Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh bão khu dân cư Làng Vân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712145-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh bão khu dân cư Làng Vân
Số hiệu KHLCNT 20220682040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 11:02:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,482,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,238,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.437.777.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.875.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh lốp 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh bão khu dân cư Làng Vân
Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh bão khu dân cư Làng Vân
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng kiến trúc INCONARCH. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng C.D.P + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH thẩm định giá VALID. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan phê duyệt thiết kế - dự toán: UBND quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND quận Liên Chiểu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.238.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Huy – Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3.765.959.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3768024
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5,6 Tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,62100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,465100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,155100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,155100m3/1km
5Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IInt0,155100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt9,953m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt20m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40nt25,576m3
9Ván khuôn móng, ván khuôn thépnt0,986100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,219tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,445tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt12,17m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40nt8,62m3
14Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40nt1,469m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt1,413100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,352tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,137tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40nt29,568m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt2,071100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,197tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt5,808tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40nt62,494m3
23Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt4,852100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt7,436tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt4,878m3
26Ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28mnt1,092100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,214tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,346tấn
29Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt2,172m3
30Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,183100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,315tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,024tấn
33Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt10,462m3
34Lắp dựng cốt thép panel mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,746tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnnt0,722100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung kích thước gạch 9,5x13,5x19 cm, chiều dày > 10cm, chiều cao nt125,136m3
37Xây cầu thang bậc tam cấp 5,5x9x19 hnt2,198m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt305,958m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt546,576m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt159,63m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt207,14m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt485,23m2
43Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt35,74m2
44Bả mattit vào tường ngoàint305,958m2
45Bả mattit vào tường trongnt582,316m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt852m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt305,958m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.434,316m2
49Căng lưới gia cố tường gạch không nungnt222,54m2
50Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu kem nhạt vữa XM M75, PCB40 (F1)nt317,88m2
51Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt 300x300mm màu kem nhạt vữa XM M75, PCB40nt32,198m2
52Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm mờ chống trượt vữa XM M75, PCB40 (F1)nt49,433m2
53Lát ngạch cửa bằng gạch Granite đen, vữa XM M75, PCB40nt3,32m2
54Lát đá Granite đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40nt20,208m2
55Gia công hệ khung thépnt0,116tấn
56Lắp dựng hệ khung thépnt0,116tấn
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40nt5,95m2
58Thi công mặt sân khấu bằng tấm cemboard dày 20mm, quy cách tấm KT 1000x2000x20mmnt15,96m2
59Trải tấm Simili tấm hoàn thiện dày 0,5mm, quy cách 2mx30mnt15,96m2
60Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, vữa M75nt111,959m2
61Ốp tường gạch Ceramic giả đá 400x800mm, vữa XM M75, PCB40 W5nt114,94m2
62Ốp tường bằng gạch Inaxnt57,05m2
63Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40nt196,62m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt336,777m2
65Quét sikatop sael 107 (4kg/m2) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt336,777m2
66GCLD lan can tay vịn Inox D60 dày 1,5mm, thanh ngang Inox D30 dày 1,2mm, thanh đứng Inox D30 dày 1,5mm, Ck ~100mm, thanh ngang Inox D30 dày 1,5mm, thanh đứng Inox D40 dày 1,5mm, Ck~100mm LK bản mã + bulong vào BTCT, lan can cao 1,2mnt11,932md
67Gia công lam sắt hộp mạ kẽm KT 50x100x1,6mmnt0,581tấn
68Lắp dựng lam khung sắt hộp mạ kẽm KT 50x100x1,6mmnt24,207m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt bảo vệ khung cửa sổ thép hộp 20x20x1mmnt0,106tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt bảo vệ khung cửa sổ thép hộp 20x20x1mmnt23,56m2
71GCLD thang leo mái (BGTB)- Thanh đứng chính D30x1,5mm- Bậc thang Inox D30x1,5mm- Sử dụng Inox 304nt1cái
72Trần thạch cao khung chìm chống ẩm, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mmnt16,078m2
73Chống thấm cổ ống xuyên sànnt24ống
74GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304nt33,453m2
75GCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly.- Phụ kiện chính hãng: 16 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đa điểm, 6 chốt cánh phụ. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt9,72m2
76GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly. Thoát hiểm- Phụ kiện chính hãng: 6 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đa điểm. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt4,86m2
77GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly. Thoát hiểm- Phụ kiện chính hãng: 6 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đa điểm. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt22,68m2
78GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly.- Phụ kiện chính hãng: 3 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đơn điểm. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt0,96m2
79GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly.- Phụ kiện chính hãng: 3 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đơn điểm. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt8,8m2
80GCLD cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt18,24m2
81GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt5,32m2
82GCLD cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt1,9m2
83GCLD cửa sổ lấy sáng WC, nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt5,12m2
84GCLD cửa sổ 1 cánh mở, nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt2,66m2
85GCLD cửa sổ lấy sáng hành lang, nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lựcnt4,4m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt1,99100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mnt4,914100m2
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tuýp gắn tường, nối trần loại đơn 1,2m-18Wnt4bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp nổi trần, loại đôi không chóa (2x18W)nt20bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần (KT 225X225) 220V-18Wnt24bộ
4Lắp đặt đèn thoát hiểm-exit có nguồn dự phòng 2 giờnt0,85 đèn
5Lắp đặt đèn sự cố tự sạt gắn tường (2x5W)+ ổ cắm đơnnt15 đèn
6Lắp đặt quạt hút gắn tường thông gió -KT:250X250_220V-32Wnt8cái
7Lắp đặt quạt treo tường 220V-45Wnt12cái
8Lắp đặt quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 220V-55W + bộ điều khiển tốc độ quạtnt10cái
9Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều- loại 1 hạt (1 hạt+khung+viền)nt3cái
10Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều- loại 2 hạt (2 hạt+khung+viền)nt6cái
11Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều- loại 3 hạt (3 hạt+khung+viền)nt5cái
12Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều- loại 4 hạt (4 hạt+khung+viền)nt2cái
13Lắp đặt công tắc 16A-2 chiều- loại 1 hạt (1 hạt+khung+viền)nt2cái
14Lắp đặt ổ cắm ba cực 16A loại đơn ( loại gắn liền mặt nạ+viền)nt12cái
15Lắp đặt ổ cắm ba cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ+viền)nt44cái
16Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy)nt74hộp
17Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (2x16)mm2 (Cáp nguồn)nt30m
18Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 10mm2nt30m
19Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 4mm2nt1.130m
20Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 2,5mm2nt220m
21Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2nt1.560m
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt chìm: PVC D20 (20 %)nt118m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt nổi: PVC D20 (80 %)nt472m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt chìm: PVC D25 (20 %)nt70m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt nổi: PVC D25 (80 %)nt280m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt chìm: PVC D32 (20 %)nt2m
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt nổi: PVC D32 (80 %)nt8m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện: D50/40nt30m
29Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x80)nt10hộp
30Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 (dùng cho đèn trần)nt50hộp
D TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 MODULE (EM18PL) (Đã bao gồm vật liệu tủ)nt11 tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 MODULE (EM12PL) (Đã bao gồm vật liệu tủ)nt11 tủ
E HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét trực tiếp - phóng điện sớm (NPL 1100-15) (bán kính bảo vệ: Rp1=32m, Rp2=45, Rp3=51m) (Không bao gồm vật liệu kim thu sét)nt1cái
2Gia công lắp đặt cọc đồng chống sét đặc Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m)nt5cọc
3Lắp đặt cáp đồng trần M70nt80m
4Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32nt80m
5Hóa chất giám điện trở gemnt10kg
6Mối hàn hóa nhiệtnt1mối
7Khoang giếng D100(l=12m)nt1lỗ
8Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtnt2bộ
9Đào đấtnt11m3
10Đắp đấtnt1m3
F HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1Gia công Lắp đặt cọc chống sét đồng đặc Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m)nt5cọc
2Lắp đặt dây điện đồng đơn - Cu/PVC/PVC: 6mm2nt6m
3Hộp kiểm tra điện trởnt1bộ
4Hóa chất giám điện trở gemnt10kg
5Mối hàn hóa nhiệtnt1mối
6Khoang giếng D100(l=12m)nt1lỗ
G HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12.000BTU/h (một chiều lạnh) dùng điện 220V (Không bao gồm vật liệu máy điều hòa)nt2máy
2Lắp đặt đường ống công nghệ điều hòa - Đường kính 6,4mmnt0,1100m
3Lắp đặt đường ống công nghệ điều hòa - Đường kính 9,5mmnt0,1100m
4Bảo ôn ống công nghệ điều hòa - Đường kính 6,4mmnt0,1100m
5Bảo ôn ống công nghệ điều hòa - Đường kính 9,5mmnt0,1100m
6Lắp đặt dây điện đồng vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2nt80m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20nt25m
8Lắp đặt ống thoát nước ngưng - Đường kính 27mmnt0,1100m
9Lắp đặt ống thoát nước ngưng - Đường kính 21mmnt0,1100m
10Bảo ôn ống thoát nước ngưng - Đường kính 27mmnt0,1100m
11Bảo ôn ống thoát nước ngưng - Đường kính 21mmnt0,1100m
H HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Lắp đặt tủ rack 15Unt11 tủ
2Lắp đặt thiết bị Switch chia mạng 16 cổngnt11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị Switch chia mạng 8 cổng POEnt11 thiết bị
4Lắp đặt patch panel 16 cổngnt21 thiết bị
5Lắp đặt bộ thu phát wifi gắn trầnnt21 bộ
6Nguồn cho switchnt2bộ
7Lắp đặt thiết bị Camera IP (POE), có hồng ngoại, chuẩn trong nhà, ngoài trờint21 thiết bị
8Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 8 kênhnt11 thiết bị
9Ô cứng chuyên dụng lưu trữ hệ thống camera 6TBnt21 thiết bị
10Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVAnt11 bộ
11Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45- cáp UTP CAT6 dùng cho mạngnt7cái
12Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi LSZHnt2010 m
13Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt chìm: PVC D20 (20 %)nt30m
14Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt nổi: PVC D20 (80 %)nt120m
I CẤP NƯỚC
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bồn cầu 2 khối + bộ van góc D20 + bộ vòi xịt + phụ kiện lắp đặtnt8bộ
2Lắp đặt bồn nước Inox 3000lnt1bể
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấn + bộ thoát + phụ kiện lắp đặt, Caesar hoặc tương đươngnt4bộ
4Lắp đặt bộ đôi chậu rửa bếp + bộ cấp lạnh + bộ thoát chống hôi + pk lắp đặtnt1bộ
5Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi cấp lạnh + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặt Caesar hoặc tương đươngnt7bộ
6Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=33m ( 1 làm việc + 1 dự phòng ) Không bao gồm vật liệu máy bơmnt21 máy
7Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=20m ( 1 làm việc + 1 dự phòng ) Không bao gồm vật liệu máy bơmnt11 máy
8Lắp đặt phễu thu nước sàn D60nt11cái
9Lắp đặt quả cầu thu nước mái D60nt5cái
10Lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường + bộ vòi cấp lạnh + phụ kiện lắp đặtnt2bộ
K ỐNG + PHỤ KIỆN PPR
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmnt0,41100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmnt0,73100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmnt0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmnt0,16100m
5Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 25-25-20nt17cái
6Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 25-25-25nt1cái
7Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 32-32-20nt5cái
8Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 32-32-25nt1cái
9Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 32-32-32nt6cái
10Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 40-40-32nt2cái
11Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 40-40-40nt3cái
12Lắp đặt nối góc ren trong PPR 20-20nt22cái
13Lắp đặt nối gốc ống PPR 20-20nt45cái
14Lắp đặt nối gốc ống PPR 25-25nt14cái
15Lắp đặt nối gốc ống PPR 32-32nt28cái
16Lắp đặt nối gốc ống PPR 40-40nt12cái
17Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 25-20nt5cái
18Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 32-20nt1cái
19Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 32-25nt5cái
20Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 40-32nt1cái
21Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 50-40nt1cái
22Lắp đặt đầu bịt PPR 25nt2cái
23Lắp đặt đầu bịt PPR 32nt1cái
24Lắp đặt đầu bịt PPR 40nt1cái
25Lắp đặt khớp nối mềm D32nt8cái
26Lắp đặt van 1 chiều D32nt4cái
27Lắp đặt van chặn PPR D20nt5cái
28Lắp đặt van chặn PPR D32nt5cái
29Lắp đặt van chặn PPR D40nt1cái
30Lắp đặt van cổng đồng D32nt8cái
31Lắp đặt van phao cơ D50nt1cái
32Lắp đặt van đáy D63nt1cái
33Lắp đặt Y lọc D32nt4cái
L ỐNG + PHỤ KIỆN PVC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D42nt0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D60nt1,76100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D90nt0,67100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D110nt0,52100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D160nt0,06100m
6Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC PN8 42-42nt15cái
7Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC PN8 60-60nt108cái
8Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC PN8 90-90nt18cái
9Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC PN8 110-110nt32cái
10Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC PN8 42-42nt18cái
11Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC PN8 60-60nt7cái
12Lắp đặt ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 42-42-42nt1cái
13Lắp đặt ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 60-60-60nt6cái
14Lắp đặt ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-60nt15cái
15Lắp đặt ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-90nt4cái
16Lắp đặt Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-60nt1cái
17Lắp đặt Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-90nt1cái
18Lắp đặt Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-110nt11cái
19Lắp đặt Ba chạc 90 độ CB uPVC PN8 60-60-60nt2cái
20Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 42-42-42nt4cái
21Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 60-60-42nt3cái
22Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 60-60-60nt2cái
23Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 90-90-42nt3cái
24Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 110-110-42nt5cái
25Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 110-110-110nt2cái
26Lắp bịt xã thông tắc uPVC PN8 D60nt1cái
27Lắp bịt xã thông tắc uPVC PN8 D90nt2cái
28Lắp bịt xã thông tắc uPVC PN8 D110nt3cái
29Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 60-42nt9cái
30Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 90-60nt7cái
31Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 110-60nt2cái
32Lắp đặt Siphong uPVC PN8 60-60nt4cái
M BỂ NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,3728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2406100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,1322100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,1322100m3/1km
5Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IInt0,1322100m3/1km
6Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,42m3
7Bê tông bể, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt8,512m3
8Ván khuôn bể ngầmnt0,586100m2
9Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmnt0,8657tấn
10Xây thành bể bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt0,364m3
11Trát tường bể dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt7,28m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,0677m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0122tấn
14Quét sikatop sael 107 (4kg/m2) chống thấm bể nướcnt31,6m2
15Tấm waterBar cản nướcnt9,6m
N CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN VƯỜN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,2644100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0917100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,1727100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,1727100m3/1km
5Vận chuyển đất 4,7 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IInt0,1727100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt5,2195m3
7Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt6,48m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt1,836m3
9Ván khuôn móng, ván khuôn thépnt0,104100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0601tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1617tấn
12Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt10,2111m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt1,02m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,2052100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0227tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,0978tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung kích thước gạch 9,5x13,5x19 cm, chiều dày > 10cm, chiều cao nt10,3995m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt25,256m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt25,256m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt25,256m2
21Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt0,7118m3
22Lát gạch terazzo màu ghi KT 300x300x30mm vào sân vườn, vữa XM M75, PCB40nt90,4553m2
23Ốp đá màu đen Thanh Hóa kích thước 300x600mm vào tường vữa XM M75, XM PCB40nt40,947m2
24Gia công cổng sắtnt0,1041tấn
25Lắp dựng cổng cửant6,3m2
26Bánh xe cửa cổngnt2cái
27Bánh sắt giữ cửant1cái
28Chôn ray âm sắt V20x20x3 cửa cổngnt5,5m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt9,041m2
30Trồng cỏ lá gừngnt0,3089100m2
31Trồng cây Lộc vừng ĐK 7-8cm, cao 3mnt3cây
32Trồng cây hoàng lan cây cao 60cmnt4cây
33Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngnt7cây/90ngày
34Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngnt31 bồn/tháng
O THÁO DỠ CÔNG TRÌNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt333m2
2Tháo dỡ trần nhựant300,96m2
3Tháo dỡ chậu rửant2bộ
4Tháo dỡ bệ xínt3bộ
5Tháo dỡ chậu tiểu namnt2bộ
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt1,9857tấn
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchnt79,164m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt33,12m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt36,42m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVnt1,1558100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVnt1,1558100m3/1km
12Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVnt1,1558100m3/1km
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ báo cháy 4 vùng đặt tại sảnh tầng 1 (đã bao gồm vật liệu tủ báo cháy)nt11 tủ
2Đầu báo khói thường kèm đếnt110 đầu
3Chuông báo cháynt0,45 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháynt0,45 đèn
5Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpnt0,45 nút
6Lắp đặt đèn báo phòngnt15 đèn
7Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1 mm2nt200m
8Lắp đặt cáp nguồn 2x1.5 mm2nt35m
9Ống bảo vệ mềm fi16nt200m
R THIẾT BỊ
1Điều hòa loại cục bộ treo tường 12.000BTU/h- Công suất 12.000 BTU/h
- Loại treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32
- Inverter
- Nguồn điện: 220V/1Ph/50Hz
- Năm sản xuất: 2020-2022
Đaikin hoặc tương đương
2cái
2Tủ Rack mạng trung tâm 15U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt)Tủ Rack mạng trung tâm 15U (kèm quạt thông gió, phụ kiện lắp đặt)Kích thước (mm) H720 x W600 x D600Tải trọng 350KgHệ thống cửa 02 cửa - 02 khoá- Cửa trước lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệt 01 chiếc (AC 220V 120mm)Thương hiệu: C-Rack 15U/D600 hoặc tương đương1cái
3Switch chia mạng 16 cổngAccess switch 16 cổng, cổng vào quang 10/100/1000MbS6 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T + 2 slot 100/1000BASE-X SFP.- Các tính chất Store-and-Forward mode với các tốc độ dây và forwarding.- Hỗ trợ 8K cho các địa chỉ MAC.- Hỗ trợ 9K cho gói Jumbo.- Hỗ trợ chức năng Auto-MDI/MDI-X.- Hỗ trợ giao thức CSMA/CD.- Thiết kế theo chuẩn A: FCC, CE.Thương hiệu PLANET GS-4210-16T2SXuất xứ: Taiwan hoặc tương đương1bộ
4Switch chia mạng 8 cổng POE8 cổng RJ45 10/100/1000 MbpsVới 4 cổng PoE, truyền tải dữ liệu và nguồn trên cùng một dây cápHoạt động với các thiết bị nguồn tuân theo chuẩn IEEE 802.3af, mở rộng mạng gia đình và văn phòng của bạnKhông yêu cầu cấu hình và cài đặtQoS 802.1p/DSCP cho phép lưu lượng đòi hỏi độ nhạy cao truyền tải mượt mà hơnHỗ trợ PoE nguồn lên đến 15.4W cho mỗi cổng PoEHỗ trợ PoE nguồn lên đến 55W cho tất cả các cổng PoEThương hiệu: TL-SG1008P hoặc tương đương1bộ
5Patch panel 16 cổngPatch panel 24-port CAT6 UTP 302-201601-24ABPatch panel 24-port CAT6 UTP 302-201601-24ABUSA CAT 6 UTP 24-port, (USA Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, ANSI/ TIA 568-C.2, ISO/IEC 11801, UL 444, EN50173Thương hiệu: GIGABIT hoặc tương đương2bộ
6Bộ thu phát wifi gắn trầnHỗ trợ 2 băng tần 2.4Ghz + 5GhzTốc độ tối đa 1267Mbps60+ người dùng truy cập đồng thờiAnten trong 2.4G 2x2MIMO; 5G 2x2MU-MIMOTiêu chuẩn 802.11ac wave2, wave1, 802.11a/b/g/n2 công LAN 10/100M Base-TNguồn cấp DC12V 1.5A/POE (802.3af/802.3at) 2cái
7Camera IP hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 Camera IP Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265Camera IP hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 Camera IP Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265• Cảm biến 1/2.7"" Progressive Scan CMOS. Chuẩn nén H.265/H.264+ /H.264/MJPEG;• Độ nhạy sáng Màu: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR. Ông kinh 4mm ( hoặc 2.8mm). Hồng ngoại 30m;• Độ phân giải tối đa: 25fps/30fps(1920×1080); Tính năng Chống ngược sáng thực DWDR, 3D DNR; ICR• Hỗ trợ mic tích hợp. • Nguồn cấp DC12V&PoE; Tiêu chuẩn IP66• Tính năng Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo. • Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect," Có sẵn 24 thángThương hiệu: DS-2CD1023G0-IU - Hikvision hoặc tương đương2cái
8Đầu ghi hình camera IP 8 kênhĐầu ghi hình camera IP 8 kênh- Chuấn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+- Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mp.- Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4/8/16 kênh lần lượt là: 40/80/160Mbps.- Băng thông đầu ra: 80 Mbps.- Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz.- Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra.- Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0.- Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps- Hỗ trợ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 16TB.- Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời- Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)- Nguồn cấp 12V1cái
9Ổ cứng chuyên dụng 6TB SEAGATE SKYHAWK ST6000VX0023Ổ cứng chuyên dụng 6TB SEAGATE SKYHAWK ST6000VX0023-Số vòng quay: 7200rpm.-Chuẩn: SATA III.-Bộ nhớ đệm: 64MB Cache.-Dung lượng: 6000GB.-Kích thước: 3.5 inch.-Tốc độ truyền dữ liệu: 600MB/s.-Hoạt động liên tục 24 x 7 trên các thiết bị DVR.-Cung cấp đồng thời 16 luồng dữ liệu HD.-Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng.-Giải pháp lưu trữ Video cho hệ thống Camera giám sát chuyên nghiệp.-Ổ cứng trong video Seagate Skyhawk 6TB tăng thời gian đọc tốt hơn của hệ thống cho phép người lắp đặt tùy chỉnh nguồn điện.2cái
10Bộ lưu điện UPS 2KVABộ lưu điện UPS 2KVA- Điện áp: 200/208/220/230/240 VAC.- Dải điện áp: 110~300VAC.- Công suất: 2000VA/1600W.- Ắc quy: 12V/9Ah x 4.- Điện áp sạc: 54.7 VDC ±1%.- Tần số: 40 ~ 70 Hz.- Dạng sóng: Chuẩn sine.- Thời gian chuyển mạch: 0ms.- Thời gian sạc: 4h đạt 90% công suất.- Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều.- Tự khởi động lại UPS khi điện lưới khôi phục.- Khởi động UPS không cần nguồn AC.- Màn hình LCD: Hiển thị mức tải, điện áp ắc quy, chế độ AC, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, chế độ lỗi.- Phần mềm quản trị qua cổng giao tiếp RS-232/ USB.- SNMP tùy chọn, quản lý qua trình duyệt Web.- Kích thước: 397 x 145 x 220 mm.- Trọng lượng: 17kg.1cái
11Kim thu sétKim thu sét trực tiếp - phòng điện bán kín bảo vệ Rp1=32m, Rp2=45m, Rp3=51m)Chất liệu : Hợp kim Thép không rỉChịu được dòng sét lên đến 100KA.Cirprotec Tây Ban Nha nhập khẩu hoặc tương đương1cái
12Trụ gắn kim - thép tráng kẽm - Inox + đế + dây néo + PKChất liệu vỏ: Thép tấm, sơn tĩnh điệnVỏ tủ: Inox1cái
13Máy bơm nước trục ngangMáy bơm nước trục ngangCông suất: 750W/220VLưu lượng: 113 lít/phútCột áp: 27mPanasonic hoặc tương đương2cái
14Máy bơm tăng áp H=20mMáy bơm tăng ápCông suất: 200w/220VLưu lượng: 45 lít/phútCột áp: Đẩy cao 9m - hút sâu 9m Panasonic hoặc tương đương1cái
15Bình chữa cháy bột MFZ44cái
16Bình chữa cháy khí MT34cái
17Bàn hội trườngBàn hội trườngKích thước: W1200 x D500 x H750 mmBàn hội trường vàng xanh mặt chữ nhật Hòa Phát hoặc tương đương Yếm lửng, có đợtBàn không có vách ngăn ở giữa đợt.Sản phẩm bàn hội trường kết hợp với ghế hội trường sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị....12cái
18Ghế hội trườngGhế hội trường Kích thước: 405x505x1050mmGhế họp chân gỗ Hòa Phát hoặc tương đương72cái
19Bục phát biểuBục phát biểuBục phát biểu được làm từ gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp.Đây là sản phẩm có sự khác biệt và tính mới cao về kiểu dáng. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn, những sự kiện ngoài trời , phòng họp báo.Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm Hòa Phát hoặc tương đương1cái
20Tượng Bác Hồthạch cao 60x52x30cm1cái
21Rèm phông hội trườngRèm phông hội trường + Phông nhung cao cấp màu xanh, đỏ30m2
22Loa hộp cho hội trườngLoa hộp cho hội trường- Loa hộp 60w - Công suất tối đa: 60W- Công suất định mức: 40W- Nguồn: 100V- Dải tần số: 80 Hz- 20kHz- Góc phân tán: 175 độ- Điện áp đầu vào: 100V / 70V / 8 ohm- Trở kháng: 250Ω / 500Ω / 1kΩ- Kích thước ( W x H x D) :172 × 302 × 165 mm- Đường kính loa : 25mm × 1 (Treble) + 5 '' × 1 (Bass)- Cân nặng: 3,4 kg2cái
23Micro cổ ngỗngMicro cổ ngỗng Nhiệt độ hoạt động: 0-40 độ CDãy tần số vận hành 50Hz - 16.000 HzĐộ nhạy: 41dB ± 3dB. Chân để Micro (Nhựa ABS)Thân Micro (Hợp kim đồng)Trở kháng 750Ω1bộ
24Micro không dây cầm tay (bộ 2 cây)Micro không dây cầm tay ( bộ 2 cây )Bộ micro không dây Màu sắc: ĐenLoại micro: Không dâyĐáp tuyến tần số: 50Hz – 16KHzĐộ nhạy: +3dbKhoảng cách: Phạm vi hoạt động >20m1bộ
25Dây loa 18AWGDây loa 18AWG60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.437.777.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.875.554.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;53
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
4 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
5 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
7 Đội trưởng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW, hoạt động tốt1
2 Búa căn khí nén 3m3/ph hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn sắt thép 5kW hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5kW hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg hoạt động tốt1
8 Máy đào bánh lốp 0,8m3 hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông 0,62kW hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông 1kW hoạt động tốt1
11 Máy khoan đứng 2,5kW hoạt động tốt1
12 Máy mài 2,7 kW hoạt động tốt1
13 Máy nén khí 360m3/h hoạt động tốt1
14 Máy hàn ống nhiệt hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông 250L hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước hoạt động tốt1
17 Máy kinh vĩ hoạt động tốt1
18 Ô tô tự đổ 5 tấn hoạt động tốt1
19 Máy tời điện hoạt động tốt1
20 Máy vận thăng 3T hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->