1,2 , sắt lập là 16x3 uốn cong, trên đầu cửa chông sắt vuông đặc 16 a120 tiện nhọn, theo đúng chi tiết TK, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn chỉnh. | Theo Chương V | 9,66 | m2 |
| 54 | SX cửa cổng sắt đẩy, khung bao bằng sắt mạ kẽm phi 60 dày 3mm, song sắt hộp 16x16*1,2 , sắt lập là 16x3 uốn cong, trên đầu cửa có chông sắt vuông đặc 16 a120 tiện nhọn, theo đúng chi tiết TK gồm cả phụ kiện và sơn hoàn chỉnh | Theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 55 | SX cửa cổng sắt cố định, khung bao bằng sắt mạ kẽm phi 60 dày 3mm, song sắt hộp 16x16*1,2 , sắt lập là 16x3 uốn cong, trên đầu cửa có chông sắt tiện nhọn, theo đúng chi tiết TK gồm cả phụ kiện và sơn hoàn chỉnh | 2,8 | m2 | |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 16,06 | m2 |
| 59 | Công tác lắp đặt bánh xe cửa Cổng: | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Sản xuất đường ray cổng chính Trục 1-2 | Theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 61 | Lắp dựng đường ray cổng chính Trục 1-2: | Theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường bằng mi ca | Theo Chương V | 1 | Tbộ |
| 63 | Vẽ tranh trang trí tường mặt trước cổng chính Trục 1-2: | Theo Chương V | 13,047 | m2 |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,542 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,398 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 7,179 | m3 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 45,019 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 128,371 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng lưới B40 cao 1.2 dày 3.0mm: | Theo Chương V | 146,084 | md |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,251 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 13,644 | 1m2 |
| 73 | Đắp trát vữa mác cao chôn chân lưới B40 trên đầu chân tường rào xây theo đúng TK. | Theo Chương V | 146,084 | m |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 73,319 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Chương V | 246,709 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ thuật thi công phần điện là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | Kỹ thuật thi công phần nước là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Số lượng 01 người.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Số lượng công nhân lao động chuyên nghành. | 15 | Có chứng thực hợp lệ chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp; có chứng chỉ hoặc chứng nhận thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 7T | Có kiểm định | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép 16T | Có kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Có kiểm định | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy mài – công suất 2.7Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn 23Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Có kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi