Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Trạm bơm Láng Cá Tra (bao gồm xây dựng trạm bơm + trạm biến áp + thiết bị máy bơm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711471-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Trạm bơm Láng Cá Tra (bao gồm xây dựng trạm bơm + trạm biến áp + thiết bị máy bơm)
Số hiệu KHLCNT 20210412721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ và bảo vệ phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:43:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.750374E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp Phát triển nông thôn, cấp IV ( trong đó có thi công trạm bơm)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25m3Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,8m3Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70KgCòn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥05TYêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt,Đơn vị tính: mét vuông
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Trạm bơm Láng Cá Tra (bao gồm xây dựng trạm bơm + trạm biến áp + thiết bị máy bơm)
Xây dựng hệ thống giao thông nội đồng vùng chuyển đổi từ đất trồng lúa sang trồng cây ăn trái vùng bao Vĩnh Xương - Phú Lộc; thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hỗ trợ và bảo vệ phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT Xây Dựng Khu Vực Thị Xã Tân Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Lợi, số 01-02 Bùi Viện, phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ Xây dựng Phương Vy, số 423 ấp Long Thành, xã Long Điền B, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế: Sở Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn An Giang, số 07 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Tân Châu, đường Trần Hưng Đạo, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng HITECH, số 46/1B Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT Xây Dựng Khu Vực Thị Xã Tân Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (2021) (ví dụ: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Đối với thiết bị: Máy bơm và trạm biến áp: + Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. + Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. + Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp Catalô tiếng Việt (nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong Catalô) gửi kèm theo E-HSDT. Trường hợp Catalô không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có tài liệu theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của tài liệu chưa rõ thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT Xây Dựng Khu Vực Thị Xã Tân Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÊ QUÂY (HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần ngập đất)Theo chương V E-HSMT2,4100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần không ngập đất)Theo chương V E-HSMT2,4100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130TTheo chương V E-HSMT2,4100m
4Hao phí cừ Larsen IV (1 tháng 1,17%, 1 lần đóng nhổ 3,5%)Theo chương V E-HSMT22,416m
5Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất)Theo chương V E-HSMT0,48100m
6Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất)Theo chương V E-HSMT0,24100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chương V E-HSMT0,48100m
8Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo chương V E-HSMT1,3285tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V E-HSMT1,3285tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V E-HSMT1,3285tấn
B ĐÀO ĐẮP ( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT1,7253100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT5,9797100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT4,8524100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT4,8524100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT9,7048100m3/1km
C BỂ HÚT (HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT32,3713100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo chương V E-HSMT2,383m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40Theo chương V E-HSMT7,707m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40Theo chương V E-HSMT7,75m3
D GIA CỐ MÁI (HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V E-HSMT1,728100m2
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnTheo chương V E-HSMT78,54551 rọ
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT10,7632100m
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT2,976100m
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,0367tấn
6Cung cấp lưới B40Theo chương V E-HSMT24,8m2
7Cung cấp cao su da rắnTheo chương V E-HSMT64,48m2
8Cung cấp dây buộc (0,2kg/m)Theo chương V E-HSMT2,48kg
9Cừ tràm - cây ngang gia cốTheo chương V E-HSMT124m
10Xây móng gạch 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC30Theo chương V E-HSMT1,44m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo chương V E-HSMT18m2
E SÂN NỀN (HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo chương V E-HSMT16,213m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo chương V E-HSMT162,13m2
F HỐ ĐẶT MÁY BƠM( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Đóng cọc BTDUL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT8,1054100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo chương V E-HSMT4,779m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo chương V E-HSMT12,1575m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,7831tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V E-HSMT0,095100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo chương V E-HSMT12,2625m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,2646tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,9141tấn
G BẬC THANG ( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Xây móng gạch 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC30Theo chương V E-HSMT1,472m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo chương V E-HSMT0,3925m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT5,86100m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo chương V E-HSMT38m2
H NHÀ TRẠM( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V E-HSMT0,271tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT0,271tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT0,2871tấn
4Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT0,2871tấn
5Cung cấp bulong cột kèo, bulong M14x40 inox 304Theo chương V E-HSMT44cái
6Cung cấp bulong neo, bulong M16x500 inox 304Theo chương V E-HSMT32cái
7Cung cấp tacke inox 10Theo chương V E-HSMT12cái
8Gia công giằng mái thépTheo chương V E-HSMT0,112tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V E-HSMT0,112tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,5521tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,5521tấn
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT2,64m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT5,16m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT1,6053100m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT15,68981m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT7,81m2
I BỂ XẢ ( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT0,3635100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT0,3635100m3
3Đóng cọc BTDUL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT4,212100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo chương V E-HSMT2,542m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo chương V E-HSMT5,85m3
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V E-HSMT0,0495100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,3693tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo chương V E-HSMT7,014m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,7014100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,2187tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,6002tấn
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo chương V E-HSMT15,93m2
J MƯƠNG DẪN NƯỚC ( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT0,3575100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V E-HSMT0,3575100m3
3Đóng cọc BTDUL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V E-HSMT4,14100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo chương V E-HSMT2,5m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40Theo chương V E-HSMT5,75m3
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V E-HSMT0,0615100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT0,3383tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40Theo chương V E-HSMT8,526m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chương V E-HSMT0,8631100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT0,1931tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT7,4063tấn
12Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suTheo chương V E-HSMT12m
K Móng trụ (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) (hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ)
1Móng trụ M16 - bt2 - móng bê tông đại tràTheo chương V E-HSMT2Móng
L Thiết bị phần trung thế Phần đường dây (ĐM - 4970) (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ)
1FCO 27 KV - 100A + bassTheo chương V E-HSMT3caùi
M Trụ điện, tủ điện và tiếp địa Phần đường dây (ĐM - 4970) (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ)
1Trụ BTLT 16m - PC1100 (k=2)Theo chương V E-HSMT4Trụ
N Các bộ xà đường dây Phần đường dây (ĐM - 4970) (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ)
1Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V E-HSMT17bộ
2Bộ sứ treo 27kV kép + Giáp níu dây bọc 50Theo chương V E-HSMT6bộ
3Xà X24-K- sắtTheo chương V E-HSMT2bộ
4Xà X24-Đ- sắtTheo chương V E-HSMT2bộ
5Xà đa năng (đơn) - CompositeTheo chương V E-HSMT1bộ
6Xà XIT2 2m- sắtTheo chương V E-HSMT1bộ
O Dây dẫn và phụ kiện Phần đường dây (ĐM - 4970) (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ)
1Cáp đồng bọc 24KV - CX(CR)25mm2Theo chương V E-HSMT9Mét
2Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2Theo chương V E-HSMT113,22Mét
3Dây nhôm trần lõi thép AC50 mm2Theo chương V E-HSMT37Mét
4Giáp buộc cổ sứ đôi cỡ dây ACX50- có bán dẫnTheo chương V E-HSMT1Bộ
5Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ACX50- có bán dẫnTheo chương V E-HSMT12Bộ
6Nắp chụp sứ đơnTheo chương V E-HSMT3Bộ
7Khung U + Sứ ống chỉTheo chương V E-HSMT7Bộ
8Kẹp nhôm cỡ 50-70mm2Theo chương V E-HSMT6Cái
9Bộ khóa néo dây THTheo chương V E-HSMT2Bộ
10Kẹp quai 4/0 + Hotline 2/0Theo chương V E-HSMT3caùi
11Đầu cosse Cu - Al cỡ 50mm2Theo chương V E-HSMT6caùi
12Dây A95 buộc sứTheo chương V E-HSMT3kg
13Chì 8kTheo chương V E-HSMT3sợi
14Biển báo thứ tự pha (A, B, C)Theo chương V E-HSMT3Cái
15Biển báo thiết bị đóng cắtTheo chương V E-HSMT1Cái
16Bulon VRS 16 x 500 + 2 Long đềnTheo chương V E-HSMT2Bộ
17Bulon VRS 16 x 550 + 2 Long đềnTheo chương V E-HSMT2Bộ
18Bulon VRS 16 x 650 + 2 Long đềnTheo chương V E-HSMT2Bộ
19Bulon VRS 16 x 750 + 2 Long đềnTheo chương V E-HSMT2Bộ
20Bulon 16 x 300 + 2 Long đềnTheo chương V E-HSMT7Bộ
P Dây dẫn và phụ kiện (hạng mục: PHẦN HẠ THẾ)
1Cáp đồng bọc 0,6kV - 95mm2Theo chương V E-HSMT35mét
2Cáp đồng bọc 0,6kV - 120mm2Theo chương V E-HSMT75mét
3Rack 4 + SOCTheo chương V E-HSMT2bộ
4Ốc xiết cáp 4/0Theo chương V E-HSMT16cái
5Đầu cosse Cu 120mm2Theo chương V E-HSMT6cái
6Đầu cosse Cu 95mm2Theo chương V E-HSMT2cái
7Nút bít ống HDPE fi 105/80Theo chương V E-HSMT4cái
8Ống nhựa HDPE fi 105/80Theo chương V E-HSMT16mét
9Colier trụ BTLT gắn ống HDPE Φ 105/80Theo chương V E-HSMT7bộ
10Tủ điện TTheo chương V E-HSMT1bộ
11Tiếp địa tủ điệnTheo chương V E-HSMT1bộ
Q MÁY BIẾN ÁP (THIẾT BỊ HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1MBT 3F 22/0.4kV 160kVA (Amorphous)Theo chương V E-HSMT1cái
R CÁC THIẾT BỊ KHÁC (THIẾT BỊ HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1LA 18 KV + bassTheo chương V E-HSMT3cái
2Aptomatte 3 pha 600V - 250A- 42kATheo chương V E-HSMT1cái
3Tủ tụ bụ 3P-70kVArTheo chương V E-HSMT1bộ
S VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1Vis 3x30Theo chương V E-HSMT10cây
2Vis 6x60Theo chương V E-HSMT10cây
3Băng keo nhựaTheo chương V E-HSMT2cuộn
T VẬT TƯ KHÁC (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1Đầu coss ép M25mm2Theo chương V E-HSMT1cái
2Đầu coss ép M120mm2Theo chương V E-HSMT6cái
3Đầu coss ép M50mm2Theo chương V E-HSMT7cái
4Đầu coss ép M70mm2Theo chương V E-HSMT2cái
5Ống nhựa HDPE fi 105/80Theo chương V E-HSMT8mét
6Nút bít ống HDPE fi 105/80Theo chương V E-HSMT4cái
7Colier trụ BTLT gắn ống HDPE Φ 105/80Theo chương V E-HSMT3bộ
8Ống khóaTheo chương V E-HSMT1bộ
9Bảng chỉ danh trạmTheo chương V E-HSMT1cái
10Bảng chỉ danh thiết bị đóng cắtTheo chương V E-HSMT1cái
11Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Theo chương V E-HSMT2cái
12Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3Theo chương V E-HSMT2cái
13Nắp che đầu cưc LATheo chương V E-HSMT3bộ
14Nắp chụp Pushing MBTTheo chương V E-HSMT3bộ
15Sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V E-HSMT14bộ
16Dây buộc đầu sứ đơn - CompositeTheo chương V E-HSMT14sợi
U BỘ TIẾP ĐẤT TRẠM (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc t/đTheo chương V E-HSMT4bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V E-HSMT40,18mét
3Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Theo chương V E-HSMT1cái
4Kẹp đồng chẽ M22mm2Theo chương V E-HSMT4cái
5Đầu cosse M25mm2Theo chương V E-HSMT2cái
6Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBATheo chương V E-HSMT12mét
7Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía)Theo chương V E-HSMT1bộ
V DÂY DẪN (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1Cáp đồng bọc 24KV - CX(CR)25mm2Theo chương V E-HSMT24mét
2Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi/ pha)Theo chương V E-HSMT7mét
3Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi/ pha)Theo chương V E-HSMT24mét
4Cáp đồng bọc CV 70mm2 (1 sợi/ pha)Theo chương V E-HSMT12mét
5Cáp đồng bọc CV 120mm2 (1 sợi/ pha)Theo chương V E-HSMT36mét
W BỘ XÀ TBA NGỒI TRÊN TRỤ BTLT (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1Đà U160x68x5, dài 1,907 métTheo chương V E-HSMT2cây
2Đà U160x68x5, dài 1,700 métTheo chương V E-HSMT2cây
3Đà U160x68x5, dài 1,460 métTheo chương V E-HSMT1cây
4Đà U160x68x5, dài 0,7 métTheo chương V E-HSMT1cây
5Đà U100x46x4,5, dài 1,1 métTheo chương V E-HSMT2cây
6Đà U100x46x4,5, dài 0,9 métTheo chương V E-HSMT2cây
7Đà U100x46x4,5, dài 0,7 métTheo chương V E-HSMT3cây
8Đà U100x46x4,5, dài 0,5 métTheo chương V E-HSMT2cây
X CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1Tủ CB 400x750x950Theo chương V E-HSMT1cái
2Xà đa năng (đơn) 2,4m - compositeTheo chương V E-HSMT1bộ
3Xà đa năng (đơn) 2,4m - sắtTheo chương V E-HSMT2bộ
Y ĐO ĐẾM (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1Điện kế 3 pha 4 dây 5ATheo chương V E-HSMT1cái
2TI 24KV-15VA 5/5ATheo chương V E-HSMT3cái
3TU 8,4(12)/0,12KV - 50VATheo chương V E-HSMT3cái
4Nắp che bát sứ TITheo chương V E-HSMT3cái
5Nắp che bát sứ TUTheo chương V E-HSMT3cái
6Đà Composite 75x75x6 dài 0,9 mét; đỡ TU, TITheo chương V E-HSMT6bộ
7Đà sắt 75x75x6 dài 2,4 mét kép lắp TU, TITheo chương V E-HSMT1bộ
8Tủ điện 500x550x400 (đo đếm trung thế)Theo chương V E-HSMT1cái
9Kẹp đồng nhôm SL2 (đấu trung hòa lưới lấy tín hiệu đo đếm điện kế)Theo chương V E-HSMT1cái
10Cáp đồng bọc M25mm2 (lấy tín hiệu đo đếm điện kế)Theo chương V E-HSMT10mét
11Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V E-HSMT8,4mét
12Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa (02 cọc cho TI, 02 cọc cho TU, 01 cho tủ điện)Theo chương V E-HSMT5bộ
13Cáp đồng mềm muller 4x4mm2 (lấy tín hiệu đo đếm TI, TU)Theo chương V E-HSMT50mét
14Đầu cosse M25mm2Theo chương V E-HSMT15cái
15Kẹp đồng chẽ M22mm2Theo chương V E-HSMT8cái
16Kẹp đồng nhôm SL2Theo chương V E-HSMT6cái
17Ống nhựa PVC Þ 60Theo chương V E-HSMT12mét
18Ống nhựa PVC Ø27Theo chương V E-HSMT20mét
19Nối thẳng PVC Ø60Theo chương V E-HSMT4cái
20Giảm PVC Ø60 ra Ø27Theo chương V E-HSMT2cái
21Co PVC L Ø60Theo chương V E-HSMT3cái
22T PVC Ø60Theo chương V E-HSMT2cái
23Co PVC L Ø27Theo chương V E-HSMT10cái
24T PVC Ø27Theo chương V E-HSMT6cái
25Nối PVC răng ngoài Ø60Theo chương V E-HSMT1cái
26Colier trụ BTLT gắn ống Ø60Theo chương V E-HSMT3bộ
27Ống nhựa PVC Ø21Theo chương V E-HSMT8mét
28Colier trụ BTLT lắp ống Ø21Theo chương V E-HSMT6boä
29Boulon 12x150Theo chương V E-HSMT24cây
30Long đền vuông Ø14-22 (50x50x3)Theo chương V E-HSMT48cái
Z BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA)
1Cổ dê bắt tủTheo chương V E-HSMT6bộ
2Boulon VRS 16x700Theo chương V E-HSMT6cây
3Boulon 16x400Theo chương V E-HSMT4cây
4Boulon 16x150Theo chương V E-HSMT4cây
5Boulon 16x100Theo chương V E-HSMT10cây
6Bulon 16x50Theo chương V E-HSMT22cây
7Long đền vuông fi18Theo chương V E-HSMT80cái
AA TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA
1Đào rãnh rộng Theo chương V E-HSMT0,75m3
2Đắp đất bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT0,75m3
3Đóng cọc tiếp địaTheo chương V E-HSMT9cọc
4Kéo dây tiếp địaTheo chương V E-HSMT48,6mét
5Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồngTheo chương V E-HSMT24mét
6Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kgTheo chương V E-HSMT132mét
7Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mmTheo chương V E-HSMT20mét
8Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤32mmTheo chương V E-HSMT20mét
9Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤67mmTheo chương V E-HSMT12mét
10Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤110mmTheo chương V E-HSMT8mét
11Lắp bộ xà cột BTLT đã dựng Theo chương V E-HSMT7boä
12Lắp bộ xà cột BTLT đã dựng Theo chương V E-HSMT2boä
13Lắp bộ xà cột BTLT đã dựng Theo chương V E-HSMT1boä
14Lắp đặt TI ≤ 35kVTheo chương V E-HSMT1bộ
15Lắp đặt TU ≤ 35kVTheo chương V E-HSMT1bộ
16Laép boä xà TBA Theo chương V E-HSMT0,5tấn
17Lắp LA 18kVTheo chương V E-HSMT3boä
18Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV Theo chương V E-HSMT1cái
19Lắp tủ điện 3 pha bằng TCTheo chương V E-HSMT1bộ
20Lắp Aptomatte + khởi động từ Theo chương V E-HSMT1cái
21Lắp điện năng kế 3 phaTheo chương V E-HSMT2cái
22Lắp tủ tụ bù hạ thếTheo chương V E-HSMT1Tủ
23Lắp cổ dêTheo chương V E-HSMT13bộ
24Lắp kẹp dây các loạiTheo chương V E-HSMT33bộ
25Lắp đầu coss Theo chương V E-HSMT18cái
26Lắp đầu coss Theo chương V E-HSMT7cái
27Lắp đầu coss Theo chương V E-HSMT2cái
28Lắp đầu coss Theo chương V E-HSMT6cái
AB MÁY THI CÔNG (ĐM - 4970) HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA
1Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV Theo chương V E-HSMT1máy
2Lắp đầu coss Theo chương V E-HSMT18cái
3Lắp đầu coss Theo chương V E-HSMT7cái
4Lắp đầu coss Theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đầu coss Theo chương V E-HSMT6cái
AC Máy bơm và hệ điều khiển (hạng mục THIẾT BỊ MÁY BƠM)
1Máy bơm HL980-9:
-Thông số bơm: Q=850-1100m3/h, H=10-7,8m, Hck=4,5-5,5m Dh=350mm, Dx=350mm
-Động cơ: N=33kW, n=980v/p
-Vật liệu chế tạo:
+ Cánh, vỏ: gang đúc FC200
+ Trục: thép S45C
-Làm kín: bằng sợi túp
(Bao gồm đầu bơm căn với động cơ trên bệ sắt si và 04 bulong chân móng)
Theo chương V E-HSMT3Bộ
2Máy bơm mồi hút chân không BCK220-680:-Thông số bơm: Q=220m3/h, P=680mmHg, Dh=50mm, Dx=50mm- Động cơ: N=11kW, n=1450v/p- Vật liệu chế tạo:+ Cánh, vỏ: gang đúc FC200+ Trục: thép S45C- Làm kín: bằng sợi túp(Bao gồm đầu bơm căn với động cơ trên bệ sắt si và 04 bulong chân móng)Theo chương V E-HSMT1Bộ
3Tủ điều khiển máy bơm:- Điều khiển 03 động cơ 33kw, 380V- Khởi động 1 cấp: 2 bơm hoạt động độc lập- Tích hợp điều khiển 01 động cơ 11kw- Thiết bị đóng ngắt: LS-Korea- Lắp ráp tại Việt Nam- Loại tủ trong nhàTheo chương V E-HSMT1Tủ
4Cáp điện 3x25mm2 và đầu cos (từ tủ điều khiển máy bơm đếnđộng cơ máy bơm chính)Theo chương V E-HSMT60Mét
5Cáp điện 3x6mm2 và đầu cos (từ tủ điều khiển máy bơm đếnđộng cơ máy bơm hút chân không)Theo chương V E-HSMT10Mét
AD Hệ thống đường ống (hạng mục THIẾT BỊ MÁY BƠM)
1Ống thép cuốn hàn Ø350x2000mm dày 3mm, hai mặt bích dày 14mmTheo chương V E-HSMT21Ống
2Ống thép cuốn hàn Ø350x1430mm dày 3mm, hai mặt bích dày 14mmTheo chương V E-HSMT3Ống
3Ống thép cuốn hàn Ø350x1000mm dày 3mm, hai mặt bích dày 14mmTheo chương V E-HSMT3Ống
4Ống thép cuốn hàn Ø350x500mm dày 3mm, hai mặt bích dày 14mmTheo chương V E-HSMT3Ống
5Cút thép cuốn hàn Ø350 x 90độ dày 3mm, hai mặt bích dày 14mmTheo chương V E-HSMT3Cái
6Cút thép cuốn hàn Ø350 x 60 độ dày 3mm, hai mặt bích dày 14mmTheo chương V E-HSMT3Cái
7Cút thép cuốn hàn Ø350 x 30 độ dày 3mm, hai mặt bích dày 14mmTheo chương V E-HSMT3Cái
8Rọ chắn rác F350Theo chương V E-HSMT3Cái
9Van xả VX350, gang xám và thép cacbonTheo chương V E-HSMT3Cái
10Đệm cao su Ø350Theo chương V E-HSMT48Cái
11Bulong đai ốc M20x70mmTheo chương V E-HSMT576Cái
12Hệ thống ống bơm mồi, vật liệu ống kẽm Ø48mm và các phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT1Bộ
AE Lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ (hạng mục THIẾT BỊ MÁY BƠM)
1- Vận chuyển: Vận chuyển từ Hồ Chí Minh đến Trạm bơm Láng Cá Tra - Phú Lộc - Tân Châu - An Giang
- Lắp đặt:
+ Lắp đặt bơm bơm vào vị trí
+ Căn chỉnh và định vị bơm.
+ Kết nối hệ thống đường ống hút, xả.
+Lắp đặt hệ thống tủ điện và đấu nối đường dây.
- Hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ hệ thống máy bơm.
Theo chương V E-HSMT1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.750374E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp Phát triển nông thôn, cấp IV ( trong đó có thi công trạm bơm)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép thủy lực ≥ 130TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đóng cọc ≥ 1,2TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Sà lan Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần cẩu ≥ 25TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đào đất Dung tích gàu ≥ 1,25m3Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy đào đất Dung tích gàu 0,8m3Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70KgCòn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥05TYêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
10 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Kềm ép thủy lực Còn sử dụng tốt1
18 Tời Còn sử dụng tốt1
19 Kích căng dây Còn sử dụng tốt1
20 Pa lăng Còn sử dụng tốt1
21 Ván khuôn Còn sử dụng tốt,Đơn vị tính: mét vuông50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->