Gói thầu: BTTX.BSMB-03: Quản lý, bảo trì bổ sung tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714279-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX.BSMB-03: Quản lý, bảo trì bổ sung tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 03
Số hiệu KHLCNT 20220713536
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 194 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 11:26:00 đến ngày 2022-07-18 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,176,088,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trạm trưởng (đội trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyền trưởng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người điều khiển phương tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 BTTX.BSMB-03: Quản lý, bảo trì bổ sung tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MB 03
Quản lý, bảo trì các tuyến đường thủy nội địa quốc gia: Luồng Hạ Long - Yên Hưng, luồng Bái Tử Long - Lạch Sâu, luồng Hạ Long - Cát Bà, lạch Cẩm Phả - Hạ Long, luồng Móng Cái - Vân Đồn - Cẩm Phả, luồng Vân Đồn - Cô Tô, luồng Sậu Đông - Tiên Yên, luồng Nhánh Vạ Ráy Ngoài, sông Chanh, luồng Bài Thơ - Đầu Mối, luồng Lạch Ngăn - Lạch Giải, sông Móng Cái, luồng Hòn Đũa – Cửa Đối, luồng Tài Xá - Mũi Chùa, luồng Vạn Tâm - Bắc Luân thuộc phạm vi Chi cục Đường thủy nội địa khu vực I quản lý năm 2022 (từ ngày 20/6/2022 đến hết ngày 31/12/2022)
194 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 10.7
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức còn hiệu lực; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu; Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.323 Luồng Tài Xá - Mũi Chùa (Từ Tài Xá đến Mũi Chùa)
2 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
3 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 378 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 378 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 189 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 378 nt
9 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
10 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
11 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
12 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
13 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
14 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
15 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
16 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
17 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
18 Chồng bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
19 Chồng bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
20 Chồng bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
21 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
22 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 176 nt
23 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
24 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
25 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
26 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 667,5 nt
27 Bảo dưỡng cột thép F200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
28 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
29 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
30 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
31 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
32 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
33 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
34 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
35 Bảo dưỡng biển chỉ đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
36 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 52 nt
37 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
38 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
39 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
40 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 168 nt
41 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 420 Luồng Sông Tiên Yên (Từ Mũi Chùa đến Thị trấn Tiên Yên)
42 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
43 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
44 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
45 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
46 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
47 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
48 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
49 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
50 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
51 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
52 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
53 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
54 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
55 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
56 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 120 nt
57 Bảo dưỡng cột thép F200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
58 Bảo dưỡng cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
59 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
60 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
61 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
62 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
63 Bảo dưỡng biển chuyển hướng luồng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
64 Bảo dưỡng biển luồng tàu đi gần bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
65 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
66 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
67 Bảo dưỡng biển chỉ đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
68 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 29 nt
69 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
70 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
71 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 24 nt
72 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 150 nt
73 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
74 Trực ĐBGT + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 195 nt
75 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
76 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 882 Luồng Sông Tiên Yên (Từ Cửa Mô đến Mũi Chùa)
77 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
78 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
79 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
80 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
81 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
82 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
83 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
84 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
85 Thả phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
86 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
87 Trục phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
88 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
89 Điều chỉnh phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
90 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
91 Chống bồi rùa phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
92 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
93 Bảo dưỡng phao F1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
94 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
95 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
96 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 438,5 nt
97 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
98 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
99 Bảo dưỡng biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
100 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 19 nt
101 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
102 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 66 nt
103 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 nt
104 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.016 Luồng Móng Cái - Cửa Mô (Từ Cửa Mô đến Vạn Tâm)
105 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
106 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 576 nt
107 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 576 nt
108 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
109 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
110 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
111 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 576 nt
112 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
113 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19 nt
114 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
115 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19 nt
116 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
117 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 57 nt
118 Chồng bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
119 Chồng bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 57 nt
120 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
121 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 209 nt
122 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
123 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
124 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 630 nt
125 Bảo dưỡng cột thép F200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
126 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
127 Bảo dưỡng biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
128 Bảo dưỡng biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
129 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
130 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
131 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 40 nt
132 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
133 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 126 nt
134 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 114 nt
135 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
136 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 195 nt
137 Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 390 nt
138 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
139 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 714 Luồng Sông Móng Cái (Từ Móng Cái đến Vạn Tâm)
140 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 34 nt
141 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 204 nt
142 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 204 nt
143 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 68 nt
144 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 102 nt
145 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 68 nt
146 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 204 nt
147 Thả phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
148 Trục phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
149 Điều chỉnh phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
150 Chống bồi rùa phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
151 Bảo dưỡng phao F1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
152 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
153 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
154 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 300 nt
155 Bảo dưỡng cột thép F200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
156 Bảo dưỡng cột thép F168, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 46 nt
157 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
158 Bảo dưỡng biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
159 Bảo dưỡng biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
160 Bảo dưỡng biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
161 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
162 Bảo dưỡng biển chỉ đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
163 Bảo dưỡng biển cấm đi ra ngoài 2 báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
164 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 55 nt
165 Sơn màu cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
166 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
167 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 42 nt
168 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 288 nt
169 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
170 Trực đảm bảo giao thông + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 195 nt
171 Quan hệ địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
172 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 756 Luồng Vạn Tâm - Bắc Luân (Từ Vạn Tâm đến Bắc Luân)
173 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
174 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp với điều chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
175 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
176 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức, kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
177 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
178 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
179 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
180 Thả phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
181 Trục phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
182 Điều chỉnh phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
183 Chồng bồi rùa phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
184 Bảo dưỡng phao F1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 220 nt
185 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
186 Bảo dưỡng tiêu thị phao bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
187 Bảo dưỡng xích phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 600 nt
188 Bảo dưỡng hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn, rào chống trèo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 20 nt
189 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 120 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng sửa chữa, quản lý bảo trì, bảo dưỡng đường thủy, hàng hải mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trạm trưởng (đội trưởng) 1 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT51
2 Thuyền trưởng 3 Có bằng thuyền trưởng đường thủy hạng III trở lênChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
3 Người điều khiển phương tiện 1 Có chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốcChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
4 Công nhân kỹ thuật 2 Chuyên ngành kỹ thuật đường thủy hoặc tương đươngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->