Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch khu dân cư TDP Vạn Thắng 1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 10:05:00 đến ngày 2022-07-16 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,244,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.471.248.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư TDP Vạn Thắng 1, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn (phía Bắc đường từ QL1A đi UBND phường) 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch khu dân cư TDP Vạn Thắng 1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% khối lượng hợp đồng) + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy, chiều sâu trung bình H=0,3m, đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 23,3534 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 23,3534 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp về tới chân công trình | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10.777,1087 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 83,2402 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy , đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 32,5903 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 32,5903 | 100m3 |
| 3 | Đào + đánh cấp nền đường bằng máy , Đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,7769 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,6177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,3946 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp về tới chân công trình | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9.876,5138 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 72,2337 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 về tới chân công trình | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2.078,886 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 14,8111 | 100m3 |
| 10 | Móng + bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,332 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,7395 | 100m3 |
| 12 | Thổi bụi mặt đường bằng máy nén khí | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5 | ca |
| 13 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 30,3747 | 100m2 |
| 14 | Mua BTN hạt trung C19 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 347,7951 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,478 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,478 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 20,9263 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9,4484 | 100m2 |
| 19 | Nilon tái sinh lót | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2.638,32 | m2 |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 M150# dày 8cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 211,0656 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng đệm M75# dày 2cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2.638,32 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2.638,32 | m2 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12,98 | m3 |
| 24 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 129,83 | m2 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,2471 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 22,97 | m3 |
| 27 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 499 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,29 | m3 |
| 29 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 13,38 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3602 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,44 | m3 |
| 32 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 321,6 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2324 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2324 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,0686 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8,01 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M50#, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8,82 | m3 |
| 38 | Trát khóa hè VXM M75# dày 2,0cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 149,61 | m2 |
| 39 | Bê tông lót đá 1x2, M150# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 16,86 | m3 |
| 40 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 129,66 | m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,9336 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 7,78 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1.037 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3655 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3655 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3853 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,03 | m3 |
| 48 | Xây hố trồng cây bằng gạch 2 lỗ, vữa XM M50, dày 11cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,37 | m3 |
| 49 | Trát tường vữa XM mác 75# dày 1,5cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 30,27 | m2 |
| 50 | Mua và đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo Chương V_HSMT | 17,2 | m3 |
| 51 | Trồng cây bóng mát Hvn>2,5m, đường kính cách gốc 1m, Dth=(12-15cm), cây Sao Đen, chăm sóc đến khi sống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 43 | Cây |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,9417 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hoàn thiện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất C1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5923 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 20,25 | m3 |
| 5 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 162 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 67,33 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 17,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,9343 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,343 | tấn |
| 10 | Cốt thép thành rãnh ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,512 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 7,1989 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan D1 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,8347 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6,73 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 203 | 1cấu kiện |
| 15 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,6 | m3 |
| 16 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12,8 | m2 |
| 17 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,36 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,15 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2101 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1061 | tấn |
| 21 | Cốt thép thành rãnh ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1857 | tấn |
| 22 | Cốt thép thành rãnh ĐK > 10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5924 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3992 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan D2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1005 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,44 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 27 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,56 | m3 |
| 28 | Nilon lót tái sinh | Mô tả theo Chương V_HSMT | 18,32 | m2 |
| 29 | Bê tông hố đá 1x2 mác 200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6,36 | m3 |
| 30 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,52 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan D3 đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,07 | m3 |
| 32 | Cốt thép cửa thu nước ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0369 | tấn |
| 33 | Cốt thép cửa thu nước ĐK > 10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,103 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3046 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1701 | tấn |
| 36 | Cốt thép thành hố ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3559 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thành hố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,8483 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan D3 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1031 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2006 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 41 | Mua ống PVC D200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 9 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11 | bộ |
| 44 | Mua nắp hố thu composite trọng tải 125KN, kích thước 850x850mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11 | bộ |
| 45 | Lắp Khung, nắp ga bằng composite, kích thước 850x850mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 46 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 358,8 | 100m |
| 48 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 89,7 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 14,8395 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cống D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 18,35 | tấn |
| 51 | Cốt thép cống D>10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,5927 | tấn |
| 52 | Bê tông thành cống đá 1x2 M200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 396,31 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ tấm đan cống | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6,2865 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 7,5986 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6,6254 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 234,76 | m3 |
| 57 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 280 | cái |
| 58 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 19,2 | 100m |
| 59 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4,8 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông thành hố ga | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,834 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép hố ga D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,1991 | tấn |
| 62 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1184 | tấn |
| 63 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 21,24 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ tấm đan hố ga | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3196 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3827 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2563 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10,76 | m3 |
| 68 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | cái |
| 69 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2229 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép cửa thu nước ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,041 | tấn |
| 71 | Cốt thép cửa thu nước ĐK > 10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1144 | tấn |
| 72 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,79 | m3 |
| 73 | Mua ống PVC D200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12 | m |
| 74 | Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | bộ |
| 75 | Mua nắp hố thu composite trọng tải 125KN, kích thước 850x850mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Lắp Khung, nắp ga bằng composite, kích thước 850x850mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 77 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,7376 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hoàn thiện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,4912 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất C2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,2464 | 100m3 |
| 4 | Mua cống tròn BTLT D300; H10 (VH); L=3m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 488,5 | md |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 163 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 163 | mối nối |
| 7 | Mua cống tròn BTLT D300; H30 (HL93); L=3m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 42,5 | md |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 14 | mối nối |
| 10 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,26 | m3 |
| 11 | Bê tông gối cống M200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,894 | m3 |
| 12 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2351 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5876 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 177 | cái |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,38 | m3 |
| 16 | Bê tông thân ga M200 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 27,89 | m3 |
| 17 | Cốt thép thang ĐK | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1142 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thân ga | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,1953 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,06 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,4208 | 100m2 |
| 21 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,798 | 100m |
| 22 | Cút T D110 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 42 | cái |
| 23 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 15,12 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2776 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0286 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 27 | Thép tấm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 712,32 | kg |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,74 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 90 độ | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EE | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,34 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,74 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm, 50mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5,08 | 100m |
| 18 | Nước thử áp lực+ thau xả | Mô tả theo Chương V_HSMT | 36,093 | m3 |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BE | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,9909 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 45,165 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả theo Chương V_HSMT | 51,7133 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,8997 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 39 | Đào móng hố van đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,7684 | 1m3 |
| 40 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2291 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2049 | m3 |
| 42 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,008 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0126 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,085 | tấn |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,6463 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,744 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2,56 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,027 | m3 |
| 52 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,09 | m3 |
| 53 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả theo Chương V_HSMT | 2 | cai |
| 54 | Nắp gang chụp van | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | cai |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,005 | 100m |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,1562 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 58 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3,305 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,2813 | m3 |
| 60 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,3644 | m3 |
| 61 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả theo Chương V_HSMT | 20 | Cái |
| 62 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | Cái |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 65 | Đào móng gối đỡ cút, đất cấp III | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1,4425 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,192 | m3 |
| 67 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,351 | m3 |
| 68 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | Cái |
| 69 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 3 | Cái |
| 70 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V_HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| F | XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | CỘT LT 10 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 323 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 24 | cột |
| 2 | MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-10m SÂU 2m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 14 | móng |
| 3 | MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-10m SÂU 2m | Mô tả theo Chương V_HSMT | 5 | móng |
| 4 | CÁP VẶN XOẮN ABC-4x120mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 714 | m |
| 5 | Cổ dể CDVX-1T | Mô tả theo Chương V_HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Cổ dể CDVX-2T | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | bộ |
| 7 | KẸP HÃM KH 4x95-120 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 59 | bộ |
| 8 | Ghip nhôm 2BL | Mô tả theo Chương V_HSMT | 32 | cái |
| 9 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bịt đầu cáp | Mô tả theo Chương V_HSMT | 8 | cái |
| 12 | HÒM CÔNG TƠ H4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | hộp |
| 13 | HÒM CÔNG TƠ H2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 6 | hộp |
| 14 | Dây cấp nguồn công tơ Muyle 2x25mm2 hòm H4 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 48 | m |
| 15 | Dây cấp nguồn công tơ Muyle 2x16mm2 hòm H2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 80 | m |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 12 | cuộn |
| 17 | Tiếp địa RC2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | ca |
| G | PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED 150W | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | đèn |
| 3 | Cần đèn đơn | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 348 | m |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 40 | m |
| 6 | Kẹp hãm 4x25-70 | Mô tả theo Chương V_HSMT | 25 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả theo Chương V_HSMT | 10 | cuộn |
| 8 | Vận chuyển đường dài | Mô tả theo Chương V_HSMT | 1 | ca |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả theo Chương V_HSMT | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.471.248.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu rung | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi