Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714030-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220713969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch khu dân cư TDP Vạn Thắng 1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 10:05:00 đến ngày 2022-07-16 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,244,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.471.248.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư TDP Vạn Thắng 1, phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn (phía Bắc đường từ QL1A đi UBND phường)
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất quy hoạch khu dân cư TDP Vạn Thắng 1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (hoàn thành phần lớn là hoàn thành trên 80% khối lượng hợp đồng) + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn Bên mời thầu là: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Nguyên Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ bằng máy, chiều sâu trung bình H=0,3m, đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT23,3534100m3
2Vận chuyển đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT23,3534100m3
3Mua đất đắp về tới chân công trìnhMô tả theo Chương V_HSMT10.777,1087m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V_HSMT83,2402100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy , đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT32,5903100m3
2Vận chuyển đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT32,5903100m3
3Đào + đánh cấp nền đường bằng máy , Đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT0,7769100m3
4Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT1,6177100m3
5Vận chuyển đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT2,3946100m3
6Mua đất đắp về tới chân công trìnhMô tả theo Chương V_HSMT9.876,5138m3
7Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả theo Chương V_HSMT72,2337100m3
8Mua đất đắp K98 về tới chân công trìnhMô tả theo Chương V_HSMT2.078,886m3
9Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo Chương V_HSMT14,8111100m3
10Móng + bù vênh cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V_HSMT5,332100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả theo Chương V_HSMT4,7395100m3
12Thổi bụi mặt đường bằng máy nén khíMô tả theo Chương V_HSMT5ca
13Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN1,0kg/m2Mô tả theo Chương V_HSMT30,3747100m2
14Mua BTN hạt trung C19Mô tả theo Chương V_HSMT347,7951tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả theo Chương V_HSMT3,478100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả theo Chương V_HSMT3,478100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả theo Chương V_HSMT20,9263100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả theo Chương V_HSMT9,4484100m2
19Nilon tái sinh lótMô tả theo Chương V_HSMT2.638,32m2
20Bê tông lót đá 1x2 M150# dày 8cmMô tả theo Chương V_HSMT211,0656m3
21Vữa xi măng đệm M75# dày 2cmMô tả theo Chương V_HSMT2.638,32m2
22Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT2.638,32m2
23Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT12,98m3
24Đệm vữa XM M75#, dày 2cmMô tả theo Chương V_HSMT129,83m2
25Ván khuôn bó vỉaMô tả theo Chương V_HSMT2,2471100m2
26Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#Mô tả theo Chương V_HSMT22,97m3
27Lắp dựng bó vỉaMô tả theo Chương V_HSMT4991 cấu kiện
28Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT1,29m3
29Đệm vữa XM M75#, dày 2cmMô tả theo Chương V_HSMT13,38m2
30Ván khuôn bó vỉaMô tả theo Chương V_HSMT0,3602100m2
31Bê tông bó vỉa đá 1x2, M200#Mô tả theo Chương V_HSMT2,44m3
32Lắp dựng bó vỉaMô tả theo Chương V_HSMT321,61 cấu kiện
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,2324100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,2324100m3
35Ván khuôn móng bê tông lótMô tả theo Chương V_HSMT1,0686100m2
36Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT8,01m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M50#, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT8,82m3
38Trát khóa hè VXM M75# dày 2,0cmMô tả theo Chương V_HSMT149,61m2
39Bê tông lót đá 1x2, M150#Mô tả theo Chương V_HSMT16,86m3
40Đệm vữa XM M75#, dày 2cmMô tả theo Chương V_HSMT129,66m2
41Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả theo Chương V_HSMT0,9336100m2
42Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 M250#Mô tả theo Chương V_HSMT7,78m3
43Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả theo Chương V_HSMT1.0371 cấu kiện
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,3655100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V_HSMT0,3655100m3
46Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo Chương V_HSMT0,3853100m2
47Bê tông lót đá 1x2, M150# dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT3,03m3
48Xây hố trồng cây bằng gạch 2 lỗ, vữa XM M50, dày 11cmMô tả theo Chương V_HSMT4,37m3
49Trát tường vữa XM mác 75# dày 1,5cmMô tả theo Chương V_HSMT30,27m2
50Mua và đắp đất màu trồng câyMô tả theo Chương V_HSMT17,2m3
51Trồng cây bóng mát Hvn>2,5m, đường kính cách gốc 1m, Dth=(12-15cm), cây Sao Đen, chăm sóc đến khi sốngMô tả theo Chương V_HSMT43Cây
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất thi công cống bằng máy, đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT0,9417100m3
2Đắp trả đất hoàn thiệnMô tả theo Chương V_HSMT0,3494100m3
3Vận chuyển đất đất C1Mô tả theo Chương V_HSMT0,5923100m3
4Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT20,25m3
5Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT162m2
6Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V_HSMT67,33m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT17,44m3
8Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,9343tấn
9Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT1,343tấn
10Cốt thép thành rãnh ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT2,512tấn
11Ván khuôn thành rãnhMô tả theo Chương V_HSMT7,1989100m2
12Ván khuôn tấm đan D1Mô tả theo Chương V_HSMT0,8347100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V_HSMT6,73m2
14Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT2031cấu kiện
15Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT1,6m3
16Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT12,8m2
17Bê tông rãnh đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V_HSMT4,36m3
18Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT2,15m3
19Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,2101tấn
20Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT0,1061tấn
21Cốt thép thành rãnh ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,1857tấn
22Cốt thép thành rãnh ĐK > 10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,5924tấn
23Ván khuôn thành rãnhMô tả theo Chương V_HSMT0,3992100m2
24Ván khuôn tấm đan D2Mô tả theo Chương V_HSMT0,1005100m2
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo Chương V_HSMT0,44m2
26Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT161cấu kiện
27Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT2,56m3
28Nilon lót tái sinhMô tả theo Chương V_HSMT18,32m2
29Bê tông hố đá 1x2 mác 200#Mô tả theo Chương V_HSMT6,36m3
30Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT2,52m3
31Bê tông tấm đan D3 đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT1,07m3
32Cốt thép cửa thu nước ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,0369tấn
33Cốt thép cửa thu nước ĐK > 10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,103tấn
34Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,3046tấn
35Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT0,1701tấn
36Cốt thép thành hố ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,3559tấn
37Ván khuôn thành hốMô tả theo Chương V_HSMT0,8483100m2
38Ván khuôn tấm đan D3Mô tả theo Chương V_HSMT0,1031100m2
39Ván khuôn cửa thu nướcMô tả theo Chương V_HSMT0,2006100m2
40Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT111cấu kiện
41Mua ống PVC D200Mô tả theo Chương V_HSMT9m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả theo Chương V_HSMT0,09100m
43Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmMô tả theo Chương V_HSMT11bộ
44Mua nắp hố thu composite trọng tải 125KN, kích thước 850x850mmMô tả theo Chương V_HSMT11bộ
45Lắp Khung, nắp ga bằng composite, kích thước 850x850mmMô tả theo Chương V_HSMT111 cấu kiện
46Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmMô tả theo Chương V_HSMT111 cấu kiện
47Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnMô tả theo Chương V_HSMT358,8100m
48Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT89,7m3
49Ván khuôn bê tông cốngMô tả theo Chương V_HSMT14,8395100m2
50Cốt thép cống DMô tả theo Chương V_HSMT18,35tấn
51Cốt thép cống D>10mmMô tả theo Chương V_HSMT1,5927tấn
52Bê tông thành cống đá 1x2 M200#Mô tả theo Chương V_HSMT396,31m3
53Ván khuôn gỗ tấm đan cốngMô tả theo Chương V_HSMT6,2865100m2
54Cốt thép tấm đan DMô tả theo Chương V_HSMT7,5986tấn
55Cốt thép tấm đan D> 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT6,6254tấn
56Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT234,76m3
57Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT280cái
58Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - BùnMô tả theo Chương V_HSMT19,2100m
59Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT4,8m3
60Ván khuôn bê tông thành hố gaMô tả theo Chương V_HSMT0,834100m2
61Cốt thép hố ga DMô tả theo Chương V_HSMT1,1991tấn
62Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmMô tả theo Chương V_HSMT0,1184tấn
63Bê tông thành hố ga đá 1x2 M200#Mô tả theo Chương V_HSMT21,24m3
64Ván khuôn gỗ tấm đan hố gaMô tả theo Chương V_HSMT0,3196100m2
65Cốt thép tấm đan DMô tả theo Chương V_HSMT0,3827tấn
66Cốt thép tấm đan D> 10 mmMô tả theo Chương V_HSMT0,2563tấn
67Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT10,76m3
68Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả theo Chương V_HSMT10cái
69Ván khuôn cửa thu nướcMô tả theo Chương V_HSMT0,2229100m2
70Cốt thép cửa thu nước ĐK Mô tả theo Chương V_HSMT0,041tấn
71Cốt thép cửa thu nước ĐK > 10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,1144tấn
72Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 250#Mô tả theo Chương V_HSMT2,79m3
73Mua ống PVC D200Mô tả theo Chương V_HSMT12m
74Mua tấm chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmMô tả theo Chương V_HSMT10bộ
75Mua nắp hố thu composite trọng tải 125KN, kích thước 850x850mmMô tả theo Chương V_HSMT10bộ
76Lắp Khung, nắp ga bằng composite, kích thước 850x850mmMô tả theo Chương V_HSMT101 cấu kiện
77Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung 430x860mmMô tả theo Chương V_HSMT101 cấu kiện
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất thi công cống bằng máy, đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT3,7376100m3
2Đắp trả đất hoàn thiệnMô tả theo Chương V_HSMT2,4912100m3
3Vận chuyển đất đất C2Mô tả theo Chương V_HSMT1,2464100m3
4Mua cống tròn BTLT D300; H10 (VH); L=3mMô tả theo Chương V_HSMT488,5md
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả theo Chương V_HSMT1631 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả theo Chương V_HSMT163mối nối
7Mua cống tròn BTLT D300; H30 (HL93); L=3mMô tả theo Chương V_HSMT42,5md
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả theo Chương V_HSMT141 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả theo Chương V_HSMT14mối nối
10Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả theo Chương V_HSMT3,26m3
11Bê tông gối cống M200Mô tả theo Chương V_HSMT3,894m3
12Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,2351tấn
13Ván khuônMô tả theo Chương V_HSMT0,5876100m2
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả theo Chương V_HSMT177cái
15Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmMô tả theo Chương V_HSMT5,38m3
16Bê tông thân ga M200Mô tả theo Chương V_HSMT27,89m3
17Cốt thép thang ĐKMô tả theo Chương V_HSMT0,1142tấn
18Ván khuôn thân gaMô tả theo Chương V_HSMT2,1953100m2
19Bê tông mũ mố hố ga đá 1x2 M250Mô tả theo Chương V_HSMT3,06m3
20Ván khuôn mũ mốMô tả theo Chương V_HSMT0,4208100m2
21Ống nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V_HSMT0,798100m
22Cút T D110Mô tả theo Chương V_HSMT42cái
23Bê tông tấm đan M250Mô tả theo Chương V_HSMT15,12m3
24Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,2776tấn
25Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả theo Chương V_HSMT0,0286tấn
26Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT0,0302100m2
27Thép tấmMô tả theo Chương V_HSMT712,32kg
28Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT421cấu kiện
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm dày 4,78mmMô tả theo Chương V_HSMT0,23100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm, dày 2,9mmMô tả theo Chương V_HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN10)Mô tả theo Chương V_HSMT2,34100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PN10)Mô tả theo Chương V_HSMT2,74100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmMô tả theo Chương V_HSMT3cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mmMô tả theo Chương V_HSMT3cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x50mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x50mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 135 độMô tả theo Chương V_HSMT2cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, 90 độMô tả theo Chương V_HSMT1cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x50mmMô tả theo Chương V_HSMT1cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm-EEMô tả theo Chương V_HSMT2cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả theo Chương V_HSMT5cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V_HSMT2,34100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả theo Chương V_HSMT2,74100m
17Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm, 50mmMô tả theo Chương V_HSMT5,08100m
18Nước thử áp lực+ thau xảMô tả theo Chương V_HSMT36,093m3
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V_HSMT1cái
20Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BEMô tả theo Chương V_HSMT1cái
21Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả theo Chương V_HSMT1bộ
22Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V_HSMT0,5cặp bích
23Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V_HSMT1cái
24Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
25Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả theo Chương V_HSMT1cái
26Lắp đặt kép thép đường kính 40mmMô tả theo Chương V_HSMT1cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PN10)Mô tả theo Chương V_HSMT0,04100m
28Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
30Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-BEMô tả theo Chương V_HSMT2cái
31Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả theo Chương V_HSMT2bộ
32Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V_HSMT1cặp bích
33Lắp đặt BU - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V_HSMT2cái
34Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT0,9909100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V_HSMT45,1651m3
36Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả theo Chương V_HSMT51,7133m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V_HSMT0,8997100m3
38Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả theo Chương V_HSMT1,524100m2
39Đào móng hố van đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT2,76841m3
40Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V_HSMT0,2291m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V_HSMT0,2049m3
42Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,008m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V_HSMT0,0126tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả theo Chương V_HSMT0,085tấn
45Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,6463m3
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT3,744m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT2,56m2
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V_HSMT0,0113100m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V_HSMT0,0194100m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả theo Chương V_HSMT21 cấu kiện
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,027m3
52Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,09m3
53Bu lông êcu M16x20.Mô tả theo Chương V_HSMT2cai
54Nắp gang chụp vanMô tả theo Chương V_HSMT1cai
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V_HSMT0,005100m
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,1562m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V_HSMT0,0202100m2
58Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT3,3051m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,2813m3
60Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,3644m3
61Bu lông êcu M16x20.Mô tả theo Chương V_HSMT20Cái
62Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Mô tả theo Chương V_HSMT10Cái
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V_HSMT0,0434100m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V_HSMT0,046100m3
65Đào móng gối đỡ cút, đất cấp IIIMô tả theo Chương V_HSMT1,44251m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,192m3
67Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V_HSMT0,351m3
68Bu lông êcu M16x20.Mô tả theo Chương V_HSMT6Cái
69Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Mô tả theo Chương V_HSMT3Cái
70Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V_HSMT0,0348100m2
F XÂY LẮP ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
1CỘT LT 10 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 323Mô tả theo Chương V_HSMT24cột
2MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-10m SÂU 2mMô tả theo Chương V_HSMT14móng
3MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-10m SÂU 2mMô tả theo Chương V_HSMT5móng
4CÁP VẶN XOẮN ABC-4x120mm2Mô tả theo Chương V_HSMT714m
5Cổ dể CDVX-1TMô tả theo Chương V_HSMT19bộ
6Cổ dể CDVX-2TMô tả theo Chương V_HSMT10bộ
7KẸP HÃM KH 4x95-120Mô tả theo Chương V_HSMT59bộ
8Ghip nhôm 2BLMô tả theo Chương V_HSMT32cái
9Ghip nhôm 3BL (25-150)Mô tả theo Chương V_HSMT8cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả theo Chương V_HSMT4cái
11Bịt đầu cápMô tả theo Chương V_HSMT8cái
12HÒM CÔNG TƠ H4Mô tả theo Chương V_HSMT10hộp
13HÒM CÔNG TƠ H2Mô tả theo Chương V_HSMT6hộp
14Dây cấp nguồn công tơ Muyle 2x25mm2 hòm H4Mô tả theo Chương V_HSMT48m
15Dây cấp nguồn công tơ Muyle 2x16mm2 hòm H2Mô tả theo Chương V_HSMT80m
16Băng dính cách điệnMô tả theo Chương V_HSMT12cuộn
17Tiếp địa RC2Mô tả theo Chương V_HSMT4bộ
18Vận chuyển đường dàiMô tả theo Chương V_HSMT1ca
G PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 100AMô tả theo Chương V_HSMT1tủ
2Đèn LED 150WMô tả theo Chương V_HSMT10đèn
3Cần đèn đơnMô tả theo Chương V_HSMT10bộ
4Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x25mm2Mô tả theo Chương V_HSMT348m
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Mô tả theo Chương V_HSMT40m
6Kẹp hãm 4x25-70Mô tả theo Chương V_HSMT25cái
7Băng dính cách điệnMô tả theo Chương V_HSMT10cuộn
8Vận chuyển đường dàiMô tả theo Chương V_HSMT1ca
H PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo Chương V_HSMT4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả theo Chương V_HSMT41 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả theo Chương V_HSMT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.386696E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.773392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.471.248.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành điện- 01 kỹ sư chuyên ngành nước31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy lu rung Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Thiết bị nấu nhựa và tưới nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->