Gói thầu: BTTX.BSMB-02: Quản lý, bảo trì bổ sung tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX.BSMB-02: Quản lý, bảo trì bổ sung tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713536 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 194 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 11:30:00 đến ngày 2022-07-18 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,924,728,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trạm trưởng (đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người điều khiển phương tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
BTTX.BSMB-02: Quản lý, bảo trì bổ sung tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 02 Quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa quốc gia: Luồng Hạ Long - Yên Hưng, luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu, luồng Hạ Long - Cát Bà, lạch Cẩm Phả - Hạ Long, luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, luồng Vân Đồn - Cô Tô, luồng Sậu Đông - Tiên Yên, luồng Nhánh Vạ Ráy Ngoài, sông Chanh, luồng Bài Thơ - Đầu Mối, luồng Lạch Ngăn - Lạch Giải, sông Móng Cái, luồng Hòn Đũa – Cửa Đối, luồng Tài Xá - Mũi Chùa, luồng Vạn Tâm - Bắc Luân thuộc phạm vi Chi cục Đường thủy nội địa khu vực I quản lý năm 2022 (từ ngày 20/6/2022 đến hết ngày 31/12/2022) 194 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 252 | Luồng Sông Chanh (Từ ngã ba Sông Chanh - Bạch Đằng đến hạ lưu cầu mới 200m) |
| 2 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12 | nt |
| 3 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 24 | nt |
| 6 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 7 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 24 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 9 | Thả phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 10 | Trục phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 11 | Điều chỉnh phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 12 | Chống bồi rùa phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 13 | Bảo dưỡng phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 77 | nt |
| 14 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 15 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 16 | Bảo dưỡng xích phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 210 | nt |
| 17 | Bảo dưỡng cột thép D200, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 18 | Bảo dưỡng cột thép D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 19 | Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 20 | Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 21 | Bảo dưỡng biển chập tiêu bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 22 | Bảo dưỡng biển chập tiêu bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 23 | Bảo dưỡng biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 26 | Bảo dưỡng biển đi giữa 2 hàng báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 27 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 27 | nt |
| 28 | Sơn màu cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 29 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | nt |
| 30 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 42 | nt |
| 31 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột, cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 120 | nt |
| 32 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 33 | Trực đảm bảo giao thông + thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 195 | nt |
| 34 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 390 | nt |
| 35 | Quan hệ địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 18 | nt |
| 36 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.957,2 | Luồng Hòn Đũa - Cửa Đối (Từ Hòn Đũa đến Cửa Đối ) |
| 37 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 93,2 | nt |
| 38 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 559,2 | nt |
| 39 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 559,2 | nt |
| 40 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 186,4 | nt |
| 41 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 279,6 | nt |
| 42 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 186,4 | nt |
| 43 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 559,2 | nt |
| 44 | Thả phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 45 | Thả phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 46 | Thả phao F2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 47 | Trục phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 48 | Trục phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 49 | Trục phao F2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 50 | Điều chỉnh phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 51 | Điều chỉnh phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 60 | nt |
| 52 | Điều chỉnh phao F2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 53 | Chồng bồi rùa phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 54 | Chồng bồi rùa phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 60 | nt |
| 55 | Chồng bồi rùa phao F2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 56 | Bảo dưỡng phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44 | nt |
| 57 | Bảo dưỡng phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 58 | Bảo dưỡng phao F2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 59 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | nt |
| 60 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 61 | Bảo dưỡng xích phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 737 | nt |
| 62 | Bảo dưỡng cột thép F200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 63 | Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 64 | Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 65 | Bảo dưỡng biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 66 | Bảo dưỡng biển cấm đi ra ngoài 2 báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 67 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 44 | nt |
| 68 | Sơn màu cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 18 | nt |
| 69 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 156 | nt |
| 70 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 108 | nt |
| 71 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 72 | Trực đảm bảo giao thông + thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 195 | nt |
| 73 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 390 | nt |
| 74 | Quan hệ địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 30 | nt |
| 75 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.554 | Luồng Vân Đồn - Cửa Đối (Từ Cái Rồng đến Cửa Đối) |
| 76 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 74 | nt |
| 77 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 444 | nt |
| 78 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 444 | nt |
| 79 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 148 | nt |
| 80 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 222 | nt |
| 81 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 148 | nt |
| 82 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 444 | nt |
| 83 | Thả phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 84 | Thả phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 85 | Trục phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 86 | Trục phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 87 | Điều chỉnh phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 88 | Điều chỉnh phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 89 | Chống bồi rùa phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 90 | Chống bồi rùa phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 91 | Bảo dưỡng phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 92 | Bảo dưỡng phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 93 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 94 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 95 | Bảo dưỡng xích phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 353 | nt |
| 96 | Bảo dưỡng cột thép F200, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 97 | Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 98 | Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 99 | Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 100 | Bảo dưỡng biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 101 | Bảo dưỡng biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 102 | Bảo dưỡng biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 103 | Bảo dưỡng biển cấm đi ra ngoài 2 báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 104 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 37 | nt |
| 105 | Sơn màu cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 106 | Sơn màu cột BTCTđăng tiêu 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 107 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 90 | nt |
| 108 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 132 | nt |
| 109 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 756 | Luồng Cửa Đối - Cô Tô (Từ Cửa Đối đến Cô Tô) |
| 110 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 111 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 112 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 113 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 114 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 115 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 116 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 117 | Thả phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 118 | Trục phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 119 | Điều chỉnh phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 120 | Chống bồi rùa phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 121 | Bảo dưỡng phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 122 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 123 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 124 | Bảo dưỡng xích phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 103,5 | nt |
| 125 | Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 126 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | nt |
| 127 | Sơn màu cột BTCTdan 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 128 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 18 | nt |
| 129 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 6 | nt |
| 130 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.596 | Luồng Cái Bầu - Cửa Mô (Từ Hòn Buộm đến Cửa Mô) |
| 131 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 76 | nt |
| 132 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 456 | nt |
| 133 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 456 | nt |
| 134 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 152 | nt |
| 135 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 228 | nt |
| 136 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 152 | nt |
| 137 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 456 | nt |
| 138 | Thả phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 17 | nt |
| 139 | Thả phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 140 | Trục phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 17 | nt |
| 141 | Trục phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 142 | Điều chỉnh phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 51 | nt |
| 143 | Điều chỉnh phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 144 | Chống bồi rùa phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 51 | nt |
| 145 | Chồng bồi rùa phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 146 | Bảo dưỡng phao F1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 187 | nt |
| 147 | Bảo dưỡng phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 148 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 149 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | nt |
| 150 | Bảo dưỡng xích phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 713 | nt |
| 151 | Bảo dưỡng cột thép F200, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 152 | Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 153 | Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 154 | Bảo dưỡng biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 155 | Bảo dưỡng biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 156 | Bảo dưỡng biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 157 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 38 | nt |
| 158 | Sơn màu cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 14 | nt |
| 159 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 144 | nt |
| 160 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 84 | nt |
| 161 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 162 | Trực đảm bảo giao thông + thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 195 | nt |
| 163 | Quan hệ địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 18 | nt |
| 164 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 420 | Luồng Cửa Mô - Sậu Đông (Từ Sậu Đông đến Cửa Mô) |
| 165 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 20 | nt |
| 166 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 167 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 168 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 169 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 170 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 171 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 172 | Thả phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 173 | Thả phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 174 | Trục phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 175 | Trục phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 176 | Điều chỉnh phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 177 | Điều chỉnh phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 15 | nt |
| 178 | Chống bồi rùa phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 179 | Chống bồi rùa phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 15 | nt |
| 180 | Bảo dưỡng phao F1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 181 | Bảo dưỡng phao F1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 182 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 183 | Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 184 | Bảo dưỡng xích phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 251 | nt |
| 185 | Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | nt |
| 186 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 36 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trưởng (đội trưởng) | 1 | Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 1 |
| 2 | Thuyền trưởng | 3 | Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 3 | Người điều khiển phương tiện | 1 | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi