Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh bão khu dân cư Làng Vân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh bão khu dân cư Làng Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 11:02:00 đến ngày 2022-07-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,482,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,238,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.437.777.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.875.554.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh lốp 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh bão khu dân cư Làng Vân Nhà sinh hoạt cộng đồng và tránh bão khu dân cư Làng Vân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.238.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Huy – Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3.765.959. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3768024 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5,6 Tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,62 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,465 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 0,155 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | nt | 0,155 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 9,953 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 20 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 25,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | nt | 0,986 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,219 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,445 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,17 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,62 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,469 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,413 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,352 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,137 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 29,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 2,071 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,197 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,808 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 62,494 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 4,852 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,436 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,878 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m | nt | 1,092 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,214 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,346 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,172 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,183 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,315 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,024 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,462 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép panel mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,746 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | nt | 0,722 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kích thước gạch 9,5x13,5x19 cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 125,136 | m3 |
| 37 | Xây cầu thang bậc tam cấp 5,5x9x19 h | nt | 2,198 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 305,958 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 546,576 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 159,63 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 207,14 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 485,23 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 35,74 | m2 |
| 44 | Bả mattit vào tường ngoài | nt | 305,958 | m2 |
| 45 | Bả mattit vào tường trong | nt | 582,316 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 852 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 305,958 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.434,316 | m2 |
| 49 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | nt | 222,54 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu kem nhạt vữa XM M75, PCB40 (F1) | nt | 317,88 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt 300x300mm màu kem nhạt vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,198 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm mờ chống trượt vữa XM M75, PCB40 (F1) | nt | 49,433 | m2 |
| 53 | Lát ngạch cửa bằng gạch Granite đen, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,32 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite đen bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,208 | m2 |
| 55 | Gia công hệ khung thép | nt | 0,116 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hệ khung thép | nt | 0,116 | tấn |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,95 | m2 |
| 58 | Thi công mặt sân khấu bằng tấm cemboard dày 20mm, quy cách tấm KT 1000x2000x20mm | nt | 15,96 | m2 |
| 59 | Trải tấm Simili tấm hoàn thiện dày 0,5mm, quy cách 2mx30m | nt | 15,96 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm, vữa M75 | nt | 111,959 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch Ceramic giả đá 400x800mm, vữa XM M75, PCB40 W5 | nt | 114,94 | m2 |
| 62 | Ốp tường bằng gạch Inax | nt | 57,05 | m2 |
| 63 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 196,62 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 336,777 | m2 |
| 65 | Quét sikatop sael 107 (4kg/m2) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 336,777 | m2 |
| 66 | GCLD lan can tay vịn Inox D60 dày 1,5mm, thanh ngang Inox D30 dày 1,2mm, thanh đứng Inox D30 dày 1,5mm, Ck ~100mm, thanh ngang Inox D30 dày 1,5mm, thanh đứng Inox D40 dày 1,5mm, Ck~100mm LK bản mã + bulong vào BTCT, lan can cao 1,2m | nt | 11,932 | md |
| 67 | Gia công lam sắt hộp mạ kẽm KT 50x100x1,6mm | nt | 0,581 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lam khung sắt hộp mạ kẽm KT 50x100x1,6mm | nt | 24,207 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bảo vệ khung cửa sổ thép hộp 20x20x1mm | nt | 0,106 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa, hoa sắt bảo vệ khung cửa sổ thép hộp 20x20x1mm | nt | 23,56 | m2 |
| 71 | GCLD thang leo mái (BGTB)- Thanh đứng chính D30x1,5mm- Bậc thang Inox D30x1,5mm- Sử dụng Inox 304 | nt | 1 | cái |
| 72 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm | nt | 16,078 | m2 |
| 73 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | nt | 24 | ống |
| 74 | GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | nt | 33,453 | m2 |
| 75 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly.- Phụ kiện chính hãng: 16 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đa điểm, 6 chốt cánh phụ. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 9,72 | m2 |
| 76 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly. Thoát hiểm- Phụ kiện chính hãng: 6 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đa điểm. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 4,86 | m2 |
| 77 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly. Thoát hiểm- Phụ kiện chính hãng: 6 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đa điểm. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 22,68 | m2 |
| 78 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly.- Phụ kiện chính hãng: 3 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đơn điểm. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 0,96 | m2 |
| 79 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55, dày 2ly.- Phụ kiện chính hãng: 3 bản lề 4D, Bộ tay gạt, khóa đơn điểm. Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 8,8 | m2 |
| 80 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 18,24 | m2 |
| 81 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 5,32 | m2 |
| 82 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 1,9 | m2 |
| 83 | GCLD cửa sổ lấy sáng WC, nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 5,12 | m2 |
| 84 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở, nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 2,66 | m2 |
| 85 | GCLD cửa sổ lấy sáng hành lang, nhôm XingFa nhập khẩu Quảng Đông hoặc tương đương hệ 55 dày 1,4 ly- Phụ kiện chính hãng: tay nắm, lề chữ A, Gioăng cao su, keo Silicon, ốc vít & tắc kêKính 8 ly cường lực | nt | 4,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,99 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | nt | 4,914 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp gắn tường, nối trần loại đơn 1,2m-18W | nt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp nổi trần, loại đôi không chóa (2x18W) | nt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần (KT 225X225) 220V-18W | nt | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm-exit có nguồn dự phòng 2 giờ | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạt gắn tường (2x5W)+ ổ cắm đơn | nt | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt quạt hút gắn tường thông gió -KT:250X250_220V-32W | nt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-45W | nt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần, sải cánh 0,4m, 220V-55W + bộ điều khiển tốc độ quạt | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều- loại 1 hạt (1 hạt+khung+viền) | nt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều- loại 2 hạt (2 hạt+khung+viền) | nt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều- loại 3 hạt (3 hạt+khung+viền) | nt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 16A-1 chiều- loại 4 hạt (4 hạt+khung+viền) | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 16A-2 chiều- loại 1 hạt (1 hạt+khung+viền) | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba cực 16A loại đơn ( loại gắn liền mặt nạ+viền) | nt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba cực 16A loại đôi ( loại gắn liền mặt nạ+viền) | nt | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm (loại tự chống cháy) | nt | 74 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: (2x16)mm2 (Cáp nguồn) | nt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 10mm2 | nt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 4mm2 | nt | 1.130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 2,5mm2 | nt | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ bọc Cu/PVC: 1,5mm2 | nt | 1.560 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt chìm: PVC D20 (20 %) | nt | 118 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt nổi: PVC D20 (80 %) | nt | 472 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt chìm: PVC D25 (20 %) | nt | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt nổi: PVC D25 (80 %) | nt | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt chìm: PVC D32 (20 %) | nt | 2 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt nổi: PVC D32 (80 %) | nt | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện: D50/40 | nt | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp đấu dây phân nhánh: (160x160x80) | nt | 10 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối chia ngả các loại: D66x32 (dùng cho đèn trần) | nt | 50 | hộp |
| D | TỦ ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 18 MODULE (EM18PL) (Đã bao gồm vật liệu tủ) | nt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường dùng chứa 12 MODULE (EM12PL) (Đã bao gồm vật liệu tủ) | nt | 1 | 1 tủ |
| E | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét trực tiếp - phóng điện sớm (NPL 1100-15) (bán kính bảo vệ: Rp1=32m, Rp2=45, Rp3=51m) (Không bao gồm vật liệu kim thu sét) | nt | 1 | cái |
| 2 | Gia công lắp đặt cọc đồng chống sét đặc Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m) | nt | 5 | cọc |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | nt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện: PVC D32 | nt | 80 | m |
| 5 | Hóa chất giám điện trở gem | nt | 10 | kg |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 1 | mối |
| 7 | Khoang giếng D100(l=12m) | nt | 1 | lỗ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | nt | 2 | bộ |
| 9 | Đào đất | nt | 1 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất | nt | 1 | m3 |
| F | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công Lắp đặt cọc chống sét đồng đặc Phi 16 dài 2,4m (đầu có ren) - (2,4mx5 = 12m) | nt | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng đơn - Cu/PVC/PVC: 6mm2 | nt | 6 | m |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | bộ |
| 4 | Hóa chất giám điện trở gem | nt | 10 | kg |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 1 | mối |
| 6 | Khoang giếng D100(l=12m) | nt | 1 | lỗ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12.000BTU/h (một chiều lạnh) dùng điện 220V (Không bao gồm vật liệu máy điều hòa) | nt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt đường ống công nghệ điều hòa - Đường kính 6,4mm | nt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống công nghệ điều hòa - Đường kính 9,5mm | nt | 0,1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống công nghệ điều hòa - Đường kính 6,4mm | nt | 0,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống công nghệ điều hòa - Đường kính 9,5mm | nt | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đồng vỏ bọc Cu/PVC 2,5mm2 | nt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | nt | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | nt | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng - Đường kính 21mm | nt | 0,1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | nt | 0,1 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng - Đường kính 21mm | nt | 0,1 | 100m |
| H | HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 15U | nt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị Switch chia mạng 16 cổng | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Switch chia mạng 8 cổng POE | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt patch panel 16 cổng | nt | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ thu phát wifi gắn trần | nt | 2 | 1 bộ |
| 6 | Nguồn cho switch | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị Camera IP (POE), có hồng ngoại, chuẩn trong nhà, ngoài trời | nt | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt đầu ghi hình camera IP 8 kênh | nt | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Ô cứng chuyên dụng lưu trữ hệ thống camera 6TB | nt | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA | nt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng gắn tường RJ45- cáp UTP CAT6 dùng cho mạng | nt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi LSZH | nt | 20 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt chìm: PVC D20 (20 %) | nt | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đặt nổi: PVC D20 (80 %) | nt | 120 | m |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối + bộ van góc D20 + bộ vòi xịt + phụ kiện lắp đặt | nt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bồn nước Inox 3000l | nt | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả ấn + bộ thoát + phụ kiện lắp đặt, Caesar hoặc tương đương | nt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đôi chậu rửa bếp + bộ cấp lạnh + bộ thoát chống hôi + pk lắp đặt | nt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi cấp lạnh + bộ thoát chống hôi + phụ kiện lắp đặt Caesar hoặc tương đương | nt | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=33m ( 1 làm việc + 1 dự phòng ) Không bao gồm vật liệu máy bơm | nt | 2 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=3m3/h, H=20m ( 1 làm việc + 1 dự phòng ) Không bao gồm vật liệu máy bơm | nt | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | nt | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt quả cầu thu nước mái D60 | nt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi nước lạnh gắn tường + bộ vòi cấp lạnh + phụ kiện lắp đặt | nt | 2 | bộ |
| K | ỐNG + PHỤ KIỆN PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | nt | 0,41 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 0,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | nt | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | nt | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 25-25-20 | nt | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 25-25-25 | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 32-32-20 | nt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 32-32-25 | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 32-32-32 | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 40-40-32 | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PPR CB 40-40-40 | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc ren trong PPR 20-20 | nt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối gốc ống PPR 20-20 | nt | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối gốc ống PPR 25-25 | nt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối gốc ống PPR 32-32 | nt | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối gốc ống PPR 40-40 | nt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 25-20 | nt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 32-20 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 32-25 | nt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 40-32 | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc PPR 50-40 | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu bịt PPR 25 | nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu bịt PPR 32 | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu bịt PPR 40 | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm D32 | nt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | nt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn PPR D32 | nt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng đồng D32 | nt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ D50 | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đáy D63 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y lọc D32 | nt | 4 | cái |
| L | ỐNG + PHỤ KIỆN PVC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D42 | nt | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D60 | nt | 1,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D90 | nt | 0,67 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D110 | nt | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - PN8 D160 | nt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC PN8 42-42 | nt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC PN8 60-60 | nt | 108 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC PN8 90-90 | nt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc 45 độ uPVC PN8 110-110 | nt | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC PN8 42-42 | nt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc 90 độ uPVC PN8 60-60 | nt | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 42-42-42 | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 60-60-60 | nt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-60 | nt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 90-90-90 | nt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-60 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-90 | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ba chạc 45 độ chuyển bậc uPVC PN8 110-110-110 | nt | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt Ba chạc 90 độ CB uPVC PN8 60-60-60 | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 42-42-42 | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 60-60-42 | nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 60-60-60 | nt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 90-90-42 | nt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 110-110-42 | nt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ba chạc cong 90 độ CB chuyển bậc uPVC PN8 110-110-110 | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp bịt xã thông tắc uPVC PN8 D60 | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp bịt xã thông tắc uPVC PN8 D90 | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp bịt xã thông tắc uPVC PN8 D110 | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 60-42 | nt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 90-60 | nt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc uPVC PN8 110-60 | nt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Siphong uPVC PN8 60-60 | nt | 4 | cái |
| M | BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,3728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,1322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 0,1322 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | nt | 0,1322 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,42 | m3 |
| 7 | Bê tông bể, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bể ngầm | nt | 0,586 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | nt | 0,8657 | tấn |
| 10 | Xây thành bể bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,364 | m3 |
| 11 | Trát tường bể dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 7,28 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,0677 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0122 | tấn |
| 14 | Quét sikatop sael 107 (4kg/m2) chống thấm bể nước | nt | 31,6 | m2 |
| 15 | Tấm waterBar cản nước | nt | 9,6 | m |
| N | CỔNG - HÀNG RÀO - SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,2644 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0917 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,1727 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 0,1727 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 4,7 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | nt | 0,1727 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 5,2195 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,836 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | nt | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0601 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1617 | tấn |
| 12 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 10,2111 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,2052 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0227 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0978 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kích thước gạch 9,5x13,5x19 cm, chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 10,3995 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 25,256 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 25,256 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 25,256 | m2 |
| 21 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,7118 | m3 |
| 22 | Lát gạch terazzo màu ghi KT 300x300x30mm vào sân vườn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 90,4553 | m2 |
| 23 | Ốp đá màu đen Thanh Hóa kích thước 300x600mm vào tường vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 40,947 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | nt | 0,1041 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng cửa | nt | 6,3 | m2 |
| 26 | Bánh xe cửa cổng | nt | 2 | cái |
| 27 | Bánh sắt giữ cửa | nt | 1 | cái |
| 28 | Chôn ray âm sắt V20x20x3 cửa cổng | nt | 5,5 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,04 | 1m2 |
| 30 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 0,3089 | 100m2 |
| 31 | Trồng cây Lộc vừng ĐK 7-8cm, cao 3m | nt | 3 | cây |
| 32 | Trồng cây hoàng lan cây cao 60cm | nt | 4 | cây |
| 33 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | nt | 7 | cây/90ngày |
| 34 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | nt | 3 | 1 bồn/tháng |
| O | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 333 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | nt | 300,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 1,9857 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 79,164 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 33,12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 36,42 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | nt | 1,1558 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | nt | 1,1558 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 4,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | nt | 1,1558 | 100m3/1km |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Q | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy 4 vùng đặt tại sảnh tầng 1 (đã bao gồm vật liệu tủ báo cháy) | nt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Đầu báo khói thường kèm đế | nt | 1 | 10 đầu |
| 3 | Chuông báo cháy | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | nt | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1 mm2 | nt | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp nguồn 2x1.5 mm2 | nt | 35 | m |
| 9 | Ống bảo vệ mềm fi16 | nt | 200 | m |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa loại cục bộ treo tường 12.000BTU/h | - Công suất 12.000 BTU/h - Loại treo tường, 1 chiều lạnh, gas R32 - Inverter - Nguồn điện: 220V/1Ph/50Hz - Năm sản xuất: 2020-2022 Đaikin hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Tủ Rack mạng trung tâm 15U (kèm quạt thông gió,phụ kiện lắp đặt) | Tủ Rack mạng trung tâm 15U (kèm quạt thông gió, phụ kiện lắp đặt)Kích thước (mm) H720 x W600 x D600Tải trọng 350KgHệ thống cửa 02 cửa - 02 khoá- Cửa trước lưới thoáng 65%Quạt tản nhiệt 01 chiếc (AC 220V 120mm)Thương hiệu: C-Rack 15U/D600 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Switch chia mạng 16 cổng | Access switch 16 cổng, cổng vào quang 10/100/1000MbS6 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T + 2 slot 100/1000BASE-X SFP.- Các tính chất Store-and-Forward mode với các tốc độ dây và forwarding.- Hỗ trợ 8K cho các địa chỉ MAC.- Hỗ trợ 9K cho gói Jumbo.- Hỗ trợ chức năng Auto-MDI/MDI-X.- Hỗ trợ giao thức CSMA/CD.- Thiết kế theo chuẩn A: FCC, CE.Thương hiệu PLANET GS-4210-16T2SXuất xứ: Taiwan hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 4 | Switch chia mạng 8 cổng POE | 8 cổng RJ45 10/100/1000 MbpsVới 4 cổng PoE, truyền tải dữ liệu và nguồn trên cùng một dây cápHoạt động với các thiết bị nguồn tuân theo chuẩn IEEE 802.3af, mở rộng mạng gia đình và văn phòng của bạnKhông yêu cầu cấu hình và cài đặtQoS 802.1p/DSCP cho phép lưu lượng đòi hỏi độ nhạy cao truyền tải mượt mà hơnHỗ trợ PoE nguồn lên đến 15.4W cho mỗi cổng PoEHỗ trợ PoE nguồn lên đến 55W cho tất cả các cổng PoEThương hiệu: TL-SG1008P hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Patch panel 16 cổng | Patch panel 24-port CAT6 UTP 302-201601-24ABPatch panel 24-port CAT6 UTP 302-201601-24ABUSA CAT 6 UTP 24-port, (USA Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, ANSI/ TIA 568-C.2, ISO/IEC 11801, UL 444, EN50173Thương hiệu: GIGABIT hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 6 | Bộ thu phát wifi gắn trần | Hỗ trợ 2 băng tần 2.4Ghz + 5GhzTốc độ tối đa 1267Mbps60+ người dùng truy cập đồng thờiAnten trong 2.4G 2x2MIMO; 5G 2x2MU-MIMOTiêu chuẩn 802.11ac wave2, wave1, 802.11a/b/g/n2 công LAN 10/100M Base-TNguồn cấp DC12V 1.5A/POE (802.3af/802.3at) | 2 | cái |
| 7 | Camera IP hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 Camera IP Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 | Camera IP hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265 Camera IP Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265• Cảm biến 1/2.7"" Progressive Scan CMOS. Chuẩn nén H.265/H.264+ /H.264/MJPEG;• Độ nhạy sáng Màu: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux with IR. Ông kinh 4mm ( hoặc 2.8mm). Hồng ngoại 30m;• Độ phân giải tối đa: 25fps/30fps(1920×1080); Tính năng Chống ngược sáng thực DWDR, 3D DNR; ICR• Hỗ trợ mic tích hợp. • Nguồn cấp DC12V&PoE; Tiêu chuẩn IP66• Tính năng Phát hiện chuyển động, phát hiện video giả mạo. • Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect," Có sẵn 24 thángThương hiệu: DS-2CD1023G0-IU - Hikvision hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh- Chuấn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+- Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mp.- Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4/8/16 kênh lần lượt là: 40/80/160Mbps.- Băng thông đầu ra: 80 Mbps.- Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz.- Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra.- Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0.- Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps- Hỗ trợ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 16TB.- Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời- Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.)- Nguồn cấp 12V | 1 | cái |
| 9 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB SEAGATE SKYHAWK ST6000VX0023 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB SEAGATE SKYHAWK ST6000VX0023-Số vòng quay: 7200rpm.-Chuẩn: SATA III.-Bộ nhớ đệm: 64MB Cache.-Dung lượng: 6000GB.-Kích thước: 3.5 inch.-Tốc độ truyền dữ liệu: 600MB/s.-Hoạt động liên tục 24 x 7 trên các thiết bị DVR.-Cung cấp đồng thời 16 luồng dữ liệu HD.-Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng.-Giải pháp lưu trữ Video cho hệ thống Camera giám sát chuyên nghiệp.-Ổ cứng trong video Seagate Skyhawk 6TB tăng thời gian đọc tốt hơn của hệ thống cho phép người lắp đặt tùy chỉnh nguồn điện. | 2 | cái |
| 10 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Bộ lưu điện UPS 2KVA- Điện áp: 200/208/220/230/240 VAC.- Dải điện áp: 110~300VAC.- Công suất: 2000VA/1600W.- Ắc quy: 12V/9Ah x 4.- Điện áp sạc: 54.7 VDC ±1%.- Tần số: 40 ~ 70 Hz.- Dạng sóng: Chuẩn sine.- Thời gian chuyển mạch: 0ms.- Thời gian sạc: 4h đạt 90% công suất.- Bảo vệ quá tải, xảy ra sự phóng điện, nạp điện nhiều.- Tự khởi động lại UPS khi điện lưới khôi phục.- Khởi động UPS không cần nguồn AC.- Màn hình LCD: Hiển thị mức tải, điện áp ắc quy, chế độ AC, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, chế độ lỗi.- Phần mềm quản trị qua cổng giao tiếp RS-232/ USB.- SNMP tùy chọn, quản lý qua trình duyệt Web.- Kích thước: 397 x 145 x 220 mm.- Trọng lượng: 17kg. | 1 | cái |
| 11 | Kim thu sét | Kim thu sét trực tiếp - phòng điện bán kín bảo vệ Rp1=32m, Rp2=45m, Rp3=51m)Chất liệu : Hợp kim Thép không rỉChịu được dòng sét lên đến 100KA.Cirprotec Tây Ban Nha nhập khẩu hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Trụ gắn kim - thép tráng kẽm - Inox + đế + dây néo + PK | Chất liệu vỏ: Thép tấm, sơn tĩnh điệnVỏ tủ: Inox | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước trục ngang | Máy bơm nước trục ngangCông suất: 750W/220VLưu lượng: 113 lít/phútCột áp: 27mPanasonic hoặc tương đương | 2 | cái |
| 14 | Máy bơm tăng áp H=20m | Máy bơm tăng ápCông suất: 200w/220VLưu lượng: 45 lít/phútCột áp: Đẩy cao 9m - hút sâu 9m Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | 4 | cái | |
| 16 | Bình chữa cháy khí MT3 | 4 | cái | |
| 17 | Bàn hội trường | Bàn hội trườngKích thước: W1200 x D500 x H750 mmBàn hội trường vàng xanh mặt chữ nhật Hòa Phát hoặc tương đương Yếm lửng, có đợtBàn không có vách ngăn ở giữa đợt.Sản phẩm bàn hội trường kết hợp với ghế hội trường sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị.... | 12 | cái |
| 18 | Ghế hội trường | Ghế hội trường Kích thước: 405x505x1050mmGhế họp chân gỗ Hòa Phát hoặc tương đương | 72 | cái |
| 19 | Bục phát biểu | Bục phát biểuBục phát biểu được làm từ gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp.Đây là sản phẩm có sự khác biệt và tính mới cao về kiểu dáng. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn, những sự kiện ngoài trời , phòng họp báo.Kích thước: W800 x D600 x H1200 mm Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Tượng Bác Hồ | thạch cao 60x52x30cm | 1 | cái |
| 21 | Rèm phông hội trường | Rèm phông hội trường + Phông nhung cao cấp màu xanh, đỏ | 30 | m2 |
| 22 | Loa hộp cho hội trường | Loa hộp cho hội trường- Loa hộp 60w - Công suất tối đa: 60W- Công suất định mức: 40W- Nguồn: 100V- Dải tần số: 80 Hz- 20kHz- Góc phân tán: 175 độ- Điện áp đầu vào: 100V / 70V / 8 ohm- Trở kháng: 250Ω / 500Ω / 1kΩ- Kích thước ( W x H x D) :172 × 302 × 165 mm- Đường kính loa : 25mm × 1 (Treble) + 5 '' × 1 (Bass)- Cân nặng: 3,4 kg | 2 | cái |
| 23 | Micro cổ ngỗng | Micro cổ ngỗng Nhiệt độ hoạt động: 0-40 độ CDãy tần số vận hành 50Hz - 16.000 HzĐộ nhạy: 41dB ± 3dB. Chân để Micro (Nhựa ABS)Thân Micro (Hợp kim đồng)Trở kháng 750Ω | 1 | bộ |
| 24 | Micro không dây cầm tay (bộ 2 cây) | Micro không dây cầm tay ( bộ 2 cây )Bộ micro không dây Màu sắc: ĐenLoại micro: Không dâyĐáp tuyến tần số: 50Hz – 16KHzĐộ nhạy: +3dbKhoảng cách: Phạm vi hoạt động >20m | 1 | bộ |
| 25 | Dây loa 18AWG | Dây loa 18AWG | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.437.777.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng - Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.777.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.875.554.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụng) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện kỹ thuật;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW, | hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén 3m3/ph | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép 5kW | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào bánh lốp 0,8m3 | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62kW | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1kW | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 2,5kW | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7 kW | hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn ống nhiệt | hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250L | hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ | hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5 tấn | hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy vận thăng 3T | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi