Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ trực tại Trụ sở Chi nhánh và các PGD trực thuộc Chi nhánh Sở giao dịch 2 năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Sở giao dịch 2 |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ trực tại Trụ sở Chi nhánh và các PGD trực thuộc Chi nhánh Sở giao dịch 2 năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687048 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 10:25:00 đến ngày 2022-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,005,250 VNĐ ((Ba mươi chín triệu lẻ năm nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.087.499VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu cụ thể của nhà thầu tại mục 3:Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu 03 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ ngày 01/01/2020 đến này và mỗi hợp đồng đính kèm 01 hóa đơn tài chính của tháng cuối cùng khi hợp đồng đã kết thúc thời hạn hiệu lực hoặc 01 hóa đơn tài chính của tháng gần nhất khi hợp đồng đang còn hiệu lực và đang trong thời gian tham gia gói thầu này, trong đó nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.280.000đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn 3 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.140.000đồng và tổng giá trị tối đa của 02 hợp đồng ≥ 2.080.280.000đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.160.560.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Ca ngày vị trí trực 24/24h -PGD Võ Văn Tần |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca đêm vị trí trực 24/24h -PGD Võ Văn Tần |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca hành chính (07h-18h00) – PGD Võ Văn Tần |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca ngày vị trí trực 24/24h -PGD Trần Quốc Thảo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca đêm vị trí trực 24/24h -PGD Trần Quốc Thảo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca hành chính (07h-18h00)– PGD Trần Quốc Thảo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca ngày vị trí trực 24/24h - PGD Nguyễn Du |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca đêm vị trí trực 24/24h - PGD Nguyễn Du |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca hành chính (07h-18h00) – PGD Nguyễn Du |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca ngày vị trí trực 24/24h -PGD Lê Duẩn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca đêm vị trí trực 24/24h -PGD Lê Duẩn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca hành chính (07h-18h00) – PGD Lê Duẩn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca ngày vị trí trực 24/24h PGD Khách hàng – 06 Võ Văn Kiệt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca đêm vị trí trực 24/24h – PGD Khách hàng - 06 Võ Văn Kiệt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca hành chính (07h-18h00) – PGD Khách hàng - 06 Võ Văn Kiệt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca ngày vị trí trực 24/24h - Trụ sở chính 04 Võ Văn Kiệt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca đêm vị trí trực 24/24h - Trụ sở chính 04 Võ Văn Kiệt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca ngày vị trí trực 24/24h trực quan sát màn hình camera ATM tại Trụ sở chính 04 Võ Văn Kiệt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca đêm vị trí trực 24/24h trực quan sát màn hình camera ATM tại Trụ sở chính 04 Võ Văn Kiệt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ca hành chính (07h-18h00) - Trụ sở chính 04 VVK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vị trí trực 05 ca/1 tuần, mỗi tuần 11h00 tại Trụ sở chính 04 VVK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vị trí trực áp tải tại trụ sở chính 04 VVK |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vị trí trực 24/24h cho tuần tra, kiểm tra các điểm ATM |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Sở giao dịch 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ trực tại Trụ sở Chi nhánh và các PGD trực thuộc Chi nhánh Sở giao dịch 2 năm 2022-2023 Thuê dịch vụ bảo vệ trực tại Trụ sở Chi nhánh và các PGD trực thuộc Chi nhánh Sở giao dịch 2 năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính 03 năm liền kề năm 2019, 2020, 2021; Các hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét đã thực hiện từ năm 2020 đến nay và mỗi hợp đồng đính kèm 01 hóa đơn tài chính; Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ và chứng chỉ sử dụng công cụ hỗ trợ theo danh sách đề xuất nhân sự cho các vị trí bảo vệ; Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ theo danh sách đề xuất nhân sự cho các vị trí bảo vệ; xây dựng phương án bảo vệ tại 04 phòng giao dịch, trụ sở chi nhánh số 04 -06 Võ Văn Kiệt (trừ quan sát camera ATM); xây dựng phương án trực tuần tra, kiểm tra các điểm ATM và trực quan sát camera ATM, giấy phép đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp,…. |
| E-CDNT 15.2 | báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, không có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.005.250 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch 2 - địa chỉ số 04-06 Võ Văn Kiệt, Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thanh Phương – Giám đốc Chi nhánh, địa chỉ số 04-06 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Trần Thị Duy Phúc – địa chỉ số 04-06 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028.38217378 – line 719. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Kế Nghiệp – Phó Giám đốc Chi nhánh, địa chỉ số 04-06 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trực 24/24h | - Trực 07 ngày/tuần kể cả ngày nghỉ và lễ tết | vị trí | 8 | 1) Trụ chính Chi nhánh: gồm 04 vị trí trực 24/24h- 01 vị trí tại 04 Võ Văn Kiệt.- 01 vị trí tại 06 Võ Văn Kiệt.- 01 vị trí quan sát camera ATM.- 01 vị trí tuần tra, kiểm tra các điểm ATM.2) 04 vị trí PGD Trần Quốc Thảo, Lê Duẩn, Nguyễn Du, Võ Văn Tần. |
| 2 | Trực hành chính (07h00 - 18h00) và (05 ca/1 tuần, mỗi ca 11 giờ) | - Trực từ 07h00 đến 18h00 vào các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần- Trực 05 ca/tuần và thời gian tối thiểu 11 giờ/ca vào các buổi sáng hoặc buổi tối các ngày từ thứ 2 đến Chủ nhật (lịch trực cụ thể do P.TCHC phối hợp với đơn vị bảo vệ phân công bố trí) | Vị trí | 9 | 1) Trụ sở Chi nhánh gồm 05 vị trí:- 01 vị trí hành chính.- 01 vị trí trực 05 ca/tuần, mỗi ca 11 giờ tại 04 Võ Văn Kiệt. - 03 vị trí trực tại 06 Võ Văn Kiệt.2) 04 vị trí PGD Trần Quốc Thảo, Lê Duẩn, Nguyễn Du, Võ Văn Tần. |
| 3 | Trực áp tải | Trực từ 7h30 đến 17h00 vào các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần | vị trí | 3 | 03 vị trí trực áp tải thường xuyên thu lưu động, đi tiếp quỹ tại trung tâm kho quỹ và các tình huống phát sinh khác |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.087.499VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.087.499VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu cụ thể của nhà thầu tại mục 3:Nhà thầu cung cấp số lượng tối thiểu 03 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét từ ngày 01/01/2020 đến này và mỗi hợp đồng đính kèm 01 hóa đơn tài chính của tháng cuối cùng khi hợp đồng đã kết thúc thời hạn hiệu lực hoặc 01 hóa đơn tài chính của tháng gần nhất khi hợp đồng đang còn hiệu lực và đang trong thời gian tham gia gói thầu này, trong đó nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.280.000đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn 3 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.140.000đồng và tổng giá trị tối đa của 02 hợp đồng ≥ 2.080.280.000đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.160.560.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ca ngày vị trí trực 24/24h -PGD Võ Văn Tần | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 2 | Ca đêm vị trí trực 24/24h -PGD Võ Văn Tần | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
| 3 | Ca hành chính (07h-18h00) – PGD Võ Văn Tần | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 4 | Ca ngày vị trí trực 24/24h -PGD Trần Quốc Thảo | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 5 | Ca đêm vị trí trực 24/24h -PGD Trần Quốc Thảo | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
| 6 | Ca hành chính (07h-18h00)– PGD Trần Quốc Thảo | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 7 | Ca ngày vị trí trực 24/24h - PGD Nguyễn Du | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 8 | Ca đêm vị trí trực 24/24h - PGD Nguyễn Du | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
| 9 | Ca hành chính (07h-18h00) – PGD Nguyễn Du | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 10 | Ca ngày vị trí trực 24/24h -PGD Lê Duẩn | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 11 | Ca đêm vị trí trực 24/24h -PGD Lê Duẩn | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
| 12 | Ca hành chính (07h-18h00) – PGD Lê Duẩn | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 13 | Ca ngày vị trí trực 24/24h PGD Khách hàng – 06 Võ Văn Kiệt | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 14 | Ca đêm vị trí trực 24/24h – PGD Khách hàng - 06 Võ Văn Kiệt | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
| 15 | Ca hành chính (07h-18h00) – PGD Khách hàng - 06 Võ Văn Kiệt | 3 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 16 | Ca ngày vị trí trực 24/24h - Trụ sở chính 04 Võ Văn Kiệt | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 17 | Ca đêm vị trí trực 24/24h - Trụ sở chính 04 Võ Văn Kiệt | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
| 18 | Ca ngày vị trí trực 24/24h trực quan sát màn hình camera ATM tại Trụ sở chính 04 Võ Văn Kiệt | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
| 19 | Ca đêm vị trí trực 24/24h trực quan sát màn hình camera ATM tại Trụ sở chính 04 Võ Văn Kiệt | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
| 20 | Ca hành chính (07h-18h00) - Trụ sở chính 04 VVK | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 21 | Vị trí trực 05 ca/1 tuần, mỗi tuần 11h00 tại Trụ sở chính 04 VVK | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 22 | Vị trí trực áp tải tại trụ sở chính 04 VVK | 3 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng CCHT | 1 | 1 |
| 23 | Vị trí trực 24/24h cho tuần tra, kiểm tra các điểm ATM | 1 | Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi