Gói thầu: Toàn bộ Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mầm non Canh Hòa. Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, Nhà ăn – bếp, Nhà hiệu bộ, Nhà vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713810-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Toàn bộ Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mầm non Canh Hòa. Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, Nhà ăn – bếp, Nhà hiệu bộ, Nhà vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào.
Số hiệu KHLCNT 20220713724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 10:40:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,279,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phần điện là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phần nước là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Số lượng 01 người.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân lao động chuyên nghành.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp; có chứng chỉ hoặc chứng nhận thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ Khối lượng xây dựng công trình: Trường Mầm non Canh Hòa. Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, Nhà ăn – bếp, Nhà hiệu bộ, Nhà vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào.
Trường Mầm non Canh Hòa. Hạng mục: Xây dựng 02 phòng học, Nhà ăn – bếp, Nhà hiệu bộ, Nhà vệ sinh, sân bê tông và cổng ngõ tường rào.
270 Ngày
E-CDNT 3 đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B; Sở xây dựng Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng thương mại tổng hợp Minh Anh; Phòng TC-KH huyện Vân Canh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đánh giá HSDT; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vân canh. Điện thoại: 0256 3888209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo Chương V0,112100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V17,914100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V179,1410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V179,1410m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V16,14100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,514100m3
B SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,209100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V3,891100m2
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Chương V0,168100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V38,91m3
5Cắt khe kẻ ron kt(2500x3000):Theo Chương V230m
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block xi măng tự chèn 30x30 dày 4,5cm (màu vàng, màu đỏ)Theo Chương V463,45m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V8,0681m3
8Xây tường bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V5,148m3
9Xây tường bằng gạch cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,839m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,468m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,027100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,082tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,04100m3
14Đất thừa đắp nềnTheo Chương V0,041100m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V43,405m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V14,04m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V54m
18Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V12,168m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V43,405m2
C XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, NHÀ ĂN - BẾP, NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V3,568100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V37,1381m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M50, XM PCB40Theo Chương V22,094m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V76,909m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V2,303100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,154tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V3,84tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V0,34tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V57,797m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Chương V2,222m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V14,151m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V1,426100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,309tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V2,328tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V19,916m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Chương V0,366100m2
17Lót bạc nhựa dưới nền bê tông chống mất nước XMTheo Chương V188,009m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V10,387m3
19Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,859m3
20Đắp đất lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V2,615100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V1,324100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,357100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V34,714m3
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V80,18m
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V62,625m2
26Kẽ ron chân móngTheo Chương V40,194m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V40,194m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V5,46m2
29Láng granitô thành bồn hoa, thành chắn bậc cấpTheo Chương V7,298m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V39,1m2
31Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mmTheo Chương V8,036m2
32Lát nền, sàn đá Granit nhám, PCB40Theo Chương V5,676m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V25,469m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V25,469m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V28,738m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V4,393100m2
37Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,177100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V46,885m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V5,09100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V72,42m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V7,245100m2
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V3,553m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V0,423100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V15,211m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V1,939100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V2,134m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,268100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,642tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V3,6tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,746tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,944tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V6,707tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,346tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V9,436tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,354tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,191tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,292tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,88tấn
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,312tấn
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V1031 cấu kiện
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V168,695m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V27,402m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,285m3
64Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V4,16m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V5,593m3
66Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽmTheo Chương V2,314tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V2,314tấn
68Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1.4 mạ kẽmTheo Chương V1,873tấn
69Gia công Li tô thép hộp 25x25x1.2 mạ kẽmTheo Chương V1,91tấn
70Lắp đặt hệ khung thép dàn mái cầu phong, li tôTheo Chương V3,783tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V80,5561m2
72Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V4,768100m2
73Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo Chương V44,02m2
74Sản xuất Cửa đi khung nhôm, đố khung nhôm hệ 1000, khung cánh nhôm hệ 700, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo Chương V24,02m2
75Sản xuất Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, khung ngoại 38x76 sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TKTheo Chương V63m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V131,04m2
77Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm dày 1.1mmTheo Chương V0,364tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V43,041m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V67,744m2
80SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 700, khung 38x76 sơn tỉnh điện, kính mờ 5ly, theo đúng chi tiết TKTheo Chương V32,133m2
81SXLD. Vách kính khung nhôm hệ 1000, khung 38x76 sơn tỉnh điện, trên kính mờ 5ly, dưới lam ry nhôm, theo đúng chi tiết TKTheo Chương V18,63m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo Chương V50,763m2
83SXLD Lan can hành lang bằng inox Su304 không rỉ : Tay vịn D76, thanh giằng ngang D42, song đứng D27, lan can cao 1,1m (chi tiết thiết kế)Theo Chương V37,136md
84SXLD Lan can bẳng inox Su304 không rỉ cao 0.6m, Tay vịn phi 76 , thanh ngang và song đứng phi 30, theo chi tiết TKTheo Chương V3,389md
85SXLD tay vịn cầu thang bên vách tường bằng inox Su304 không rỉ, tay vịn phi 60 và thanh liên kết với tường phi 30 (a=1000), theo chi tiết TK:Theo Chương V11,074md
86SXLĐ. Tiểu nam bằng máng tiểu inox 200x300, ốp inox 2 mặt, khung đỡ máng bằng thép hộp inox 20x20 theo đúng chi tiết TKTheo Chương V4,8md
87Sản xuất, lắp đặt nắp đậy ô trống lỗ lên sàn mái bằng tôn dày 1mm, thép hộp (20x20x1.5) hoàn chỉnh kể sơn hoàn chỉnh, theo chi tiết TK:Theo Chương V1cái
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V115,225m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm sàn bê tông theo đúng quy trình kỹ thuật, ngâm nước XM (7kg/m3)Theo Chương V121,52m2
90Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V346,72m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V458,325m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V877,862m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V304,603m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V378,084m2
95Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V22,874m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V682,321m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V721,328m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V86,598m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V639,476m
100Kẽ ron lõm trang trí mặt đứng ở 2 bên sảnh chínhTheo Chương V34,5md
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V27,098m
102Đắp tô nổi tạo ú con bọ ở vị trí giữa lam cong treo HL theo chi tiết TK trang trí tạo mỹ quang:Theo Chương V20cái
103Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Theo Chương V527,915m2
104Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 130x400mmTheo Chương V42,63m2
105Ốp tường trụ, cột, bằng gạch đất sét nung kích thước gạch 50x200mmTheo Chương V2,97m2
106Trát lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V31,097m2
107Láng granitô cầu thangTheo Chương V37,919m2
108Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V49,5m
109Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V6,428m2
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V18,902m2
111Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40Theo Chương V36,885m2
112Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo Chương V683,535m2
113Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V458,325m2
114Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V877,862m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V1.924,044m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V752,141m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V2.511,209m2
118Vẽ Tranh trang trí tạo mỹ quang mặt tiền công trình, theo TKTheo Chương V18,4m2
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V1,117100m
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V35cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V0,497100m
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V12cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V0,091100m
124SX và LĐ rọ chắn rácTheo Chương V19bộ
125Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo Chương V0,409100m3
126Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ thay đá 4x6), M50, XM PCB40Theo Chương V1,165m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V1,076100m2
128Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V5,527m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,471m3
130Xây hố van, hố ga bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,784m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V28,26m2
132Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V28,26m2
133Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V15,373m2
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V1,035m3
135Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,085tấn
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,036100m2
137Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V121 cấu kiện
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V40,85m3
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Chương V0,042100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,162100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V6cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V4cái
143Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V4cái
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V2cái
D HỆ THỒNG ĐiỆN+CHỐNG SÉT+PCCC
1Lắp đặt dây cáp ABC-LV (2x35) mm2Theo Chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2Theo Chương V75m
3Cụm đón điệnTheo Chương V1cụm
4Tủ điện 300x400x250 + yếm tủTheo Chương V1tủ
5Tủ điện 200x300x200 + yếm tủTheo Chương V1tủ
6Lắp đặt các automat 100A-600V/3PTheo Chương V1cái
7Lắp đặt các automat 75A-250V/1PTheo Chương V2cái
8Lắp đặt các automat 50A-250V/1PTheo Chương V1cái
9Lắp đặt các automat 30A-250V/1PTheo Chương V1cái
10Lắp đặt các automat 20A-250V/1PTheo Chương V8cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led (máng xương cá)Theo Chương V18bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led (máng siêu mỏng)Theo Chương V8bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led (máng siêu mỏng)Theo Chương V29bộ
14Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại lớn 32WTheo Chương V2bộ
15Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại lớn 18WTheo Chương V14bộ
16Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V31cái
17Lắp đặt quạt đứngTheo Chương V2cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x10)mm2Theo Chương V150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x6)mm2Theo Chương V120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Theo Chương V130m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Theo Chương V450m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Theo Chương V1.370m
23Khung âm loại 1-3 phần tửTheo Chương V46bộ
24Khung âm loại 4-6 phần tửTheo Chương V17bộ
25Mặt nạ loại 1-3 phần tửTheo Chương V46bộ
26Mặt nạ loại 4-6 phần tửTheo Chương V17bộ
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V65cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V2cái
29Lắp đặt ô cắm ngầmTheo Chương V92cái
30Lắp đặt trạm đấu nốiTheo Chương V32hộp
31Lắp đặt nội quy + tiêu lệnhTheo Chương V4cái
32Bình chữa cháy CO2 -5KgTheo Chương V8Bình
33Kệ đỡ bình chữa cháyTheo Chương V4kệ
34Kim thu sét (Rbvc1 Theo Chương V1hệ
35Trụ đỡ Kim thu sét bằng Inox Su304 fi49 dài L=8,2mTheo Chương V1hệ
36Gia công và đóng cọc thép L63x63x6; L=2.5m không mạTheo Chương V91 bộ
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V60m
38Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaTheo Chương V1cụm
39Cáp thoát sét đồng trục 50mm2 ( hoặc kiểu tương)Theo Chương V0,35100m
40Hệ định vị cáp thoát sét + chống dộtTheo Chương V1hệ
41Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Theo Chương V1,5kg
42Que hànTheo Chương V2kg
43Cáp fi6Theo Chương V36m
44Tăng đơ Theo Chương V3cái
45Cùm siết cáp thoát sétTheo Chương V6cái
46Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kimTheo Chương V12cái
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V8,41m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V8,4m3
49Giếng khoang thả cọc chống sét sâu 10mTheo Chương V3giếng
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,059100m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V1,681m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,072100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,045tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M50, XM PCB40Theo Chương V0,2m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,497m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,056100m3
57Tháo dỡ cột điện, dây điện hiện trạng cũTheo Chương V2cụm
58Cung cấp, lắp đặt cột điện thủ công bê tông ly tâm chiều cao 10,5m, D190-D330 (loại C)Theo Chương V2cột
59Bốc dỡ cột điện bê tông ly tâm 10,5mTheo Chương V1,86tấn
60Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V4cọc
61Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V12m
62Tấm thép mạ kẽm kt(50x100) hàn nối dây tiếp địaTheo Chương V2tấm
63Que hànTheo Chương V1,5kg
64Kẹp răng cách điện hạ áp (50-95)Theo Chương V2cái
65Kẹp đỡ cáp vặn xoắn (4x95)Theo Chương V2cái
66Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-95)Theo Chương V2cái
67Bịt đầu cáp 95Theo Chương V2cái
68Bu lông M16, L=200 mạ kẽmTheo Chương V2cái
69Bu lông M16, L=300 mạ kẽmTheo Chương V2cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2Theo Chương V20m
71Lắp đặt xí bệt (trẻ em)Theo Chương V12bộ
72Lắp đặt vòi sịt xí (trẻ em)Theo Chương V16cái
73Lắp đặt xí bệt (người lớn)Theo Chương V4bộ
74Lắp đặt vòi sịt xí (người lớn)Theo Chương V4cái
75Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmTheo Chương V12cái
76Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmTheo Chương V14cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V22cái
78Lắp đặt quả cầu chắn rác D60Theo Chương V26cái
79Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Chương V4bể
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V33bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V2,1100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V1,05100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V0,9100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V2,2100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V1,65100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Chương V0,79100m
87Cút nhựa miệng bát D27mmTheo Chương V85cái
88Lơi nhựa miệng bát D27mmTheo Chương V34cái
89Tê nhựa miệng bát D27mmTheo Chương V75cái
90Bầu nhựa miệng bát D34/27mmTheo Chương V28cái
91Tê nhựa miệng bát D34/27mmTheo Chương V35cái
92Bầu nhựa miệng bát D27/21mmTheo Chương V37cái
93Cút nhựa miệng bát D34mmTheo Chương V42cái
94Lơi nhựa miệng bát D34mmTheo Chương V24cái
95Tê nhựa miệng bát D34mmTheo Chương V28cái
96Cút nhựa miệng bát D42mmTheo Chương V26cái
97Bầu nhựa miệng bát D42/34mmTheo Chương V18cái
98Tê nhựa miệng bát D42/34mmTheo Chương V32cái
99Cút nhựa miệng bát D60mmTheo Chương V37cái
100Lơi nhựa miệng bát D60mmTheo Chương V28cái
101Tê nhựa miệng bát D60mmTheo Chương V22cái
102Cút nhựa miệng bát D90mmTheo Chương V49cái
103Lơi nhựa miệng bát D90mmTheo Chương V25cái
104Tê nhựa miệng bát D90mmTheo Chương V21cái
105Bầu nhựa miệng bát D90mmTheo Chương V16cái
106Tê nhựa miệng bát D90/60mmTheo Chương V15cái
107Cút nhựa miệng bát D114mmTheo Chương V30cái
108Lơi nhựa miệng bát D114mmTheo Chương V14cái
109Tê nhựa miệng bát D114mmTheo Chương V18cái
110Lắp đặt ren ngoài - Đường kính 27mmTheo Chương V84cái
111Lắp đặt co ren trong - Đường kính 27/21mmTheo Chương V45cái
112Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 27/21mmTheo Chương V44cái
113Lắp đặt bít ren ngoài, trong - Đường kính 27mmTheo Chương V65cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mmTheo Chương V26cái
115Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo Chương V26cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo Chương V28cái
117Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmTheo Chương V16cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo Chương V24cái
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mmTheo Chương V54cái
120Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V6cái
121Lắp đặt giá treoTheo Chương V6cái
122Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V6cái
123Máy bơm 3HP + Phụ kiện + Hộp che có khóaTheo Chương V1bộ
124Giếng khoan sâu 100m đường kính D114 qua đất, đá trên đồi núi trong khuôn viên công trìnhTheo Chương V100m
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,077100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V6,521m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M50, XM PCB40Theo Chương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,381m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,041tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V0,038tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,08100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V5,855m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,676m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,015tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,096tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,067100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,808m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,082100m3
15Đất thừa san nềnTheo Chương V0,025100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,035100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo Chương V1,252m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,824m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,101m3
20Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,11m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V7,402m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V7,402m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,528m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,027tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,064tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,106100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,128m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,027tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,204tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,112100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,096m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,23tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V0,228100m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,157m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,024tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,026100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V41 cấu kiện
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V4,882m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,146m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V0,047tấn
41Tắc kê nở D14 liên kết thanh chống sàn mái, L=150Theo Chương V16cái
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V0,047tấn
43Gia công xà gồ thépTheo Chương V0,074tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V0,074tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V0,248100m2
46Lắp đặt máng ốp nóc tole dày 1mmTheo Chương V11,504m
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V9,439m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V6,389m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V17,856m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo Chương V1,29m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V37,57m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V44,794m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V7,578m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V9,276m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V22,316m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V25,909m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V21,2m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V21,2m
59Ngâm nước xi măng chống thấm bê tông sàn mái, sê nôTheo Chương V1,128m3
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V42m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V42m2
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,072100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V0,046100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V4cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V4cái
66Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính mờ dày 5li, khung nhôm hệ 700, cả phụ kiện, chi tiết theo TK.Theo Chương V5,42m2
67Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính mờ dày 5li, khung nhôm hệ 700, cả phụ kiện, chi tiết theo TK.Theo Chương V2,76m2
68Máng rửa bằng Inox Su304, rộng 300Theo Chương V3m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V37,57m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V109,873m2
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,175100m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay đá 4x6), M50, XM PCB40Theo Chương V0,583m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,442100m2
74Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,211m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,236m3
76Xây hố van, hố ga bằng gạch 02 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,392m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V14,13m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V14,13m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V7,687m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,426m3
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V0,037tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,015100m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V51 cấu kiện
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,094100m3
85Đất thừa san nềnTheo Chương V0,081100m3
86Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250VTheo Chương V1cái
87Lắp đặt bóng đèn Led tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V3bộ
88Lắp đặt bóng đèn Led tuýp dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V2bộ
89Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V1cái
90Khung nắp loại 1-3 phân tửTheo Chương V5cái
91Lắp đặt cầu chì gắn chìmTheo Chương V5cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (CVV 2x2,5mm2)Theo Chương V60m
93Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(CVV 1x1,5mm2)Theo Chương V50m
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V40m
95Lắp đặt trạm đấu nốiTheo Chương V2hộp
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Chương V0,25100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo Chương V0,78100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V0,5100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,32100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V14cái
101Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V8cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Chương V6cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V8cái
104Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V4cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Chương V4cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V12cái
107Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V4cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Chương V6cái
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V8cái
110Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V2cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Chương V1cái
112Lắp đặt ren ngoài, ĐK 27mmTheo Chương V6cái
113Lắp đặt co ren trong, ĐK 27/21mmTheo Chương V5cái
114Lắp đặt ren trong, ĐK 27mmTheo Chương V5cái
115Lắp đặt bầu nhựa 34/27mmTheo Chương V2cái
116Lắp đặt bộ xả lavaboTheo Chương V2bộ
117Dây cấp + SIPHONG lavaboTheo Chương V2bộ
118Lắp đặt vòi lavaboTheo Chương V2cái
119Lắp đặt xí bệtTheo Chương V2bộ
120Lắp đặt van nhựa D34mmTheo Chương V2cái
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V2cái
122Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Chương V3cái
123Lắp quả cầu chắn rác fi60mmTheo Chương V4cái
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V2bộ
125Lắp đặt giá treo2cái
126Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo Chương V1bể
127Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V2cái
F CỔNG NGÕ TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,806100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V57,8541m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Chương V5,502m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V15,059m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,22100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,521tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V0,551tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V119,253m3
9Xây móng bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V0,824m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V10,998m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,898100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,251tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,243tấn
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,525100m
15Đổ lớp đá cuội xung quanh chỗ đầu miệng ống thoát nước phi 60Theo Chương V105chỗ
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,845100m3
17Đất dư đem san nềnTheo Chương V0,54100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,607m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,417100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,065tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,311tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,474m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,748m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,115100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,028tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,151tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,582m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V0,173100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,099tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,024tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V7,275m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 02 lỗ xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V6,58m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,751m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,112100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,07tấn
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V11,102m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V111,942m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V58,664m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V17,3m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V37,529m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V15,021m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V15,021m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V44,62m
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V30,148m
45Cắt ron lõm trụ cổng chính Trục 1-2Theo Chương V26,4md
46Đắp, trát ú đầu trụ tường rào KT(250x300) cao 50, VXM Mac 75Theo Chương V14Cái
47SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, sắt phi 8 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn cả sơn hoàn chỉnh.Theo Chương V42,443m
48Đắp trát vữa mác cao chôn chân chông sắt đầu tường rào tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK.Theo Chương V42,443m
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V27,878m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V70,29m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V85,118m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V141,729m2
53SX cửa cổng sắt đẩy, hệ khung bằng sắt tròn mạ kẽm phi 60 dày 3mm, song sắt thép hộp 16x16*1,2 , sắt lập là 16x3 uốn cong, trên đầu cửa chông sắt vuông đặc 16 a120 tiện nhọn, theo đúng chi tiết TK, bao gồm phụ kiện và sơn hoàn chỉnh.Theo Chương V9,66m2
54SX cửa cổng sắt đẩy, khung bao bằng sắt mạ kẽm phi 60 dày 3mm, song sắt hộp 16x16*1,2 , sắt lập là 16x3 uốn cong, trên đầu cửa có chông sắt vuông đặc 16 a120 tiện nhọn, theo đúng chi tiết TK gồm cả phụ kiện và sơn hoàn chỉnhTheo Chương V3,6m2
55SX cửa cổng sắt cố định, khung bao bằng sắt mạ kẽm phi 60 dày 3mm, song sắt hộp 16x16*1,2 , sắt lập là 16x3 uốn cong, trên đầu cửa có chông sắt tiện nhọn, theo đúng chi tiết TK gồm cả phụ kiện và sơn hoàn chỉnh2,8m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,27m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,051100m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V16,06m2
59Công tác lắp đặt bánh xe cửa Cổng:Theo Chương V8bộ
60Sản xuất đường ray cổng chính Trục 1-2Theo Chương V0,085tấn
61Lắp dựng đường ray cổng chính Trục 1-2:Theo Chương V0,085tấn
62Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường bằng mi caTheo Chương V1Tbộ
63Vẽ tranh trang trí tường mặt trước cổng chính Trục 1-2:Theo Chương V13,047m2
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,542m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,513100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,398tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V7,179m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V45,019m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V128,371m2
70Sản xuất và lắp dựng lưới B40 cao 1.2 dày 3.0mm:Theo Chương V146,084md
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,251tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V13,6441m2
73Đắp trát vữa mác cao chôn chân lưới B40 trên đầu chân tường rào xây theo đúng TK.Theo Chương V146,084m
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V73,319m2
75Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Chương V246,709m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.418E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ thuật thi công phần điện là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hạng 3 trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 Kỹ thuật thi công phần nước là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Số lượng 01 người.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.33
5 Số lượng công nhân lao động chuyên nghành. 15 Có chứng thực hợp lệ chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp; có chứng chỉ hoặc chứng nhận thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 7T Có kiểm định2
2 Máy lu bánh thép 16T Có kiểm định1
3 Máy đào 0,8m3 Có kiểm định1
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Sử dụng tốt2
6 Đầm cóc Sử dụng tốt1
7 Máy mài – công suất 2.7Kw Sử dụng tốt1
8 Máy hàn 23Kw Sử dụng tốt1
9 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) Sử dụng tốt2
10 Máy ủi 110CV Có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->