Gói thầu: 01. XL Thi công Xây lên tầng 3 dãy nhà học 2 tầng (3 phòng học) trường THCS Thạch Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713798-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01. XL Thi công Xây lên tầng 3 dãy nhà học 2 tầng (3 phòng học) trường THCS Thạch Linh
Số hiệu KHLCNT 20220682920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 10:14:00 đến ngày 2022-07-18 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư Xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách máy móc và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7T. có cam kết sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít. có cam kết sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 150 lít. có cam kết sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW.có cam kết sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW.có cam kết sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01. XL Thi công Xây lên tầng 3 dãy nhà học 2 tầng (3 phòng học) trường THCS Thạch Linh
Xây lên tầng 3 dãy nhà học 2 tầng (3 phòng học) trường THCS Thạch Linh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Năm 2022, đã bố trí 1.000 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND thành phố) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin Đính chính địa chỉ Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh )
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Quân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin Đính chính địa chỉ Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh )


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, 2. Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng. 3. Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021. 4. Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). 5. Bản scan tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) 6. Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh. ( Chủ đầu tư xin Đính chính địa chỉ Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh )
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh, số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Tỉnh Hà Tĩnh. Số 16, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Trần Phú, Hà Tĩnh, Vietnam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh, số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO: PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch menMô tả kỹ thuật theo chương V468,5877m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V650,072m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V815,266m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V464,7456m2
5Tháo dỡ kim thu sét, dây dẫn chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V320,9755m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3659tấn
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, tính 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V195,75m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V14,4474m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,9556m3
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V381 lỗ khoan
12Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,28m
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,1377m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V48,1191m3
B PHẦN SỮA CHỮA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3376100m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V650,072m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.280,0116m2
4Lát nền, sàn gạch granite tầng 1 và tầng 2, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V468,5877m2
C XÂY MỚI TẦNG 3
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8216100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1826tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0224m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4338100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2513tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,126tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5105tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6318m3
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1981100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,601m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6565tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1476m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2674100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6741m3
21Keo liên kết cốt thép và bê tông củMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,193m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3355m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9515m3
25Tôn bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6505m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7828m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3769m3
28Lát nền, sàn gạch granite tầng 3, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V214,1541m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,508m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,7511m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,48m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,821m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,36m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V419,81m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,6m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V336,129m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V790,4811m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3859tấn
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,75m2
41Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3064100m2
42Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V826,6cái
43Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V151,8756m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,8756m2
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V113,584m2
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0868m3
47Lát đá bậc cầu thang,Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5417m2
48Lan can cầu thang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6456m2
49Cửa đi mở quay, dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
50Cửa sổ mở quay 2 cánh, dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
51Vách Kính dựng thanh nhôm Việt Pháp, Kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,624m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
53Sản xuất hoa sắt hộp sơn tĩnh định 14x14x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
55Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4+1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
65Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x8+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân phối phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân phối tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
D ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt giắc cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Kéo rải cáp mạng internetMô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
E CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
F PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình chữa Cháy co2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
2Bình chữa Cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
3Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
3rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
H PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m2
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,532810m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.255.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư Xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.53
2 Kỹ thuật chuyên ngành 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhiệm vị trí tương tự của nhân sự.53
3 Phụ trách máy móc và an toàn lao động 1 Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
4 Thanh quyết toán 1 Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm bản scan theo các tài liệu sau đây:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cử nhân kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7T. có cam kết sẵn sàng huy động về công trường.1
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít. có cam kết sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 150 lít. có cam kết sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất tối thiểu 1,5 kW.có cam kết sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,5 kW.có cam kết sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->