Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Huyện Ủy và các đoàn thể chính trị; Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện và các phòng ban ngành huyện; Đường giao thông nội bộ; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713447-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Huyện Ủy và các đoàn thể chính trị; Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện và các phòng ban ngành huyện; Đường giao thông nội bộ; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220401810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:54:00 đến ngày 2022-07-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,796,639,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công có phần thi công công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị ≥34.150.000.000 VND, phần công trình đường giao thông cấp IV trở lên với giá trị ≥7.300.000.000 VND, phần công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với giá trị ≥7.430.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi/thủy công/cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với giá trị hợp đồng ≥ 7.430.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình đường giao thông cấp IV với giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện lạnh các loại;(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) gói thầu có phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện thoại, internet, camera
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tin học/công nghệ thông tin/điện tử;(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) gói thầu có phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điện thoại/internet/camera;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Huyện Ủy và các đoàn thể chính trị; Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện và các phòng ban ngành huyện; Đường giao thông nội bộ; Sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước
Khu hành chính huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Lộc Huy Hoàng; Địa chỉ: Số 4/17, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên , địa chỉ: 30 Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên, công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (nếu nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.861.057. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên; Địa chỉ: Số 30, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.851.455; Fax: 02993.851.455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY VÀ CÁC ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ
B PHẦN XÂY LẮP
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, ĐK35cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61,5100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4101 mối nối
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2975100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18,9154m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0648tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,9841tấn
7Sản xuất thép tấm neo đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1558tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,8942100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160,6681m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6215100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44,86861m3
12Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8082100m2
13Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,627100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7525tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,0403tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,8913m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,839100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5177tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8899tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,0332tấn
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,3708m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,2757100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2274tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,4803tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,98tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50,369m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,567100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,0525tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102,804m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,3527100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,561tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,0697tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3036tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,0536m3
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.37,3204m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9305100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3911tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6535tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,0549tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.56,8822m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,1668100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,5575tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.84,4156m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5538100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9853tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5443tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,7658tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45,3329m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,7788100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,8966tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81,2107m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,3979100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1301tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,3769tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3927tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90,3213m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,164100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,0594tấn
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.106,8671m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0985100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2676tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6981tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,1173m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,5281100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,283tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9881tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,9052m3
68Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.56,0235m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9996100m3
70Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6446100m2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3683tấn
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,4467m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5245m3
74Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.146,5038m3
75Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.127,4614m3
76Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.84,1319m3
77Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51,5822m3
78Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60,5104m3
79Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,8636m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,52m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.442,2279m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.479,4961m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.983,3668m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.537,988m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.986,0441m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.955,725m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.480,8112m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.171,6465m2
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.539,82m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.139,8945m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48,28m2
92Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.152,7095m2
93Ốp đá granite đen kim sa Ấn Độ (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.53,181m2
94Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,602m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.241,2384m2
96Bả bằng bột bả vào tường nội thấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.339,6016m2
97Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.400,0948m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.825,2416m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.641,3332m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6.164,8432m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.98,89m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.694,583m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.694,583m2
104Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.916,055m2
105Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108,99m2
106Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.188,39m2
107Lát nền, sàn đá granite khò nhám mặt tiết diện 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,02m2
108Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.81,8m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.285,759m2
110Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48,78m2
111Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.292,419m2
112Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,3416m2
113Cửa đi kính cường lực 10 ly, bản lề sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,93m2
114Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.199,64m2
115Phụ kiện cửa đi 4 cánh, khóa đa điểm, 12 bản lề 3DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
116Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34bộ
117Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.43bộ
118Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,128m2
119Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.138,42m2
120Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11bộ
121Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.56bộ
122Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở hắt hệ 55, kính trong 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.49,28m2
123Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40bộ
124Lắp dựng cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.431,068m2
125Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6381tấn
126Lắp dựng khung bảo vệ InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.123,5m2
127Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 8 ly, hệ 700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.308,893m2
128Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.308,893m2
129Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.177,9795m2
130Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.177,9795m2
131Lam chắn nắng Austrong 132S, dày 0,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48m2
132Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 25x38)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.68,1m2
133Lam nhôm hộp sơn tĩnh điện vân gỗ 50x150x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.521,5m
134Gia công thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0073tấn
135Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0073tấn
136Làm sàn bục sân khấu bằng tấm Cemboard dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,24m2
137Gia công lan can InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8171tấn
138Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.331,837m2
139Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5158tấn
140Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5158tấn
141Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1599tấn
142Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1599tấn
143Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9974100m2
144Mái kính cường lực 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22,54m2
145Làm trần thạch cao, khung nhôm nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.982,27m2
146Làm trần thạch cao, tấm chống ẩm, khung nhôm nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.178,08m2
147Làm trần thạch cao, khung chìm, giật cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.187,44m2
148Biểu tượng búa liềm Inox 304 vàng đồng bóng gương, dày 0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,54100m
2Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26cái
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
4Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
5Cầu chắn rác Ø114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
6Cùm bắt ống Ø114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.76cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,34100m
8Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
10Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
12Cầu chắn rác Ø90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32cái
13Cùm bắt ống Ø90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.172cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,54100m
16Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,48100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8100m
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.142cái
25Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
26Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
27Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
28Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
31Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
32Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
33Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
34Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.84cái
35Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
36Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
37Lắp đặt chậu lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28bộ
38Lắp đặt vòi lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28bộ
39Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
41Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
42Lắp đặt van xả chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
43Cùm bắt ống Ø34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
44Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, dạng nằmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bể
45Lắp đặt công tắc điện phao nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
46Lắp đặt gương soi KT 400x600mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
47Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
48Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
49Lắp đặt hộp nhựa kỹ thuật, KT 250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8hộp
50Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28cái
51Máy bơm 2HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,55100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,36100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,92100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x5,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
58Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.80cái
59Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.110cái
60Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
61Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
62Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
63Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
65Lắp đặt si phong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34cái
66Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40cái
67Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
68Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
69Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
70Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
74Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34cái
75Cùm bắt ống Ø90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
76Cùm bắt ống Ø140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
77Cùm bắt ống Ø114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
78Bát + ty treo ống Ø60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120bộ
79Bát + ty treo ống Ø114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50bộ
80Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
81Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
82Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
83Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,233100m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,451m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,578m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5942m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1517m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.102m2
90Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,36m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2797m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0557100m2
93Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3689tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.221 cấu kiện
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.150m
2Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.280m
3Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.685m
4Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.245m
5Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.122m
6Lắp đặt dây đơn CV 1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124m
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.575m
8Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.250m
9Lắp đặt thang cáp 200x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12m
10Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
11Lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.200m
12Lắp đặt co máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
13Lắp đặt tê máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
14Ty treo máng cáp D8, L=1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160cái
15Lắp đặt hộp nối ống D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.290cái
16Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 3 bóng máng âm trần, bóng Led 3x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31bộ
17Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 2 bóng máng âm trần, bóng Led 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
18Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 2 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.123bộ
19Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 1 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.49bộ
20Lắp đặt đèn Downlight âm trần D140 bóng Led 1x9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.53bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng Led 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19bộ
22Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
23Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
24Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11cái
25Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71cái
26Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.159cái
28Lắp đặt hộp âm tường + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.283hộp
29Lắp đặt MCCB-3P-300A-50kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
30Lắp đặt MCCB-3P-100A-22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
31Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
32Lắp đặt MCCB-3P-25A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
33Lắp đặt MCB-2P-25A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
34Lắp đặt MCB-2P-20A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.98cái
35Lắp đặt MCB-2P-16A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
36Lắp đặt MCB-2P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7cái
37Lắp đặt Contactor + Rơ le nhiệt 22AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
38Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 4 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
39Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 6 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
40Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 9 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
41Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x180mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
42Lắp đặt vỏ tủ điện 600x450x200mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
43Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2hộp
44Lắp đặt vỏ tủ điện 1600x800x400mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
45Thanh cái đồng 400A, KT 5x40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4thanh
46Thanh cái đồng 100A, KT 3x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8thanh
47Lắp đặt bộ biến dòng 0-300AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
48Lắp đặt bộ biến dòng 0-100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
49Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
50Đóng cọc tiếp địa V63x63x4 mạ kẽm nhúng nóng, L=2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cọc
51Lắp đặt dây cáp đồng trần 150mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
52Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15m
53Đầu coss ép đầu dây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bọc
54Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha 230V(L-N) 80kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.090m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.210m
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.60m
4Ống đồng dẫn gas 6,4/9,5 + ống cách nhiệt xốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.165m
5Ống đồng dẫn gas 6,4/12,7 + ống cách nhiệt xốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55m
6Ống đồng dẫn gas 6,4/15,9 + ống cách nhiệt xốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.215m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1100m
9Máy lạnh treo tường 1HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
10Máy lạnh treo tường 1,5HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
11Máy lạnh treo tường 2HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
12Máy lạnh treo tường 2,5HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
13Máy lạnh treo tường 3HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
14Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13máy
15Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14máy
F HỆ THÔNG ĐIỆN THOẠI - INTERNET - CAMERA
1Tổng đài điện thoại 24CO-88 máy nhánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1tổng đài
2Lắp đặt tổng đài điện thoại 24CO-88 máy nhánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1tổng đài
3Lắp đặt hộp cáp điện thoại 100 đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
4Lắp đặt hộp cáp điện thoại 20 đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2hộp
5Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
6Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.140m
7Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi (5x2x0,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12m
8Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (10x2x0,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16m
9Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat 3 2 đôi (2x2x0,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.070m
10Lắp đặt hộp âm tường + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31hộp
11Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31cái
12Jack cắm RJ11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.62cái
13Thiết bị cắt sét lan truyềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
14Lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.190m
15Lắp đặt thang cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12m
16Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.410m
17Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120m
18Patch Panel 48 portChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
19Patch Panel 24 portChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
20Bộ chia mạng 48 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
21Bộ chia mạng 24 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
22Modem RouterChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
23Lắp đặt hộp âm tường + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.73hộp
24Lắp đặt ổ cắm mạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.73cái
25Bộ phát WifiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
26Lắp đặt tủ Rack treo tường 10U-D400 (500x600x400)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2hộp
27Lắp đặt tủ Rack phòng máy chủ 42U-D400 (2040x600x1100)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
28Lắp đặt dây mạng Cate 6 4 đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.570m
29Jack cắm RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.224cái
30Dây nhảy cáp quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.73bộ
31Thiết bị cắt sét lan truyềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
32Bộ máy tính + bàn phím điều khiểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
33Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 2 KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
34Camera bán cầu cố địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
35Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.181 thiết bị
36Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160m
37Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
38Lắp đặt dây cáp tín hiệu RG6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.820m
39Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
40Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.480m
41Adaptor nguồn CameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
42Đầu ghi hình Camera 32 kênh 4TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
43Bộ máy tính + bàn phím điều khiểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
44Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
45Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 2 KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
G PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.160,811m
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8381m2
H TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND - UBND HUYỆN VÀ CÁC PHÒNG BAN NGÀNH HUYỆN
I PHẦN XÂY LẮP
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, ĐK 35cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.75,3100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5021 mối nối
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7619100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,8931m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2847tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,7275tấn
7Sản xuất thép tấm neo đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1907tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,223100m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.207,8309m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6723100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,17071m3
12Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7964100m2
13Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6001100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,723tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,3511tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,4127m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0169100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5614tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9018tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,4529tấn
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,6267m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,4538100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4833tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,5184tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,1735tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.63,5323m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,5248100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,8839tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.126,2532m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,2582100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,8938tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,0053tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5453tấn
34Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,7203m3
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,6025m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,687100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6032tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3407tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,9577tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,4284m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,5959100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,0628tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.113,6572m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,3719100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1615tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,0016tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,0089tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.53,4858m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,1461100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,4883tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.109,7526m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,9038100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,41tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,7544tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4965tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.103,9829m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,206100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,2124tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.135,418m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2734100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3117tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,6838tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông thương phẩm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,6776m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,705100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6399tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1919tấn
67Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,7775m3
68Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.67,6447m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,0607100m3
70Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,7818100m2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6247tấn
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,8174m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,7384m3
74Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.170,304m3
75Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.164,0937m3
76Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.109,2135m3
77Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.57,882m3
78Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.76,694m3
79Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,4835m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,08m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.849,5307m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.907,0816m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.318,1345m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.250,1158m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.541,524m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.108,8052m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.168,62m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.594,6496m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.192,4847m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.642,29m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.173,8996m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.67,88m2
93Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.184,6771m2
94Ốp đá granite đen kim sa Ấn Độ (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.56,7255m2
95Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,602m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.656,7321m2
97Bả bằng bột bả vào tường nội thấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.144,2349m2
98Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.765,9473m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.234,2119m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.422,6794m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7.378,4468m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,81m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.816,961m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.954,436m2
105Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.611,805m2
106Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.134,71m2
107Lát nền, sàn - Gạch ceramic tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.242,735m2
108Lát nền, sàn đá granite khò nhám mặt tiết diện 300x600mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40,02m2
109Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.200,43m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.286,511m2
111Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47,97m2
112Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.311,452m2
113Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.126,075m2
114Cửa đi kính cường lực 10 ly, bản lề sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,51m2
115Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.256,958m2
116Phụ kiện cửa đi 4 cánh, khóa đa điểm, 12 bản lề 3DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
117Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38bộ
118Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61bộ
119Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,472m2
120Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.190,92m2
121Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11bộ
122Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.89bộ
123Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở hắt hệ 55, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.69,6m2
124Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52bộ
125Lắp dựng cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.550,3m2
126Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,787tấn
127Lắp dựng khung bảo vệ InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.164m2
128Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 8 ly, hệ 700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.381,3578m2
129Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.381,3578m2
130Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.170,5755m2
131Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.170,5755m2
132Lam chắn nắng Austrong 132S, dày 0,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,96m2
133Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 25x38)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,5m2
134Lam nhôm hộp sơn tĩnh điện vân gỗ 50x150x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.776,8m
135Gia công thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3416tấn
136Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,3416tấn
137Làm sàn bục sân khấu bằng tấm Cemboard dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45,05m2
138Gia công lan can InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5261tấn
139Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.419,4702m2
140Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6085tấn
141Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7339tấn
142Cung cấp bu lông M18x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36cái
143Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6057tấn
144Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6057tấn
145Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,5066100m2
146Mái kính cường lực 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.23,5m2
147Làm trần thạch cao, khung nhôm nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.396,045m2
148Làm trần thạch cao, tấm chống ẩm, khung nhôm nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.251,215m2
149Làm trần thạch cao, khung chìm, giật cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.236,38m2
150Biểu tượng Quốc huy Inox 304 vàng đồng bóng gương, dày 0,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
151Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.400,1m
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,18100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
5Cầu chắn rác Ø90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.44cái
6Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
7Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
8Cùm bắt ống Ø90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.290cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,46100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,25100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.125cái
15Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
17Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
18Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
21Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
22Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
23Lắp đặt van PVC - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
24Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.96cái
25Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5bộ
26Lắp đặt vòi xả nước bằng nhựa - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
27Lắp đặt chậu lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30bộ
28Lắp đặt vòi lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30bộ
29Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
31Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18bộ
32Lắp đặt van xả chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18bộ
33Cùm bắt ống Ø34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
34Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, dạng nằmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bể
35Lắp đặt công tắc điện phao nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
36Lắp đặt gương soi KT 400x650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
37Lắp đặt gương soi KT 1600x800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13cái
38Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
39Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
40Lắp đặt hộp nhựa kỹ thuật, KT 250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9hộp
41Lắp đặt móc treo áo inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
42Máy bơm 2HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,35100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,9100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,65100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,25100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140x5,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,34100m
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.48cái
49Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.96cái
50Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120cái
51Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14cái
52Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52cái
53Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
54Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
55Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
56Lắp đặt si phong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36cái
57Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
58Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
59Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
60Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
61Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.62cái
62Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
63Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
64Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
65Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36cái
66Cùm bắt ống Ø90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
67Cùm bắt ống Ø140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
68Cùm bắt ống Ø114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
69Bát + ty treo ống Ø60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120bộ
70Bát + ty treo ống Ø114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.50bộ
71Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30cái
72Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
73Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5cái
74Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,9841m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,451m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,578m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,5942m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1517m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,576m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.108,1083m2
81Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,36m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,2797m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0557100m2
84Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,366tấn
85Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0014tấn
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.221 cấu kiện
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1003100m3
K PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.520m
2Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.925m
3Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.970m
4Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.800m
5Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.468m
6Lắp đặt dây đơn CV 25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.72m
7Lắp đặt dây đơn CV 35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25m
8Lắp đặt dây đơn CV 70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.124m
9Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.970m
10Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.700m
11Lắp đặt thang cáp 200x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12m
12Lắp đặt máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m
13Lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.216m
14Lắp đặt co máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
15Lắp đặt co máng cáp 150x100 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
16Ty treo máng cáp D8, L=1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.190cái
17Lắp đặt hộp nối ống D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.350cái
18Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 3 bóng máng âm trần, bóng Led 3x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42bộ
19Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 2 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 2x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.169bộ
20Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 1 bóng máng siêu mỏng, bóng Led 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52bộ
21Lắp đặt đèn Downlight âm trần D140 bóng Led 1x9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.65bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng Led 12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21bộ
23Lắp đặt quạt trần đảoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
24Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A + mặt + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
25Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A + mặt + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
26Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A + mặt + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.128cái
27Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A + mặt + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.209cái
29Lắp đặt MCCB-3P-350A-50kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
30Lắp đặt MCCB-3P-125A-22kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
31Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
32Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
33Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
34Lắp đặt MCCB-3P-25A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.22cái
35Lắp đặt MCB-2P-25A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19cái
36Lắp đặt MCB-2P-20A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90cái
37Lắp đặt MCB-2P-16A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
38Lắp đặt MCB-2P-10A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
39Lắp đặt Contactor + Rơ le nhiệt 22AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
40Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 4 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
41Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 6 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19cái
42Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 12 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
43Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x180mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
44Lắp đặt vỏ tủ điện 600x450x200mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
45Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2hộp
46Lắp đặt vỏ tủ điện 1600x800x400mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ MCCB)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
47Thanh cái đồng 400A, KT 5x40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4thanh
48Thanh cái đồng 100A, KT 3x25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8thanh
49Lắp đặt bộ biến dòng 0-350AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
50Lắp đặt bộ biến dòng 0-125AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6bộ
51Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12bộ
52Đóng cọc tiếp địa V63x63x4 mạ kẽm nhúng nóng, L=2,4mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cọc
53Lắp đặt dây cáp đồng trần 150mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
54Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15m
55Đầu coss ép đầu dây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bọc
56Thiết bị cắt sét lan truyền 3 pha 230V(L-N) 80kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
L HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.530m
2Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.270m
3Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.70m
4Ống đồng dẫn gas 6,4/9,5 + ống cách nhiệt xốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.210m
5Ống đồng dẫn gas 6,4/12,7 + ống cách nhiệt xốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.80m
6Ống đồng dẫn gas 6,4/15,9 + ống cách nhiệt xốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.280m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,05100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,6100m
9Máy lạnh âm trần 1 chiều, 3HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3máy
11Máy lạnh treo tường 1HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9bộ
12Máy lạnh treo tường 1,5HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8bộ
13Máy lạnh treo tường 2,5HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3bộ
14Máy lạnh treo tường 3HPChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10bộ
15Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17máy
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13máy
M HỆ THÔNG ĐIỆN THOẠI - INTERNET - CAMERA)
1Tổng đài điện thoại 24CO-88 máy nhánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1tổng đài
2Lắp đặt tổng đài điện thoại 24CO-88 máy nhánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1tổng đài
3Lắp đặt hộp cáp điện thoại 100 đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
4Lắp đặt hộp cáp điện thoại 20 đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3hộp
5Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.180m
6Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (10x2x0,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
7Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat 3 2 đôi (2x2x0,5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.280m
8Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38cái
9Jack cắm RJ11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.76cái
10Thiết bị cắt sét lan truyềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
11Lắp đặt máng cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.225m
12Lắp đặt thang cáp 100x50 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, có nắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12m
13Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.450m
14Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.120m
15Patch Panel 48 portChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
16Bộ chia mạng 48 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
17Modem RouterChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
18Lắp đặt ổ cắm mạng + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.116cái
19Bộ phát WifiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
20Lắp đặt tủ Rack treo tường 10U-D400 (500x600x400)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2hộp
21Lắp đặt tủ Rack phòng máy chủ 42U-D400 (2040x600x1100)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1hộp
22Lắp đặt dây mạng Cate 6 4 đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.650m
23Jack cắm RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.232cái
24Dây nhảy Patch CordChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.116bộ
25Thiết bị cắt sét lan truyềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
26Bộ máy tính + bàn phím điều khiểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
27Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 2 KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
28Camera bán cầu cố địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
29Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.181 thiết bị
30Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.100m
31Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
32Lắp đặt dây cáp tín hiệu RG6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.710m
33Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.40m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.540m
35Adaptor nguồn CameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
36Đầu ghi hình Camera 32 kênh 4TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
37Bộ máy tính + bàn phím điều khiểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
38Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
39Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 2 KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1bộ
N PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1911m
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.2291m2
O ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
P ĐƯỜNG D1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,576100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,2918100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3619100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,72100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,625100m3
6Vải địa kỹ thuật K>=24KN/MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41,83100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,05100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,2501100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.35,3171100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.47,7m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,13m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.191,38m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.64,262m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.7,314m3
15Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,818100m2
16Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2.056m2
Q ĐƯỜNG D4
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,1107100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,5472100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2946100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16,6551100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,125100m3
6Vải địa kỹ thuật K>=24KN/MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,645100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,85100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,25100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,2506100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,125m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.29,9m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.161,225m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.65,278m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,36m3
15Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,7332100m2
16Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.685m2
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1575100m3
R ĐƯỜNG D5
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,1149100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,0605100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2974100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.14,1303100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,125100m3
6Vải địa kỹ thuật K>=24KN/MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.27,645100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,85100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,25100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,25100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,125m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,005m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.161,14m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.65,278m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,519m3
15Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,752100m2
16Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.684m2
17Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1575100m3
S VUỐT NỐI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,857100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7952100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,4822100m3
4Vải địa kỹ thuật K>=24KN/MChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,9643100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,5929100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,9643100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,9643100m2
T TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9281m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,848m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
5Cung cấp biển báo tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật (0.6 x 0.4)mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
7Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16cái
8Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.42cái
U CỐNG ĐƯỜNG D1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9679100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0323100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.126,2873100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3132100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31,3204m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,1609m3
7Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7978100m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.298cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.128mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (VH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.951 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (VH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (H30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.441 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (H30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.91 đoạn ống
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1491 cấu kiện
V CỐNG ĐƯỜNG D4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0033100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0359100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.30,375100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1069100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,692m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.216cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.90mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (VH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1031 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (VH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.51 đoạn ống
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1081 cấu kiện
W CỐNG ĐƯỜNG D5
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,0345100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0402100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,8718100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1278100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12,776m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4124m3
7Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0765100m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.226cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (VH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1051 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (VH)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm (H30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.31 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm (H30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21 đoạn ống
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1131 cấu kiện
X HỐ GA
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.88,218100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1797100m3
3Ván khuôn bê tông lót hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5429100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.17,966m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.97,5178m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,4797tấn
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6788tấn
8Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,5102100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,006m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2396tấn
11Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,8865100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1983100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.58cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.581cấu kiện
15Cung cấp lưới chắn rác bằng gan đúcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.58bộ
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,136m3
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0047tấn
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0434tấn
19Gia công các kết cấu thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0286tấn
20Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,033100m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3m3
Y CỬA XÃ CỐNG
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,21100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0174100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,694m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,57m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,398m3
6Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1279100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1116100m2
Z VÒNG VÂY THI CÔNG & SAN LẮP KÊNH
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.28,14100m
2Cừ tràm cặp cổ D>=80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,92100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,2391100m3
4Vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,422100m2
5Thép neoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0272tấn
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,502100m3
AA KHAI THÁC ĐẤT ĐỂ ĐẮP LỀ (BÙ TRẢ BẰNG CÁT CỒN)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0239100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,0239100m3
AB SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.43,5159100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,3379100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,178100m3
4Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.237,3115100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32,9227tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.408,9m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.486,384m3
8Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40, vữa lót dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8.106,4m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.107,5025m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34,4333m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.152,4362m3
12Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.625,706m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4.105,4m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.431,884m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,53100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0541m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,054m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
19Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
20Cung cấp biển báo chữ nhật (1.2 x 0.4)mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
21Cung cấp biển báo chữ nhật (1.2 x 0.3)mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
22Bulông biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
23Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,085100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2096tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,538m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,3276m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1308100m3
28Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4232100m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,416m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,6m2
31Ốp đá granite đỏ Ruby (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,68m2
32Ốp đá granite trắng suối lâu (VT + NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,92m2
33Gia công cột cờ bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5144tấn
34Bu lông Inox M20, L=600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.18cái
35Quả cầu Inox Ø150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
36Lắp cột cờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,514tấn
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,241m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2816100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,672m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,008m3
41Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2941tấn
42Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0904tấn
43Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3845tấn
44Bu lông 16, L=500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.96cái
45Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5991tấn
46Lắp dựng giằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5991tấn
47Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6857tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,6857tấn
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
51Lắp đặt máng xối tole dày 0,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.25,5m
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,703100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,296m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5552m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.38,875m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4689100m3
57Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,4568100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5798tấn
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.24,568m3
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.126,78371m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,581m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3872100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,924m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,136m3
65Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4044tấn
66Gia công cột bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1243tấn
67Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5287tấn
68Bu lông 16, L=500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.132cái
69Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8526tấn
70Lắp dựng giằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,8526tấn
71Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1006tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1006tấn
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,28100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,08100m
75Lắp đặt máng xối tole dày 0,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.41m
76Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,346100m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,761m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,1132m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.52,825m2
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,7619100m3
81Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,9913100m2
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,942tấn
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,913m3
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.185,35381m2
AC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,6926100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,4826100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x7,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,48100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
5Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
6Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,04100m
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 168mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
10Lắp bích thép - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cặp bích
11Lắp đặt van chặn BB - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
13Hộp đựng PVC D168Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
14Hộp gang nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,06100m
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
17Lắp bích thép - Đường kính 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cặp bích
18Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 114mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6cái
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0504100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,738m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,2100m
22Lắp đặt van PVC - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
25Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
26Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
27Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8cái
28Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,04100m
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
32Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.9,52100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.172cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32cái
37Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.67cái
38Van phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3cái
39Lắp đặt đồng hồ nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4064100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,872m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2987tấn
43Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0464100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,264m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0962100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0627tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,4329m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0685100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0613tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,5478m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,84m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0252100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1032tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.61 cấu kiện
55Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,3142m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.32m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 250x400m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,32m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.26,88m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1907100m3
60Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,2223100m3
61Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.164,8238100m
62Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,159m3
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,159m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,159m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.36,6275m3
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,5872m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,328m3
68Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,1484m3
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,234m3
70Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,126100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,6039100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,1511100m2
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,406tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3,2819tấn
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.200,92m2
76Gia công nắp đậy bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0457tấn
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,7836100m3
78Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2691100m3
79Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,4100m
80Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,672m3
81Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,672m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,672m3
83Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1184100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0106tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1489tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,856m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,237100m3
88Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0468100m2
89Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0936100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0232tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1493tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,936m3
93Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1272100m2
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0364tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1413tấn
96Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,632m3
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1254100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0312tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1615tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1,176m3
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,3846100m2
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2805tấn
103Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,3987m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,2895100m2
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,9952m3
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,1313tấn
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0432100m3
108Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,144100m2
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,0425tấn
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2,032m3
111Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,207m3
112Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.6,9093m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45,672m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,02m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16m2
116Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15,36m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,2m
118Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.45,672m2
119Bả bằng bột bả vào tường nội thấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,02m2
120Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.8,576m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.16m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.54,248m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.55,02m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.19,2912m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,968m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.21,968m2
127Cửa đi khung sắt ốp toleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,98m2
128Lắp dựng cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,98m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.11,961m2
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.0,16100m
131Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
132Cầu chắn rác Inox - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4cái
133Bát nhôm bắt ống vào tường D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.12cái
134Lắp đặt bộ đèn 1,2m, 1 bóng Led 1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2bộ
135Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2cái
136Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
137Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A + đế + mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1cái
138Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.20m
139Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.15m
140Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10m
AD HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10,3647100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,7056100m3
3Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.13,2844100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.132,844m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.39,7869m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.107,1776m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.3.121,51m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.71,6832m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.4,2749100m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.5,9034tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1.7541 cấu kiện
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.94cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.34mối nối
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.471 đoạn ống
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.2100m
16Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật.10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công có phần thi công công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị ≥34.150.000.000 VND, phần công trình đường giao thông cấp IV trở lên với giá trị ≥7.300.000.000 VND, phần công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với giá trị ≥7.430.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.72
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 3 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành chuyên ngành thủy lợi/thủy công/cấp thoát nước;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với giá trị hợp đồng ≥ 7.430.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/đường bộ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình đường giao thông cấp IV với giá trị hợp đồng ≥ 7.300.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện lạnh các loại;(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) gói thầu có phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện thoại, internet, camera 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành tin học/công nghệ thông tin/điện tử;(2) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) gói thầu có phần cung cấp và lắp đặt hệ thống điện thoại/internet/camera;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
12 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
13 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 34.150.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu3
2 Xe ủi Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu3
3 Xe lu Trọng tải ≥9 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu3
4 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu4
5 Đầm cóc -2
6 Đầm bàn -2
7 Đầm dùi -4
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít3
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
10 Thiết bị ép cọc Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->