Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693184-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220628513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 10:10:00 đến ngày 2022-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,228,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 90% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ III trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 150
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng Trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 4 thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Đường Cô Tám, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Kiến trúc AAC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc Vũ Hoàng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC , địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Đường Cô Tám, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2022).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Đường Cô Tám, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Đường Cô Tám, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng DTC, địa chỉ: Đường F325, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913295704
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: Đường Cô Tám, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMục II Chương V trong E-HSMT2,3642100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V trong E-HSMT0,4793tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V trong E-HSMT26,0623m2
4Phá dỡ nền gạch đất nungMục II Chương V trong E-HSMT267,2664m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT145,2m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V trong E-HSMT304,6m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V trong E-HSMT0,0428m3
8Phá dỡ lan canMục II Chương V trong E-HSMT4,6148m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V trong E-HSMT0,2851m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V trong E-HSMT67,332m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V trong E-HSMT18,1112m2
12Tháo dỡ trầnMục II Chương V trong E-HSMT17,9352m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,0462m3
17Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT384,3519m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT115,3056m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT269,0463m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT73,266m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT32,392m2
22Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT591,338m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT177,4014m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT413,9366m2
25Phá lớp vữa trát trầnMục II Chương V trong E-HSMT213,4915m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V trong E-HSMT64,0475m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V trong E-HSMT149,4441m2
28Phá lớp vữa trát dầmMục II Chương V trong E-HSMT14,1608m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V trong E-HSMT2,1241m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V trong E-HSMT4,9563m2
31Phá lớp vữa trát ô văngMục II Chương V trong E-HSMT33m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V trong E-HSMT6,9751m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V trong E-HSMT16,2753m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT67,012m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT1,39m2
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V trong E-HSMT29,2507m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1346100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT13,4505m3
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT136,9912m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT7,458m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT67,8m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT33,906m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V trong E-HSMT33,906m2
44Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT73,266m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0089100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT0,8968m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT8,9676m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V trong E-HSMT12,0596m2
49Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300 x300, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT18,1112m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT80,444m2
51Thi công trần thạch cao 600x600 xương nổiMục II Chương V trong E-HSMT17,9352m2
52SXLD vách ngăn compac HPL dày 12mmMục II Chương V trong E-HSMT2,4m2
53Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x300mm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT32,392m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT591,338m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT177,4164m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT369,4119m2
57Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT110,8236m2
58Trát lớp vữa trát trầnMục II Chương V trong E-HSMT213,4915m2
59Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT64,0475m2
60Trát lớp vữa trát dầmMục II Chương V trong E-HSMT14,1608m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT4,2482m2
62Trát ô văngMục II Chương V trong E-HSMT33m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT9,9m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT65,4676m2
65Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT1,39m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT61,17m
67Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT11,36m
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT877,024m2
69Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT403,8019m2
70Thi công trần thạch cao 600x600 xương nổiMục II Chương V trong E-HSMT34,0624m2
71Sơn chống ăn mòn vào dầm xà, bản mã dầmMục II Chương V trong E-HSMT52,1246m2
72Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,4793tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V trong E-HSMT2,3642100m2
74Cửa nhôm, cửa đi 2 cánh kính an toàn 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT28,16m2
75Cửa nhôm, cửa đi 1 cánh kính an toàn 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT14,96m2
76Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh kính an toàn 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT35,4m2
77Cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh kính an toàn 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT4,32m2
78Vách kính nhôm,cửa sổ 2 cánh kính an toàn 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT22,45m2
79Sơn tĩnh điệnMục II Chương V trong E-HSMT53,22m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT53,22m2
81Lắp dựng cửa không có khuônMục II Chương V trong E-HSMT117,736m2 cấu kiện
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT1,5677m3
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT8,5277m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bếpMục II Chương V trong E-HSMT0,0249100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0127tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,2028m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT0,1848m3
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, 600 x300, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT7,588m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V trong E-HSMT2,486m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT4,4906100m2
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT4,5m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V trong E-HSMT4,5m3
93Gia công kim thu sét dài 1mMục II Chương V trong E-HSMT3cái
94Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II Chương V trong E-HSMT3cái
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục II Chương V trong E-HSMT90m
96Hộp kiểm tra điện trởMục II Chương V trong E-HSMT1cái
97Thanh thép dẹt 40x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT8m
98Gia công và đóng cọc chống sétMục II Chương V trong E-HSMT3cọc
99Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V trong E-HSMT17bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V trong E-HSMT14bộ
103Lắp đặt đèn tườngMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT3cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT20cái
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT2cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V trong E-HSMT20cái
108Lắp đặt hộp automat 9 moduleMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
109Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe -10kAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-10kAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6KAMục II Chương V trong E-HSMT5cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6KAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
113Lắp đặt hộp automat 9 moduleMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
114Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe-10kAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6KAMục II Chương V trong E-HSMT5cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6KAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-30mmAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
118Lắp đặt hộp automat 6 moduleMục II Chương V trong E-HSMT10hộp
119Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe-6KAMục II Chương V trong E-HSMT10cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6KAMục II Chương V trong E-HSMT10cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-6kAMục II Chương V trong E-HSMT19cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-6kAMục II Chương V trong E-HSMT1cái
123Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V trong E-HSMT41cái
124Gia công và đóng cọc tiếp địa d16Mục II Chương V trong E-HSMT4cọc
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT300m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT250m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT120m
128Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/3x10+1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT20m
129Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC/3x16+1x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT100m
130Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT100m
131Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT20m
132Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT120m
133Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT250m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục II Chương V trong E-HSMT220m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT180m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II Chương V trong E-HSMT100m
137Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32mmMục II Chương V trong E-HSMT100m
138Hút bể phốtMục II Chương V trong E-HSMT5m3
139Cắt khe sânMục II Chương V trong E-HSMT7,810m
140Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V trong E-HSMT2,34m3
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT8,775m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục II Chương V trong E-HSMT8,775m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT2,34m3
144Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
146Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V trong E-HSMT2cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
149Xi phôngMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
150Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
151Chậu rửa bếpMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
152Lắp đặt vòi rửa bếpMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
153Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT2cái
154Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V trong E-HSMT2cái
155Lắp đặt thoát sàn đường kính 75mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
156Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục II Chương V trong E-HSMT0,46100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,21100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,06100m
162Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
163Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
164Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
165Lắp đặt van phao điệnMục II Chương V trong E-HSMT1Cái
166Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
167Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMục II Chương V trong E-HSMT14cái
168Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
169Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMục II Chương V trong E-HSMT13cái
170Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
171Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
172Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
173Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
174Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
175Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
176Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,61100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V trong E-HSMT0,08100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục II Chương V trong E-HSMT0,07100m
182Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
183Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT18cái
184Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
185Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
186Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMục II Chương V trong E-HSMT18cái
188Si phông D75Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
191Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
192Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
193Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
194Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
195Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
196Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
197Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
198Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
199Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,968100m3
200Đất tôn nềnMục II Chương V trong E-HSMT96,8m3
201Nilon lótMục II Chương V trong E-HSMT4,84100m2
202Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT178m
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT48,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 90% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình từ III trở lên.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Tốt nghiệp Đại học53
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 Tốt nghiệp Đại học53
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng31
4 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 Không yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt Còn sử dụng tốt1
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
4 Máy chà nhám Còn sử dụng tốt2
5 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
6 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt150
7 Máy tời Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
9 Máy mài Còn sử dụng tốt2
10 Ô tô ≤7T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->