Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng nhà giao dịch bán hàng và nhà trưng bày sản phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220706505-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng nhà giao dịch bán hàng và nhà trưng bày sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220677142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-04 15:27:00 đến ngày 2022-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,597,529,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng trong kho xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu, những nơi có nguy cơ cháy nổ cao.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công, quản lý chất lượng, an toàn lao động, phòng chồng cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển đất 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC III TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng nhà giao dịch bán hàng và nhà trưng bày sản phẩm Công trình: Cải tạo Petrolimex – Cửa hàng 35 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật còn hạn, phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu này; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu 03 Chương IV E-HSMT Trong trường hợp đi thuê thì phải có Hợp đồng thuê của bên cho thuê |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư xây dựng, Công ty Xăng dầu Khu vực III; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư xây dựng - Công ty Xăng dầu Khu vực III - TNHH MTV; Địa chỉ: Số 01 Sở Dầu, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3850533. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ VẬT THỂ KIẾN TRÚC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 28,33 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 38,0823 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,5511 | m3 |
| 6 | Nhân công dọn dẹp di chuyển đồ đạc | Chương V | 5 | Công |
| 7 | Nhân công đóng ngắt cách ly nguồn điện và nước phục vụ tháo dỡ | Chương V | 2 | Công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 24,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V | 0,2405 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 52,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1815 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 10,4962 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 27,0461 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 7,92 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 29,2622 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Chương V | 0,3025 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 21,054 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 42,108 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 42,108 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 1,3492 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 1,3492 | 100m3/1km |
| B | NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 61,997 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 35,0378 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V | 5,0054 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 5,0054 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 5,0054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2885 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,3455 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1692 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 14,8539 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 6,4984 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1656 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1969 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,1661 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 7,128 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 35,6392 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V | 0,2636 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V | 0,2636 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0559 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,44 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4514 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 2,4829 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0138 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,123 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,7084 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 19,439 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 9,0556 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1299 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,6621 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5474 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,1715 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 23,1505 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 93,366 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V | 88,944 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 129,0336 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 263,34 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 12,8381 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 42,098 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 4,7832 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,4908 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 34,8 | m2 |
| 44 | Đánh bóng mặt nền bằng máy | Chương V | 23,2722 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ, vách kính nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V | 4,8 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm xingfa | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V | 16,752 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộ | Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Cửa cuốn thép tấm liền AUSTROLL mã AZ150 dày 0.53mm (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Chương V | 4,2 | m2 |
| 50 | Bộ tời cửa cuốn ARG P-1L/R đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi khung thép hộp mạ kẽm dày 2ly, bưng tôn phẳng 1ly | Chương V | 10,416 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 392,3736 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 54,9361 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 144,3296 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 302,9801 | m2 |
| 56 | Trần nhôm Austrong kích thước 600x600 khung xương thép mạ kẽm hoàn chỉnh đồng bộ (Lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 31,4662 | m2 |
| 57 | Gia công lắp đặt hoàn thiện kết cấu Inox 304 | Chương V | 32,528 | kg |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 1,2675 | m2 |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 24 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V | 139 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 124 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 28 | m |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc phòng nổ | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn Panel 600x600 | Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần 300x300 | Chương V | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn chống nổ | Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Nhân công di chuyển, lắp đặt và vận hành thử máy phát điện | Chương V | 5 | Công |
| 77 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 79 | Ống đồng D6,D12 vằ băng quấn bọc bảo ôn điều hòa | Chương V | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xả gắn tường | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ TRƯNG BÀY SẢN PHẨM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 6,153 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 17,9114 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 19,2892 | 100m |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V | 2,7556 | m3 |
| 5 | Lấp cát đầu cọc | Chương V | 2,7556 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 2,7556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,2031 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,769 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1019 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 9,2273 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 3,5759 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0899 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng chống thấm | Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng chống thấm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,192 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 3,772 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 26,178 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V | 0,0615 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0298 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2347 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 1,3242 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0839 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,5858 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 11,571 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,9834 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4102 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,0673 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9633 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,7239 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 15,4327 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 52,976 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V | 49,368 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 45,8168 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 51,786 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 7,249 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 16,256 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 3,3507 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 22,2768 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 11,2302 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 54,2 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa sổ, vách kính nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V | 6,34 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm xingfa | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh cửa đi nhôm xing fa, kính trắng an toàn 6.38ly | Chương V | 17,76 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộ | Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 104,8518 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 16,256 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 62,0728 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 59,035 | m2 |
| 55 | Tấm trần nhựa thả KT600x600mm + Khung xương vĩnh tường (SX, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 11,2302 | m2 |
| 56 | Trần nhôm Austrong kích thước 600x600 khung xương thép mạ kẽm hoàn chỉnh đồng bộ (Lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 22,2768 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact 12mm hoàn chỉnh (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V | 7,34 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện Inox 304 vách ngăn (Chân Inox, khóa, kẹp góc, nẹp nhôm) | Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Gia công lắp đặt hoàn thiện kết cấu Inox 304 | Chương V | 17,556 | kg |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 1,6532 | m2 |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 17 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V | 115 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 | Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 | Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,221 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 0,135 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V | 0,041 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 5,2416 | 1m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0225 | tấn |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 101 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 0,7643 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC30 | Chương V | 9,0324 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V | 0,0218 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,2112 | m3 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| D | THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào đất rộng TB 40cm phục vụ công tác đóng cọc chống sét) | Chương V | 2,64 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V | 95,28 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa -40x4 dưới đất | Chương V | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp KZ | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 9 | cọc |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 0,0264 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2019 trở đi. * Tính chất tương tự: Hợp đồng thi công cải tạo hoặc xây dựng trong kho xăng dầu hoặc cửa hàng xăng dầu, những nơi có nguy cơ cháy nổ cao.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. * Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng tương tự đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng/ xây dựng dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công, quản lý chất lượng, an toàn lao động, phòng chồng cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Chứng chỉ huấn luyện về phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động còn thời hạn đảm bảo thi công xong gói thầu này hoặc các tài liệu khác tương đương.Cung cấp bản scan các tài liệu ở trên khi nộp E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển đất 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi