Gói thầu: Thi công xây dựng công trình trụ sở Cục và Đội Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình trụ sở Cục và Đội Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre (bao gồm cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-06 10:52:00 đến ngày 2022-07-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,124,986,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp II trở lên có quy mô tối thiểu 05 tầng, bao gồm các hạng mục: Móng cọc bê tông cốt thép, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ, hệ thống điều hoà không khí trung tâm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này.(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí và thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | à kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành hạ tầng đô thị hoặccấp thoát nước;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạt hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt hoặc máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 16-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị uốn ống đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị uốn ống đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy gia công ống gió đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia công ống gió đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy tạo mí ống gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tạo mí ống gió |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bàn gấp ống gió đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn gấp ống gió đa năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình trụ sở Cục và Đội Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre (bao gồm cả chi phí dự phòng) Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường và Đội Quản lý thị trường cơ động tỉnh Bến Tre 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 114, đường Hùng Vương, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương; địa chỉ: Số 54, Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Bộ Công Thương; địa chỉ: Số 54, Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Bộ Công Thương; địa chỉ: Số 54, Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.1 Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 227,473 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,735 | 100m2 |
| 3 | Quét chống dính cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 773,448 | m2 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,558 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,234 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (chỉ tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 109 | mối nối |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (chỉ tính vật tư) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,933 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,031 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,343 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,039 | m3 |
| 11 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 57,983 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,406 | 100m2 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,001 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,473 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng máy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,864 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,262 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 22 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,104 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,289 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 81,099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,588 | 100m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,139 | m3 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 134,4 | m |
| 29 | Cắt ke ron rộng 30 sâu 15 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 98,392 | 10m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 269,807 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,261 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 429,685 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 699,492 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 269,807 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 429,685 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,113 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,365 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 137,922 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,827 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,001 | 100m2 |
| 41 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,181 | 100m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,641 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch đá tự nhiên 100x200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,315 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,42 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,42 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,42 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,398 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,291 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,85 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,85 | m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 119,452 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,881 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 331,846 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 328,686 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 328,686 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 129,349 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,688 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,883 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,16 | 100m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 298,955 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 298,955 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 257,365 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 257,365 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103,9 | m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,834 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,531 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,05 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn cầu thang thường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,573 | 100m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 153,18 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,124 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 210,611 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 210,611 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,482 | m3 |
| 74 | Lắp dựng lan can inox ( bao gồm phụ kiên và lắp dựng theo thiết kế) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 106,205 | m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,581 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,056 | 100m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,46 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,46 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,46 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can inox ( bao gồm phụ kiên và lắp dựng theo thiết kế) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,15 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 239,43 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 75,866 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,778 | m3 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 243,13 | m |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.122,674 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 519,127 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.175,981 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 965,008 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 210,973 | m2 |
| 90 | Thi công vách compact HPL (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo bản vẽ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61,498 | m2 |
| 91 | Gia công và lắp dựng thang sắt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,073 | tấn |
| 92 | Cung cắp và lắp dựng thang inox 304 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,47 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,88 | m2 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,319 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng máy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,073 | 100m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,364 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,364 | m3 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,47 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cấu kiện |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,834 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,762 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,44 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( Đánh màu bằng xi măng nguyên chất) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33 | m2 |
| 107 | Lớp lọc hầm phân (Than hoạt tính, than xỉ, đá 10x20, đá 40x60) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,344 | m3 |
| 108 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 933,59 | m2 |
| 109 | Cung cắp và lắp đặt bộ khoen thép D8 nắp hầm phân | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 110 | Cung cắp và lắp đặt bu long D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 111 | Gia công và lắp đặt đế chân cột bằng thép tấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 90mm dày 4mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 60mm dày 3mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250, đường kính ống 34mm dày 2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 1,5m, đường kính ống 42mm dày 2,5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ròng rọc D50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chụp inox D50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chụp inox D100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 120 | Lát đá granite màu đỏ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,67 | m2 |
| 121 | Lát đá granite màu đen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,535 | m2 |
| 122 | Lát gạch ceramic 400x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,955 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,687 | m2 |
| 124 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,08 | m2 |
| 125 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120,6 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600 màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,386 | m2 |
| 127 | Lăn nhám mặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 125,275 | m2 |
| 128 | Cắt ron nền | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,38 | 10m |
| 129 | Lát gạch ceramic 300x300 nhám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,147 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m2 |
| 131 | Lát đá marble màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,055 | m2 |
| 132 | Lát đá granite màu đen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,312 | m2 |
| 133 | Lát đá granite màu xám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,96 | m2 |
| 134 | Lát đá granite màu đỏ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,8 | m2 |
| 135 | Lát đá granite màu đen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,908 | m2 |
| 136 | Lát đá granite màu xám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,11 | m2 |
| 137 | Lát gạch ceramic 400x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,32 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,012 | m2 |
| 139 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,36 | m2 |
| 140 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 227,926 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,382 | m2 |
| 142 | Lát gạch ceramic 300x300 nhám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,147 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m2 |
| 144 | Lát đá marble màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,135 | m2 |
| 145 | Lát đá granite màu đỏ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,36 | m2 |
| 146 | Lát đá granite màu đen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,58 | m2 |
| 147 | Lát đá granite màu xám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,385 | m2 |
| 148 | Lát gạch ceramic 400x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,32 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,012 | m2 |
| 150 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,36 | m2 |
| 151 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 227,667 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27,221 | m2 |
| 153 | Lát gạch ceramic 300x300 nhám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,147 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m2 |
| 155 | Lát đá marble màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,135 | m2 |
| 156 | Lát đá granite màu đỏ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,36 | m2 |
| 157 | Lát đá granite màu đen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,58 | m2 |
| 158 | Lát đá granite màu xám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,385 | m2 |
| 159 | Lát gạch ceramic 400x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,32 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,012 | m2 |
| 161 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,36 | m2 |
| 162 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 228,499 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,597 | m2 |
| 164 | Lát gạch ceramic 300x300 nhám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,147 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m2 |
| 166 | Lát đá marble màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,135 | m2 |
| 167 | Lát đá granite màu đỏ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,36 | m2 |
| 168 | Lát đá granite màu đen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,58 | m2 |
| 169 | Lát đá granite màu xám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,385 | m2 |
| 170 | Lát gạch ceramic 400x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,32 | m2 |
| 171 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,012 | m2 |
| 172 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,24 | m2 |
| 173 | Lát gạch ceramic 600x600 màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 254,565 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,721 | m2 |
| 175 | Lát gạch ceramic 300x300 nhám | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,147 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sáng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m2 |
| 177 | Lát đá marble màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,4 | m2 |
| 178 | Lát đá granite màu đỏ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,36 | m2 |
| 179 | Lát đá granite màu đen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,58 | m2 |
| 180 | Lát gạch ceramic 400x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,46 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,809 | m2 |
| 182 | Lát gạch tàu 300x300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84,035 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch tàu 150x300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,068 | m2 |
| 184 | Lát đá marble màu kem | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,585 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, phần trên có cửa chớp bậc, cửa kính cường lực dày 10 ly (bao gồm phụ kiện trừ bản lề sàn và tay nắm Inox) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,718 | m2 |
| 186 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, vách kính cường lực dày 8 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,893 | m2 |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm cửa inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 188 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,746 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,746 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,746 | m2 |
| 191 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,15 | m2 |
| 192 | Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,864 | m2 |
| 194 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,864 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,864 | m2 |
| 196 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, phần trên có cửa chớp bậc, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,05 | m2 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,552 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,552 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,552 | m2 |
| 200 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,525 | m2 |
| 201 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,404 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,404 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,404 | m2 |
| 205 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56,81 | m2 |
| 206 | Vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,88 | m2 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,208 | m2 |
| 208 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,208 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,208 | m2 |
| 210 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng mờ dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,14 | m2 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | m2 |
| 214 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng mờ dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,97 | m2 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 216 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 218 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,07 | m2 |
| 219 | Vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m2 |
| 220 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,504 | m2 |
| 221 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,504 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,504 | m2 |
| 223 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng mờ dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,725 | m2 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,428 | m2 |
| 225 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,428 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,428 | m2 |
| 227 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,68 | m2 |
| 228 | Vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 229 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,26 | m2 |
| 230 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,26 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,26 | m2 |
| 232 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,72 | m2 |
| 233 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,052 | m2 |
| 234 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,052 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,052 | m2 |
| 236 | Lắp dựng cửa cuốn tự động tương đương công nghệ Đức (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,7 | m2 |
| 237 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 238 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,184 | m2 |
| 239 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,184 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,184 | m2 |
| 241 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng mờ dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,8 | m2 |
| 242 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 243 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 245 | Lắp dựng cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 137,8 | m2 |
| 246 | Vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42,4 | m2 |
| 247 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85,212 | m2 |
| 248 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85,212 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 85,212 | m2 |
| 250 | Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,56 | m2 |
| 251 | Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | m2 |
| 252 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,928 | m2 |
| 253 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,928 | m2 |
| 254 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,928 | m2 |
| 255 | Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,8 | m2 |
| 256 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m2 |
| 257 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m2 |
| 259 | Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,56 | m2 |
| 260 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,99 | m2 |
| 261 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,99 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,99 | m2 |
| 263 | Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m2 |
| 264 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,098 | m2 |
| 265 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,098 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,098 | m2 |
| 267 | Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 760, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | m2 |
| 268 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,312 | m2 |
| 269 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,312 | m2 |
| 270 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,312 | m2 |
| 271 | Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 760, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,36 | m2 |
| 272 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,296 | m2 |
| 273 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,296 | m2 |
| 274 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,296 | m2 |
| 275 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,41 | m2 |
| 276 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,71 | m2 |
| 277 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 278 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 279 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,52 | m2 |
| 280 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,266 | m2 |
| 281 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,194 | m2 |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | m2 |
| 283 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | m2 |
| 284 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,98 | m2 |
| 285 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,418 | m2 |
| 286 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,487 | m2 |
| 287 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,286 | m2 |
| 288 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,286 | m2 |
| 289 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,286 | m2 |
| 290 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,48 | m2 |
| 291 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48,797 | m2 |
| 292 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,011 | m2 |
| 293 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,13 | m2 |
| 294 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,13 | m2 |
| 295 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,41 | m2 |
| 296 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,04 | m2 |
| 297 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,748 | m2 |
| 298 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,748 | m2 |
| 299 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,748 | m2 |
| 300 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,43 | m2 |
| 301 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,42 | m2 |
| 302 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,914 | m2 |
| 303 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,914 | m2 |
| 304 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,914 | m2 |
| 305 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | m2 |
| 306 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,8 | m2 |
| 307 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| 308 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| 309 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| 310 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m2 |
| 311 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,1 | m2 |
| 312 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,06 | m2 |
| 313 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,06 | m2 |
| 314 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,06 | m2 |
| 315 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,47 | m2 |
| 316 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,847 | m2 |
| 317 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,465 | m2 |
| 318 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,465 | m2 |
| 319 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,465 | m2 |
| 320 | Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | m2 |
| 321 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,837 | m2 |
| 322 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,836 | m2 |
| 323 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,836 | m2 |
| 324 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,836 | m2 |
| 325 | Lắp dựng khung bảo vệ inox 304 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 117,3 | m2 |
| 326 | Cung cắp và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,352 | tấn |
| 327 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung tôn chìm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.028,013 | m2 |
| 328 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 83,6 | m2 |
| 329 | Thi công trần sợi khoáng chịu nước khung tôn nổi 600x600 (khung tôn sơn tĩnh điện) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56,05 | m2 |
| 330 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.111,613 | m2 |
| 331 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.111,613 | m2 |
| 332 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,734 | 100m2 |
| 333 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,46 | 100m3 |
| 334 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính vật tư) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,272 | 100m3 |
| 335 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,908 | m3 |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,854 | tấn |
| 337 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,488 | m3 |
| 338 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,708 | m3 |
| 339 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,08 | m2 |
| 340 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,011 | m3 |
| 341 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | 100m3 |
| 342 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,101 | 100m2 |
| 343 | Lát đá chẻ 100x100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,108 | m2 |
| 344 | Công tác ốp 100x200 gạch vào chân tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,1 | m2 |
| 345 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,49 | m2 |
| 346 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,829 | m3 |
| 347 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,433 | m3 |
| 348 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,43 | 100m2 |
| 349 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,182 | 100m2 |
| 350 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,703 | m2 |
| 351 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,703 | m2 |
| 352 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,703 | m2 |
| 353 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,155 | m2 |
| 354 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,155 | m2 |
| 355 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,155 | m2 |
| 356 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,737 | m3 |
| 357 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,46 | 100m2 |
| 358 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45,99 | m2 |
| 359 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45,99 | m2 |
| 360 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 45,99 | m2 |
| 361 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,474 | m3 |
| 362 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,377 | 100m2 |
| 363 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,638 | m2 |
| 364 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,638 | m2 |
| 365 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,638 | m2 |
| 366 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,132 | m3 |
| 367 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,303 | 100m2 |
| 368 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,556 | m2 |
| 369 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,556 | m2 |
| 370 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,556 | m2 |
| 371 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | m3 |
| 372 | Ván khuôn gỗ công nghiệp ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 373 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,667 | m2 |
| 374 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,667 | m2 |
| 375 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,667 | m2 |
| 376 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,956 | m3 |
| 377 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,728 | 100m2 |
| 378 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,8 | m2 |
| 379 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,8 | m2 |
| 380 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,8 | m2 |
| 381 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,386 | m3 |
| 382 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,377 | 100m2 |
| 383 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,77 | m2 |
| 384 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,77 | m2 |
| 385 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,77 | m2 |
| 386 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,91 | m3 |
| 387 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,277 | 100m2 |
| 388 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27,968 | m2 |
| 389 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27,968 | m2 |
| 390 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27,968 | m2 |
| 391 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | m3 |
| 392 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 393 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,667 | m2 |
| 394 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,667 | m2 |
| 395 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,667 | m2 |
| 396 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,956 | m3 |
| 397 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,656 | 100m2 |
| 398 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,6 | m2 |
| 399 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,6 | m2 |
| 400 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,6 | m2 |
| 401 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,407 | m3 |
| 402 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,387 | 100m2 |
| 403 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,157 | m2 |
| 404 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,157 | m2 |
| 405 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,157 | m2 |
| 406 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,758 | m3 |
| 407 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,247 | 100m2 |
| 408 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,959 | m2 |
| 409 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,959 | m2 |
| 410 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24,959 | m2 |
| 411 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | m3 |
| 412 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 413 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,667 | m2 |
| 414 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,667 | m2 |
| 415 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,667 | m2 |
| 416 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,716 | m3 |
| 417 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,66 | 100m2 |
| 418 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,96 | m2 |
| 419 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,96 | m2 |
| 420 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,96 | m2 |
| 421 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,957 | m3 |
| 422 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,271 | 100m2 |
| 423 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,731 | m2 |
| 424 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,731 | m2 |
| 425 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,731 | m2 |
| 426 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,509 | m3 |
| 427 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,193 | 100m2 |
| 428 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,3 | m2 |
| 429 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,3 | m2 |
| 430 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,3 | m2 |
| 431 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,11 | m3 |
| 432 | Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | 100m2 |
| 433 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,466 | m2 |
| 434 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,466 | m2 |
| 435 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,466 | m2 |
| 436 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,577 | m3 |
| 437 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,814 | 100m2 |
| 438 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 81,378 | m2 |
| 439 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 81,378 | m2 |
| 440 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 81,378 | m2 |
| 441 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,245 | m3 |
| 442 | Ván khuôn công nghiệp ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| 443 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,675 | m2 |
| 444 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,675 | m2 |
| 445 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,675 | m2 |
| 446 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,434 | m3 |
| 447 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,118 | 100m2 |
| 448 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,78 | m2 |
| 449 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,78 | m2 |
| 450 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,78 | m2 |
| 451 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,096 | tấn |
| 452 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,494 | tấn |
| 453 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,401 | tấn |
| 454 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,244 | tấn |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | tấn |
| 456 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,235 | tấn |
| 457 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,217 | tấn |
| 458 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,575 | tấn |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,536 | tấn |
| 460 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,746 | tấn |
| 461 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D22 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,609 | tấn |
| 462 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,373 | tấn |
| 463 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 464 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | tấn |
| 465 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,432 | tấn |
| 466 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,782 | tấn |
| 467 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 468 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,175 | tấn |
| 469 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép D6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,059 | tấn |
| 470 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép D8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,233 | tấn |
| 471 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,556 | tấn |
| 472 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | tấn |
| 473 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | tấn |
| 474 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,205 | tấn |
| 475 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,471 | tấn |
| 476 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,594 | tấn |
| 477 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,968 | tấn |
| 478 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,985 | tấn |
| 479 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,503 | tấn |
| 480 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | tấn |
| 481 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 482 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | tấn |
| 483 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | tấn |
| 484 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,994 | tấn |
| 485 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,036 | tấn |
| 486 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,054 | tấn |
| 487 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,295 | tấn |
| 488 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,649 | tấn |
| 489 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,618 | tấn |
| 490 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,68 | tấn |
| 491 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,175 | tấn |
| 492 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,747 | tấn |
| 493 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,202 | tấn |
| 494 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,421 | tấn |
| 495 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,221 | tấn |
| 496 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,218 | tấn |
| 497 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,282 | tấn |
| 498 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,188 | tấn |
| 499 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,133 | tấn |
| 500 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,136 | tấn |
| 501 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,484 | tấn |
| 502 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,233 | tấn |
| 503 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,094 | tấn |
| 504 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 505 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | tấn |
| 506 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,174 | tấn |
| 507 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | tấn |
| 508 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,067 | tấn |
| 509 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,114 | tấn |
| 510 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,73 | tấn |
| 511 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,62 | tấn |
| 512 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | tấn |
| 513 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,179 | tấn |
| 514 | Cung cấp và lắp đặt quốc huy bằng inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 515 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,608 | 100m2 |
| 516 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,245 | 100m2 |
| 517 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,517 | 100m2 |
| 518 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 165,955 | m3 |
| 519 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 116,826 | m3 |
| 520 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,112 | tấn |
| 521 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 139,158 | 10m2 |
| 522 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,436 | 10m2 |
| 523 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,055 | 100m2 |
| 524 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70,406 | tấn |
| 525 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,045 | m3 |
| 526 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,42 | 10m2 |
| 527 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,827 | tấn |
| 528 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,569 | tấn |
| 529 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,416 | 100m2 |
| C | Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.2 Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 2,8KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại treo tường 2,5KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại treo tường 3,5KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại treo tường 7,1KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 3,6KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 4,5KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 5,6KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 7,1KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 9KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 11,2KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường 2,2KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường 5,6KW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tổ máy dàn nóng 40KW ( trọn bộ ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Tổ máy |
| 14 | Lắp đặt tổ máy dàn nóng 56KW ( trọn bộ ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Tổ máy |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,53 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,05 mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,58mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,82 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 6,35mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 9,52mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,53 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 12,7mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,25 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 15,88mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,07 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 19,05mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 20mm, đường kính ống 22,2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 20mm, đường kính ống 28,58mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,03 | 100m |
| 33 | Bảo ôn đường ống nước, đường kính ống 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,75 | 100m |
| 34 | Bảo ôn đường ống nước, đường kính ống 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | 100m |
| 35 | Bảo ôn đường ống nước, đường kính ống 42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,82 | 100m |
| 36 | Bảo ôn đường ống nước, đường kính ống 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt dây điện 2 ruột điều khiển Vcmd 2Cx1,0mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 800 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột điều khiển remote Vcmd 2Cx0,75mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 470 | m |
| 39 | Lắp đặt chìm ống nhựa D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 702 | m |
| 40 | Lắp đặt nổi ống nhựa D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 468 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt bộ chia gas | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31 | cái |
| D | Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.3 Thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió 695l/s 750W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió 260l/s 550W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió 195l/s 450W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt gió thải 35l/s | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt gió thải 50l/s | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn giảm đầu quạt 260l/s-150pa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm đầu quạt 695l/s-200pa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn giảm đầu quạt 195l/s-150pa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vcd d150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt vcd d100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió 550x250 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,4 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thông gió 550x200 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió 350x200 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió 300x200 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió 200x200 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió 450x150 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thông gió 350x150 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió 300x150 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thông gió 250x150 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió 150x150 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thông gió 100x100 bằng tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt gót 100x100 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt gót 150x100 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt gót 150x150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt gót d100 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt gót d150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm 200x150/150x150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm 300x150/200x150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm 200x150/150x100 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm 350x150/250x150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn giảm 250x150/150x150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm 150x100/100x100 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn giảm 300x200/200x200 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn giảm 500x200/350x200 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 100x100/d100 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150x100/d150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chuyển vuông tròn 150x150/d150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt chạc 3 kt 350x150/200x150/200x150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chạc 3 kt 450x150/300x150/200x150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chạc 3 kt 550x250/500x200/300x200 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 độ 200x150 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 độ 150x100 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 độ 300x200 tole tráng kẻm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống mềm D100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56 | m |
| 45 | Lắp đặt ống mềm D150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | m |
| 46 | Lắp đặt ống mềm D200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt côn 350x100/200x100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Louver 900x200+LLCC+BOX | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Louver 200x100+LLCC+BOX | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo ống gió | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 140 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo quạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt FAG sọt trứng kt 250x250+BOX | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt khung đỡ quạt 695l/s-200pa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.4 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panel tròn 7W âm trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn panel tròn nổi 12W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led gắn tường 7W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600*600,40W-220v | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 158 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led 0,6m gắn tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led panel 300x600 âm trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led âm trần 3x18W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led downlight đôi 2 x 10W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led panel tròn âm trần 9W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led panel vuông âm trần 12W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 119 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led dây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần cánh 400,55W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy sấy tay khử khuẩn hồng ngoại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt 4 lỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 162 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 78 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 218 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 113 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-415V/25KA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 25A-220V/6KA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 68 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 6A-220V/6KA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-220V ( 4,5KA,30mmA ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P 32A-415V/16KA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-415V/25KA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-415V/16KA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P 400A-415V/50KA | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 6PL | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tầng 800x1200x300 (trọn bộ ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | tủ |
| 35 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.403 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5.958 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4.224 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CXV 1C (4x6mm2) + CV 6mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CXV 1C (4x10mm2) + CV 10mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CXV 1C (4x25mm2) + CV 16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 96 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 801 | m |
| 44 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 274 | cái |
| 45 | Lắp đặt chìm ống nhựa D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.573 | m |
| 46 | Lắp đặt nổi ống nhựaD16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.049 | m |
| 47 | Lắp đặt chìm ống nhựa D25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 171 | m |
| 48 | Lắp đặt tê thang cáp 300x150x2,5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co thang cáp 300x150x2,5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê máng cáp 300x75x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt co máng cáp 300x75x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt thang cáp 300x150x2,5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt máng cáp 300x75x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| F | Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.5 Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại lớn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt van phao chống tràn đầu đồng D32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo loại lớn, chân dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi (0,8m*0,6m) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn+bộ xả | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại lớn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phiểu thu inox D60mm (150*150) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC D60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt móc áo inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D32 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van giảm áp 32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hai chiều PPR 32mm xoay | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều PPR 25mm xoay | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bít PVC D114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt co PPR D25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70 | cái |
| 35 | Lắp đặt co PPR D32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co PPR D40mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt co PVC D34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt co PVC D42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt co PVC D60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 40 | Lắp đặt co PVC D90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt co PVC D114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D90mm+D90/60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D114/60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D114/90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng song PPR D25mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng song PPR D60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng song PPR D114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,77 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,33 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,84 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,29 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,33 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,62 | 100m |
| 70 | Lắp đặt thông tắc PVC D114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,75 | m2 |
| G | Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.6 Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Dàn nóng VRF 14HP: Công suất lạnh: 40,0 kW; Nguồn điện: 380V/3P/50Hz; | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 2 | Dàn nóng VRF 20HP: Công suất lạnh: 56,0 kW; Nguồn điện: 380V/3P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi: Công suất lạnh: 2,8 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Dàn |
| 4 | Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 3,6 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Dàn |
| 5 | Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 4,5 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Dàn |
| 6 | Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 5,6 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | Dàn |
| 7 | Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 7,1 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Dàn |
| 8 | Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 9,0 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Dàn |
| 9 | Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 11,2 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Dàn |
| 10 | Dàn lạnh điều hòa treo tường, Công suất lạnh: 2,2 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Dàn |
| 11 | Dàn lạnh điều hòa treo tường, Công suất lạnh: 5,6 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50Hz | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Dàn |
| 12 | Máy điều hòa cục bộ treo tường. Công suất lạnh: 2.5 kW~9.000Btu/h | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 13 | Máy điều hòa cục bộ treo tường. Công suất lạnh: 3.5kW~12.000Btu/h | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 14 | Máy điều hòa cục bộ treo tường. Công suất lạnh: 7.1kW~24.000Btu/h | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| H | Hạng mục 3: Nhà kho – 3.1 Phần xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50,121 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,704 | 100m2 |
| 3 | Quét chống dính cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 170,418 | m2 |
| 4 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,665 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,557 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Chỉ tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | mối nối |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Chỉ tính vật tư) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,425 | mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,143 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,009 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,265 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,344 | 100m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,844 | m3 |
| 14 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,241 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,495 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,552 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,095 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,639 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,666 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,482 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46,596 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46,596 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46,596 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,209 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,427 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103,034 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103,034 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103,034 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,362 | m3 |
| 32 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 300x600 có mũi bậc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,76 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( Bao gồm xoa mặt và lăng nhám) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,38 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,45 | m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bao gồm xoa phẳng theo thiết kế) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,577 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20,079 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,019 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 301,898 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 301,898 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 301,898 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 66,794 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 66,794 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 66,794 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,132 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,478 | 100m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 266,718 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 266,718 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 232,554 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34,164 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,253 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,27 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,235 | 100m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36,5 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,842 | m3 |
| 60 | Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 300x600 có mũi bậc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,34 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,01 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá granite 150x600 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,85 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,62 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,154 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,08 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,08 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,08 | m2 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,658 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 67,342 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58,042 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá bốc tự nhiên 100x200mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 58,042 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 79 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 65,6 | m |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,615 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 96,984 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48,492 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48,492 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,219 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35,76 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44,543 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 187,81 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 245,65 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 446,58 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 187,81 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 258,77 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chỉ tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,645 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chi tính vật tư) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,605 | 100m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm láng phẳng mặt) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,832 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,876 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác 90-120 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,304 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | 100m |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,769 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ day 0,45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,694 | 100m2 |
| 98 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 82,32 | m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,694 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,769 | tấn |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,2 | 100m2 |
| 102 | vách kính khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 8ly (bao gồm cửa, phụ kiện, tay nắm cửa,...) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,12 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 6ly (Bào gồm cửa và phụ kiên cửa, tay nắm cửa,...) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện ( Bao gồm cửa và phụ kiện khoá,…) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39,42 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,067 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,218 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,343 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,109 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,498 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,139 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,691 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,059 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,108 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,363 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,197 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,179 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,219 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,516 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,354 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,186 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,462 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,403 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,316 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,142 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,603 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,513 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,081 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,286 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,442 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,271 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,241 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,147 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,274 | tấn |
| I | Hạng mục 3: Nhà kho – 3.2 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đặt đèn led 1,2m gắn tường và áp trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt led bán nguyệt 36W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hút âm tường 300x300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt 5 lỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 3 đuờng D16,D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cọc |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 6PL | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cv 1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 546 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt chìm ống nhựa D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 148 | m |
| 21 | Lắp đặt nổi ống nhựaD16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 98 | m |
| 22 | Lắp đặt nối ống nhựa D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 16A (6KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt RCBO 2P 10A ( 4,5KA ,30mmA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P 6A (4,5KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P 25A (10KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| J | Hạng mục 4: Nhà khám xe – 4.1 Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,256 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,673 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,087 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,464 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,098 | m3 |
| 9 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,646 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,811 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38,52 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,423 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ bao gồm vật tư) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,378 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,513 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,476 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,321 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,217 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,283 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,536 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,061 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,542 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,404 | m3 |
| 24 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,665 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,665 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47,181 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,115 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,116 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,149 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,082 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,102 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,103 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,266 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,117 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,146 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,069 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,115 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,056 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,419 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,688 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,82 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,82 | m2 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | 100m3 |
| 60 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,04 | 100m2 |
| 61 | Lăn nhám rulo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 110,14 | m2 |
| 62 | Kẻ ron cách khoảng 2M | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,525 | 10m |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,69 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,45 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,46 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,706 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá bóc tự nhiên 100x200mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,08 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,186 | m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 200, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,528 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,41 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103,98 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm, h=900mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34,668 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch viền tường ceramic 100x600mm, h=100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,852 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 76,26 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 103,98 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 76,26 | m2 |
| 77 | Kẻ ron tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,839 | 10m |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,16 | m |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23,4 | m2 |
| 82 | Lắp mô tơ cửa cuốn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,065 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,171 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,298 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 116,581 | m2 |
| 87 | Quét 3 lớp chống thấm sàn + thành cao 200mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39,994 | m2 |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 39,994 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50,16 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 136,96 | m |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu đỏ dày 0.45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,008 | 100m2 |
| 92 | Lợp tấm cách nhiệt cho mái | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100,8 | m2 |
| 93 | Lắp dựng và gia công xà gồ thép mạ kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,528 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,144 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,941 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,51 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,96 | 100m2 |
| 103 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,98 | m2 |
| K | Hạng mục 4: Nhà khám xe –4.2 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đặt đèn led high bay nhà xưởng 70W | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hút âm tường 300x300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 4 lỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 3 đuờng D16,D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cọc |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 6PL | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 136 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 42 | m |
| 18 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt chìm ống nhựa D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 105 | m |
| 20 | Lắp đặt nối ống nhựa D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 16A (4,5KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 2P 10A ( 6KA ,30mmA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 6A (4,5KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| L | Hạng mục 5: Nhà xe khách 2 bánh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,962 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,454 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm bê rông hoàn thiện và lăng nhám lulô) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,206 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,9 | 10m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,273 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,273 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,309 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,72 | m2 |
| 15 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,521 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chỉ tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,211 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,224 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,524 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,154 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | tấn |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,095 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,329 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,329 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,42 | m2 |
| 29 | Cung cắp và lắp đặt bulong | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,147 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| M | Hạng mục: Nhà bảo vệ - 6.1 Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,315 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,155 | m3 |
| 8 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,454 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,104 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,188 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,554 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,736 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,298 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,025 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,115 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,079 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,17 | 100m3 |
| 34 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,941 | m3 |
| 36 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,64 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 150x600mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,965 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,318 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,975 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35,34 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,975 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 35,34 | m2 |
| 43 | Kẻ ron tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,1 | m |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,64 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,224 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14,864 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,56 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,56 | m2 |
| 49 | Quét 3 lớp chống thấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27,418 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27,418 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 27,418 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 37,6 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5 ly. KT(900x2600) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,34 | m2 |
| 54 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 6 ly. KT(1400x1600) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng inox 304 bảo vệ cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,132 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,444 | 100m2 |
| N | Hạng mục: Nhà bảo vệ - 6.2 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đặt đèn led 1.2m, 18W-220V hoặc tương đương | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối 3 đuờng D16,D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cọc |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 6PL | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m |
| 17 | Lắp đặt chìm ống nhựa D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt nối ống nhựa D16 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 16A (4,5KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 2P 10A ( 6KA ,30mmA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 6A (4,5KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| O | Hạng mục 7: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,718 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,102 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,298 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,375 | 100m2 |
| 7 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,437 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,538 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 61,465 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,108 | 100m3/km |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,665 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,038 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,776 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,139 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,227 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,594 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,138 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,429 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,123 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,097 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,152 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,107 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,199 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,33 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,836 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,421 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 32,421 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,404 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,497 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 màu nhạt vào chân tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,71 | m2 |
| 33 | Ốp đá granite màu nâu đỏ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,04 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 444,405 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 318,236 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 70,766 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 77,766 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,81 | m3 |
| 39 | Ốp đá granite màu nâu đỏ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m2 |
| 40 | Kẻ ron âm rộng 20 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,6 | m |
| 41 | Đắp nổi, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,6 | m |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40,05 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40,05 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào bằng thép hộp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,122 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,244 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đẩy mô tơ điện khung sắt, khung nhôm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,28 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung hàng rào | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,83 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,27 | m2 |
| 50 | Lắp dựng và gia công gai sắt đầu rào | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,737 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,737 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn trụ cổng thép không rỉ 400x400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 53 | Lắp mô tơ điện 2hp 1 pha | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,89 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt chữ inox màu vàng cao 200 (kiểu chữ VNI-HELVE-CONDENSE) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 38 | cái |
| 56 | Lắp đặt chữ inox màu vàng cao 150 (kiểu chữ VNI-HELVE-CONDENSE) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ inox màu vàng cao 80 (kiểu chữ VNI-HELVE-CONDENSE) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 68 | cái |
| P | Hạng mục 8: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 157,224 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,222 | 100m3 |
| 3 | Làm phảng và lăn rulô nhám mặt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.595 | m2 |
| 4 | Rải vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,95 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co rộng 10mm, sâu 30mm của đường lăn, sân đỗ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 106,333 | 10m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,722 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,258 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,04 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,04 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,344 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,328 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,186 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,906 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 73,663 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,14 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,03 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,055 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 91 | cấu kiện |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,128 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống đầm chặc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 86,641 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 13,6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,504 | 100m |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D6) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,001 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D8) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,352 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D10) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,428 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,515 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,515 | tấn |
| 31 | Đắp xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Không tính máy ủi) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,136 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 9: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm cấp nước 3HP , chân đế chống rung, rơ le điện (bao gồm cung cấp máy bơm công suất 9,6m3/h, H=30m, 2,2KW; chân đế; Rơ le tự động ngắt nước khi đầy;Áp lực mở : 2.2 Kgf; Áp lực tắc: 3.0 Kgf) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt clupe D50mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao chống tràn đầu đồng D32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D40 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều PVC D27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van hai chiều PPR 50mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van hai chiều PPR 40mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều đồng 40mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PPR D50mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PPR D40mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, tê PVC D27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D27mm(1 đầu RT) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D40/27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D40mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,55 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR, D50mm*4,6mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40+D50mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,23 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,3 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,682 | m3 |
| R | Hạng mục 10: Hệ thống điện ngoài nhà | |||
| 1 | Rải cáp ngầm dây CXV 1C(4x240mm2) + CV 120mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV 1C(4x16mm2) + CV 16mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/FR 1C(4x10mm2) + CV10mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,5 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV 1C(3x6mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,9 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV 1C(3x4mm2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/110 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện MSB tổng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P 25A(10KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P 20A-25A(6KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 25A(10KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-400V(25KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P 400A(50KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P 75A(25KA) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng:=0,6*0,6*1*2=0,72 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng :=0,72 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng trụ chiếu sáng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột đèn chiều cao nhỏ hơn 8m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cột |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m |
| S | Hạng mục 11: Hồ nước ngầm sinh hoạt , PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,353 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,264 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,457 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,374 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,666 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,133 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,886 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,243 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,477 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,179 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,524 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,193 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,606 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,097 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,579 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,083 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,226 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,187 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,638 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,037 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,131 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,164 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,731 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,816 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 67,6 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,39 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 138,971 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,108 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56,55 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,94 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,94 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 56,55 | m2 |
| 46 | Kẻ ron tường, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 25,1 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,696 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 9,696 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,184 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,554 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,562 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,248 | m2 |
| 53 | Lắp dựng và gia công xà gồ thép C: 100x45x10x2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,078 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,195 | 100m2 |
| 55 | Trát ô văng vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,198 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,198 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện màu vàng chanh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,37 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,37 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 21,24 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,6 | m2 |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,022 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | 100m |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,194 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng nắp đậy thép không gỉ dày 3mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2.000 | cái |
| T | Hạng mục 12: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,53 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90; | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,193 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90; | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,553 | 100m3 |
| U | Hạng mục 12: Đường điện từ trạm biến áp khu vực đến trạm của Cục | |||
| 1 | Móng bê tông trụ BTLT8,5m đôi - MBT2x8,5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | móng |
| 2 | Móng bê tông trụ BTLT8,5m đơn - MBT1x8,5 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | móng |
| 3 | Mương cáp ngầm trên nền bê tông xi măng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | 1 mét |
| 4 | Tiếp địa hạ thế (ngoài thân trụ) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m đôi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | trụ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn bộ |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp II trở lên có quy mô tối thiểu 05 tầng, bao gồm các hạng mục: Móng cọc bê tông cốt thép, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ, hệ thống điều hoà không khí trung tâm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này.(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí và thông gió | 1 | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | à kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành hạ tầng đô thị hoặccấp thoát nước;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách trắc đạt | 1 | là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | ép cọc | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Cần trục ô tô ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục tháp (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Cần trục tháp | 1 |
| 5 | Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Máy vận thăng ≥ 0,8T | 1 |
| 6 | Máy toàn đạt hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Máy toàn đạt hoặc máy kinh vĩ | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 3 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 3 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 3 |
| 14 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | 30 |
| 15 | Ván khuôn | Ván khuôn (m2) | 2000 |
| 16 | Máy hút chân không | Máy hút chân không | 1 |
| 17 | Thiết bị uốn ống đồng | Thiết bị uốn ống đồng | 3 |
| 18 | Máy gia công ống gió đa năng | Máy gia công ống gió đa năng | 1 |
| 19 | Máy tạo mí ống gió | Máy tạo mí ống gió | 1 |
| 20 | Bàn gấp ống gió đa năng | Bàn gấp ống gió đa năng | 1 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi