Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ, các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy cho công trình tại Trung tâm huấn luyện 334 Bộ Tham mưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ, các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy cho công trình tại Trung tâm huấn luyện 334 Bộ Tham mưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 09:57:00 đến ngày 2022-07-16 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,682,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ, các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy cho công trình tại Trung tâm huấn luyện 334 Bộ Tham mưu Dự án: Nhà công vụ các đơn vị Kho K890, K856/Cục Quân khí và Trung tâm huấn luyện 334/Bộ Tham mưu của Tổng cục Kỹ thuật 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: 069.536.795. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536.795. Cá nhân: Hoàng Anh Toàn: SĐT: 0986.36.86.48 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Phá dỡ, giải phóng mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 41,4744 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 20,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả HSTK | 172,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 4,14 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả HSTK | 12,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,5833 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,5833 | 100m3 |
| B | Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 14,7507 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả HSTK | 44,3144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 171,2293 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 5,3774 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 10,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả HSTK | 1,3644 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 3,5155 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 7,6722 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 11,8551 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 2,7921 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 12,7768 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 1,9739 | 100m3 |
| C | Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 60,2444 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả HSTK | 7,8758 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 2,3742 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 8,7626 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,2918 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả HSTK | 81,837 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả HSTK | 7,4944 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 4,5451 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 7,8159 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 6,6287 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả HSTK | 216,2555 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả HSTK | 19,0619 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 25,658 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,1311 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 9,109 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 1,7119 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,7655 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0284 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả HSTK | 0,044 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 0,264 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 20 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả HSTK | 12,2446 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả HSTK | 1,0309 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,238 | tấn |
| 25 | Gia công hệ dầm thép bản | Mô tả HSTK | 0,2766 | tấn |
| 26 | Bu lông M24 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 27 | Chốt M28 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả HSTK | 0,3441 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm mái aluminium | Mô tả HSTK | 0,2766 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,3441 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 8,4912 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hình | Mô tả HSTK | 1,9265 | tấn |
| 33 | Gia công cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả HSTK | 4,5499 | tấn |
| 34 | Bu lông d12 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 256 | cái |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 6,4764 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 169,8062 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả HSTK | 2,845 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,7112 | tấn |
| D | Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rỗng câu gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả HSTK | 63,6181 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 351,3097 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 138,6653 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt tường sảnh sử dụng keo dán | Mô tả HSTK | 87,8375 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 549,848 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 239,424 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 120x600 | Mô tả HSTK | 150,7824 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trụ ngoài nhà) | Mô tả HSTK | 576,8104 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.450,1953 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát tường không sơn) | Mô tả HSTK | 606,366 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 4.837,291 | m2 |
| 12 | Làm trần sàn gác xép bằng tấm Cembroad dày 25mm | Mô tả HSTK | 261,4224 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm phòng ngủ | Mô tả HSTK | 261,4224 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi chịu nước | Mô tả HSTK | 81,1008 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.230,0904 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 454,6524 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.331,68 | m |
| 18 | Kẻ chỉ lõm 30x15; A800 | Mô tả HSTK | 161,16 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 247,4 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 2.026,9067 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 6.522,0338 | m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả HSTK | 4,0657 | 100m2 |
| 23 | Ngói bò úp nóc Kích thước 240x350 | Mô tả HSTK | 147,8514 | viên |
| 24 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả HSTK | 235,2372 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 235,2372 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng khung thép hộp mái Aluminum (Đơn giá bao gồm cả khung xương và tấm alu) | Mô tả HSTK | 54,8052 | m2 |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả HSTK | 5,4007 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 330,3841 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 213,516 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng lam chắn nắng, lam nhôm khung thép | Mô tả HSTK | 74,151 | m2 |
| 31 | Thang rút nhôm lên mái, thang di động | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 32 | Cửa tôn lên mái | Mô tả HSTK | 1 | Cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính mua đất đồi đắp nền) | Mô tả HSTK | 1,1574 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 36,1713 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.456,6888 | m2 |
| 36 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 23,584 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền sàn vệ sinh | Mô tả HSTK | 127,1808 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 199,16 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 1,3314 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 1,3314 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,8172 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 27,7817 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,3264 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 5,1792 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 5,1792 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 108,2616 | m2 |
| 47 | Lan can cầu thang, lan can tay vịn Inox D60x2 liên kết hàn | Mô tả HSTK | 65,2752 | m2 |
| 48 | Gia công và lắp dựng thang lên gác xép | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 49 | Gia công cửa Inox, hoa Inox | Mô tả HSTK | 0,3948 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Mô tả HSTK | 82,968 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (nhôm hệ 55) | Mô tả HSTK | 34,56 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (nhôm hệ 55) | Mô tả HSTK | 16,44 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả HSTK | 26,808 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả HSTK | 40 | Bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả HSTK | 56 | bộ |
| 57 | Sản xuất cửa đi khung thép, tấm panel bông thủy tinh bọc thép sơn giả gỗ dày 1mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 103,68 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp, hoàn thiện sơn màu gi (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 103,68 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (Hệ nhôm 55) | Mô tả HSTK | 56,64 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả HSTK | 32 | Bộ |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép sơn giả gỗ (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả HSTK | 70,4 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Mô tả HSTK | 22,05 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (KinLong hoặc tương đương) | Mô tả HSTK | 15 | Bộ |
| 64 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ có cánh mở, kính trắng dày 6.38mm (hệ nhôm 55) | Mô tả HSTK | 69,195 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả HSTK | 16,1756 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả HSTK | 20,6197 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 8,8121 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 88,1198 | m2 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả HSTK | 3,7169 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0182 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,5198 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1,886 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,0226 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0367 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,3978 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0078 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả HSTK | 0,0047 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,1372 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 7 | m2 |
| 81 | Ghi chắn rác, thép không gỉ D8, a30 | Mô tả HSTK | 8 | Cái |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0062 | 100m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 28,4859 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,2054 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 6,3302 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 6,2894 | m3 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 87,806 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,2716 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả HSTK | 0,1692 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 3,395 | m3 |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 194 | 1 cấu kiện |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,0475 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,095 | 100m3 |
| E | Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Mô tả HSTK | 3 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 3 | MCB 2P-63A-6KA | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 4 | MCB 2P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 15 module | Mô tả HSTK | 32 | hộp |
| 6 | MCB 2P-63A-10KA | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 7 | MCB 1P-32A-6KA | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 8 | MCB 1P-20A-6KA | Mô tả HSTK | 64 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 10 | RCBO 2P-25A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 11 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 64 | cái |
| 12 | Tủ rack 6U | Mô tả HSTK | 4 | hộp |
| 13 | SWITCH 16P | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 14 | Hộp 4 công tơ | Mô tả HSTK | 8 | hộp |
| 15 | Công tơ điện trực tiếp 20/80A | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 16 | Đèn tuýp led 1,2m 25W (120Lm/W) | Mô tả HSTK | 104 | bộ |
| 17 | Đèn tuýp led 0.6m 10W (120Lm/W) | Mô tả HSTK | 48 | bộ |
| 18 | Đèn led ốp trần D290 15W | Mô tả HSTK | 69 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 20 | Quạt hút mùi gắn tường 200x200 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 21 | Công tắc hạt đơn âm tường | Mô tả HSTK | 196 | cái |
| 22 | Công tắc đảo chiều đơn âm tường | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 23 | Công tắc đảo chiều đôi âm tường | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 24 | Công tắc 2 cực âm tường 20A | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả HSTK | 408 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tường | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 27 | Ổ cắm mạng âm tường | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 28 | CXV 2x2,5mm2 | Mô tả HSTK | 140 | m |
| 29 | E2,5mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 140 | m |
| 30 | CXV 4x70mm2 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 31 | E50mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 32 | CXV 2x16mm2 | Mô tả HSTK | 940 | m |
| 33 | E16mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 940 | m |
| 34 | CV 2(1x6mm2) | Mô tả HSTK | 600 | m |
| 35 | E6mm2 (chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 600 | m |
| 36 | CV 2(1x4mm2) | Mô tả HSTK | 2.000 | m |
| 37 | E4mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 2.000 | m |
| 38 | CV 2(1x2.5mm2) | Mô tả HSTK | 4.160 | m |
| 39 | E2.5mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 4.160 | m |
| 40 | CV 2(1x1.5mm2) | Mô tả HSTK | 3.690 | m |
| 41 | E1.5mm2 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 3.690 | m |
| 42 | Gen nhựa 100x100 | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 43 | ống nhựa SP D40 | Mô tả HSTK | 940 | m |
| 44 | Ống nhựa SP D25 | Mô tả HSTK | 2.600 | m |
| 45 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả HSTK | 4.160 | m |
| 46 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả HSTK | 3.690 | m |
| 47 | Cáp cat 6 | Mô tả HSTK | 1.100 | m |
| 48 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả HSTK | 1.100 | m |
| 49 | Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6m | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 50 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mô tả HSTK | 20 | cọc |
| 51 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 6 | hộp |
| 52 | Thép mạ kẽm D10 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 53 | Thép mạ kẽm D14 | Mô tả HSTK | 85 | m |
| 54 | Cáp đồng bện M70 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 34 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,34 | 100m3 |
| F | Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần nước | |||
| 1 | Ống nước lạnh HDPE D25 | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D75 | Mô tả HSTK | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR cấp nước lạnh D63 PN16 | Mô tả HSTK | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN16 | Mô tả HSTK | 7,68 | 100m |
| 5 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D50 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 256 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR D63 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 9 | Van nhựa PPR D25 | Mô tả HSTK | 32 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D63/50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D63/25 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D50/25 | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D63/63 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 14 | Cút PPR D63 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 | Mô tả HSTK | 144 | cái |
| 16 | Côn PPR D63/50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 17 | Côn PPR D50/25 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 18 | Bơm tăng áp 7m3/h, H=10m | Mô tả HSTK | 2 | Cái |
| 19 | Két nước mái nằm ngang dung tích 5m3 | Mô tả HSTK | 2 | bể |
| 20 | Bơm sinh hoạt 8m3/h, H=30m | Mô tả HSTK | 2 | Cái |
| 21 | Ống uPVC D125 PN6 | Mô tả HSTK | 1,12 | 100m |
| 22 | Ống uPVC D110 PN6 | Mô tả HSTK | 1,36 | 100m |
| 23 | Ống uPVC D90 PN6 | Mô tả HSTK | 1,04 | 100m |
| 24 | Ống uPVC D60 PN6 | Mô tả HSTK | 1,7 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác Inox D75 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 28 | Y uPVC D125/110 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 29 | Y uPVC D125/90 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 30 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 31 | Chếch uPVC D125 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 32 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 33 | Chếch uPVC D90 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 34 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 35 | Chếch uPVC D60 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 36 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 37 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 38 | Vòi rửa lavabo nóng lạnh | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 39 | Bộ vòi sen tắm nóng lạnh | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 42 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 43 | Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 0,24 | 100m |
| 44 | Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 1,44 | 100m |
| 45 | Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóng | Mô tả HSTK | 0,56 | 100m |
| 46 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả HSTK | 64 | cái |
| 48 | Van nhựa D25 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 49 | Van nhựa D20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 50 | Tê PPR D25/25 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 51 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 52 | Tê PPR D20/20 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 54 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 128 | cái |
| 55 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 56 | Nút bịt | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 57 | Kép thép | Mô tả HSTK | 80 | cái |
| 58 | Ống uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 0,68 | 100m |
| 59 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 16 | cái |
| 60 | Siphong D42 | Mô tả HSTK | 16 | Cái |
| 61 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 62 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 40 | cái |
| 63 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 64 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 72 | cái |
| 65 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 66 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 67 | Bộ gương soi 7 chi tiết | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 68 | Vòi rửa lavabo nóng lạnh | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 69 | Bộ vòi sen tắm nóng lạnh | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 72 | Vòi xịt DN15 | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 73 | Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 0,72 | 100m |
| 74 | Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnh | Mô tả HSTK | 2,88 | 100m |
| 75 | Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóng | Mô tả HSTK | 1,68 | 100m |
| 76 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả HSTK | 144 | cái |
| 78 | Van nhựa D25 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 79 | Tê PPR D25/25 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 80 | Tê PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 48 | cái |
| 81 | Tê PPR D20/20 | Mô tả HSTK | 72 | cái |
| 82 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 83 | Cút PPR D20 | Mô tả HSTK | 384 | cái |
| 84 | Cút ren trong D20 | Mô tả HSTK | 192 | cái |
| 85 | Nút bịt | Mô tả HSTK | 192 | cái |
| 86 | Kép thép | Mô tả HSTK | 192 | cái |
| 87 | Ống uPVC PN8 D76 | Mô tả HSTK | 1,2 | 100m |
| 88 | Phễu thu sàn vệ sinh DN60 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 89 | Siphong D42 | Mô tả HSTK | 24 | Cái |
| 90 | Y uPVC D110/110 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 91 | Y uPVC D90/76 | Mô tả HSTK | 24 | cái |
| 92 | Y uPVC D76/76 | Mô tả HSTK | 72 | cái |
| 93 | Chếch uPVC D110 | Mô tả HSTK | 48 | cái |
| 94 | Chếch uPVC D76 | Mô tả HSTK | 216 | cái |
| 95 | Côn uPVC D76/60 | Mô tả HSTK | 48 | cái |
| 96 | Côn uPVC D60/42 | Mô tả HSTK | 48 | cái |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,6746 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,3063 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,067 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,4158 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 4,6168 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 11,1302 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,0515 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,042 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,5667 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0616 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 2,0947 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả HSTK | 0,4048 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 72 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 72 | m2 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 57,792 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 30,24 | m2 |
| 114 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả HSTK | 28,8 | m2 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,1992 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,4754 | 100m3 |
| G | Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-PCCC trong nhà | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy âm tường | Mô tả HSTK | 8 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả HSTK | 16 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả HSTK | 8 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả HSTK | 8 | chiếc |
| 5 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Đèn Exit | Mô tả HSTK | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| 9 | Ống nhưa SP D16 | Mô tả HSTK | 100 | m |
| H | Hạng mục San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả HSTK | 5,2672 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả HSTK | 163,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 3,8991 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi san lấp | Mô tả HSTK | 753,964 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 7,5396 | 100m3 |
| I | Hạng mục Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,1499 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0895 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0562 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 2,5918 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 1,6202 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0902 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0184 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1262 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 0,4978 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả HSTK | 3,1756 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 25,9556 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 25,956 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa xếp trượt Inox | Mô tả HSTK | 24,36 | m2 |
| 17 | Bánh xe chạy | Mô tả HSTK | 64 | cái |
| 18 | Thanh ray chạy | Mô tả HSTK | 34,8 | m |
| 19 | Bộ mô tơ động cơ kéo đẩy | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| J | Hạng mục Tường rào loại II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,8274 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 3,2852 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,4604 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,7336 | 100m2 |
| 5 | Chèn xốp khe lún | Mô tả HSTK | 0,548 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2491 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,9236 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 13,8523 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 8,4407 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,1947 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,5655 | 100m2 |
| 12 | Chèn xốp khe lún | Mô tả HSTK | 1,1 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,6477 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,085 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 3,267 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 28,8796 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1094 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 1,3752 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 365,139 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả HSTK | 365,139 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,4973 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 7,4487 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,586 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,7904 | 100m2 |
| 26 | Chèn xốp khe lún | Mô tả HSTK | 1,576 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,3429 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,8677 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 18,0721 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả HSTK | 19,8521 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,1658 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,8958 | 100m2 |
| 33 | Chèn xốp khe lún | Mô tả HSTK | 2,024 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,22 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,022 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 5,111 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 58,593 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,2635 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2059 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 2,8983 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 714,0308 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả HSTK | 714,0308 | m2 |
| 43 | Gia công cột ống thép D60x2 trụ hàng rào lưới thép B40 | Mô tả HSTK | 0,8457 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả HSTK | 0,8457 | tấn |
| 45 | Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 271,7975 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả HSTK | 271,7975 | m2 |
| 47 | Gia công trụ V50x3 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 2,2968 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả HSTK | 2,2968 | tấn |
| 49 | Thép vuông đặc 16x16 gia cường hàng rào | Mô tả HSTK | 323,0292 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 10,1857 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng lưới dao cạo dây thép gai | Mô tả HSTK | 30 | cuộn |
| K | Hạng mục Sân bê tông nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,2857 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 5,7147 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả HSTK | 0,828 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 102,8646 | m3 |
| 5 | Chèn khe co giãn bằng matis | Mô tả HSTK | 0,1039 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,0643 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả HSTK | 1,2852 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả HSTK | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 8,9964 | m3 |
| L | Hạng mục Hệ thống cấp điện mạng ngoài | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P-350A-45KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 4 | MCB 2P-63A-6KA | Mô tả HSTK | 8 | cái |
| 5 | MCB 2P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 6 | RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả HSTK | 4,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 3,6 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt bộ khung móng cột đèn M24x300x750 | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 13 | Dây tiếp địa d10 mạ kẽm | Mô tả HSTK | 6 | m |
| 14 | Thép dẹt 50x50x5 | Mô tả HSTK | 3 | tấm |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả HSTK | 0,06 | 100m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,0108 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, cột thép | Mô tả HSTK | 3 | cột |
| 19 | Lắp đặt bộ cần đèn đơn | Mô tả HSTK | 3 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100W | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 21 | Cáp nhôm vặn xoắn AXV 4x185mm2 | Mô tả HSTK | 800 | m |
| 22 | HDPE D32/25 | Mô tả HSTK | 1,05 | 100m |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,3344 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,1144 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,2204 | 100m3 |
| 26 | Xếp gạch chỉ đặc | Mô tả HSTK | 880 | viên |
| 27 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.25m | Mô tả HSTK | 88 | m |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 0,114 | 100m3 |
| M | Hạng mục Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 2,278 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 7,4925 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả HSTK | 7,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,1032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1701 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,6976 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả HSTK | 0,7248 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm B6 | Mô tả HSTK | 33,6993 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi công | Mô tả HSTK | 34,6 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,5816 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 1,5586 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả HSTK | 22,0501 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả HSTK | 0,8583 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,5756 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1369 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 13,8634 | m3 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước | Mô tả HSTK | 127,3388 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 91,9 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 85,825 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 51,1225 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,5572 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả HSTK | 2,9101 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800, tôn dày 0,42mm | Mô tả HSTK | 1,28 | m2 |
| N | Hạng mục Nhà Trạm bơm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0025 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,014 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,176 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả HSTK | 0,0103 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả HSTK | 0,0132 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả HSTK | 0,099 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1308 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả HSTK | 0,27 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2547 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 2,5 | m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 13,0926 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,2336 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả HSTK | 0,2336 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 7,4008 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 36,06 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 40,168 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 25 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 36,06 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 65,168 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả HSTK | 0,3006 | 100m2 |
| 26 | Diềm tôn | Mô tả HSTK | 20,6 | m |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,45 | m3 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 2,4326 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả HSTK | 0,0668 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả HSTK | 3,6 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x30x2, lam chớp thép tấm dày 1mm, pano thép tấm dày 1mm | Mô tả HSTK | 2,88 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 30x30x2, lam chớp thép tấm dày 1mm, pano thép tấm dày 1mm | Mô tả HSTK | 3,6 | m2 |
| 34 | San xuất cửa khung lưới thép L30x30x2 chống chuột | Mô tả HSTK | 1,8396 | m2 |
| 35 | Tủ điện 700x600x200 | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 36 | MCCB 3P-125A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 37 | MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 39 | RCBO 2P-16A-6KA-30mA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 40 | Cầu chì ống 2A | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 41 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 42 | MCCB 3P-125A-22KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 43 | Đèn tuýp LED 1,2m 220V-36W | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Công tắc hạt đơn âm tường 10A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 45 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 10A | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 46 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả HSTK | 1 | hộp |
| 47 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Mô tả HSTK | 8 | cọc |
| 48 | Kim thu sét mạ kẽm, D18, L=0,6m | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 49 | Dây thép mạ kẽm, M14 | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 50 | Dây thép mạ kẽm, M10 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 51 | Cáp tiếp địa M25 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 52 | Dây dẫn CXV 4x50 | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 53 | Dây dẫn CXV 4x25 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 54 | Dây dẫn E16 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 55 | Dây dẫn CV 2(1x2.5) | Mô tả HSTK | 6 | m |
| 56 | Dây dẫn E2.5 (Chỉ tính Vl) | Mô tả HSTK | 3 | m |
| 57 | Dây dẫn CV 2(1x1.5) | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 58 | Dây dẫn E1.5 (Chỉ tính VL) | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 59 | Ống nhựa HDPE, D85/65 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 60 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả HSTK | 3 | m |
| 61 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả HSTK | 19 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả HSTK | 0,065 | 100m3 |
| 64 | Gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả HSTK | 500 | viên |
| 65 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 66 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả HSTK | 0,2 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| O | PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả HSTK | 2 | hộp |
| 2 | Cuộn vòi D65x20m | Mô tả HSTK | 4 | cuộn |
| 3 | Lăng phun D65x13 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 4 | Trục cứu hỏa loại 2 họng đường kính trụ cứu hoa D100mm | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 5 | Van chặn D100 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 6 | Ống thép đen, D100 | Mô tả HSTK | 0,8 | 100m |
| 7 | Cút thép đen, D100 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 8 | Tê gang 3B, D100 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 9 | Bích rỗng, D100 | Mô tả HSTK | 13 | cặp bích |
| 10 | Bích đặc, D100 | Mô tả HSTK | 1 | cặp bích |
| 11 | Mối nối mềm, D100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 12 | Bể mồi cho bơm chưa cháy (Inox 500 lít) + chân đế | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0104 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,0156 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 0,24 | m3 |
| 17 | Bu lông M16 | Mô tả HSTK | 100 | bộ |
| 18 | Gioăng mặt bích, DN100 | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 19 | Họng đựng van u.PVC, D110 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 76 | m2 |
| 21 | Rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Mô tả HSTK | 2 | chiếc |
| 22 | Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy | Mô tả HSTK | 1 | chiếc |
| 23 | Y lọc D100 lắp hệ bơm chữa cháy | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 24 | Y lọc D50 lắp hệ bơm chữa cháy | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 25 | Van chặn D100 | Mô tả HSTK | 5 | cái |
| 26 | Van chặn D50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D100 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D50 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 29 | Van giảm áp D100 | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 30 | Van bi 2 chiều D25 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 31 | Van 1 chiều, D25 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 32 | Van bi 2 chiều D15 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 33 | Công tắc áp lực | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 34 | Rắc co tráng kẽm, D25 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 35 | Giảm giật chống rung quán tính D100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 36 | Giảm giật chống rung quán tính D50 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 37 | Đồng hồ áp lực | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 38 | Ống thép tráng kẽm, D100 | Mô tả HSTK | 0,24 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm, D50 | Mô tả HSTK | 0,12 | 100m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm, D25 | Mô tả HSTK | 0,18 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm, D15 | Mô tả HSTK | 0,12 | 100m |
| 42 | Tê thép tráng kẽm, D100 | Mô tả HSTK | 7 | cái |
| 43 | Tê thép tráng kẽm, D25 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 44 | Tê thép tráng kẽm, D15 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 45 | Cút thép tráng kẽm, D100 | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 46 | Cút thép tráng kẽm, D50 | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 47 | Cút thép tráng kẽm, D25 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 48 | Cút thép tráng kẽm, D15 | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 49 | Bích thép đặc, D100 | Mô tả HSTK | 2 | cặp bích |
| 50 | Bích thép lắp van, D100 | Mô tả HSTK | 19 | cặp bích |
| 51 | Bích thép lắp van, D50 | Mô tả HSTK | 6 | cặp bích |
| 52 | Bộ bulong + Ecu M16 lắp hệ van D100 | Mô tả HSTK | 152 | bộ |
| 53 | Bộ bulong + Ecu M10 lắp hệ van D50 | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 54 | Gioăng cao su D100 | Mô tả HSTK | 38 | Chiếc |
| 55 | Gioăng cao su D50 | Mô tả HSTK | 12 | Chiếc |
| 56 | Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 57 | Dây dẫn E2.5 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 58 | Cáp nguồn chống cháy, cáp 2x1,5mm2 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 59 | Ống nhựa bảo vệ dây SP D40 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 60 | Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x16+1x16mm2 | Mô tả HSTK | 10 | m |
| 61 | Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x25+1x25mm2 | Mô tả HSTK | 20 | m |
| 62 | Ống nhựa bảo vệ dây SP D80 | Mô tả HSTK | 40 | m |
| 63 | Dây M16-PVC/CU tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Mô tả HSTK | 40 | m |
| 64 | Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa, D20 | Mô tả HSTK | 30 | m |
| 65 | Dây điện 3x0,75mm2 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 66 | Ống nhựa bảo vệ dây, D20 | Mô tả HSTK | 90 | m |
| P | Hệ thống bơm nước chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ Điezel | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm điện bù áp lực | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Bình áp lực | Mô tả HSTK | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 6 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | Máy đào đất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm ≥ 9 tấn | Máy đầm ≥ 9 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Máy đầm dùi 1,5kw | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 10 | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi