Gói thầu: Hệ thống sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714134-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình
Tên gói thầu Hệ thống sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20220676560
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 11:44:00 đến ngày 2022-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,887,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.800.000.000 VND ;Ghi chú: Hợp đồng tương tự tính từ 1/1/2019 đến đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng chứng thực hoặc Scan bản gốc; biên bản nghiệm thu/ thanh lý (chứng thực)chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng và tài liệu nêu trên khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Phản hồi về bảo hành trong vòng 4 tiếng (4x24x7) kể từ khi có thông báo sự cố từ Chủ đầu tư. Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phần mềm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư tích hợp hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm thử hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình
E-CDNT 1.2 Hệ thống sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam
Xây dựng Trung tâm sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình , địa chỉ: 39 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình - Ban Quản lý dự án “Xây dựng Trung tâm sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam” Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội Số điện thoại: 024. 3939 3240
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế chi tiết và tổng dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Bưu chính viễn thông với Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại PCCC Alpha; + Tư vấn thẩm tra thiết kế chi tiết và tổng dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư Hà Thành; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại và dịch vụ TTS Hà Nội; + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP dịch vụ công nghệ Garma Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình , địa chỉ: 39 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình - Ban Quản lý dự án “Xây dựng Trung tâm sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam” Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội Số điện thoại: 024. 3939 3240


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT này. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020; 2021 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý I năm 2022. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Chi tiết tại E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, biểu mẫu webform 01A Phạm vi cung cấp, cột Ghi chú. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, ... + Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước về bản quyền sở hữu trí tuệ và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu có tranh chấp về bản quyền trong khai thác sử dụng đối với các phần mềm do nhà thầu cung cấp + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V, có tham chiếu rõ ràng đến Catalogue; + Các tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa chỉ sử dụng 2 ngôn ngữ tiếng Việt và tiếng Anh, trường hợp sử dụng tiếng nước ngoài khác phải do tổ chức dịch thuật công chứng ra tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
+ Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu đối với các thiết bị có yêu cầu (tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, biểu mẫu webform 01A Phạm vi cung cấp) Nhà thầu phải có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc Đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc Đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc Đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Sản xuất và Lưu trữ chương trình - Ban Quản lý dự án “Xây dựng Trung tâm sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam” Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội Số điện thoại: 024. 3939 3240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Minh Hằng Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội Số điện thoại: 024. 3825 3598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án “Xây dựng Trung tâm sản xuất và xử lý tin tức theo công nghệ mới của Đài Tiếng nói Việt Nam” Địa chỉ : Số 39 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội Số điện thoại: 024. 3939 3240
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch -Tài chính, Đài Tiếng nói Việt Nam. Địa chỉ : Số 58 Quán Sứ- Hoàn Kiếm - Hà Nội
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khung cho máy chủ2BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
2Phiến máy chủ chạy dịch vụ Inmemory2BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
3Phiến máy chủ chạy dịch vụ khác12BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
4Fibre channel switch4BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
5Fabric expander module2BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
6Fabric switch engine2BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
7Máy trạm quản trị2BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
8Màn hình cho máy trạm4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
9Management switch1BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
10KVM Switch1BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
11Tủ rack đựng thiết bị3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)
12Thanh PDU cấp nguồn cho các rack thiết bị6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)
13Temperature & Humidity Sensor6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)
14Máy chủ Transcode3BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Hệ thống máy chủ)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
15Thiết bị tường lửa2BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị bảo mật thông tin)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
16Hệ thống lưu trữ SAN1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Hệ thống lưu trữ trung tâm)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
17Hệ thống lưu trữ backup1BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.1 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Hệ thống lưu trữ trung tâm)Cung cấp đầy đủ CO, CQ; Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam.
18Module người dùng, quyền người dùng1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Module người dùng, quyền người dùng)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
19Lập kế hoạch1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering))Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
20Thu thập tin tức1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering))Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
21Biên tập tin tức1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering))Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
22Quản lý tin bài1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering))Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
23Quản lý tài nguyên1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering))Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
24Lập chỉ mục tài nguyên Media1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering))Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
25Hệ thống quản lý NewsRoom1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering))Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
26Module quản trị hệ thống1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Lập kế hoạch và thu thập tin tức (Planning and News Gathering))Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
27Module thu thập dữ liệu đầu vào (Ingest)1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Module thu thập dữ liệu đầu vào (Ingest))Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
28Media Management (bao gồm cả file nghe và xem trước- Low res, high res)1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: MAM & Workflow Orchestration)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
29Quản lý luồng công việc (Workflow)1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: MAM & Workflow Orchestration)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
30Trao đổi, tích hợp dữ liệu với các hệ thống khác thông qua API1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: MAM & Workflow Orchestration)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
31Dashboard quản trị MAM1BảnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: MAM & Workflow Orchestration)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
32Phân phối nội dung đến các nền tảng khác như OTT, Podcast…1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần V: Phân Phối (Distribution)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
33Tích hợp mạng xã hội1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần V: Phân Phối (Distribution)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
34AI/ Content Recommendation1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần V: Phân Phối (Distribution)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
35Export1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần V: Phân Phối (Distribution)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
36Ứng dụng công nghệ mới1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VI: Ứng dụng công nghệ mới)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
37Ứng dụng App Mobile1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VII: Ứng dụng App Mobile)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
38MAM database2BảnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VIII: MAM & Workflow Orchestration)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
39MAM microservice1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VIII: MAM & Workflow Orchestration)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
40Workflow microservice1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần VIII: MAM & Workflow Orchestration)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
41Transcode Microservice1Hệ thốngMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IX: Phân Phối (Distribution)Cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất/ Đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam
42Phần mềm thu nhận luồng streaming2BảnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.3 Chương V của E-HSMT (Tại phần IX: Phân Phối (Distribution)
43iQ Console System 8-Fader Main Frame1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
44QOR.32 Integrated Console Engine1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
45Microphone xNode1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
46IP-Tablet Core License1BảnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP)
47IP-Tablet QOR.32/16 License1BảnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP)
48IP-Tablet xNode License1BảnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP)
49Surface1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
50Console Power Supply1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio - 1. Bàn trộn âm thanh IP)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
51Vocal Microphone + phụ kiện2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio )Cung cấp đầy đủ CO, CQ
52Tai nghe kiểm âm4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio )Cung cấp đầy đủ CO, CQ
53Loa kiểm âm2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần I: Thiết bị sản xuất audio )Cung cấp đầy đủ CO, CQ
54Camera PTZ IP1BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
55Camera vác vai IP1BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
56Bàn trộn hình IP1BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
57Bộ ghi hình chuyên dụng (kèm ổ cứng và đầu đọc ổ)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
58Máy tính đồng bộ2BộMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video - 5. Bộ điều khiển Livetream có thể biên tập và ghi)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
59Card xử lý tín hiệu SDI/HDMI to USB2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video - 5. Bộ điều khiển Livetream có thể biên tập và ghi)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
60Các màn hình điều khiển2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video - 5. Bộ điều khiển Livetream có thể biên tập và ghi)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
61Phần mềm livestream2BảnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video)
62Switch mạng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
63Bộ truyền tín hiệu làm chương trình trực tiếp qua IP (Wifi/3G/4G)1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần II: Thiết bị sản xuất video)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
64Thiết bị mã hóa, giải mã, phát trực tuyến luồng tín hiệu AoIP2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Thiết bị truyền dẫn)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
65Thiết bị định tuyến tích hợp dịch vụ 4G/ LTE2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Thiết bị truyền dẫn)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
66Switch mạng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần III: Thiết bị truyền dẫn)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
67Rulo điện2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện)
68Cáp quang lai ghép cáp điện (100m) + đầu kết nối1CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện)
69Cáp điện (100m)1CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện)
70Cáp audio (100m)1CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện)
71Chuyển đổi quang2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
72Bộ sạc pin 12v/50A1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
73Pin 12V/300Ah1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện)Cung cấp đầy đủ CO, CQ
74Vật tư phụ kiện lắp đặt hệ thống1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2.2.2 Chương V của E-HSMT (Tại phần IV: Vật tư, phụ kiện)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.800.000.000 VND ;Ghi chú: Hợp đồng tương tự tính từ 1/1/2019 đến đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng chứng thực hoặc Scan bản gốc; biên bản nghiệm thu/ thanh lý (chứng thực)chứng minh. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc hợp đồng và tài liệu nêu trên khi chủ đầu tư yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Phản hồi về bảo hành trong vòng 4 tiếng (4x24x7) kể từ khi có thông báo sự cố từ Chủ đầu tư. Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành.+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ nhiệm công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương53
2 Kỹ sư hệ thống 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương53
3 Kỹ sư phần mềm 3 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương33
4 Kỹ sư tích hợp hệ thống 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương33
5 Kỹ sư kiểm thử hệ thống 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->