Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Trạm bơm Láng Cá Tra (bao gồm xây dựng trạm bơm + trạm biến áp + thiết bị máy bơm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Trạm bơm Láng Cá Tra (bao gồm xây dựng trạm bơm + trạm biến áp + thiết bị máy bơm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ và bảo vệ phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 09:43:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,583,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.750374E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp Phát triển nông thôn, cấp IV ( trong đó có thi công trạm bơm)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25m3Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,8m3Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70KgCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥05TYêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt,Đơn vị tính: mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây lắp hạng mục: Trạm bơm Láng Cá Tra (bao gồm xây dựng trạm bơm + trạm biến áp + thiết bị máy bơm) Xây dựng hệ thống giao thông nội đồng vùng chuyển đổi từ đất trồng lúa sang trồng cây ăn trái vùng bao Vĩnh Xương - Phú Lộc; thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hỗ trợ và bảo vệ phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (2021) (ví dụ: Thông báo kết quả đóng bảo hiểm xã hội hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị Định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Đối với thiết bị: Máy bơm và trạm biến áp: + Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. + Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. + Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Cung cấp Catalô tiếng Việt (nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong Catalô) gửi kèm theo E-HSDT. Trường hợp Catalô không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt (nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có tài liệu theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của tài liệu chưa rõ thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT Xây Dựng Khu Vực Thị Xã Tân Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ QUÂY (HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần ngập đất) | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T (phần không ngập đất) | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 4 | Hao phí cừ Larsen IV (1 tháng 1,17%, 1 lần đóng nhổ 3,5%) | Theo chương V E-HSMT | 22,416 | m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V E-HSMT | 1,3285 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V E-HSMT | 1,3285 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V E-HSMT | 1,3285 | tấn |
| B | ĐÀO ĐẮP ( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 1,7253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 5,9797 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 4,8524 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 4,8524 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 9,7048 | 100m3/1km |
| C | BỂ HÚT (HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 32,3713 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 2,383 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 7,707 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 7,75 | m3 |
| D | GIA CỐ MÁI (HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V E-HSMT | 1,728 | 100m2 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Theo chương V E-HSMT | 78,5455 | 1 rọ |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 10,7632 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 2,976 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 6 | Cung cấp lưới B40 | Theo chương V E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp cao su da rắn | Theo chương V E-HSMT | 64,48 | m2 |
| 8 | Cung cấp dây buộc (0,2kg/m) | Theo chương V E-HSMT | 2,48 | kg |
| 9 | Cừ tràm - cây ngang gia cố | Theo chương V E-HSMT | 124 | m |
| 10 | Xây móng gạch 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC30 | Theo chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| E | SÂN NỀN (HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 16,213 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 162,13 | m2 |
| F | HỐ ĐẶT MÁY BƠM( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Đóng cọc BTDUL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 8,1054 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 4,779 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 12,1575 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,7831 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 12,2625 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,9141 | tấn |
| G | BẬC THANG ( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Xây móng gạch 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PC30 | Theo chương V E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 5,86 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| H | NHÀ TRẠM( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 5 | Cung cấp bulong cột kèo, bulong M14x40 inox 304 | Theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Cung cấp bulong neo, bulong M16x500 inox 304 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp tacke inox 10 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,5521 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,5521 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 1,6053 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 15,6898 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 7,8 | 1m2 |
| I | BỂ XẢ ( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,3635 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,3635 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDUL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 4,212 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3693 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 7,014 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,7014 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,6002 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 15,93 | m2 |
| J | MƯƠNG DẪN NƯỚC ( HẠNG MỤC: TRẠM BƠM LÁNG CÁ TRA) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDUL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V E-HSMT | 4,14 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3383 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PC40 | Theo chương V E-HSMT | 8,526 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V E-HSMT | 0,8631 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 7,4063 | tấn |
| 12 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| K | Móng trụ (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) (hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Móng trụ M16 - bt2 - móng bê tông đại trà | Theo chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| L | Thiết bị phần trung thế Phần đường dây (ĐM - 4970) (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ) | |||
| 1 | FCO 27 KV - 100A + bass | Theo chương V E-HSMT | 3 | caùi |
| M | Trụ điện, tủ điện và tiếp địa Phần đường dây (ĐM - 4970) (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 16m - PC1100 (k=2) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Trụ |
| N | Các bộ xà đường dây Phần đường dây (ĐM - 4970) (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Bộ sứ treo 27kV kép + Giáp níu dây bọc 50 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Xà X24-K- sắt | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà X24-Đ- sắt | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đa năng (đơn) - Composite | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà XIT2 2m- sắt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Dây dẫn và phụ kiện Phần đường dây (ĐM - 4970) (Phần xây dựng (ĐM - TT10/2019) hạng mục: PHẦN TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV - CX(CR)25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 9 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 113,22 | Mét |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Theo chương V E-HSMT | 37 | Mét |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đôi cỡ dây ACX50- có bán dẫn | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ACX50- có bán dẫn | Theo chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Nắp chụp sứ đơn | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Khung U + Sứ ống chỉ | Theo chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Kẹp nhôm cỡ 50-70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Bộ khóa néo dây TH | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Kẹp quai 4/0 + Hotline 2/0 | Theo chương V E-HSMT | 3 | caùi |
| 11 | Đầu cosse Cu - Al cỡ 50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | caùi |
| 12 | Dây A95 buộc sứ | Theo chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 13 | Chì 8k | Theo chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 14 | Biển báo thứ tự pha (A, B, C) | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Biển báo thiết bị đóng cắt | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Bulon VRS 16 x 500 + 2 Long đền | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Bulon VRS 16 x 550 + 2 Long đền | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Bulon VRS 16 x 650 + 2 Long đền | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Bulon VRS 16 x 750 + 2 Long đền | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Bulon 16 x 300 + 2 Long đền | Theo chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| P | Dây dẫn và phụ kiện (hạng mục: PHẦN HẠ THẾ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 0,6kV - 95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 35 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV - 120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 75 | mét |
| 3 | Rack 4 + SOC | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ốc xiết cáp 4/0 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Đầu cosse Cu 120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Nút bít ống HDPE fi 105/80 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE fi 105/80 | Theo chương V E-HSMT | 16 | mét |
| 9 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE Φ 105/80 | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tủ điện T | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa tủ điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | MÁY BIẾN ÁP (THIẾT BỊ HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | MBT 3F 22/0.4kV 160kVA (Amorphous) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | CÁC THIẾT BỊ KHÁC (THIẾT BỊ HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | LA 18 KV + bass | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Aptomatte 3 pha 600V - 250A- 42kA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ tụ bụ 3P-70kVAr | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| S | VẬT TƯ LẮP ĐIỆN KẾ (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | Vis 3x30 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Vis 6x60 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Băng keo nhựa | Theo chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| T | VẬT TƯ KHÁC (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đầu coss ép M120mm2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đầu coss ép M50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Đầu coss ép M70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE fi 105/80 | Theo chương V E-HSMT | 8 | mét |
| 6 | Nút bít ống HDPE fi 105/80 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE Φ 105/80 | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Ống khóa | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bảng chỉ danh trạm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bảng chỉ danh thiết bị đóng cắt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nắp che đầu cưc LA | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Nắp chụp Pushing MBT | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Dây buộc đầu sứ đơn - Composite | Theo chương V E-HSMT | 14 | sợi |
| U | BỘ TIẾP ĐẤT TRẠM (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc t/đ | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40,18 | mét |
| 3 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đầu cosse M25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBA | Theo chương V E-HSMT | 12 | mét |
| 7 | Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| V | DÂY DẪN (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24KV - CX(CR)25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 24 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi/ pha) | Theo chương V E-HSMT | 7 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi/ pha) | Theo chương V E-HSMT | 24 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 (1 sợi/ pha) | Theo chương V E-HSMT | 12 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 (1 sợi/ pha) | Theo chương V E-HSMT | 36 | mét |
| W | BỘ XÀ TBA NGỒI TRÊN TRỤ BTLT (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | Đà U160x68x5, dài 1,907 mét | Theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đà U160x68x5, dài 1,700 mét | Theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đà U160x68x5, dài 1,460 mét | Theo chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Đà U160x68x5, dài 0,7 mét | Theo chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 5 | Đà U100x46x4,5, dài 1,1 mét | Theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Đà U100x46x4,5, dài 0,9 mét | Theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Đà U100x46x4,5, dài 0,7 mét | Theo chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Đà U100x46x4,5, dài 0,5 mét | Theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| X | CÁC PHỤ KIỆN GIA CÔNG TRẠM (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | Tủ CB 400x750x950 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Xà đa năng (đơn) 2,4m - composite | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đa năng (đơn) 2,4m - sắt | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Y | ĐO ĐẾM (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | Điện kế 3 pha 4 dây 5A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | TI 24KV-15VA 5/5A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | TU 8,4(12)/0,12KV - 50VA | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Nắp che bát sứ TI | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Nắp che bát sứ TU | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đà Composite 75x75x6 dài 0,9 mét; đỡ TU, TI | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đà sắt 75x75x6 dài 2,4 mét kép lắp TU, TI | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điện 500x550x400 (đo đếm trung thế) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kẹp đồng nhôm SL2 (đấu trung hòa lưới lấy tín hiệu đo đếm điện kế) | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cáp đồng bọc M25mm2 (lấy tín hiệu đo đếm điện kế) | Theo chương V E-HSMT | 10 | mét |
| 11 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8,4 | mét |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa (02 cọc cho TI, 02 cọc cho TU, 01 cho tủ điện) | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Cáp đồng mềm muller 4x4mm2 (lấy tín hiệu đo đếm TI, TU) | Theo chương V E-HSMT | 50 | mét |
| 14 | Đầu cosse M25mm2 | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC Þ 60 | Theo chương V E-HSMT | 12 | mét |
| 18 | Ống nhựa PVC Ø27 | Theo chương V E-HSMT | 20 | mét |
| 19 | Nối thẳng PVC Ø60 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Giảm PVC Ø60 ra Ø27 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Co PVC L Ø60 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | T PVC Ø60 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Co PVC L Ø27 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | T PVC Ø27 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Nối PVC răng ngoài Ø60 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Colier trụ BTLT gắn ống Ø60 | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Ống nhựa PVC Ø21 | Theo chương V E-HSMT | 8 | mét |
| 28 | Colier trụ BTLT lắp ống Ø21 | Theo chương V E-HSMT | 6 | boä |
| 29 | Boulon 12x150 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cây |
| 30 | Long đền vuông Ø14-22 (50x50x3) | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| Z | BOULON VÀ VẬT TƯ LINH TINH (TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA) | |||
| 1 | Cổ dê bắt tủ | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Boulon VRS 16x700 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x400 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Boulon 16x150 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | Boulon 16x100 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 6 | Bulon 16x50 | Theo chương V E-HSMT | 22 | cây |
| 7 | Long đền vuông fi18 | Theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| AA | TRẠM HẠ THẾ 1x160kVA HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA | |||
| 1 | Đào rãnh rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 4 | Kéo dây tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 48,6 | mét |
| 5 | Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồng | Theo chương V E-HSMT | 24 | mét |
| 6 | Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kg | Theo chương V E-HSMT | 132 | mét |
| 7 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | mét |
| 8 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤32mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | mét |
| 9 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤67mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | mét |
| 10 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤110mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | mét |
| 11 | Lắp bộ xà cột BTLT đã dựng | Theo chương V E-HSMT | 7 | boä |
| 12 | Lắp bộ xà cột BTLT đã dựng | Theo chương V E-HSMT | 2 | boä |
| 13 | Lắp bộ xà cột BTLT đã dựng | Theo chương V E-HSMT | 1 | boä |
| 14 | Lắp đặt TI ≤ 35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt TU ≤ 35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Laép boä xà TBA | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 17 | Lắp LA 18kV | Theo chương V E-HSMT | 3 | boä |
| 18 | Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp tủ điện 3 pha bằng TC | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp Aptomatte + khởi động từ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp điện năng kế 3 pha | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Lắp cổ dê | Theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Lắp kẹp dây các loại | Theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 25 | Lắp đầu coss | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đầu coss | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đầu coss | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đầu coss | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AB | MÁY THI CÔNG (ĐM - 4970) HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP 1x160kVA | |||
| 1 | Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đầu coss | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đầu coss | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đầu coss | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đầu coss | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AC | Máy bơm và hệ điều khiển (hạng mục THIẾT BỊ MÁY BƠM) | |||
| 1 | Máy bơm HL980-9: -Thông số bơm: Q=850-1100m3/h, H=10-7,8m, Hck=4,5-5,5m Dh=350mm, Dx=350mm -Động cơ: N=33kW, n=980v/p -Vật liệu chế tạo: + Cánh, vỏ: gang đúc FC200 + Trục: thép S45C -Làm kín: bằng sợi túp (Bao gồm đầu bơm căn với động cơ trên bệ sắt si và 04 bulong chân móng) | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Máy bơm mồi hút chân không BCK220-680:-Thông số bơm: Q=220m3/h, P=680mmHg, Dh=50mm, Dx=50mm- Động cơ: N=11kW, n=1450v/p- Vật liệu chế tạo:+ Cánh, vỏ: gang đúc FC200+ Trục: thép S45C- Làm kín: bằng sợi túp(Bao gồm đầu bơm căn với động cơ trên bệ sắt si và 04 bulong chân móng) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm:- Điều khiển 03 động cơ 33kw, 380V- Khởi động 1 cấp: 2 bơm hoạt động độc lập- Tích hợp điều khiển 01 động cơ 11kw- Thiết bị đóng ngắt: LS-Korea- Lắp ráp tại Việt Nam- Loại tủ trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp điện 3x25mm2 và đầu cos (từ tủ điều khiển máy bơm đếnđộng cơ máy bơm chính) | Theo chương V E-HSMT | 60 | Mét |
| 5 | Cáp điện 3x6mm2 và đầu cos (từ tủ điều khiển máy bơm đếnđộng cơ máy bơm hút chân không) | Theo chương V E-HSMT | 10 | Mét |
| AD | Hệ thống đường ống (hạng mục THIẾT BỊ MÁY BƠM) | |||
| 1 | Ống thép cuốn hàn Ø350x2000mm dày 3mm, hai mặt bích dày 14mm | Theo chương V E-HSMT | 21 | Ống |
| 2 | Ống thép cuốn hàn Ø350x1430mm dày 3mm, hai mặt bích dày 14mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 3 | Ống thép cuốn hàn Ø350x1000mm dày 3mm, hai mặt bích dày 14mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 4 | Ống thép cuốn hàn Ø350x500mm dày 3mm, hai mặt bích dày 14mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 5 | Cút thép cuốn hàn Ø350 x 90độ dày 3mm, hai mặt bích dày 14mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Cút thép cuốn hàn Ø350 x 60 độ dày 3mm, hai mặt bích dày 14mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Cút thép cuốn hàn Ø350 x 30 độ dày 3mm, hai mặt bích dày 14mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Rọ chắn rác F350 | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Van xả VX350, gang xám và thép cacbon | Theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Đệm cao su Ø350 | Theo chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 11 | Bulong đai ốc M20x70mm | Theo chương V E-HSMT | 576 | Cái |
| 12 | Hệ thống ống bơm mồi, vật liệu ống kẽm Ø48mm và các phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| AE | Lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ (hạng mục THIẾT BỊ MÁY BƠM) | |||
| 1 | - Vận chuyển: Vận chuyển từ Hồ Chí Minh đến Trạm bơm Láng Cá Tra - Phú Lộc - Tân Châu - An Giang - Lắp đặt: + Lắp đặt bơm bơm vào vị trí + Căn chỉnh và định vị bơm. + Kết nối hệ thống đường ống hút, xả. +Lắp đặt hệ thống tủ điện và đấu nối đường dây. - Hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ hệ thống máy bơm. | Theo chương V E-HSMT | 1 | Trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.750374E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Nông nghiệp Phát triển nông thôn, cấp IV ( trong đó có thi công trạm bơm)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến xây dựng công trình thủy lợi, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép thủy lực | ≥ 130TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đóng cọc | ≥ 1,2TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Sà lan | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 25TYêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đào đất | Dung tích gàu ≥ 1,25m3Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Dung tích gàu 0,8m3Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70KgCòn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥05TYêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Kềm ép thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Kích căng dây | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Pa lăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Ván khuôn | Còn sử dụng tốt,Đơn vị tính: mét vuông | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi