Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Huyện Ủy và các đoàn thể chính trị; Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện và các phòng ban ngành huyện; Đường giao thông nội bộ; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Huyện Ủy và các đoàn thể chính trị; Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện và các phòng ban ngành huyện; Đường giao thông nội bộ; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 09:54:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,796,639,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công có phần thi công công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị ≥34.150.000.000 VND, phần công trình đường giao thông cấp IV trở lên với giá trị ≥7.300.000.000 VND, phần công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với giá trị ≥7.430.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi/thủy công/cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với giá trị hợp đồng ≥ 7.430.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình đường giao thông cấp IV với giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện lạnh các loại;(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) gói thầu có phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện thoại, internet, camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tin học/công nghệ thông tin/điện tử;(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) gói thầu có phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điện thoại/internet/camera;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Huyện Ủy và các đoàn thể chính trị; Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện và các phòng ban ngành huyện; Đường giao thông nội bộ; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước Khu hành chính huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên, công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (nếu nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, ĐK35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,5 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 410 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2975 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,9154 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0648 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,9841 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1558 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8942 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,6681 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6215 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,8686 | 1m3 |
| 12 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8082 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,627 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7525 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,0403 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,8913 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,839 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5177 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8899 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0332 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,3708 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2757 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2274 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4803 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,98 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,369 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,567 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,0525 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 102,804 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,3527 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,561 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,0697 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3036 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,0536 | m3 |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,3204 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9305 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3911 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6535 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0549 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,8822 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,1668 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5575 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,4156 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5538 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9853 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5443 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,7658 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,3329 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,7788 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,8966 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,2107 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,3979 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1301 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,3769 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3927 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,3213 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,164 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,0594 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 106,8671 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0985 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2676 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6981 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,1173 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5281 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,283 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9881 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,9052 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,0235 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9996 | 100m3 |
| 70 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6446 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3683 | tấn |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,4467 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5245 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 146,5038 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,4614 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,1319 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,5822 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,5104 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,8636 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,52 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.442,2279 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.479,4961 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 983,3668 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 537,988 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 986,0441 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 955,725 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 480,8112 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 171,6465 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 539,82 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 139,8945 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,28 | m2 |
| 92 | Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 152,7095 | m2 |
| 93 | Ốp đá granite đen kim sa Ấn Độ (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,181 | m2 |
| 94 | Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,602 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.241,2384 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.339,6016 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.400,0948 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.825,2416 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.641,3332 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6.164,8432 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 98,89 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 694,583 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 694,583 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.916,055 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,99 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,39 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn đá granite khò nhám mặt tiết diện 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,02 | m2 |
| 108 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,8 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 285,759 | m2 |
| 110 | Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,78 | m2 |
| 111 | Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 292,419 | m2 |
| 112 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,3416 | m2 |
| 113 | Cửa đi kính cường lực 10 ly, bản lề sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,93 | m2 |
| 114 | Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 199,64 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh, khóa đa điểm, 12 bản lề 3D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | bộ |
| 117 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 43 | bộ |
| 118 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,128 | m2 |
| 119 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 138,42 | m2 |
| 120 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | bộ |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56 | bộ |
| 122 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở hắt hệ 55, kính trong 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,28 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | bộ |
| 124 | Lắp dựng cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 431,068 | m2 |
| 125 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6381 | tấn |
| 126 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 123,5 | m2 |
| 127 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 8 ly, hệ 700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 308,893 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 308,893 | m2 |
| 129 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 177,9795 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 177,9795 | m2 |
| 131 | Lam chắn nắng Austrong 132S, dày 0,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | m2 |
| 132 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 25x38) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,1 | m2 |
| 133 | Lam nhôm hộp sơn tĩnh điện vân gỗ 50x150x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.521,5 | m |
| 134 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0073 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0073 | tấn |
| 136 | Làm sàn bục sân khấu bằng tấm Cemboard dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,24 | m2 |
| 137 | Gia công lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8171 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 331,837 | m2 |
| 139 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5158 | tấn |
| 140 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5158 | tấn |
| 141 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1599 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1599 | tấn |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9974 | 100m2 |
| 144 | Mái kính cường lực 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,54 | m2 |
| 145 | Làm trần thạch cao, khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 982,27 | m2 |
| 146 | Làm trần thạch cao, tấm chống ẩm, khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 178,08 | m2 |
| 147 | Làm trần thạch cao, khung chìm, giật cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 187,44 | m2 |
| 148 | Biểu tượng búa liềm Inox 304 vàng đồng bóng gương, dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác Ø114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 6 | Cùm bắt ống Ø114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác Ø90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 13 | Cùm bắt ống Ø90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 172 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 142 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 84 | cái |
| 35 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 43 | Cùm bắt ống Ø34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, dạng nằm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bể |
| 45 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nhựa kỹ thuật, KT 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | hộp |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 51 | Máy bơm 2HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,55 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,92 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x5,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | cái |
| 59 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 110 | cái |
| 60 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 62 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt si phong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | cái |
| 75 | Cùm bắt ống Ø90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 76 | Cùm bắt ống Ø140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 77 | Cùm bắt ống Ø114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 78 | Bát + ty treo ống Ø60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | bộ |
| 79 | Bát + ty treo ống Ø114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | bộ |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,233 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,451 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,578 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5942 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1517 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 102 | m2 |
| 90 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,36 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2797 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0557 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3689 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.280 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.685 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.245 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 122 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.575 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt thang cáp 200x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt co máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 14 | Ty treo máng cáp D8, L=1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối ống D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 290 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 3 bóng máng âm trần, bóng Led 3x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 2 bóng máng âm trần, bóng Led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 2 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 123 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 1 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 49 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D140 bóng Led 1x9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng Led 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 159 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 283 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCCB-3P-300A-50kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB-3P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 98 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt Contactor + Rơ le nhiệt 22A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 4 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 9 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x180mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x450x200mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt vỏ tủ điện 1600x800x400mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 45 | Thanh cái đồng 400A, KT 5x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | thanh |
| 46 | Thanh cái đồng 100A, KT 3x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | thanh |
| 47 | Lắp đặt bộ biến dòng 0-300A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ biến dòng 0-100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x4 mạ kẽm nhúng nóng, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cọc |
| 51 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 53 | Đầu coss ép đầu dây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bọc |
| 54 | Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha 230V(L-N) 80kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.090 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 4 | Ống đồng dẫn gas 6,4/9,5 + ống cách nhiệt xốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 165 | m |
| 5 | Ống đồng dẫn gas 6,4/12,7 + ống cách nhiệt xốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| 6 | Ống đồng dẫn gas 6,4/15,9 + ống cách nhiệt xốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 215 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1 | 100m |
| 9 | Máy lạnh treo tường 1HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 10 | Máy lạnh treo tường 1,5HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 11 | Máy lạnh treo tường 2HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 12 | Máy lạnh treo tường 2,5HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 13 | Máy lạnh treo tường 3HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | máy |
| F | HỆ THÔNG ĐIỆN THOẠI - INTERNET - CAMERA | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 24CO-88 máy nhánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tổng đài |
| 2 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 24CO-88 máy nhánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tổng đài |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 100 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 20 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi (5x2x0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (10x2x0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat 3 2 đôi (2x2x0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.070 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | cái |
| 12 | Jack cắm RJ11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62 | cái |
| 13 | Thiết bị cắt sét lan truyền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt thang cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 410 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m |
| 18 | Patch Panel 48 port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 19 | Patch Panel 24 port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 20 | Bộ chia mạng 48 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 21 | Bộ chia mạng 24 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 22 | Modem Router | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 73 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 73 | cái |
| 25 | Bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ Rack treo tường 10U-D400 (500x600x400) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ Rack phòng máy chủ 42U-D400 (2040x600x1100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây mạng Cate 6 4 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.570 | m |
| 29 | Jack cắm RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 224 | cái |
| 30 | Dây nhảy cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 73 | bộ |
| 31 | Thiết bị cắt sét lan truyền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 32 | Bộ máy tính + bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 2 KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 34 | Camera bán cầu cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | 1 thiết bị |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu RG6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 820 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 480 | m |
| 41 | Adaptor nguồn Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 42 | Đầu ghi hình Camera 32 kênh 4T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 43 | Bộ máy tính + bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 2 KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| G | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 160,81 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 838 | 1m2 |
| H | TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND - UBND HUYỆN VÀ CÁC PHÒNG BAN NGÀNH HUYỆN | |||
| I | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, ĐK 35cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 75,3 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 502 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7619 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,8931 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2847 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,7275 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1907 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,223 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 207,8309 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6723 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,1707 | 1m3 |
| 12 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7964 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6001 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,723 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3511 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,4127 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0169 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5614 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9018 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4529 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,6267 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,4538 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4833 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5184 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1735 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 63,5323 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,5248 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,8839 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 126,2532 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,2582 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8938 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,0053 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5453 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,7203 | m3 |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,6025 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,687 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6032 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3407 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9577 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,4284 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,5959 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,0628 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,6572 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3719 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1615 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0016 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,0089 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,4858 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,1461 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,4883 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 109,7526 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,9038 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,41 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,7544 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4965 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,9829 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,206 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,2124 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 135,418 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2734 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3117 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6838 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,6776 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,705 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6399 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1919 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,7775 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,6447 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0607 | 100m3 |
| 70 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7818 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6247 | tấn |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,8174 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,7384 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 170,304 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,0937 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 109,2135 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 57,882 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 76,694 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,4835 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,08 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 849,5307 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.907,0816 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.318,1345 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.250,1158 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 541,524 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.108,8052 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.168,62 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 594,6496 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 192,4847 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 642,29 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 173,8996 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67,88 | m2 |
| 93 | Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 184,6771 | m2 |
| 94 | Ốp đá granite đen kim sa Ấn Độ (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,7255 | m2 |
| 95 | Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,602 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.656,7321 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.144,2349 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.765,9473 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.234,2119 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.422,6794 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7.378,4468 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,81 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 816,961 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 954,436 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.611,805 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 134,71 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 242,735 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn đá granite khò nhám mặt tiết diện 300x600mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,02 | m2 |
| 109 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 200,43 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 286,511 | m2 |
| 111 | Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,97 | m2 |
| 112 | Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 311,452 | m2 |
| 113 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 126,075 | m2 |
| 114 | Cửa đi kính cường lực 10 ly, bản lề sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,51 | m2 |
| 115 | Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 256,958 | m2 |
| 116 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh, khóa đa điểm, 12 bản lề 3D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 117 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | bộ |
| 118 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 61 | bộ |
| 119 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,472 | m2 |
| 120 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 190,92 | m2 |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | bộ |
| 122 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 89 | bộ |
| 123 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở hắt hệ 55, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,6 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | bộ |
| 125 | Lắp dựng cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 550,3 | m2 |
| 126 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,787 | tấn |
| 127 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 164 | m2 |
| 128 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 8 ly, hệ 700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 381,3578 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 381,3578 | m2 |
| 130 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 170,5755 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 170,5755 | m2 |
| 132 | Lam chắn nắng Austrong 132S, dày 0,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,96 | m2 |
| 133 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 25x38) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,5 | m2 |
| 134 | Lam nhôm hộp sơn tĩnh điện vân gỗ 50x150x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.776,8 | m |
| 135 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3416 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3416 | tấn |
| 137 | Làm sàn bục sân khấu bằng tấm Cemboard dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,05 | m2 |
| 138 | Gia công lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5261 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 419,4702 | m2 |
| 140 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6085 | tấn |
| 141 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7339 | tấn |
| 142 | Cung cấp bu lông M18x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 143 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6057 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6057 | tấn |
| 145 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5066 | 100m2 |
| 146 | Mái kính cường lực 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,5 | m2 |
| 147 | Làm trần thạch cao, khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.396,045 | m2 |
| 148 | Làm trần thạch cao, tấm chống ẩm, khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 251,215 | m2 |
| 149 | Làm trần thạch cao, khung chìm, giật cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 236,38 | m2 |
| 150 | Biểu tượng Quốc huy Inox 304 vàng đồng bóng gương, dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 400,1 | m |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác Ø90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 8 | Cùm bắt ống Ø90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 290 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 125 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 96 | cái |
| 25 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xả nước bằng nhựa - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 33 | Cùm bắt ống Ø34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, dạng nằm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi KT 400x650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi KT 1600x800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nhựa kỹ thuật, KT 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | hộp |
| 41 | Lắp đặt móc treo áo inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 42 | Máy bơm 2HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,65 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x5,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,34 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 49 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 96 | cái |
| 50 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | cái |
| 51 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | cái |
| 53 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt si phong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 62 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 66 | Cùm bắt ống Ø90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 67 | Cùm bắt ống Ø140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 68 | Cùm bắt ống Ø114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 69 | Bát + ty treo ống Ø60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | bộ |
| 70 | Bát + ty treo ống Ø114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | bộ |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 74 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,984 | 1m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,451 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,578 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5942 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1517 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,576 | m3 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108,1083 | m2 |
| 81 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,36 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2797 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0557 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,366 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1003 | 100m3 |
| K | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.520 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.925 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.970 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 468 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 124 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.970 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt thang cáp 200x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 216 | m |
| 14 | Lắp đặt co máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 16 | Ty treo máng cáp D8, L=1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 190 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối ống D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 350 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 3 bóng máng âm trần, bóng Led 3x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 2 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 169 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 1 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D140 bóng Led 1x9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 65 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng Led 12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 128 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 209 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB-3P-350A-50kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-22kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB-3P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt Contactor + Rơ le nhiệt 22A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 4 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 12 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x180mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x450x200mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt vỏ tủ điện 1600x800x400mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 47 | Thanh cái đồng 400A, KT 5x40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | thanh |
| 48 | Thanh cái đồng 100A, KT 3x25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | thanh |
| 49 | Lắp đặt bộ biến dòng 0-350A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ biến dòng 0-125A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x4 mạ kẽm nhúng nóng, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cọc |
| 53 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 55 | Đầu coss ép đầu dây các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bọc |
| 56 | Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha 230V(L-N) 80kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.530 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 270 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 4 | Ống đồng dẫn gas 6,4/9,5 + ống cách nhiệt xốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 210 | m |
| 5 | Ống đồng dẫn gas 6,4/12,7 + ống cách nhiệt xốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | m |
| 6 | Ống đồng dẫn gas 6,4/15,9 + ống cách nhiệt xốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | 100m |
| 9 | Máy lạnh âm trần 1 chiều, 3HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | máy |
| 11 | Máy lạnh treo tường 1HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 12 | Máy lạnh treo tường 1,5HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 13 | Máy lạnh treo tường 2,5HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 14 | Máy lạnh treo tường 3HP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | máy |
| M | HỆ THÔNG ĐIỆN THOẠI - INTERNET - CAMERA) | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 24CO-88 máy nhánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tổng đài |
| 2 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 24CO-88 máy nhánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tổng đài |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 100 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 20 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (10x2x0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat 3 2 đôi (2x2x0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.280 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 9 | Jack cắm RJ11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 76 | cái |
| 10 | Thiết bị cắt sét lan truyền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 225 | m |
| 12 | Lắp đặt thang cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m |
| 15 | Patch Panel 48 port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 16 | Bộ chia mạng 48 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 17 | Modem Router | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | cái |
| 19 | Bộ phát Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ Rack treo tường 10U-D400 (500x600x400) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ Rack phòng máy chủ 42U-D400 (2040x600x1100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây mạng Cate 6 4 đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.650 | m |
| 23 | Jack cắm RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 232 | cái |
| 24 | Dây nhảy Patch Cord | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | bộ |
| 25 | Thiết bị cắt sét lan truyền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 26 | Bộ máy tính + bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 2 KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 28 | Camera bán cầu cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu RG6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 710 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 540 | m |
| 35 | Adaptor nguồn Camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 36 | Đầu ghi hình Camera 32 kênh 4T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 37 | Bộ máy tính + bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 2 KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| N | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 191 | 1m |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.229 | 1m2 |
| O | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| P | ĐƯỜNG D1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,2918 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3619 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,72 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,625 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật K>=24KN/M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,83 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,05 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,2501 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,3171 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,7 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,13 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 191,38 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,262 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,314 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,818 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2.056 | m2 |
| Q | ĐƯỜNG D4 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,1107 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,5472 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2946 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,6551 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,125 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật K>=24KN/M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,645 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,85 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,25 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,2506 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,125 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,9 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,225 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,278 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7332 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.685 | m2 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1575 | 100m3 |
| R | ĐƯỜNG D5 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,1149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,0605 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2974 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,1303 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,125 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật K>=24KN/M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,645 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,85 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,25 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,25 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,125 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,005 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,14 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,278 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,519 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,752 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.684 | m2 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1575 | 100m3 |
| S | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,857 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7952 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,4822 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật K>=24KN/M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,9643 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5929 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,9643 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,9643 | 100m2 |
| T | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,928 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,848 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật (0.6 x 0.4)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 8 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| U | CỐNG ĐƯỜNG D1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9679 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0323 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 126,2873 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3132 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,3204 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,1609 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7978 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 298 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 128 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 95 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (H30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 44 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (H30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | 1 đoạn ống |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 149 | 1 cấu kiện |
| V | CỐNG ĐƯỜNG D4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0033 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0359 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,375 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1069 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,692 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 216 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 103 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 108 | 1 cấu kiện |
| W | CỐNG ĐƯỜNG D5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0345 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0402 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,8718 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1278 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,776 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0765 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 226 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 94 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 105 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (H30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (H30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 113 | 1 cấu kiện |
| X | HỐ GA | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,218 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1797 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5429 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,966 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,5178 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4797 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6788 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,5102 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,006 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2396 | tấn |
| 11 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8865 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1983 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | 1cấu kiện |
| 15 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gan đúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | bộ |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,136 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0434 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0286 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | m3 |
| Y | CỬA XÃ CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,21 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0174 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,694 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,57 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,398 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1279 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1116 | 100m2 |
| Z | VÒNG VÂY THI CÔNG & SAN LẮP KÊNH | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,14 | 100m |
| 2 | Cừ tràm cặp cổ D>=80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,92 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2391 | 100m3 |
| 4 | Vải bạt chắn đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,422 | 100m2 |
| 5 | Thép neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0272 | tấn |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,502 | 100m3 |
| AA | KHAI THÁC ĐẤT ĐỂ ĐẮP LỀ (BÙ TRẢ BẰNG CÁT CỒN) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0239 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0239 | 100m3 |
| AB | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,5159 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,3379 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,178 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 237,3115 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,9227 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.408,9 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 486,384 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8.106,4 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 107,5025 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,4333 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 152,4362 | m3 |
| 12 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.625,706 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4.105,4 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.431,884 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,53 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1.2 x 0.4)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo chữ nhật (1.2 x 0.3)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 22 | Bulông biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,085 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2096 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,538 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3276 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1308 | 100m3 |
| 28 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4232 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,416 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,6 | m2 |
| 31 | Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,68 | m2 |
| 32 | Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,92 | m2 |
| 33 | Gia công cột cờ bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5144 | tấn |
| 34 | Bu lông Inox M20, L=600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 35 | Quả cầu Inox Ø150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 36 | Lắp cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,514 | tấn |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,24 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2816 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,672 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,008 | m3 |
| 41 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2941 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0904 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3845 | tấn |
| 44 | Bu lông 16, L=500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 96 | cái |
| 45 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5991 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5991 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6857 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6857 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt máng xối tole dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,5 | m |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,703 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,296 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5552 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,875 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4689 | 100m3 |
| 57 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4568 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5798 | tấn |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,568 | m3 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 126,7837 | 1m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,58 | 1m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3872 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,924 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,136 | m3 |
| 65 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4044 | tấn |
| 66 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1243 | tấn |
| 67 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5287 | tấn |
| 68 | Bu lông 16, L=500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 132 | cái |
| 69 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8526 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8526 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1006 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1006 | tấn |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt máng xối tole dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 41 | m |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,346 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,761 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1132 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 52,825 | m2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7619 | 100m3 |
| 81 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9913 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,942 | tấn |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,913 | m3 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 185,3538 | 1m2 |
| AC | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4826 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x7,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 168mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt van chặn BB - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 13 | Hộp đựng PVC D168 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 14 | Hộp gang nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0504 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,738 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,52 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 172 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 67 | cái |
| 38 | Van phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4064 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,872 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2987 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0464 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,264 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0962 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0627 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4329 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0685 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0613 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5478 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,84 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0252 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1032 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1 cấu kiện |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3142 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 250x400m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,32 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,88 | m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1907 | 100m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2223 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,8238 | 100m |
| 62 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,159 | m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,159 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,159 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,6275 | m3 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5872 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,328 | m3 |
| 68 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,1484 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,234 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,126 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6039 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1511 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,406 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2819 | tấn |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 200,92 | m2 |
| 76 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0457 | tấn |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7836 | 100m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2691 | 100m3 |
| 79 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,4 | 100m |
| 80 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,672 | m3 |
| 81 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,672 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,672 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1184 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0106 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1489 | tấn |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,856 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,237 | 100m3 |
| 88 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0468 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0936 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0232 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1493 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,936 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1272 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0364 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1413 | tấn |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,632 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1254 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0312 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1615 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,176 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3846 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2805 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3987 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2895 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9952 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1313 | tấn |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0432 | 100m3 |
| 108 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0425 | tấn |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,032 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,207 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,9093 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,672 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,02 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m2 |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,36 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,2 | m |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 45,672 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,02 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,576 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,248 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,02 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,2912 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,968 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,968 | m2 |
| 127 | Cửa đi khung sắt ốp tole | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,98 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,98 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,96 | 1m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 132 | Cầu chắn rác Inox - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 133 | Bát nhôm bắt ống vào tường D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 1 bóng Led 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A + đế + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| AD | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,3647 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,7056 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,2844 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 132,844 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 39,7869 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 107,1776 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 3.121,51 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,6832 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2749 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,9034 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.754 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 94 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 47 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công có phần thi công công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị ≥34.150.000.000 VND, phần công trình đường giao thông cấp IV trở lên với giá trị ≥7.300.000.000 VND, phần công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với giá trị ≥7.430.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 3 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi/thủy công/cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với giá trị hợp đồng ≥ 7.430.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình đường giao thông cấp IV với giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện lạnh các loại;(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) gói thầu có phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện thoại, internet, camera | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tin học/công nghệ thông tin/điện tử;(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) gói thầu có phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điện thoại/internet/camera;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 13 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Xe lu | Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 4 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 5 | Đầm cóc | - | 2 |
| 6 | Đầm bàn | - | 2 |
| 7 | Đầm dùi | - | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 3 |
| 9 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi