Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666990-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220607682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 10:49:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,341,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 03 tầng 15 phòng học trường Tiểu học Trung Môn, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, báo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần và thương mại 268 TQ (Số 05, ngõ Hà Tuyên 4, tổ 2, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Tuyên (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Lê Duẩn, tổ 12, Phường Tân Hà, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.) - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào phá sân bê tông, nền móng nhà (máy đào 0,8m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7706100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V75,22841m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2249100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5718100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3101100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,784m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,9134m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,105m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1923tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5912tấn
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,46251m3
14Lấp đất chân móng (1/3 V đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4875m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8932100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6111m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6644m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,554tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4845tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8378tấn
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1035m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6914100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3995100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3995100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4072m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2396100m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,858m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V300,858m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5238m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8859tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9917tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3133tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2832100m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,28m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V418,28m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,0612m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5866tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3948tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9299tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1341tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,471tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4863tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0734100m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V644,6952m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V644,6952m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,7174m2
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,5047m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5798tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5307100m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,0664m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,0664m2
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8044m3
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2531tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7114tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2495100m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,952m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,952m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5935m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6106tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9763m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,0106m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,7996m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0891m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3363m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3982m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2122m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2284m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,915m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,2026m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,3355m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.988,6586m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,8564m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,209m2
75Trát đắp chi tiết cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V341,3m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,58m
78Chi tiết đắp nổi trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V78ck
79biểu tượng mái alumiumMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.176,9564m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 120x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,9332m2
82Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V469,568m2
83Đệm cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1381m3
84Trần thạch cao tấm thả KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V725,406m2
85Quét Sikatop Seal 107 chống thấm sàn WC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9568m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7822m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,038m2
88Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
89Lắp dựng tấm vách CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
90Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2388m2
91Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,3116m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
93Gia công lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482tấn
94Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V32,516m2
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,65881m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4635m3
97Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,354m3
98Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,9747m2
99Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,089m3
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,25m2
101Lấp đất chân móng 1/3 VđàoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8863m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3777100m3
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6801m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2793100m2
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3393tấn
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V261cái
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,2m2
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,0002m2
109Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
111Phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
112Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
113Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
114Đai + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lố
115Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2245tấn
116Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2245tấn
117Bu lông M14, L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V444cái
118Bu lông M16, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V341,68121m2
120Tôn lợp khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
121Nhôm nẹp che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7667100m2
123Tôn úp nóc, úp gócMô tả kỹ thuật theo Chương V106m
124Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1023m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3599100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2432tấn
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4546100m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2775100m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.141,8676m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.305,2537m2
131Trát vẩy tường vữa sần, vữa XM cát mịn M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,298m2
132Cửa đi + sổ nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn (chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,23m2
133Vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V69m2
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V283,23m2
135Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
136Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V69m2
137Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V157,32m2
138Hoa sắt mua thẳng cả sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V157,32m2
139Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
140Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
141Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
142Cáp điện bọc Cu/XLPE - loại 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
143Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
144Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
145Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.850m
146Dây lõi đồng mềm Cu/XLPE - loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
147Aptomat khối 3 pha 150A- ICU= 30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Aptomat 1 pha 3P-60A- ICU=22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Aptomat 1 pha 3P-25 A.ICU=22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
150Aptomat 1 pha 3P-40 A.ICU=22KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
151Aptomat LS, 1 pha 2 cực 10A.ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Aptomat LS, 1 pha 2 cực 16A.ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
153Aptomat LS-1 pha 2 cực 20A,ICU =10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
154Aptomat LS-1 pha 1 cực 16A.ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
155Aptomat LS-1 pha 1 cực 10A.ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
156Bộ đèn Led gắn tường cầu thang 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
157Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*18W L= 1,2m-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
158Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*10W L= 0,6m-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
159Bộ đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
160Bộ đèn Led Panel ốp trần 40w-0.6x0.6m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V135bộ
161Bộ quạt đảo trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
162Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
163Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
167Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
169Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
171Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
172Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
173Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
174Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
175Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
176Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
177Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
178Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
179Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
180Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
181Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V75hộp
182Tủ điện âm tường KT 700*500*200mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
183Đèn báo pha, cầu chì xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
184Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
185Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
186Lắp đặt máy biến dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
187Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
188Hộp điện chứa APTOMAT loại 8 -12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
189hộp nối dây có nắp đậy KT : 200*200*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
190Ống cứng luồn dây điện PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
191Ống cứng luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
192Phụ kiện ống luôn (tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
193Vật tư phụ (đinh vít, băng dính...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
194Đầu cốt đồng M25 +M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
195dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
196Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=500 + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
197Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,81m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
199Gia công,đóng cọc đồng D =16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
200Cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
201Cáp đồng bọc Cu/XLPE 1*35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
202Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Bao
203Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6Mối
204Cấu nối đầu dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
205Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
206Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
207Phá dỡ sân bê tông (NC 3/7 nhóm I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2công
208Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
209Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
210Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
211Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
212Gia công kim thu sét, thép D18, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
213ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
214Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
215Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
216Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
217Kéo rải dây thép dẹt 40*4 chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
218Gia công, đóng cọc chống sét (VL=0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
219Thép L 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,3kg
220Bật thép D8 L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
221Bật thép D8 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
222Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
223Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V121m3
224Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
225Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
226Bộ đấu nối tiếp địa (KZ-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
227Sơn chống dỉMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
228Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
229Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
230Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
231Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
232Xi phong lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
233Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
234Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
235Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
236Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng d15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
237Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
238Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
239Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
240Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
241Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
242Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
243Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
244Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
245Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
246Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
247Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
248Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
250Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
251Lắp đặt van khóa D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
252Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
253Lắp đặt van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
254Lắp đặt van khóa D25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
255Lắp đặt van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
256Racco nhựa D50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
257Racco nhựa D40 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
258Racco nhựa D32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
259Racco nhựa D25 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
260Lắp đặt tê PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Lắp đặt tê PPR D40x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
262Lắp đặt tê PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
263Lắp đặt tê PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
264Lắp đặt tê PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
265Lắp đặt tê PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
266Lắp đặt tê PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
267Lắp đặt côn PPR D50x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Lắp đặt côn PPR D40x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
269Lắp đặt côn PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
270Lắp đặt côn PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
271Lắp đặt cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
272Lắp đặt cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
273Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
274Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
275Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
276Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
277Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
278Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
279Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
280Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
281Lắp đặt Y nhựa PVC D76-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
282Lắp đặt Y nhựa PVC D48x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
283Lắp đặt tê PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
284Lắp đặt tê PVC D76-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
285Lắp đặt chếch PVC D110-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
286Lắp đặt chếch PVC D76-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
287Lắp đặt chếch PVC D48-135°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
288Lắp đặt cút PVC D110-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
289Lắp đặt cút PVC D76-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
290Lắp đặt cút PVC D48-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
291Lắp đặt cút PVC D34-90°Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
292Lắp đặt côn nhựa D110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
293Lắp đặt côn nhựa D76x48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
294Lắp đặt côn nhựa D48x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
295Keo dán nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V20tuýp
296Vật tư phụ (đinh, vít, băng ren...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
297Đào rãnh đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,11m3
298Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
299Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m3
300Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204100m3
301Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33761m3
302Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
303Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
304Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
305Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
306Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
307Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4188m3
308Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
309Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
310Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1876m2
311Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
312Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
313Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m2
314Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
315Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
316Lấp đất chân bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0212m3
317Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121100m3
318Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56841m3
319Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538m3
320Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
321Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6639m3
322Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m2
323Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,296m2
324Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
325Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198tấn
326Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m2
327Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V30.0
11Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
13Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
14Ống luồn dây tín hiệu PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V970m
15Phụ kiện luồn dây (Hộp chia ngả, tê, cút...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
16Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn loại 2 mặt có mũi tên chỉ hướng ( rạng đông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
17Đèn chiếu sáng sự cố ( rạng đông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
18Lắp đặt dây dẫn điện cu/pvc/pvc loại 2x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
19Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
20Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
21Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
24Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
25Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Kép thép D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
39Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
41Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
43Hộp chữa cháy trong nhà kt 600*500*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
44Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
45Lăng phun D50x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
49Cuộn vòi rồng D65 loại 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
50Lăng phun D65x19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
52Thử áp lực đường ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6561m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,656m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
57Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m2
59Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2ly hố van chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V15bình
62Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
63Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
64Công đấu nối cài đặt hệ thống:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
69Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt van chặn D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt van chặn D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
83Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
85Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
86Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
87Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
88Rọ hút lò xo 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Rọ hút lò xo 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
91Bộ công tắc áp lực 2 ngưỡng + van gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
92Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt van gạt D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
95Lắp Máy bơm chữa cháy có H=39M.C.N;Q=63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
96Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng ( công xuất tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
97Máy bơm bù áp động cơ điện H=50m; Q=1l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
98Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
99Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
100Cáp Cu/Pvc/XLPE 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
101Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
102Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
103Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V150cuộn
104Sơn nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
105Thử áp lực đường ống thép D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
107Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Đai khỏi thủyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt van gạt D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2167100m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,554m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6212100m3
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6212100m3/1km
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,884m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,112m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074100m2
119Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m3
120Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89100m2
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8996m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2636100m2
123Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,576m3
124Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m2
125Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3398m3
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,2208m2
127Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,216m2
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7422tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,942tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4299tấn
132Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6338m3
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5364m2
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
141Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
142Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m2
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7081m3
144Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,812m2
146Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,298m2
147Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
148Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
149Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,63681m2
151Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
153Cửa khung sắt hộp bịt tôn cả sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
154Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V58,11m2
155Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m2
156Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
157Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
159Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
160Đế hộp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
C THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=41,2m; Q=83l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
2Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
3Máy bơm bù áp động cơ điện H>50m; Q=1l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
4Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V15chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.53
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (01 người): Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
6 Máy đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
7 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
9 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
10 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
11 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
12 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công1
13 Máy tời điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
15 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động triển khai thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->