Gói thầu: Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức và NMN Tân Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức và NMN Tân Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển Khoa học và Công Nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 10:43:00 đến ngày 2022-07-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,118,576,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự(9) là hợp đồng cung cấp và lắp đặt mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước hoặc hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước hoặc liên quan quy trình xử lý nước. Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính,... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức và NMN Tân Hiệp Xây dựng mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMNThủ Đức và NMN Tân Hiệp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển Khoa học và Công Nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không có yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy cam kết có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất; vận đơn, packing list đối với vật tư, thiết bị nước ngoài. Giấy chứng nhận xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng đối với vật tư, thiết bị trong nước. Kèm theo tài liệu kỹ thuật và catalogues (kèm theo bản vẽ để mô tả) bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh; nếu bằng ngôn ngữ khác phải có bản dịch tiếng Việt có chứng thực. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa; - Giá chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (nếu có). - Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, lắp đặt, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ khác liên quan để thực hiện gói thầu và thuế GTGT; - Ghi rõ giá dự thầu tổng hợp, đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng hạng mục hàng hóa, thuế giá trị gia tăng theo Mẫu số 18 Chương IV - Ghi rõ tên thương mại, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Chủ đầu tư: Thành phố Hồ Chí Minh.Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38291777 – Fax : 028.38241644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên, địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38291777 – Fax : 028.38241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM – Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM – Điện thoại: (028) 38295008 - 38290817 - Email: skhđ[email protected] - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có nêu trong Quyết định phê duyệt dự án và kế hoạch lựa chọn nhà thầu số 773/QĐ-TCT-KHĐT ngày 24/5/2022 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module bể trộn sơ cấp và bể phản ứng | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 2 | Module bể phân phối hình thang và bể lắng | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 3 | Module bể lọc | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 4 | Module bể trộn thứ cấp | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 5 | Module bể chứa nước rửa lọc | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 6 | Nền móng và mái che mô hình pilot | 1 | hệ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 7 | Bơm cấp nước vào | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 8 | Motor khuấy bể trộn sơ cấp | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 9 | Motor khuấy bể phản ứng | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 10 | Máy nén khí | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 11 | Bơm rửa lọc | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 12 | Motor khuấy bể trộn thứ cấp | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 13 | Bơm định lượng hóa chất PAC, Vôi, Clorin, Flour. | 4 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 14 | Bồn hóa chất | 4 | cái | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 15 | Motor khuấy bồn hóa chất | 4 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 16 | Giá đỡ hệ Motor khuấy | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 17 | Tủ điện | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 18 | Thiết bị đo nước sạch | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 19 | Các thiết bị, các chi tiết khác: | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Thủ Đức | |
| 20 | Module bể trộn thủy lực | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 21 | Module bể lắng | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 22 | Module bể lọc và bể chứa nước sạch | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 23 | Nền móng và mái che mô hình pilot | 1 | hệ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 24 | Bơm cấp nước vào | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 25 | Hệ thống phân phối và thu nước bể lắng | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 26 | Máy nén khí | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 27 | Bơm rửa lọc | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 28 | Bơm định lượng hóa chất PAC, Vôi, Clorin, Flour. | 4 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 29 | Bồn hóa chất | 4 | cái | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 30 | Motor khuấy bồn hóa chất | 4 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 31 | Giá đỡ hệ Motor khuấy | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 32 | Tủ điện | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 33 | Thiết bị đo nước sạch | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp | |
| 34 | Các thiết bị, các chi tiết khác | 1 | bộ | theo yêu cầu chi tiết tại chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trang bị mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước cấp cho NMN Tân Hiệp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự(9) là hợp đồng cung cấp và lắp đặt mô hình pilot mô phỏng qui trình xử lý nước hoặc hợp đồng cung cấp vật tư và thi công lắp đặt hệ thống xử lý nước hoặc liên quan quy trình xử lý nước. Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu khối lượng/tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính,... và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi