Gói thầu: Gói thầu XL-04: Xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp tại Kho K890, K856

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713534-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu XL-04: Xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp tại Kho K890, K856
Số hiệu KHLCNT 20220647952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:55:00 đến ngày 2022-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,879,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63967E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công lắp đặt trạm biến áp.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo điện trở pha
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở pha
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu sức nâng 5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu sức nâng 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-04: Xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp tại Kho K890, K856
Dự án: Nhà công vụ các đơn vị Kho K890, K856/Cục Quân khí và Trung tâm huấn luyện 334/Bộ Tham mưu của Tổng cục Kỹ thuật
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát đo đạc địa hình: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng Đô thị Việt Nam + Tư vấn khoan khảo sát địa chất: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát xây dựng Hà Nội. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, Tổng dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Sơn. + Tư vấn Lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng cục Kỹ thuật .


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp ( Đường dây và TBA), còn hiệu lực. - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), trong đó lợi nhuận năm gần nhất >0. + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nôp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán (nếu có). * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536.795; Cá nhân: Hoàng Anh Toàn, SĐT: 0986.36.86.48.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG TUYẾN TRUNG THẾ TẠI K890
1Xà rẽ nhánh rx-24kvMô tả HSTK76,21kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả HSTK1bộ
3Sứ chuỗi néo silicon 24kV+phụ kiệnMô tả HSTK3bộ
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả HSTK31 chuỗi sứ
5Ghip nhôm ba bulongMô tả HSTK6cái
6Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả HSTK61 bộ
7Biển tên cộtMô tả HSTK1bộ
8Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả HSTK11 bộ
9Cáp trung thế AV 1x70mm2Mô tả HSTK150m
10Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả HSTK0,151 km dây
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK0,0034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0034100m3
13Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽmMô tả HSTK3cọc
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả HSTK0,310 cọc
15Tiếp địa Rc-3Mô tả HSTK44,14kg
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả HSTK0,4414100kg
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP TẠI K890
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả HSTK3,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,0092100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,156100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,93m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0293100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả HSTK0,0293100m3
7Cột BTLT 12Mô tả HSTK2cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả HSTK2cột
9Xà đỡ đỉnh cột trạm biến ápMô tả HSTK93,35kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả HSTK1bộ
11Xà trung gian trạm biến ápMô tả HSTK35,37kg
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
13Xà đỡ cầu dao cách lyMô tả HSTK144,76kg
14Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgMô tả HSTK1bộ
15Bộ chuyển động cầu daoMô tả HSTK47,89kg
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi TBAMô tả HSTK69,47kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả HSTK1bộ
19Xà đỡ trung gian và chống sét vanMô tả HSTK39,41kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
21Xà đỡ máy biến ápMô tả HSTK261,4kg
22Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kgMô tả HSTK1bộ
23Ghế thao tác trạm treoMô tả HSTK178,97kg
24Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả HSTK1bộ
25Thang trèo trạm biến ápMô tả HSTK33,7kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
27Giá đỡ tủ hạ thếMô tả HSTK30,107kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
29Sứ đứng 24kVMô tả HSTK27quả
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả HSTK2,710 sứ
31Sứ chuỗi néo silicon+phụ kiệnMô tả HSTK3bộ
32Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả HSTK31 chuỗi sứ
33Ghip nhôm ba bulongMô tả HSTK6cái
34Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả HSTK61 bộ
35Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả HSTK33m
36Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả HSTK331 m
37Đầu cốt đồng M50-24kVMô tả HSTK18cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả HSTK1,810 đầu cốt
39Cáp 0,6/1kV CXV 1x150mm2Mô tả HSTK52m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả HSTK521 m
41Chụp chống sét van 24kVMô tả HSTK1bộ
42Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả HSTK11 bộ
43Dây đồng mềm M35Mô tả HSTK36m
44Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả HSTK361 m
45Đầu cốt đồng M150Mô tả HSTK10cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả HSTK110 đầu cốt
47Đầu cốt đồng M35Mô tả HSTK16cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả HSTK1,610 đầu cốt
49Chụp pha đỏ vàng xanhMô tả HSTK2bộ
50Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả HSTK21 bộ
51Hộp chụp cực máy biến ápMô tả HSTK1bộ
52Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịMô tả HSTK11 bộ
53Sơ đồ 1 sợi, biển báo ký hiệu, chỉ dẫn TBAMô tả HSTK7cái
54Biển ký hiệu các aptomat nhánh, tên tủ điệnMô tả HSTK11cái
55Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả HSTK181 bộ
56Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả HSTK11 máy
57Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả HSTK11 bộ
58Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35 (22)KVMô tả HSTK11 bộ
59Lắp đặt chống sét van Mô tả HSTK13 pha
60Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK0,1764100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,1764100m3
62Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽmMô tả HSTK8cọc
63Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả HSTK0,810 cọc
64Dây tiếp địa, dây nối đấtMô tả HSTK62,05kg
65Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả HSTK0,6205100kg
66Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả HSTK1máy
67Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả HSTK9sợi
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả HSTK5sợi
69Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả HSTK1cái
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả HSTK2cái
71Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả HSTK7cái
72Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả HSTK6cái
73Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả HSTK2tụ
74Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả HSTK3cái
75Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả HSTK1cái
76Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả HSTK1bộ
C HẠNG MỤC TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TỔNG KHO K890
1Khung vỏ tủ, loại ngoài trờiMô tả HSTK1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả HSTK11 tủ
3MCCB 3P-300A-50KAMô tả HSTK1cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK11 cái
5Đồng hồ đo đếm điện năngMô tả HSTK1cái
6Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK11 cái
7Biến dòng hạ thế 300/5AMô tả HSTK6cái
8Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả HSTK61 bộ
9Đồng hồ vol 0-500VMô tả HSTK1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK11 cái
11Đồng hồ ampe kế 0-300AMô tả HSTK3cái
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK31 cái
13Đèn báo pha D22, 220VMô tả HSTK3cái
14Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK31 cái
15Cầu chì 32AMô tả HSTK61 cái
16Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK61 cái
17Chống sét lan truyềnMô tả HSTK1cái
18Lắp đặt chống sét van Mô tả HSTK13 pha
19MCCB 3P-125A-36KAMô tả HSTK2cái
20Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK21 cái
21MCCB 3P-80A-25KAMô tả HSTK2cái
22Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK21 cái
23MCCB 3P-50A-25KAMô tả HSTK2cái
24MCCB 3P-25A-25KAMô tả HSTK1cái
25Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK31 cái
26Contacter 80AMô tả HSTK2cái
27Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK21 cái
28Tụ bù 30kvarMô tả HSTK2bình
29Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả HSTK21 hệ thống
30Hệ thống thanh cái đồngMô tả HSTK1bộ
31Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMô tả HSTK1,7810 m
32Phụ kiện đấu nốiMô tả HSTK1bộ
D HẠNG MỤC LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TREO 180KVA TẠI KHO K890
1Máy biến ápMô tả HSTK1bộ
2Cầu dao cách lyMô tả HSTK1bộ
3Cầu chì tự rơiMô tả HSTK1bộ
4Chống sét vanMô tả HSTK1bộ
E HẠNG MỤC XÂY DỰNG TUYẾN TRUNG THẾ TẠI KHO K856
1Xà rẽ nhánh rx-24kvMô tả HSTK76,21kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả HSTK1bộ
3Sứ chuỗi néo silicon 24kV+phụ kiệnMô tả HSTK3bộ
4Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả HSTK31 chuỗi sứ
5Ghip nhôm ba bulongMô tả HSTK6cái
6Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả HSTK61 bộ
7Biển tên cộtMô tả HSTK1bộ
8Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả HSTK11 bộ
9Cáp trung thế AV 1x70mm2Mô tả HSTK150m
10Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả HSTK0,151 km dây
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK0,0034100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,0034100m3
13Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽmMô tả HSTK3cọc
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả HSTK0,310 cọc
15Tiếp địa Rc-3Mô tả HSTK44,14kg
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả HSTK0,4414100kg
F HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP TẠI KHO K856
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả HSTK3,84m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả HSTK0,0092100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả HSTK0,156100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả HSTK2,93m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả HSTK0,0293100m3
6Cột BTLT 12Mô tả HSTK2cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả HSTK2cột
8Xà đỡ đỉnh cột trạm biến ápMô tả HSTK93,35kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả HSTK1bộ
10Xà trung gian trạm biến ápMô tả HSTK35,37kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
12Xà đỡ cầu dao cách lyMô tả HSTK144,76kg
13Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kgMô tả HSTK1bộ
14Bộ chuyển động cầu daoMô tả HSTK47,89kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi TBAMô tả HSTK69,47kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả HSTK1bộ
18Xà đỡ trung gian và chống sét vanMô tả HSTK39,41kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
20Xà đỡ máy biến ápMô tả HSTK261,4kg
21Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 320kgMô tả HSTK1bộ
22Ghế thao tác trạm treoMô tả HSTK178,97kg
23Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả HSTK1bộ
24Thang trèo trạm biến ápMô tả HSTK33,7kg
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
26Giá đỡ tủ hạ thếMô tả HSTK30,107kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả HSTK1bộ
28Sứ đứng 24kVMô tả HSTK27quả
29Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả HSTK2,710 sứ
30Sứ chuỗi néo silicon+phụ kiệnMô tả HSTK3bộ
31Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả HSTK31 chuỗi sứ
32Ghip nhôm ba bulongMô tả HSTK6cái
33Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả HSTK61 bộ
34Cáp 24kV CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả HSTK33m
35Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả HSTK331 m
36Đầu cốt đồng M50-24kVMô tả HSTK18cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả HSTK1,810 đầu cốt
38Cáp 0,6/1kV CXV 1x240mm2Mô tả HSTK52m
39Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả HSTK521 m
40Chụp chống sét van 24kVMô tả HSTK1bộ
41Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả HSTK11 bộ
42Dây đồng mềm M35Mô tả HSTK36m
43Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả HSTK361 m
44Đầu cốt đồng M240Mô tả HSTK10cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả HSTK110 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M35Mô tả HSTK16cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả HSTK1,610 đầu cốt
48Chụp pha đỏ vàng xanhMô tả HSTK2bộ
49Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả HSTK21 bộ
50Hộp chụp cực máy biến ápMô tả HSTK1bộ
51Lắp đặt loại phụ kiện khung định vịMô tả HSTK11 bộ
52Sơ đồ 1 sợi, biển báo ký hiệu, chỉ dẫn TBAMô tả HSTK7cái
53Biển ký hiệu các aptomat nhánh, tên tủ điệnMô tả HSTK11cái
54Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả HSTK181 bộ
55Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả HSTK11 máy
56Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả HSTK11 bộ
57Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả HSTK11 bộ
58Lắp đặt chống sét van Mô tả HSTK13 pha
59Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả HSTK0,1764100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả HSTK0,1764100m3
61Cọc tiếp địa L63x63x6x2.5m, mạ kẽmMô tả HSTK8cọc
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả HSTK0,810 cọc
63Dây tiếp địa, dây nối đấtMô tả HSTK62,05kg
64Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả HSTK0,6205100kg
65Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả HSTK1máy
66Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả HSTK9sợi
67Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả HSTK5sợi
68Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả HSTK1cái
69Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả HSTK2cái
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả HSTK7cái
71Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả HSTK6cái
72Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả HSTK2tụ
73Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả HSTK3cái
74Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả HSTK1cái
75Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả HSTK1bộ
76Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả HSTK1bộ
G HẠNG MỤC TỦ ĐIỆN HẠ THẾ TẠI KHO K856
1Khung vỏ tủ, loại ngoài trờiMô tả HSTK1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả HSTK11 tủ
3MCCB 3P-500A-50KAMô tả HSTK1cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK11 cái
5Đồng hồ đo đếm điện năngMô tả HSTK1cái
6Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK11 cái
7Biến dòng hạ thế 300/5AMô tả HSTK6cái
8Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả HSTK61 bộ
9Đồng hồ vol 0-500VMô tả HSTK1cái
10Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK11 cái
11Đồng hồ ampe kế 0-500AMô tả HSTK3cái
12Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK31 cái
13Đèn báo pha D22, 220VMô tả HSTK3cái
14Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK31 cái
15Cầu chì 32AMô tả HSTK6cái
16Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả HSTK61 cái
17Chống sét lan truyềnMô tả HSTK1cái
18Lắp đặt chống sét van Mô tả HSTK13 pha
19MCCB 3P-250A-36KAMô tả HSTK2cái
20Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK21 cái
21MCCB 3P-125A-36KAMô tả HSTK2cái
22Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK21 cái
23MCCB 3P-50A-25KAMô tả HSTK2cái
24MCCB 3P-25A-25KAMô tả HSTK1cái
25Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK31 cái
26Contacter 125AMô tả HSTK2cái
27Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả HSTK21 cái
28Tụ bù 50kvarMô tả HSTK2bình
29Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả HSTK21 hệ thống
30Hệ thống thanh cái đồngMô tả HSTK1bộ
31Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmMô tả HSTK1,7810 m
32Phụ kiện đấu nốiMô tả HSTK1bộ
H HẠNG MỤC LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TREO 320KVA TẠI KHO K856
1Máy biến ápMô tả HSTK1máy
2Cầu dao cách lyMô tả HSTK1máy
3Cầu chì tự rơiMô tả HSTK1máy
4Chống sét vanMô tả HSTK1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63967E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công lắp đặt trạm biến áp.- Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản thể hiện nhận xét các nội dung trên) Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Văn bản Hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành)* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng 3 còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp của đơn vị sản xuất hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
3 Các cán bộ kỹ thuật khác 2 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần thanh toán.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
3 Máy thủy bình Máy thủy bình1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW1
7 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW1
8 Máy hàn công suất ≥23,0 kW Máy hàn công suất ≥23,0 kW2
9 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 1 kW Máy khoan bê tông - công suất ≥ 1 kW2
10 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng1
11 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
12 Thiết bị đo điện trở pha Thiết bị đo điện trở pha1
13 Thiết bị đo điện trở đất Thiết bị đo điện trở đất1
14 Xe cẩu sức nâng 5T Xe cẩu sức nâng 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->