Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 10:10:00 đến ngày 2022-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 90% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ III trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2022). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Đường Cô Tám, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Đường Cô Tám, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913295704 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Đường Cô Tám, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3642 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4793 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,0623 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 267,2664 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 304,6 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0428 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6148 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2851 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,332 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,1112 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,9352 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0462 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 384,3519 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 115,3056 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 269,0463 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,266 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,392 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 591,338 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177,4014 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 413,9366 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 213,4915 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,0475 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 149,4441 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát dầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,1608 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1241 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9563 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát ô văng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,9751 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,2753 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,012 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,39 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,2507 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1346 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,4505 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136,9912 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,458 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,906 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,906 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 73,266 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8968 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,9676 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,0596 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300 x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,1112 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,444 | m2 |
| 51 | Thi công trần thạch cao 600x600 xương nổi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,9352 | m2 |
| 52 | SXLD vách ngăn compac HPL dày 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,392 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 591,338 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177,4164 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 369,4119 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110,8236 | m2 |
| 58 | Trát lớp vữa trát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 213,4915 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,0475 | m2 |
| 60 | Trát lớp vữa trát dầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,1608 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2482 | m2 |
| 62 | Trát ô văng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,4676 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,39 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,17 | m |
| 67 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,36 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 877,024 | m2 |
| 69 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 403,8019 | m2 |
| 70 | Thi công trần thạch cao 600x600 xương nổi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,0624 | m2 |
| 71 | Sơn chống ăn mòn vào dầm xà, bản mã dầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,1246 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4793 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3642 | 100m2 |
| 74 | Cửa nhôm, cửa đi 2 cánh kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 75 | Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 78 | Vách kính nhôm,cửa sổ 2 cánh kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,45 | m2 |
| 79 | Sơn tĩnh điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,22 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,22 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117,736 | m2 cấu kiện |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5677 | m3 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,5277 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2028 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1848 | m3 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, 600 x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,588 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,486 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4906 | 100m2 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 93 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 96 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Thanh thép dẹt 40x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cọc |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp automat 9 module | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe -10kA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-10kA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp automat 9 module | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-10kA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-30mmA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp automat 6 module | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6KA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc tiếp địa d16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/3x10+1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 220 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 138 | Hút bể phốt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | m3 |
| 139 | Cắt khe sân | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,8 | 10m |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,775 | m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,775 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Xi phông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Chậu rửa bếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 162 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 188 | Si phông D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,968 | 100m3 |
| 200 | Đất tôn nền | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96,8 | m3 |
| 201 | Nilon lót | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,84 | 100m2 |
| 202 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 178 | m |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 90% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ III trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng | 3 | 1 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy chà nhám | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt | 150 |
| 7 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô ≤7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi