Gói thầu: Cung cấp cây giống

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714497-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hạt kiểm lâm huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Cung cấp cây giống
Số hiệu KHLCNT 20220669850
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 11:44:00 đến ngày 2022-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60347E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81041E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.347.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.694.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành trong vòng 45 ngày và Có đề xuất phương án thay thế, nếu hàng hóa cấp không bảo đảm chủng loại, tiêu chuẩn kỹ thuật theo HSMT trong thời gian tối đa 03 ngày, kể từ ngày có yêu cầu- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử đại diện liên hệ thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu đề xử lý.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học về chuyên ngành Lâm nghiệp, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bằng tốt nghiệp đại học là bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định, biên bản nghiệm thu thanh lý của chủ đầu tư có công chứng trong thời gian 06 tháng, tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bằng tốt nghiệp cao đẳng là bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là nhân viên kỹ thuật ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định, biên bản nghiệm thu thanh lý của chủ đầu tư có công chứng trong thời gian 06 tháng, tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Hạt kiểm lâm huyện Đạ Huoai
E-CDNT 1.2 Cung cấp cây giống
Trồng, chăm sóc cây phân tán và trồng rừng phân tán trên địa bàn huyện Đạ Huoai năm 2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hạt kiểm lâm huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 219 đường Hùng Vương thị trấn Mađaguôi huyện Đạ Huoai tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai; địa chỉ 219 đường Hùng Vương, TDP 8, thị trấn Ma Đa Guôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng, số điên thoai 02633 874 314
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp huyện Đạ Huoai. + Thẩm định E-HSMT: Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai.


- Bên mời thầu: Hạt kiểm lâm huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 219 đường Hùng Vương thị trấn Mađaguôi huyện Đạ Huoai tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai; địa chỉ 219 đường Hùng Vương, TDP 8, thị trấn Ma Đa Guôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng, số điên thoai 02633 874 314


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng, GPKD, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, có chức năng sản xuất kinh doanh giống cây trồng, có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ về giống cây trồng; thực hiện công tác đấu thầu theo quy định của Nhà nước. Trong trường hợp nhà thầu tham dự là đơn vị thương mại, cung cấp thêm: Chứng từ hợp tác với phía sản xuất giống cây trồng - Nhà thầu Scan và đính kèm các tài liệu liên quan để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy phép kinh doanh - Giấy chứng nhận xuất xứ, nguồn gốc cây giống.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được giao đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 20 năm.
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III. - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III. - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL. - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai; địa chỉ 219 đường Hùng Vương, TDP 8, thị trấn Ma Đa Guôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng, số điên thoai 02633 874 314
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai, số 219 đường Hùng Vương, TDP8, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.314.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cây Bằng Lăng310CâyĐường kính gốc từ 2-2,5cm và cao vút ngọn từ 2,0m. Quy cách bầu 30cmx30cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành.Hạt Kiểm lâm huyện Đạ Huoai, số 219 đường Hùng Vương, TDP8, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng;Số điện thoại: 02633.874.314
2Cây Sao đen230CâyĐường kính gốc từ 2-2,5cm và cao vút ngọn từ 2,0m. Quy cách bầu 35cmx45cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành.
3Cây Dầu Rái150CâyĐường kính gốc từ 2-2,5cm và cao vút ngọn từ 2,0m. Quy cách bầu 35cmx45cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành.
4Cây Viết20CâyĐường kính gốc từ 1,5-2cm và cao vút ngọn từ 1,7m. Quy cách bầu 35cmx45cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành.
5Cây Hoàng Nam20CâyĐường kính gốc từ 2-2,5cm và cao vút ngọn từ 2,0m. Quy cách bầu 30cmx30cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành.
6Cây Hoàng Yến4.500CâyĐường kính gốc từ 1cm trở lên và cao vút ngọn từ 1,2m trở lên. Quy cách bầu 18cmx22cm.Cây khỏe mạnh sinh trưởng tốt, không sâu bệnh, không vỡ bầu, không gãy ngọn, gãy cành.
7Cây Sao đen467câyTuổi cây từ 10 - 12 tháng tuổi kể từ khi hạt đã qua xử lý được cấy vào bầu; đường kính cổ rễ tối thiểu 0,6 cm; chiều cao cây tối thiểu 80 cm; bầu cây: đường kính tối thiểu là 10 cm, chiều cao tối thiểu là 16cm; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu, không bị vỡ.
8Cây Keo lai467CâyĐường kính cổ rễ từ 0,3 - 0,4 cm; chiều cao cây từ 25-30 cm; bầu cây: kích thước tối thiểu là 6x10cm; hỗn hợp ruột bầu đầy ngang mặt bầu không bị vỡ, không biến dạng, rễ cây phủ xung quanh mặt trong của vỏ bầu.
9Cây Tràm ta5.016CâyCây con rễ trần, tuổi cây 18 tháng trở lên, chiều cao cây 1,2m; đường kính cổ rễ tối thiểu 0,4 cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60347E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81041E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.347.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.694.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo hành trong vòng 45 ngày và Có đề xuất phương án thay thế, nếu hàng hóa cấp không bảo đảm chủng loại, tiêu chuẩn kỹ thuật theo HSMT trong thời gian tối đa 03 ngày, kể từ ngày có yêu cầu- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử đại diện liên hệ thực hiện.- Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu đề xử lý.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học về chuyên ngành Lâm nghiệp, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bằng tốt nghiệp đại học là bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định, biên bản nghiệm thu thanh lý của chủ đầu tư có công chứng trong thời gian 06 tháng, tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Nhân viên kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bằng tốt nghiệp cao đẳng là bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là nhân viên kỹ thuật ít nhất 01 công trình (kèm theo quyết định, biên bản nghiệm thu thanh lý của chủ đầu tư có công chứng trong thời gian 06 tháng, tính đến thời điểm đóng thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->