Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220714540-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 11:15:00 đến ngày 2022-07-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,546,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.819561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9639122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dự phòng phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà ăn, Nhà tang lễ và đường bê tông nội bộ thuộc Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, máy, cung cấp vật tư: Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biện bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,2433 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,4086 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6241 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,687 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3815 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2873 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2873 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,4285 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,436 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,744 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0928 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0928 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | lần TN |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,3 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,6531 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5755 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,9737 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25,0147 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,5486 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6398 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8267 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1092 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,7018 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4838 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7883 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,5719 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,8253 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4845 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,325 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,4112 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,3503 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0456 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4134 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4507 | tấn |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,6086 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,414 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1856 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,5237 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 86,8091 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2224 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 3 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2224 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,5995 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,7505 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6308 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,9442 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,0734 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7342 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,7342 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 396,428 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,9744 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc úp sối | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 96,57 | m |
| 54 | Máng sối inox dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38,3227 | kg |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 84,6099 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33,2043 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,9591 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,6664 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,6664 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chông trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 49,642 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 459,0536 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,5461 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 351,348 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 248,8156 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,8775 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 398,578 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 82,05 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 504,696 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 72,9948 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 108,5872 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 86,436 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 145,4 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120,6 | m |
| 74 | Đắp chi tiết chân cột + đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | công |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 465,2751 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.071,76 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,0499 | 100m2 |
| 78 | Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,51 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36 | 0.0 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,32 | 0.0 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,36 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8514 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,12 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0534 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,296 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36,0892 | 1m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2017 | 1m3 |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2156 | 1m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3076 | 100m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,1156 | m3 |
| 94 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5905 | m3 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,2611 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70,41 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,29 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,1214 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3379 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8218 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 109 | 1cấu kiện |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1282 | 100m3 |
| 103 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,775 | m3 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,55 | m3 |
| 105 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn compac 20w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | cái |
| 108 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 113 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 114 | Tủ điện 600x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 560 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 140 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 580 | m |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | hộp |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25,2 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 132 | Bù dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,05 | kg |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80 | m |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cọc |
| 135 | Đo điện trở công trình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 136 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | quả |
| 137 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,56 | 100 m |
| 139 | Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 140 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Rắc co HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Van phao tự ngắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 147 | Tê nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 148 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 149 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 152 | Tê nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 153 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 154 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 157 | Cút góc nhựa PVC fi 60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 159 | Cút góc PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 162 | Tê nhựa PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 163 | Cút góc PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 164 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Măng sông PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Rắc co PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 171 | Tê nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28 | cái |
| 172 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 173 | Chếch nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Măng sông PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Van gạt PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 177 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 180 | Xifon chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 181 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 185 | Dây cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 187 | Van nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4762 | 100m3 |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,2913 | 1m3 |
| 192 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9321 | m3 |
| 193 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,7285 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0591 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0547 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0559 | tấn |
| 197 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0122 | tấn |
| 200 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,1031 | m3 |
| 201 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,3334 | m2 |
| 202 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,096 | m2 |
| 203 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,096 | m2 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,5568 | m2 |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6144 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 207 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0348 | tấn |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,39 | 100m3 |
| 210 | Hộp để bình chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 211 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 212 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 213 | Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,6933 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,1757 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9536 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,752 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7559 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7559 | tấn |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,536 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,256 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2288 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2288 | m3 |
| 14 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | lần TN |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2016 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,16 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,0287 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3028 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,4403 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,6035 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,0203 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9617 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0066 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0008 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3517 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8924 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,6911 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,4399 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7093 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2867 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,187 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,6263 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4379 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2064 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1917 | tấn |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,0512 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8288 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1088 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,896 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 43,3089 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8522 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km - 27 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8522 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4373 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2326 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,286 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1056 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6192 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4303 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8532 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8532 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 188,32 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,4928 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc úp sối | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48,44 | m |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 52,164 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,8338 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,6669 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch chông trơn 300x300mm vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,2023 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 213,5384 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 44,7261 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,733 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 177,3854 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 55,35 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 307,161 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40,208 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 225,6136 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 72,2956 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 72,1944 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,85 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 89,6 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 77,6 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 377,2254 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 614,8326 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,1042 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4192 | 100m2 |
| 77 | Cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,52 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,8 | 0.0 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1891 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,8813 | 1m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2017 | 1m3 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,9599 | 1m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2846 | 100m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,6506 | m3 |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5905 | m3 |
| 90 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,6836 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 65,16 | m2 |
| 92 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,04 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,7002 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7541 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | 1cấu kiện |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1199 | 100m3 |
| 98 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,67 | m3 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,34 | m3 |
| 100 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn compac 20w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 106 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000 BTU (Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTU FTC50NV1V) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 107 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện 500x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 160 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 180 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | hộp |
| 122 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,16 | 1m3 |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36 | m |
| 126 | Bù dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,84 | kg |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | m |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cọc |
| 129 | Đo điện trở công trình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 130 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | quả |
| 131 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,57 | 100 m |
| 133 | Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 134 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Rắc co HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van một chiều HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Van phao tự ngắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 141 | Tê nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 145 | Cút góc PVC fi 34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 148 | Tê nhựa PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Cút góc PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Măng sông PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Rắc co PPR fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 157 | Tê nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Van gạt PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 164 | Xifon chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 165 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,9814 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,9814 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,9764 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100,984 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 48,8745 | m2 |
| 6 | san gạt phẳng nền sân | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 586,3 | m2 |
| 7 | Đắp cát lót sân bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,315 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 58,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2333 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,8786 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6431 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,3446 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2955 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2955 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8358 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 220,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8243 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7278 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0111 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 46,38 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 218,75 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ rãnh, ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0671 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,84 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,1833 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8063 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 157 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.819561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9639122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh(Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành Trắc địa+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Vật tư | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minhTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực.+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Vận chuyển vật liệu, đất | 1 |
| 2 | Máy trộn (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Đầm đất | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn sắt thép (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Hàn sắt thép | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Cắt bê tông | 1 |
| 9 | Máy bơm nước (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Bơm nước | 1 |
| 10 | Máy phát điện (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Dự phòng phát điện | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Cắt gạch đá | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình (có tài liệu chứng minh sở hữu) | Kiểm tra cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi