Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220709728-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ ngân sách huyện năm 2022 (kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ đã phân bổ cho các điểm trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 12:27:00 đến ngày 2022-07-13 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 256,515,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84773E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6954E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 256.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng chứng minh cấp và loại công trình;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành từ 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 02 công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 256.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh);Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở liên chuyên ngành môi trường.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Đã từng giữ chức vụ Cán bộ quản lý môi trường ≥ 01 công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 256.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh);Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở liên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Đã từng giữ chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 256.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh);Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở liên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Đã từng giữ chức vụ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 256.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh);Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải hoặc xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hàng hóa ≥ 3,4 tấn, Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH NAM SÔNG TRÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Trường Tiểu học Tân Tây 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ ngân sách huyện năm 2022 (kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ đã phân bổ cho các điểm trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp (chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng 3 trở lên); + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; + Danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật bậc nghề từ 3/7 trở lên và kèm theo các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề; - Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Nam Sông Trà, địa chỉ: Ấp Tân Thạnh, Xã Xuân Đông, Huyện Chợ Gạo, Tỉnh Tiền Giang. Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tân Tây 1, địa chỉ: ấp 5, xã Tân Tây, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gò Công Đông, địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Côn, thị trấn Tân Hòa, Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3846 116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Đông. Địa chỉ: thị trấn Tân Hòa, Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐAN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cấu kiện |
| 2 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | M3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | M3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,174 | M3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | M3 |
| 12 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | M3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,425 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,864 | m3 |
| 19 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,88 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,262 | M3 |
| 22 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,04 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: Sửa chữa phòng học dãy 16 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,462 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,882 | M3 |
| 3 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,462 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,773 | M3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,462 | M2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,933 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,933 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,933 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Sửa chữa phòng học dãy 6 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | M3 |
| 3 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | M3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: Thay mái tôn nhà ăn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84773E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6954E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 256.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng chứng minh cấp và loại công trình;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành từ 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán);+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc xem như nhà thầu cung cấp hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥768.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do công an PCCC cấp còn hiệu lực;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 02 công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 256.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh);Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở liên chuyên ngành môi trường.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Đã từng giữ chức vụ Cán bộ quản lý môi trường ≥ 01 công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 256.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh);Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở liên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Đã từng giữ chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 256.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh);Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở liên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III còn hiệu lực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Đã từng giữ chức vụ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công công trình cải tạo, sửa chữa thuộc công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 256.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh);Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5 Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 4 | Ô tô tải hoặc xe ben | Có tải trọng hàng hóa ≥ 3,4 tấn, Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi