Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714499-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220693015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 1.800 triệu đồng) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nguồn tiết kiệm chi thường xuyên; nguồn xã hội hóa và nguồn khác)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 10:56:00 đến ngày 2022-07-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,687,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.530679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.687.120.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, xúc ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Thông Thụ, huyện Quế Phong (Hạng mục sân trường và nhà vệ sinh khu nội trú học sinh)
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện (nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo: 1.800 triệu đồng) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nguồn tiết kiệm chi thường xuyên; nguồn xã hội hóa và nguồn khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ , địa chỉ: Khối Đông Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Thông Thụ, Địa chỉ: Địa chỉ: Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Thông Thụ, xã Thông Thụ, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BC KTKT: Công ty CP tư vấn XD T&D NA. Địa chỉ: Khối Tây Sơn, TT Kim Sơn, huyện Quế Phong, Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BC KTKT: Công ty cổ phần xây dựng ĐN.QP, địa chỉ: Khối Trung Sơn, thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ , địa chỉ: Khối Đông Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Thông Thụ, Địa chỉ: Địa chỉ: Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Thông Thụ, xã Thông Thụ, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư có thể kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Thông Thụ, Địa chỉ: Địa chỉ: Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Thông Thụ, xã Thông Thụ, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng QCQ, Địa chỉ: Khối Đông Sơn, Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Quế Phong, Địa chỉ: Khối Tây Sơn, Thị trấn Kim Sơn, Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,5218100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,52981m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,26751m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,96m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0306tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3664tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,265100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,4586m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT25,7408m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2414100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0674tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2962tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,6546m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT9,3631m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,1932100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1394100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,54891m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,7935m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1032tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0585tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0357100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,2398m3
23Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,0015m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT34,198m2
25Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,35m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,1411100m2
27Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4779100kg
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT1,0238m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu của E-HSMT51 cấu kiện
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,0517100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,1075100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,3823100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,5292100m3/1km
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,3485100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,059tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2636tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,9166m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,3364100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT0,6115100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1452tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3554tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,8319tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,228m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,8528m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0515100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0009tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0278tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT0,3304m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của E-HSMT61 cấu kiện
50Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,262tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,262tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT0,8009100m2
53Ke chống bão 4 cái/m2Theo yêu cầu của E-HSMT321cái
54Tôn úp nóc và bo viền máiTheo yêu cầu của E-HSMT29,618m
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT28,7058m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT161,0706m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,1448m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,1388m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT44,4992m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT39,7936m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,7468m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,808m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT161,0706m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT17,2836m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT44,4992m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT43,5404m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT178,3542m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT88,0396m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT95,5174m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT87,456m2
71Cửa sổ mở hất cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo yêu cầu của E-HSMT4,8m2
72Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí King Long, kính an toàn 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuất; đã lắp đặt)Theo yêu cầu của E-HSMT4,32m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,2122m2
74Khung đỡ bệ đáTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
75Vách compac, chống ẩmTheo yêu cầu của E-HSMT49,92m2
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
78Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT10bộ
79Lắp đặt vòi xịt mỏ còTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
80Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT5bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
83Cầu chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
84Lắp đặt chậu rửa bằng INOCTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
85Van khóa PPR D63Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
86Van khóa PPR D40Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
87Van khóa PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
88Van phao cơTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
89Giá đỡ giấyTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
90Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,55100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT60cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT25cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
97Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT15cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,15100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,55100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,12100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT57cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT51cái
105Tủ điện 600x400x150Theo yêu cầu của E-HSMT1tủ
106Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT70m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT10m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT70m
112Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
113Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
114Đèn led ốp trần 24w 30x30cmTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
115Lắp đặt quạt đảo trầnTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
117Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
B SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Lớp bạt lótTheo yêu cầu của E-HSMT1.413,4m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT141,34m3
3Lát gạch tezzaro 40x40cmTheo yêu cầu của E-HSMT1.413,4m2
4Lớp bạt lótTheo yêu cầu của E-HSMT800,5m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT80,05m3
6Khe co giãnTheo yêu cầu của E-HSMT121m
7Lớp bạt lótTheo yêu cầu của E-HSMT265,8m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT39,87m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,4445100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT4,93891m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,0964m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,9165m3
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT33,735m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT71,968m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,9522100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT11,925100kg
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT4,68m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu của E-HSMT2251 cấu kiện
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT16,463m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,2514m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0168100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2514tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,3293m3
24Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,2134m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT41,0756m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,76m2
27Tấm tôn, khung xương thép hộp đậy nắp bểTheo yêu cầu của E-HSMT1t/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.530679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.687.120.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư dân dụng và công nghiệp 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư dân dụng và công nghiệp 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc ≥ 0,4m3 Máy đào, xúc ≥ 0,4m31
2 Ô tô ≥ 5 tấn Ô tô ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->