Gói thầu: BTTX.BSMB-01: Quản lý, bảo trì bổ sung tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714055-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX.BSMB-01: Quản lý, bảo trì bổ sung tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 01
Số hiệu KHLCNT 20220713536
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 194 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 11:33:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,397,973,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTX.BSMB-01: Quản lý, bảo trì bổ sung tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 01
Quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa quốc gia: Luồng Hạ Long - Yên Hưng, luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu, luồng Hạ Long - Cát Bà, lạch Cẩm Phả - Hạ Long, luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, luồng Vân Đồn - Cô Tô, luồng Sậu Đông - Tiên Yên, luồng Nhánh Vạ Ráy Ngoài, sông Chanh, luồng Bài Thơ - Đầu Mối, luồng Lạch Ngăn - Lạch Giải, sông Móng Cái, luồng Hòn Đũa – Cửa Đối, luồng Tài Xá - Mũi Chùa, luồng Vạn Tâm - Bắc Luân thuộc phạm vi Chi cục Đường thủy nội địa khu vực I quản lý năm 2022 (từ ngày 20/6/2022 đến hết ngày 31/12/2022)
194 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 630 Luồng Ba Mom (Đèn Quả Xoài - Hòn Vụng Dại)
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
3 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
9 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
10 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
11 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
12 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
13 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 66 nt
14 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
15 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
16 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
17 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
18 Bảo dưỡng cột dàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
19 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
20 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
21 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
22 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
23 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
24 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
25 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
26 Sơn màu cột BTCT li tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
27 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
28 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 72 nt
29 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
30 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 195 nt
31 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 390 nt
32 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
33 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 399 Luồng Vịnh Hạ Long (Từ Hòn Vụng Dại đến bến khách Hòn Gai)
34 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 19 nt
35 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 114 nt
36 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 114 nt
37 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38 nt
38 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 57 nt
39 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38 nt
40 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 114 nt
41 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
42 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
43 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
44 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
45 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
46 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
47 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
48 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
49 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
50 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22 nt
51 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
52 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
53 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
54 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
55 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
56 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
57 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
58 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
59 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
60 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 483 Luồng Lạch Sâu (Từ Hòn Vụng Dại đến Hòn Một)
61 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 23 nt
62 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 138 nt
63 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 138 nt
64 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 46 nt
65 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
66 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 46 nt
67 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 138 nt
68 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
69 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
70 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
71 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
72 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
73 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
74 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
75 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
76 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 11 nt
77 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
78 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
79 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
80 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 356 nt
81 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
82 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
83 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
84 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
85 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 14 nt
86 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
87 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 54 nt
88 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 30 nt
89 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 672 Luồng Lạch Ngăn (Từ Ghềnh Đầu Phướn đến Hòn Một)
90 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 32 nt
91 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
92 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
93 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
94 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
95 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
96 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
97 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
98 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
99 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
100 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
101 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
102 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
103 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
104 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 90 nt
105 Bảo dưỡng cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
106 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
107 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
108 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
109 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
110 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
111 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12 nt
112 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
113 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 18 nt
114 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 54 nt
115 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 378 Lạch Đầu Xuôi (Từ Hòn Mươi Nam đến Hòn Sãi Cóc)
116 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
117 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
118 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
119 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
120 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
121 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
122 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
123 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
124 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
125 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
126 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
127 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
128 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
129 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
130 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 104 nt
131 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
132 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
133 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 11 nt
134 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
135 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 24 nt
136 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 42 nt
137 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 189 Lạch Cửa Vạn (Từ Hòn Sãi Cóc đến Cửa Tùng Gấu)
138 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9 nt
139 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
140 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
141 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
142 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
143 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
144 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
145 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
146 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
147 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
148 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
149 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
150 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
151 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
152 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 64 nt
153 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
154 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
155 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
156 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 nt
157 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
158 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
159 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
160 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 Lạch Giải (Từ Hòn Sãi Cóc đến Hòn Một)
161 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
162 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
163 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
164 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
165 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
166 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
167 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
168 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
169 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
170 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 30 nt
171 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 672 Luồng Hòn Gai (Từ Hòn Tôm đến Hòn Đũa)
172 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 32 nt
173 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
174 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
175 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
176 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
177 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
178 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
179 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
180 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
181 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
182 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
183 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
184 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
185 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
186 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 151,5 nt
187 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
188 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
189 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
190 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
191 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
192 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
193 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
194 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
195 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
196 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 294 Luồng Bài Thơ - Đầu Mối (từ Núi Bài Thơ đến hòn Đầu Mối)
197 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 14 nt
198 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
199 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
200 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
201 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
202 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
203 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
204 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
205 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
206 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
207 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
208 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
209 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
210 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
211 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 79 nt
212 Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
213 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
214 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
215 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
216 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
217 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
218 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
219 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 24 nt
220 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
221 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 567 Luồng Bái Tử Long (Từ Hòn Đũa đến Hòn Một)
222 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
223 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 162 nt
224 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 162 nt
225 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
226 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 81 nt
227 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
228 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 162 nt
229 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
230 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
231 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
232 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
233 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
234 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
235 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
236 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
237 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
238 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22 nt
239 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
240 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
241 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300 nt
242 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
243 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
244 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
245 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
246 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
247 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
248 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
249 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
250 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 462 Luồng Lạch Buộm (Từ Hòn Đũa đến Hòn Buộm)
251 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 22 nt
252 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
253 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
254 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 44 nt
255 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
256 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 44 nt
257 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
258 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
259 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
260 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
261 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
262 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
263 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
264 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
265 Chống bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
266 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
267 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22 nt
268 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
269 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
270 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300 nt
271 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
272 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
273 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
274 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 11 nt
275 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
276 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
277 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 6 nt
278 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 Luồng Vũng Đục (Từ Hòn Buộm đến Vũng Đục)
279 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
280 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 10 nt
281 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 15 nt
282 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 10 nt
283 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
284 Bảo dưỡng cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
285 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
286 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
287 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
288 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 nt
289 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
290 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
291 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
292 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 195 nt
293 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
294 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 420 Luồng Cái Bầu - Cửa Mô (Từ Vạ Ráy Ngoài đến Hòn Buộm)
295 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
296 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
297 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
298 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
299 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
300 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
301 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
302 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
303 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
304 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
305 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
306 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
307 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
308 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
309 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
310 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
311 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
312 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
313 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
314 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 175 nt
315 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
316 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
317 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
318 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 9 nt
319 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
320 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
321 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 18 nt
322 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 504 Luồng Nhánh Vạ Ráy Ngoài (Vạ Ráy Ngoài - Đông Bìa)
323 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
324 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
325 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
326 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
327 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
328 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
329 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
330 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 13 nt
331 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 13 nt
332 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 39 nt
333 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 39 nt
334 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 13 nt
335 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
336 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
337 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 359,1 nt
338 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
339 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
340 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 16 nt
341 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
342 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 78 nt
343 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 18 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 1 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 3 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 2 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->