Gói thầu: Hệ thống sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình |
| Tên gói thầu | Hệ thống sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 11:44:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,887,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.800.000.000 VND ;Ghi chú: Hợp đồng tương tự tính từ 1/1/2019 đến đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng chứng thực hoặc Scan bản gốc; biên bản nghiệm thu/ thanh lý (chứng thực)chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng và tài liệu nêu trên khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Phản hồi về bảo hành trong vòng 4 tiếng (4x24x7) kể từ khi có thông báo sự cố từ Chủ đầu tư. Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư tích hợp hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm thử hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam Xây dựng Trung tâm sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT này. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020; 2021 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2022. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Chi tiết tại E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, biểu mẫu webform 01A Phạm vi cung cấp, cột Ghi chú. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, ... + Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước về bản quyền sở hữu trí tuệ và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu có tranh chấp về bản quyền trong khai thác sử dụng đối với các phần mềm do nhà thầu cung cấp + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V, có tham chiếu rõ ràng đến Catalogue; + Các tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa chỉ sử dụng 2 ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh, trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài khác phải do tổ chức dịch thuật công chứng ra tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu đối với các thiết bị có yêu cầu (tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, biểu mẫu webform 01A Phạm vi cung cấp) Nhà thầu phải có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc Đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc Đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc Đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình - Ban Quản lý dự án “Xây dựng Trung tâm sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam”
Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội
Số điện thoại: 024. 3939 3240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Minh Hằng Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội Số điện thoại: 024. 3825 3598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án “Xây dựng Trung tâm sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam” Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội Số điện thoại: 024. 3939 3240 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch -Tài chính, Đài Tiếng nói Việt Nam. Địa chỉ : Số 58 Quán Sứ- Hoàn Kiếm - Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung cho máy chủ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 2 | Phiến máy chủ chạy dịch vụ Inmemory | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 3 | Phiến máy chủ chạy dịch vụ khác | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 4 | Fibre channel switch | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 5 | Fabric expander module | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 6 | Fabric switch engine | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 7 | Máy trạm quản trị | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 8 | Màn hình cho máy trạm | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 9 | Management switch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 10 | KVM Switch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 11 | Tủ rack đựng thiết bị | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | ||
| 12 | Thanh PDU cấp nguồn cho các rack thiết bị | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | ||
| 13 | Temperature & Humidity Sensor | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | ||
| 14 | Máy chủ Transcode | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 15 | Thiết bị tường lửa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị bảo mật thông tin) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 16 | Hệ thống lưu trữ SAN | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Hệ thống lưu trữ trung tâm) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 17 | Hệ thống lưu trữ backup | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Hệ thống lưu trữ trung tâm) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam. | |
| 18 | Module người dùng, quyền người dùng | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Module người dùng, quyền người dùng) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 19 | Lập kế hoạch | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering)) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 20 | Thu thập tin tức | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering)) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 21 | Biên tập tin tức | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering)) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 22 | Quản lý tin bài | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering)) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 23 | Quản lý tài nguyên | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering)) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 24 | Lập chỉ mục tài nguyên Media | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering)) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 25 | Hệ thống quản lý NewsRoom | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering)) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 26 | Module quản trị hệ thống | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering)) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 27 | Module thu thập dữ liệu đầu vào (Ingest) | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Module thu thập dữ liệu đầu vào (Ingest)) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 28 | Media Management (bao gồm cả file nghe và xem trước- Low res, high res) | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: MAM & Workflow Orchestration) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 29 | Quản lý luồng công việc (Workflow) | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: MAM & Workflow Orchestration) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 30 | Trao đổi, tích hợp dữ liệu với các hệ thống khác thông qua API | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: MAM & Workflow Orchestration) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 31 | Dashboard quản trị MAM | 1 | Bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: MAM & Workflow Orchestration) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 32 | Phân phối nội dung đến các nền tảng khác như OTT, Podcast… | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần V: Phân Phối (Distribution) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 33 | Tích hợp mạng xã hội | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần V: Phân Phối (Distribution) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 34 | AI/ Content Recommendation | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần V: Phân Phối (Distribution) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 35 | Export | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần V: Phân Phối (Distribution) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 36 | Ứng dụng công nghệ mới | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VI: Ứng dụng công nghệ mới) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 37 | Ứng dụng App Mobile | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VII: Ứng dụng App Mobile) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 38 | MAM database | 2 | Bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VIII: MAM & Workflow Orchestration) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 39 | MAM microservice | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VIII: MAM & Workflow Orchestration) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 40 | Workflow microservice | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VIII: MAM & Workflow Orchestration) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 41 | Transcode Microservice | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IX: Phân Phối (Distribution) | Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam | |
| 42 | Phần mềm thu nhận luồng streaming | 2 | Bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IX: Phân Phối (Distribution) | ||
| 43 | iQ Console System 8-Fader Main Frame | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 44 | QOR.32 Integrated Console Engine | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 45 | Microphone xNode | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 46 | IP-Tablet Core License | 1 | Bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP) | ||
| 47 | IP-Tablet QOR.32/16 License | 1 | Bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP) | ||
| 48 | IP-Tablet xNode License | 1 | Bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP) | ||
| 49 | Surface | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 50 | Console Power Supply | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 51 | Vocal Microphone + phụ kiện | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 52 | Tai nghe kiểm âm | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 53 | Loa kiểm âm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio ) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 54 | Camera PTZ IP | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 55 | Camera vác vai IP | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 56 | Bàn trộn hình IP | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 57 | Bộ ghi hình chuyên dụng (kèm ổ cứng và đầu đọc ổ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 58 | Máy tính đồng bộ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video - 5. Bộ điều khiển Livetream có thể biên tập và ghi) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 59 | Card xử lý tín hiệu SDI/HDMI to USB | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video - 5. Bộ điều khiển Livetream có thể biên tập và ghi) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 60 | Các màn hình điều khiển | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video - 5. Bộ điều khiển Livetream có thể biên tập và ghi) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 61 | Phần mềm livestream | 2 | Bản | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video) | ||
| 62 | Switch mạng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 63 | Bộ truyền tín hiệu làm chương trình trực tiếp qua IP (Wifi/3G/4G) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 64 | Thiết bị mã hóa, giải mã, phát trực tuyến luồng tín hiệu AoIP | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Thiết bị truyền dẫn) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 65 | Thiết bị định tuyến tích hợp dịch vụ 4G/ LTE | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Thiết bị truyền dẫn) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 66 | Switch mạng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Thiết bị truyền dẫn) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 67 | Rulo điện | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện) | ||
| 68 | Cáp quang lai ghép cáp điện (100m) + đầu kết nối | 1 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện) | ||
| 69 | Cáp điện (100m) | 1 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện) | ||
| 70 | Cáp audio (100m) | 1 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện) | ||
| 71 | Chuyển đổi quang | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 72 | Bộ sạc pin 12v/50A | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 73 | Pin 12V/300Ah | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện) | Cung cấp đầy đủ CO, CQ | |
| 74 | Vật tư phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.800.000.000 VND ;Ghi chú: Hợp đồng tương tự tính từ 1/1/2019 đến đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng chứng thực hoặc Scan bản gốc; biên bản nghiệm thu/ thanh lý (chứng thực)chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng và tài liệu nêu trên khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Phản hồi về bảo hành trong vòng 4 tiếng (4x24x7) kể từ khi có thông báo sự cố từ Chủ đầu tư. Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ nhiệm công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư hệ thống | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phần mềm | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư tích hợp hệ thống | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư kiểm thử hệ thống | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi