Gói thầu: gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713571-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220708402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 09:38:00 đến ngày 2022-07-13 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,880,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là N=1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.420.000.000 VND (NxV=X= 3.420.000.000 VND)Công trình hạ tầng kỹ thuật;Cấp công trình: cấp IV;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b hoặc 03a;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)- 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên ngành Chuyên ngành thủy lợi, hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3, hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV, hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn, hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp
Nâng cấp hệ thống thoát nước kết hợp mở rộng mặt đường TDP Thọ Đơn, phường Quảng Thọ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 , địa chỉ: Khu phố 4, Phường Ba Đồn, Thị Xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0914356026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG 2-9 , địa chỉ: Khu phố 4, Phường Ba Đồn, Thị Xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0914356026


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 05/2022 (Bản chụp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0914356026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Thọ; Điện thoại: 0914356026.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0941571588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2223100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2342100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,47m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1347100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,357100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,357100m3/1km
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,357100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6888100m3
9Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp131,79m3
10Lót 02 lớp bạt cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,6436100m2
11Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp76,55m
12Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,12m
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0983100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,1965100m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3348100m2
16Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp85,59m3
17Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,2m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp28,76m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,054tấn
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp342mối nối
21Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1.958,36m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống D800Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,1357100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9046100m2
24Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6847100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3421 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3421 cấu kiện
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp662cái
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3201 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3201 cấu kiện
30Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp26,197510 tấn/1km
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,2404100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,2404100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,2404100m3/1km
34Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,2404100m3/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,2502100m3
36vật liệu Thép I100x5,5x4,5x6,5Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3973tấn
37Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,6763100m
38Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,6763100m
39vật liệu Thép tấm dày 5mm chống váchXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,942tấn
40Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước.Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp30,6739tấn
41Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1635100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1635100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1635100m3/1km
44Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1635100m3/1km
45Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8006100m3
46Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,69m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,25m3
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,24m3
49Ván khuôn đáy, tường thành hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,6618100m2
50Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1056100m2
52Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,043tấn
53Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9693tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (Gia công thép niềng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8082tấn
55Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8082tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp191 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp191 cấu kiện
60Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển hố ga và tấm đan, vận chuyển nội công trình)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,482510 tấn/1km
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10cái
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp191cấu kiện
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,43m3
64Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,46m3
65Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,11100m2
66Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1687100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1125100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1125100m3/1km
69Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1125100m3/1km
70Đắp đất giáp thổ hố móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0562100m3
B Tuyến 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,0557100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2736100m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,16m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1916100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2473100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2473100m3/1km
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp 12km ngoài phạm vi 5kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2473100m3/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6364100m3
9Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp122,97m3
10Lót 02 lớp bạt cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,6638100m2
11Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp81,39m
12Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,68m
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,15mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0248100m3
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,0496100m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1976100m2
16Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp118,21m3
17Bê tông gối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,23m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp33,53m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, gối cống, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,0228tấn
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp339mối nối
21Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2.533,74m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp23,3504100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,5068100m2
24Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6781100m2
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3391 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3391 cấu kiện
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống + gối cống đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp664cái
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (gối cống)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3251 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (móng cống)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3251 cấu kiện
30Vận chuyển ống cống, gối cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp33,1110 tấn/1km
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7476100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7476100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7476100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,7476100m3/1km
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,1627100m3
36Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,7813100m
37Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15,0938100m
38Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước.Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp30,9094tấn
39Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,911100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,911100m3
41Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,911100m3/1km
42Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,911100m3/1km
43Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,746100m3
44Bê tông đáy, tường thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,69m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,21m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,06m3
47Ván khuôn đáy, tường thành hố gaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,1877100m2
48Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,05100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0846100m2
50Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0402tấn
51Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9833tấn
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện (Gia công thép niềng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6374tấn
53Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6374tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp61 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp131 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp131 cấu kiện
58Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển hố ga và tấm đan, vận chuyển nội công trình)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,937510 tấn/1km
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (hố ga đúc sẵn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp131cấu kiện
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,61m3
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,28m3
63Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1468100m2
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2349100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1566100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1566100m3/1km
67Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1566100m3/1km
68Đắp đất giáp thổ hố móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0783100m3
C Di dời hệ thống điện
1Móng trụ M1H cột 8,5m (M)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8móng
2Tiếp địa LR4-HLLXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3bộ
3Cột BTLT NPC.I-8,5-160-3,0 (M)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cột
4Cờ tiếp địa TN-1Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3bộ
5Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x50Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp280,48m
6Đai thép không rĩ 20x4Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24m
7Khóa đai thép A-20Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16cái
8Giá móc treo cáp đơnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
9Khóa đỡ cáp ABC4x50Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
10Khóa néo cáp ABC4x50Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
11Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-50/35-50Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
12Dây buộc rút D8x300Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19sợi
13Kéo dây vượt đường giao thông Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1vị trí
14Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp17hộp
15Chuyển hộp 1 công tơ 3 phaXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2hộp
16Đai thépXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38m
17Khóa đai thépXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38cái
18Kẹp răng 1 bulong đấu rẽ công tơXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp42cái
19Thu hồi cột BTLT bị ảnh hườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i) Số lượng hợp đồng là N=1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.420.000.000 VND (NxV=X= 3.420.000.000 VND)Công trình hạ tầng kỹ thuật;Cấp công trình: cấp IV;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b hoặc 03a;+ Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa vào sử dụng của cơ quan chuyên ngành+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)53
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)- 01 cán bộ có trình độ trung cấp trở lên ngành Chuyên ngành thủy lợi, hoặc cấp thoát nước. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực, có chứng Minh nhân dân kèm theo)53
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có chứng Minh nhân dân kèm theo.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gàu ≥0,5m3, hoạt đông tốt2
2 Máy ủi 110CV, hoạt đông tốt2
3 Máy Lu ≥ 16T, hoạt đông tốt2
4 Ô tô tự đổ ≥7 tấn, hoạt đông tốt2
5 Cần trục ô tô hoạt đông tốt1
6 Máy thủy bình hoạt đông tốt2
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy định vị GPS hoạt đông tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->