Gói thầu: XL.SCCBT-HB: Sửa chữa chân móng cột bê tông trên tuyến hồ Hòa Bình – năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714507-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu XL.SCCBT-HB: Sửa chữa chân móng cột bê tông trên tuyến hồ Hòa Bình – năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220714452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 11:39:00 đến ngày 2022-07-18 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,324,048,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc xây dựng mới móng cột bê tông (Loại công trình giao thông); * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: giao thông, thủy lợi hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực công trình giao thông/thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/Hợp đồng sửa chữa hoặc xây dựng mới móng cột bê tông có giá trị tối thiểu ≥ 2,4 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xà lan tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 300TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan đất đá cầm tay f42 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy nén khí năng suất ≥ 540 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
E-CDNT 1.2 XL.SCCBT-HB: Sửa chữa chân móng cột bê tông trên tuyến hồ Hòa Bình – năm 2022
Sửa chữa chân móng cột bê tông trên tuyến hồ Hòa Bình – năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, thiết kế; thẩm tra thiết kế: Công ty Cổ phần kiến trúc Hải Anh, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình. Công ty TNHH Sở hữu Minh Khai, số 30 Ngõ 280 Tựu Liệt, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng ATP, số 40, ngách 64/55 đường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam , địa chỉ: Số 5 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) (nếu có); - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Xác nhận của BHXH số lao động tham gia bảo hiểm năm 2021 hoặc các tài liệu khác có giá trị tương tự; - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải) hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 05 Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B022
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,629m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,356m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,229m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,741m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m3
B GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B066
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,478m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,929m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,734m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V37,059m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m3
C GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B077
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,502m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,099m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,594m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V37,149m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,865m3
D GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B081
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,612m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,246m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,109m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V18,904m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
E GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B083
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,907m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,733m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,155m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,865m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,865m3
F GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B085
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
2Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
4Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
6Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,932m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V43,047m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
G GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B094
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,805m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,416m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,376m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V19,096m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
H GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B095
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,707m3
2Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
4Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
6Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V40,869m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
12Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,298m3
I GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B097
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,833m3
2Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
4Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,25m3
6Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,11m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V38,157m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
J GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B098
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,333m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,382m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
K GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B099
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,934m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,75m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,77m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V28,302m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,726m3
L GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B100
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,631m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,75m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,226m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V36,36m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,444m3
M GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B102
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,088m3
2Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
6Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,064m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V23,384m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
12Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
N GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B106
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,996m3
2Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke, cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép Fi 32mm gia cố mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
6Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,064m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V27,966m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
O GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B110
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,353m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,392m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,951m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V34,405m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,024m3
P GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B115
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,363m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,784m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,192m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V44,982m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,294m3
Q GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B121
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,288m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,954m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,652m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V40,824m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
R GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B124
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,108m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,252m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,776m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V29,79m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
S GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B130
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,544m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,784m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,192m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V33,81m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
T GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B141
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,848m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,374m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V18,17m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,054m3
U GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B145
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,146m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,148m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V29,584m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,268m3
V GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B167
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,432m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,196m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
W GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B202
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,392m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,568m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
X GIA CỐ MÓNG CỘT BÁO HIỆU B264
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m3
3Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,812m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,196m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc xây dựng mới móng cột bê tông (Loại công trình giao thông); * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: giao thông, thủy lợi hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/thủy lợi hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực công trình giao thông/thủy lợi;- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/Hợp đồng sửa chữa hoặc xây dựng mới móng cột bê tông có giá trị tối thiểu ≥ 2,4 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông/thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ trắc đạc 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xà lan tự hành Trọng tải ≥ 300TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.2
2 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.4
3 Đầm bàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.4
4 Máy đầm dùi Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.4
5 Máy khoan đất đá cầm tay f42 hoặc tương đương Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
6 Máy nén khí năng suất ≥ 540 m3/h Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
7 Búa căn khí nén Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.3
8 Máy toàn đạc điện tử Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->