Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ, các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy cho công trình tại Trung tâm huấn luyện 334 Bộ Tham mưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713960-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ, các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy cho công trình tại Trung tâm huấn luyện 334 Bộ Tham mưu
Số hiệu KHLCNT 20220647952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:57:00 đến ngày 2022-07-16 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,682,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng 01 Nhà ở công vụ, các công trình hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; trang bị hệ thống bơm nước chữa cháy cho công trình tại Trung tâm huấn luyện 334 Bộ Tham mưu
Dự án: Nhà công vụ các đơn vị Kho K890, K856/Cục Quân khí và Trung tâm huấn luyện 334/Bộ Tham mưu của Tổng cục Kỹ thuật
240 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát đo đạc địa hình: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng Đô thị Việt Nam. + Tư vấn khoan khảo sát địa chất: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát xây dựng Hà Nội. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, Tổng dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng cục Kỹ thuật .


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0 + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536.795. Cá nhân: Hoàng Anh Toàn: SĐT: 0986.36.86.48
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Phá dỡ, giải phóng mặt bằng thi công
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK41,4744m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả HSTK20,43m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả HSTK172,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK4,14m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả HSTK12,72m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,5833100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,5833100m3
B Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK14,7507100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả HSTK44,3144m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả HSTK171,2293m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK5,3774100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK10,044m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả HSTK1,3644100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK3,5155tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK7,6722tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK11,8551tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK2,7921m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK12,7768100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK1,9739100m3
C Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần thân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK60,2444m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả HSTK7,8758100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK2,3742tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK8,7626tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK3,2918tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả HSTK81,837m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả HSTK7,4944100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK4,5451tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK7,8159tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả HSTK6,6287tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả HSTK216,2555m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả HSTK19,0619100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK25,658tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả HSTK0,1311tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK9,109m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK1,7119100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,7655tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả HSTK0,0284100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả HSTK0,044tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK0,264m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK201 cấu kiện
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả HSTK12,2446m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả HSTK1,0309100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,238tấn
25Gia công hệ dầm thép bảnMô tả HSTK0,2766tấn
26Bu lông M24Mô tả HSTK24cái
27Chốt M28Mô tả HSTK4cái
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả HSTK0,3441tấn
29Lắp dựng dầm mái aluminiumMô tả HSTK0,2766tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,3441tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK8,4912m2
32Gia công xà gồ thép hìnhMô tả HSTK1,9265tấn
33Gia công cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽmMô tả HSTK4,5499tấn
34Bu lông d12 mạ kẽmMô tả HSTK256cái
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK6,4764tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK169,8062m2
37Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả HSTK2,845tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,7112tấn
D Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rỗng câu gạch đặc, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả HSTK63,6181m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK351,3097m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK138,6653m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt tường sảnh sử dụng keo dánMô tả HSTK87,8375m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK549,848m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK239,424m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 120x600Mô tả HSTK150,7824m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trụ ngoài nhà)Mô tả HSTK576,8104m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.450,1953m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát tường không sơn)Mô tả HSTK606,366m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK4.837,291m2
12Làm trần sàn gác xép bằng tấm Cembroad dày 25mmMô tả HSTK261,4224m2
13Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm phòng ngủMô tả HSTK261,4224m2
14Sản xuất và lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi chịu nướcMô tả HSTK81,1008m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.230,0904m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK454,6524m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.331,68m
18Kẻ chỉ lõm 30x15; A800Mô tả HSTK161,16m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả HSTK247,4m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK2.026,9067m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK6.522,0338m2
22Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả HSTK4,0657100m2
23Ngói bò úp nóc Kích thước 240x350Mô tả HSTK147,8514viên
24Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả HSTK235,2372m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả HSTK235,2372m2
26Sản xuất và lắp dựng khung thép hộp mái Aluminum (Đơn giá bao gồm cả khung xương và tấm alu)Mô tả HSTK54,8052m2
27Gia công lan canMô tả HSTK5,4007tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK330,3841m2
29Lắp dựng lan can sắtMô tả HSTK213,516m2
30Sản xuất và lắp dựng lam chắn nắng, lam nhôm khung thépMô tả HSTK74,151m2
31Thang rút nhôm lên mái, thang di độngMô tả HSTK1bộ
32Cửa tôn lên máiMô tả HSTK1Cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính mua đất đồi đắp nền)Mô tả HSTK1,1574100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK36,1713m3
35Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1.456,6888m2
36Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả HSTK23,584m2
37Quét dung dịch Sika chống thấm nền sàn vệ sinhMô tả HSTK127,1808m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả HSTK199,16m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK1,3314m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK1,3314m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả HSTK3,8172m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả HSTK27,7817m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả HSTK3,3264m3
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK5,1792m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK5,1792m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả HSTK108,2616m2
47Lan can cầu thang, lan can tay vịn Inox D60x2 liên kết hànMô tả HSTK65,2752m2
48Gia công và lắp dựng thang lên gác xépMô tả HSTK24bộ
49Gia công cửa Inox, hoa InoxMô tả HSTK0,3948tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửa InoxMô tả HSTK82,968m2
51Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (nhôm hệ 55)Mô tả HSTK34,56m2
52Cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (nhôm hệ 55)Mô tả HSTK16,44m2
53Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả HSTK26,808m2
54Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất (KinLong hoặc tương đương)Mô tả HSTK40Bộ
55Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa (KinLong hoặc tương đương)Mô tả HSTK8bộ
56Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (KinLong hoặc tương đương)Mô tả HSTK56bộ
57Sản xuất cửa đi khung thép, tấm panel bông thủy tinh bọc thép sơn giả gỗ dày 1mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK103,68m2
58Sản xuất cửa đi khung sắt hộp, hoàn thiện sơn màu gi (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK103,68m2
59Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm (Hệ nhôm 55)Mô tả HSTK56,64m2
60Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (KinLong hoặc tương đương)Mô tả HSTK32Bộ
61Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép sơn giả gỗ (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả HSTK70,4m2
62Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mmMô tả HSTK22,05m2
63Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (KinLong hoặc tương đương)Mô tả HSTK15Bộ
64Sản xuất vách kính khung nhôm hệ có cánh mở, kính trắng dày 6.38mm (hệ nhôm 55)Mô tả HSTK69,195m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả HSTK16,1756100m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả HSTK20,6197100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK8,8121m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK88,1198m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả HSTK3,7169m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0182100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,5198m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả HSTK1,886m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,0226100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0367tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,3978m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,0078100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả HSTK0,0047tấn
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,1372m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK41 cấu kiện
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK7m2
81Ghi chắn rác, thép không gỉ D8, a30Mô tả HSTK8Cái
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0062100m3
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK28,4859m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,2054100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK6,3302m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả HSTK6,2894m3
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK87,806m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,2716100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả HSTK0,1692tấn
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK3,395m3
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK1941 cấu kiện
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0475100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,095100m3
E Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần điện
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Mô tả HSTK3hộp
2MCCB 3P-150A-30KAMô tả HSTK3cái
3MCB 2P-63A-6KAMô tả HSTK24cái
4MCB 2P-10A-6KAMô tả HSTK6cái
5Tủ điện âm tường 15 moduleMô tả HSTK32hộp
6MCB 2P-63A-10KAMô tả HSTK32cái
7MCB 1P-32A-6KAMô tả HSTK32cái
8MCB 1P-20A-6KAMô tả HSTK64cái
9MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK32cái
10RCBO 2P-25A-6KA-30mAMô tả HSTK32cái
11RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả HSTK64cái
12Tủ rack 6UMô tả HSTK4hộp
13SWITCH 16PMô tả HSTK4cái
14Hộp 4 công tơMô tả HSTK8hộp
15Công tơ điện trực tiếp 20/80AMô tả HSTK32cái
16Đèn tuýp led 1,2m 25W (120Lm/W)Mô tả HSTK104bộ
17Đèn tuýp led 0.6m 10W (120Lm/W)Mô tả HSTK48bộ
18Đèn led ốp trần D290 15WMô tả HSTK69bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả HSTK40cái
20Quạt hút mùi gắn tường 200x200Mô tả HSTK32cái
21Công tắc hạt đơn âm tườngMô tả HSTK196cái
22Công tắc đảo chiều đơn âm tườngMô tả HSTK2cái
23Công tắc đảo chiều đôi âm tườngMô tả HSTK2cái
24Công tắc 2 cực âm tường 20AMô tả HSTK32cái
25Ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả HSTK408cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước âm tườngMô tả HSTK32cái
27Ổ cắm mạng âm tườngMô tả HSTK32cái
28CXV 2x2,5mm2Mô tả HSTK140m
29E2,5mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK140m
30CXV 4x70mm2Mô tả HSTK30m
31E50mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK30m
32CXV 2x16mm2Mô tả HSTK940m
33E16mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK940m
34CV 2(1x6mm2)Mô tả HSTK600m
35E6mm2 (chỉ tính VL)Mô tả HSTK600m
36CV 2(1x4mm2)Mô tả HSTK2.000m
37E4mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK2.000m
38CV 2(1x2.5mm2)Mô tả HSTK4.160m
39E2.5mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK4.160m
40CV 2(1x1.5mm2)Mô tả HSTK3.690m
41E1.5mm2 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK3.690m
42Gen nhựa 100x100Mô tả HSTK15m
43ống nhựa SP D40Mô tả HSTK940m
44Ống nhựa SP D25Mô tả HSTK2.600m
45Ống nhựa SP D20Mô tả HSTK4.160m
46Ống nhựa SP D16Mô tả HSTK3.690m
47Cáp cat 6Mô tả HSTK1.100m
48Ống nhựa SP D20Mô tả HSTK1.100m
49Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=0,6mMô tả HSTK5cái
50Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMô tả HSTK20cọc
51Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK6hộp
52Thép mạ kẽm D10Mô tả HSTK360m
53Thép mạ kẽm D14Mô tả HSTK85m
54Cáp đồng bện M70Mô tả HSTK25m
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK34m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,34100m3
F Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-Phần nước
1Ống nước lạnh HDPE D25Mô tả HSTK0,08100m
2Ống thép tráng kẽm D75Mô tả HSTK0,06100m
3Ống PPR cấp nước lạnh D63 PN16Mô tả HSTK0,18100m
4Ống PPR cấp nước lạnh D25 PN16Mô tả HSTK7,68100m
5Măng sông nhựa D60Mô tả HSTK6cái
6Măng sông nhựa D50Mô tả HSTK3cái
7Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK256cái
8Van nhựa PPR D63Mô tả HSTK5cái
9Van nhựa PPR D25Mô tả HSTK32cái
10Tê nhựa PPR D63/50Mô tả HSTK1cái
11Tê nhựa PPR D63/25Mô tả HSTK1cái
12Tê nhựa PPR D50/25Mô tả HSTK30cái
13Tê nhựa PPR D63/63Mô tả HSTK1cái
14Cút PPR D63Mô tả HSTK6cái
15Cút PPR D25Mô tả HSTK144cái
16Côn PPR D63/50Mô tả HSTK1cái
17Côn PPR D50/25Mô tả HSTK4cái
18Bơm tăng áp 7m3/h, H=10mMô tả HSTK2Cái
19Két nước mái nằm ngang dung tích 5m3Mô tả HSTK2bể
20Bơm sinh hoạt 8m3/h, H=30mMô tả HSTK2Cái
21Ống uPVC D125 PN6Mô tả HSTK1,12100m
22Ống uPVC D110 PN6Mô tả HSTK1,36100m
23Ống uPVC D90 PN6Mô tả HSTK1,04100m
24Ống uPVC D60 PN6Mô tả HSTK1,7100m
25Cầu chắn rác Inox D100Mô tả HSTK4cái
26Cầu chắn rác Inox D90Mô tả HSTK2cái
27Cầu chắn rác Inox D75Mô tả HSTK4cái
28Y uPVC D125/110Mô tả HSTK8cái
29Y uPVC D125/90Mô tả HSTK8cái
30Y uPVC D90/76Mô tả HSTK12cái
31Chếch uPVC D125Mô tả HSTK2cái
32Chếch uPVC D110Mô tả HSTK40cái
33Chếch uPVC D90Mô tả HSTK16cái
34Chếch uPVC D76Mô tả HSTK40cái
35Chếch uPVC D60Mô tả HSTK8cái
36Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK8bộ
37Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK8cái
38Vòi rửa lavabo nóng lạnhMô tả HSTK8bộ
39Bộ vòi sen tắm nóng lạnhMô tả HSTK8bộ
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả HSTK8bộ
41Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả HSTK8cái
42Vòi xịt DN15Mô tả HSTK8bộ
43Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnhMô tả HSTK0,24100m
44Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnhMô tả HSTK1,44100m
45Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóngMô tả HSTK0,56100m
46Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK8cái
47Măng sông nhựa D20Mô tả HSTK64cái
48Van nhựa D25Mô tả HSTK8cái
49Van nhựa D20Mô tả HSTK8cái
50Tê PPR D25/25Mô tả HSTK8cái
51Tê PPR D25/20Mô tả HSTK24cái
52Tê PPR D20/20Mô tả HSTK24cái
53Côn thu PPR D25/20Mô tả HSTK8cái
54Cút PPR D20Mô tả HSTK128cái
55Cút ren trong D20Mô tả HSTK80cái
56Nút bịtMô tả HSTK80cái
57Kép thépMô tả HSTK80cái
58Ống uPVC PN8 D76Mô tả HSTK0,68100m
59Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK16cái
60Siphong D42Mô tả HSTK16Cái
61Y uPVC D90/76Mô tả HSTK8cái
62Y uPVC D76/76Mô tả HSTK40cái
63Chếch uPVC D110Mô tả HSTK24cái
64Chếch uPVC D76Mô tả HSTK72cái
65Côn uPVC D60/42Mô tả HSTK24cái
66Lavabo + phụ kiệnMô tả HSTK24bộ
67Bộ gương soi 7 chi tiếtMô tả HSTK24cái
68Vòi rửa lavabo nóng lạnhMô tả HSTK24bộ
69Bộ vòi sen tắm nóng lạnhMô tả HSTK24bộ
70Lắp đặt chậu xí bệtMô tả HSTK24bộ
71Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả HSTK24cái
72Vòi xịt DN15Mô tả HSTK24bộ
73Ống PPR PN10 D25 cấp nước lạnhMô tả HSTK0,72100m
74Ống PPR PN10 D20 cấp nước lạnhMô tả HSTK2,88100m
75Ống PPR PN20 D20 cấp nước nóngMô tả HSTK1,68100m
76Măng sông nhựa D25Mô tả HSTK24cái
77Măng sông nhựa D20Mô tả HSTK144cái
78Van nhựa D25Mô tả HSTK24cái
79Tê PPR D25/25Mô tả HSTK24cái
80Tê PPR D25/20Mô tả HSTK48cái
81Tê PPR D20/20Mô tả HSTK72cái
82Côn thu PPR D25/20Mô tả HSTK24cái
83Cút PPR D20Mô tả HSTK384cái
84Cút ren trong D20Mô tả HSTK192cái
85Nút bịtMô tả HSTK192cái
86Kép thépMô tả HSTK192cái
87Ống uPVC PN8 D76Mô tả HSTK1,2100m
88Phễu thu sàn vệ sinh DN60Mô tả HSTK24cái
89Siphong D42Mô tả HSTK24Cái
90Y uPVC D110/110Mô tả HSTK24cái
91Y uPVC D90/76Mô tả HSTK24cái
92Y uPVC D76/76Mô tả HSTK72cái
93Chếch uPVC D110Mô tả HSTK48cái
94Chếch uPVC D76Mô tả HSTK216cái
95Côn uPVC D76/60Mô tả HSTK48cái
96Côn uPVC D60/42Mô tả HSTK48cái
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,6746100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,3063m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,067100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,4158tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK4,6168m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả HSTK11,1302m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,0515100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,042tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,5667m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0616100m2
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK2,0947m3
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả HSTK0,4048tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả HSTK81 cấu kiện
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, khía bay, vữa XM mác 75Mô tả HSTK72m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK72m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK57,792m2
113Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK30,24m2
114Ngâm xi măng chống thấmMô tả HSTK28,8m2
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,1992100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,4754100m3
G Hạng mục Nhà ở công vụ Trung tâm HL 334-PCCC trong nhà
1Hộp đựng bình chữa cháy âm tườngMô tả HSTK8hộp
2Bình chữa cháy MFZL4Mô tả HSTK16bình
3Bình chữa cháy MT3Mô tả HSTK8bình
4Nội quy, tiêu lệnhMô tả HSTK8chiếc
5Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
6Đèn ExitMô tả HSTK0,85 đèn
7Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả HSTK1,25 đèn
8Dây dẫn CVV 2x1,5mm2Mô tả HSTK100m
9Ống nhưa SP D16Mô tả HSTK100m
H Hạng mục San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả HSTK5,2672100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả HSTK163,81m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK3,8991100m3
4Mua đất đồi san lấpMô tả HSTK753,964m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK7,5396100m3
I Hạng mục Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,1499100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,832m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0895100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0562tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,5918m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK1,6202m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,05100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,05100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0902100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0184tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1262tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK0,4978m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả HSTK3,1756m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK25,9556m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK25,956m2
16Sản xuất và lắp dựng cửa xếp trượt InoxMô tả HSTK24,36m2
17Bánh xe chạyMô tả HSTK64cái
18Thanh ray chạyMô tả HSTK34,8m
19Bộ mô tơ động cơ kéo đẩyMô tả HSTK2bộ
J Hạng mục Tường rào loại II
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,8274100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK3,2852m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,4604100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,7336100m2
5Chèn xốp khe lúnMô tả HSTK0,548m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2491tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,9236tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK13,8523m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK8,4407m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,1947100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,5655100m2
12Chèn xốp khe lúnMô tả HSTK1,1m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,6477tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,085tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK3,267m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK28,8796m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,125100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1094tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK1,3752m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK365,139m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả HSTK365,139m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,4973100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả HSTK7,4487m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,586100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,7904100m2
26Chèn xốp khe lúnMô tả HSTK1,576m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,3429tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,8677tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK18,0721m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả HSTK19,8521m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,1658100m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,8958100m2
33Chèn xốp khe lúnMô tả HSTK2,024m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,22tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,022tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả HSTK5,111m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK58,593m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,2635100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2059tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK2,8983m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK714,0308m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả HSTK714,0308m2
43Gia công cột ống thép D60x2 trụ hàng rào lưới thép B40Mô tả HSTK0,8457tấn
44Lắp dựng cột thép các loạiMô tả HSTK0,8457tấn
45Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽmMô tả HSTK271,7975m2
46Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả HSTK271,7975m2
47Gia công trụ V50x3 mạ kẽmMô tả HSTK2,2968tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiMô tả HSTK2,2968tấn
49Thép vuông đặc 16x16 gia cường hàng ràoMô tả HSTK323,0292kg
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK10,1857m2
51Cung cấp, lắp dựng lưới dao cạo dây thép gaiMô tả HSTK30cuộn
K Hạng mục Sân bê tông nội bộ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,2857100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả HSTK5,7147100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả HSTK0,828100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK102,8646m3
5Chèn khe co giãn bằng matisMô tả HSTK0,1039m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,0643100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả HSTK1,2852100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả HSTK0,07100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK8,9964m3
L Hạng mục Hệ thống cấp điện mạng ngoài
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Mô tả HSTK1hộp
2MCCB 3P-350A-45KAMô tả HSTK1cái
3MCCB 3P-150A-30KAMô tả HSTK4cái
4MCB 2P-63A-6KAMô tả HSTK8cái
5MCB 2P-10A-6KAMô tả HSTK3cái
6RCBO 2P-20A-6KA-30mAMô tả HSTK1cái
7Đèn báo pha xanh đỏ vàngMô tả HSTK3cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả HSTK4,68m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,144100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK3,6m3
11Gia công lắp đặt bộ khung móng cột đèn M24x300x750Mô tả HSTK3bộ
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmMô tả HSTK3bộ
13Dây tiếp địa d10 mạ kẽmMô tả HSTK6m
14Thép dẹt 50x50x5Mô tả HSTK3tấm
15Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả HSTK0,06100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,0108100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,036100m3
18Lắp dựng cột đèn, cột thépMô tả HSTK3cột
19Lắp đặt bộ cần đèn đơnMô tả HSTK3cần đèn
20Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường 100WMô tả HSTK3bộ
21Cáp nhôm vặn xoắn AXV 4x185mm2Mô tả HSTK800m
22HDPE D32/25Mô tả HSTK1,05100m
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK0,3344100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,1144100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,2204100m3
26Xếp gạch chỉ đặcMô tả HSTK880viên
27Băng báo hiệu cáp rộng 0.25mMô tả HSTK88m
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,114100m3
M Hạng mục Bể nước cứu hỏa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả HSTK2,278100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK7,4925m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả HSTK7,396m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,1032100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1701tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,6976tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả HSTK0,7248tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm B6Mô tả HSTK33,6993m3
9Sản xuất và lắp dựng vách ngăn xử lý mạch ngừng thi côngMô tả HSTK34,6m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả HSTK1,5816tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK1,5586100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả HSTK22,0501m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả HSTK0,8583100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,5756tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1369tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK13,8634m3
17Ngâm nước xi măng chông thấm bể nướcMô tả HSTK127,3388m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK91,9m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK85,825m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK51,1225m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,5572100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK2,9101100m3
23Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn KT: 800x800, tôn dày 0,42mmMô tả HSTK1,28m2
N Hạng mục Nhà Trạm bơm
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả HSTK0,0336100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,0025tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,014tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,176m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả HSTK0,0103100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả HSTK0,0132tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả HSTK0,099m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả HSTK61 cấu kiện
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả HSTK0,08100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,1308tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả HSTK0,88m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả HSTK0,27100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả HSTK0,2547tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả HSTK2,5m3
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK13,0926m2
17Gia công xà gồ thépMô tả HSTK0,2336tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả HSTK0,2336tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả HSTK7,4008m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK36,06m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả HSTK40,168m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả HSTK25m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK36,06m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK65,168m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả HSTK0,3006100m2
26Diềm tônMô tả HSTK20,6m
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả HSTK0,012100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,45m3
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK2,4326m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả HSTK0,0668tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả HSTK3,6m2
32Sản xuất cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x30x2, lam chớp thép tấm dày 1mm, pano thép tấm dày 1mmMô tả HSTK2,88m2
33Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 30x30x2, lam chớp thép tấm dày 1mm, pano thép tấm dày 1mmMô tả HSTK3,6m2
34San xuất cửa khung lưới thép L30x30x2 chống chuộtMô tả HSTK1,8396m2
35Tủ điện 700x600x200Mô tả HSTK1hộp
36MCCB 3P-125A-22KAMô tả HSTK1cái
37MCCB 3P-75A-22KAMô tả HSTK1cái
38MCB 1P-10A-6KAMô tả HSTK1cái
39RCBO 2P-16A-6KA-30mAMô tả HSTK1cái
40Cầu chì ống 2AMô tả HSTK3cái
41Đèn báo pha đỏ vàng xanhMô tả HSTK3cái
42MCCB 3P-125A-22KAMô tả HSTK1cái
43Đèn tuýp LED 1,2m 220V-36WMô tả HSTK1bộ
44Công tắc hạt đơn âm tường 10AMô tả HSTK1cái
45Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 10AMô tả HSTK1cái
46Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả HSTK1hộp
47Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmMô tả HSTK8cọc
48Kim thu sét mạ kẽm, D18, L=0,6mMô tả HSTK1cái
49Dây thép mạ kẽm, M14Mô tả HSTK15m
50Dây thép mạ kẽm, M10Mô tả HSTK50m
51Cáp tiếp địa M25Mô tả HSTK25m
52Dây dẫn CXV 4x50Mô tả HSTK60m
53Dây dẫn CXV 4x25Mô tả HSTK10m
54Dây dẫn E16 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK10m
55Dây dẫn CV 2(1x2.5)Mô tả HSTK6m
56Dây dẫn E2.5 (Chỉ tính Vl)Mô tả HSTK3m
57Dây dẫn CV 2(1x1.5)Mô tả HSTK50m
58Dây dẫn E1.5 (Chỉ tính VL)Mô tả HSTK25m
59Ống nhựa HDPE, D85/65Mô tả HSTK50m
60Ống nhựa SP D20Mô tả HSTK3m
61Ống nhựa SP D16Mô tả HSTK25m
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả HSTK19m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,065100m3
64Gạch chỉ đặc 210x100x60Mô tả HSTK500viên
65Băng báo hiệu cáp rộng 0,25mMô tả HSTK50m
66Đèn chiếu sáng sự cốMô tả HSTK0,25 đèn
67Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả HSTK1cái
O PCCC ngoài nhà
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả HSTK2hộp
2Cuộn vòi D65x20mMô tả HSTK4cuộn
3Lăng phun D65x13Mô tả HSTK4cái
4Trục cứu hỏa loại 2 họng đường kính trụ cứu hoa D100mmMô tả HSTK2cái
5Van chặn D100Mô tả HSTK5cái
6Ống thép đen, D100Mô tả HSTK0,8100m
7Cút thép đen, D100Mô tả HSTK3cái
8Tê gang 3B, D100Mô tả HSTK3cái
9Bích rỗng, D100Mô tả HSTK13cặp bích
10Bích đặc, D100Mô tả HSTK1cặp bích
11Mối nối mềm, D100Mô tả HSTK4cái
12Bể mồi cho bơm chưa cháy (Inox 500 lít) + chân đếMô tả HSTK1bộ
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0104100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,16m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,0156100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK0,24m3
17Bu lông M16Mô tả HSTK100bộ
18Gioăng mặt bích, DN100Mô tả HSTK14cái
19Họng đựng van u.PVC, D110Mô tả HSTK2cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả HSTK76m2
21Rọ hút D100 cho bơm chữa cháyMô tả HSTK2chiếc
22Rọ hút D50 cho bơm chữa cháyMô tả HSTK1chiếc
23Y lọc D100 lắp hệ bơm chữa cháyMô tả HSTK2cái
24Y lọc D50 lắp hệ bơm chữa cháyMô tả HSTK1cái
25Van chặn D100Mô tả HSTK5cái
26Van chặn D50Mô tả HSTK2cái
27Van 1 chiều D100Mô tả HSTK3cái
28Van 1 chiều D50Mô tả HSTK1cái
29Van giảm áp D100Mô tả HSTK1cái
30Van bi 2 chiều D25Mô tả HSTK7cái
31Van 1 chiều, D25Mô tả HSTK3cái
32Van bi 2 chiều D15Mô tả HSTK6cái
33Công tắc áp lựcMô tả HSTK3cái
34Rắc co tráng kẽm, D25Mô tả HSTK4cái
35Giảm giật chống rung quán tính D100Mô tả HSTK4cái
36Giảm giật chống rung quán tính D50Mô tả HSTK2cái
37Đồng hồ áp lựcMô tả HSTK7cái
38Ống thép tráng kẽm, D100Mô tả HSTK0,24100m
39Ống thép tráng kẽm, D50Mô tả HSTK0,12100m
40Ống thép tráng kẽm, D25Mô tả HSTK0,18100m
41Ống thép tráng kẽm, D15Mô tả HSTK0,12100m
42Tê thép tráng kẽm, D100Mô tả HSTK7cái
43Tê thép tráng kẽm, D25Mô tả HSTK4cái
44Tê thép tráng kẽm, D15Mô tả HSTK2cái
45Cút thép tráng kẽm, D100Mô tả HSTK4cái
46Cút thép tráng kẽm, D50Mô tả HSTK3cái
47Cút thép tráng kẽm, D25Mô tả HSTK6cái
48Cút thép tráng kẽm, D15Mô tả HSTK2cái
49Bích thép đặc, D100Mô tả HSTK2cặp bích
50Bích thép lắp van, D100Mô tả HSTK19cặp bích
51Bích thép lắp van, D50Mô tả HSTK6cặp bích
52Bộ bulong + Ecu M16 lắp hệ van D100Mô tả HSTK152bộ
53Bộ bulong + Ecu M10 lắp hệ van D50Mô tả HSTK24bộ
54Gioăng cao su D100Mô tả HSTK38Chiếc
55Gioăng cao su D50Mô tả HSTK12Chiếc
56Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5mm2Mô tả HSTK50m
57Dây dẫn E2.5Mô tả HSTK50m
58Cáp nguồn chống cháy, cáp 2x1,5mm2Mô tả HSTK20m
59Ống nhựa bảo vệ dây SP D40Mô tả HSTK20m
60Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x16+1x16mm2Mô tả HSTK10m
61Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x25+1x25mm2Mô tả HSTK20m
62Ống nhựa bảo vệ dây SP D80Mô tả HSTK40m
63Dây M16-PVC/CU tiếp địa cho tủ điều khiển bơmMô tả HSTK40m
64Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa, D20Mô tả HSTK30m
65Dây điện 3x0,75mm2Mô tả HSTK90m
66Ống nhựa bảo vệ dây, D20Mô tả HSTK90m
P Hệ thống bơm nước chữa cháy
1Máy bơm động cơ điệnMô tả HSTK1Bộ
2Máy bơm động cơ ĐiezelMô tả HSTK1Bộ
3Máy bơm điện bù áp lựcMô tả HSTK1Bộ
4Bình áp lựcMô tả HSTK1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 6 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần HTKT.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành PCCC: 01 người – phụ trách kỹ thuật phần PCCC+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,8m3 Máy đào đất ≥ 0,8m31
2 Máy đầm ≥ 9 tấn Máy đầm ≥ 9 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA Máy phát điện phục vụ thi công ≥ 20 kVA1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm dùi 1,5kw Máy đầm dùi 1,5kw2
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
10 Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc Máy trắc đạc kinh vĩ, thủy bình hoặc toàn đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->