Gói thầu: Thi công xây dựng công trình trụ sở Cục và Đội Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre (bao gồm cả chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713843-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình trụ sở Cục và Đội Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220631886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-06 10:52:00 đến ngày 2022-07-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,124,986,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp II trở lên có quy mô tối thiểu 05 tầng, bao gồm các hạng mục: Móng cọc bê tông cốt thép, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ, hệ thống điều hoà không khí trung tâm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này.(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí và thông gió
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn à kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành hạ tầng đô thị hoặccấp thoát nước;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạt hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt hoặc máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 3
14-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Số lượng tối thiểu 30
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 2000
16-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Máy hút chân không
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị uốn ống đồng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị uốn ống đồng
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy gia công ống gió đa năng
- Đặc điểm thiết bị Máy gia công ống gió đa năng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy tạo mí ống gió
- Đặc điểm thiết bị Máy tạo mí ống gió
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bàn gấp ống gió đa năng
- Đặc điểm thiết bị Bàn gấp ống gió đa năng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình trụ sở Cục và Đội Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường và Đội Quản lý thị trường cơ động tỉnh Bến Tre
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 114 đường Hùng Vương, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 114, đường Hùng Vương, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhà Việt; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: Số 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre;


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 114 đường Hùng Vương, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 114, đường Hùng Vương, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 114, đường Hùng Vương, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương; địa chỉ: Số 54, Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Bộ Công Thương; địa chỉ: Số 54, Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch Bộ Công Thương; địa chỉ: Số 54, Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.1 Phần xây dựng
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành227,473m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,735100m2
3Quét chống dính cọcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành773,448m2
4Vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,558100m2
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,234100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành109mối nối
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (chỉ tính vật tư)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,933tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,031m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,343100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,039m3
11Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,138100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành57,983m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,406100m2
15Đào kênh mương, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,041100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,001m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,473100m2
18Đắp đất bằng máyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,864m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,262m3
21Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004100m2
22Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,029100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,104m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,289100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,099m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,588100m2
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,139m3
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành134,4m
29Cắt ke ron rộng 30 sâu 15Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành98,39210m
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành269,807m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,261m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành429,685m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành699,492m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành269,807m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành429,685m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,113m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,365m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành137,922m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,827m3
40Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,001100m2
41Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,181100m2
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,641m3
43Công tác ốp gạch đá tự nhiên 100x200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,315m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,42m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,42m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,42m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,398m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,291m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,85m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,85m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành119,452m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,881100m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành331,846m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành328,686m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành328,686m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành129,349m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,688m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,883100m2
59Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,16100m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành298,955m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành298,955m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành257,365m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành257,365m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành103,9m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,834m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,531100m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,05m3
68Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn cầu thang thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,573100m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành153,18m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,124m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành210,611m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành210,611m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,482m3
74Lắp dựng lan can inox ( bao gồm phụ kiên và lắp dựng theo thiết kế)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành106,205m2
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,581m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,056100m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,46m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,46m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,46m2
80Lắp dựng lan can inox ( bao gồm phụ kiên và lắp dựng theo thiết kế)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,15m2
81Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành239,43m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành75,866m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,778m3
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành243,13m
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.122,674m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành519,127m2
87Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.175,981m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành965,008m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành210,973m2
90Thi công vách compact HPL (Bao gồm phụ kiện và hoàng thiện theo bản vẽ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,498m2
91Gia công và lắp dựng thang sắtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,073tấn
92Cung cắp và lắp dựng thang inox 304Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,47m2
93Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,88m2
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,319100m3
95Đắp đất bằng máyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,073100m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,364m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,364m3
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,47m3
99Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,117100m2
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cấu kiện
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,834m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,762m3
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,44m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,4m2
106Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( Đánh màu bằng xi măng nguyên chất)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33m2
107Lớp lọc hầm phân (Than hoạt tính, than xỉ, đá 10x20, đá 40x60)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,344m3
108Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành933,59m2
109Cung cắp và lắp đặt bộ khoen thép D8 nắp hầm phânTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
110Cung cắp và lắp đặt bu long D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
111Gia công và lắp đặt đế chân cột bằng thép tấmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,009tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12m2
113Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 90mm dày 4mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,025100m
114Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống 60mm dày 3mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,025100m
115Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250, đường kính ống 34mm dày 2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003100m
116Lắp đặt ống thép inox nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 1,5m, đường kính ống 42mm dày 2,5mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015100m
117Lắp đặt ròng rọc D50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
118Lắp đặt cầu chụp inox D50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
119Lắp đặt cầu chụp inox D100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
120Lát đá granite màu đỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,67m2
121Lát đá granite màu đenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,535m2
122Lát gạch ceramic 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,955m2
123Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,687m2
124Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,08m2
125Lát gạch ceramic 600x600 màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120,6m2
126Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600 màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,386m2
127Lăn nhám mặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành125,275m2
128Cắt ron nềnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,3810m
129Lát gạch ceramic 300x300 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,147m2
130Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,4m2
131Lát đá marble màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,055m2
132Lát đá granite màu đenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,312m2
133Lát đá granite màu xámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,96m2
134Lát đá granite màu đỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,8m2
135Lát đá granite màu đenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,908m2
136Lát đá granite màu xámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,11m2
137Lát gạch ceramic 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,32m2
138Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,012m2
139Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,36m2
140Lát gạch ceramic 600x600 màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành227,926m2
141Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,382m2
142Lát gạch ceramic 300x300 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,147m2
143Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,4m2
144Lát đá marble màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,135m2
145Lát đá granite màu đỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,36m2
146Lát đá granite màu đenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,58m2
147Lát đá granite màu xámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,385m2
148Lát gạch ceramic 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,32m2
149Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,012m2
150Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,36m2
151Lát gạch ceramic 600x600 màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành227,667m2
152Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,221m2
153Lát gạch ceramic 300x300 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,147m2
154Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,4m2
155Lát đá marble màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,135m2
156Lát đá granite màu đỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,36m2
157Lát đá granite màu đenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,58m2
158Lát đá granite màu xámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,385m2
159Lát gạch ceramic 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,32m2
160Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,012m2
161Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,36m2
162Lát gạch ceramic 600x600 màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành228,499m2
163Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,597m2
164Lát gạch ceramic 300x300 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,147m2
165Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,4m2
166Lát đá marble màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,135m2
167Lát đá granite màu đỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,36m2
168Lát đá granite màu đenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,58m2
169Lát đá granite màu xámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,385m2
170Lát gạch ceramic 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,32m2
171Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,012m2
172Lát gạch ceramic 600x600 màu kem đậmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,24m2
173Lát gạch ceramic 600x600 màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành254,565m2
174Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,721m2
175Lát gạch ceramic 300x300 nhámTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,147m2
176Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600 màu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,4m2
177Lát đá marble màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,4m2
178Lát đá granite màu đỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,36m2
179Lát đá granite màu đenTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,58m2
180Lát gạch ceramic 400x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,46m2
181Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite 150x400Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,809m2
182Lát gạch tàu 300x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành84,035m2
183Công tác ốp gạch vào chân tường gạch tàu 150x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,068m2
184Lát đá marble màu kemTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,585m2
185Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, phần trên có cửa chớp bậc, cửa kính cường lực dày 10 ly (bao gồm phụ kiện trừ bản lề sàn và tay nắm Inox)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,718m2
186Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, vách kính cường lực dày 8 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,893m2
187Cung cấp và lắp đặt tay nắm cửa inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
188Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,746m2
189Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,746m2
190Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,746m2
191Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,15m2
192Vách kính khung nhôm trong nhà hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,2m2
193Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,864m2
194Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,864m2
195Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,864m2
196Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, phần trên có cửa chớp bậc, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,05m2
197Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,552m2
198Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,552m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,552m2
200Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,525m2
201Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2m2
202Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,404m2
203Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,404m2
204Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,404m2
205Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56,81m2
206Vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,88m2
207Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,208m2
208Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,208m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,208m2
210Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng mờ dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,14m2
211Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,88m2
212Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,88m2
213Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,88m2
214Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng mờ dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,97m2
215Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,52m2
216Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,52m2
217Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,52m2
218Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,07m2
219Vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36m2
220Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,504m2
221Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,504m2
222Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,504m2
223Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng mờ dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,725m2
224Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,428m2
225Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,428m2
226Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,428m2
227Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,68m2
228Vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,64m2
229Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,26m2
230Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,26m2
231Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,26m2
232Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng cường lực dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,72m2
233Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,052m2
234Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,052m2
235Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,052m2
236Lắp dựng cửa cuốn tự động tương đương công nghệ Đức (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,7m2
237Lắp đặt mô tơ cửa cuốnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
238Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,184m2
239Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,184m2
240Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,184m2
241Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, lambri dưới dày 1.0 ly, ổ khóa tay gạt, có gắn bộ chốt chống va đập, kính trắng mờ dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,8m2
242Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m2
243Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m2
244Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m2
245Lắp dựng cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành137,8m2
246Vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42,4m2
247Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành85,212m2
248Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành85,212m2
249Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành85,212m2
250Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,56m2
251Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,48m2
252Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,928m2
253Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,928m2
254Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,928m2
255Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,8m2
256Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,4m2
257Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,4m2
258Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,4m2
259Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,56m2
260Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,99m2
261Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,99m2
262Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,99m2
263Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8m2
264Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,098m2
265Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,098m2
266Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,098m2
267Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 760, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,62m2
268Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,312m2
269Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,312m2
270Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,312m2
271Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhôm hệ 760, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,36m2
272Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,296m2
273Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,296m2
274Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,296m2
275Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,41m2
276Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,71m2
277Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,52m2
278Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,52m2
279Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,52m2
280Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,266m2
281Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,194m2
282Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,98m2
283Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,98m2
284Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,98m2
285Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,418m2
286Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,487m2
287Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,286m2
288Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,286m2
289Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,286m2
290Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,48m2
291Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48,797m2
292Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,011m2
293Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,13m2
294Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,13m2
295Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,41m2
296Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,04m2
297Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,748m2
298Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,748m2
299Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,748m2
300Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,43m2
301Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,42m2
302Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,914m2
303Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,914m2
304Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,914m2
305Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,2m2
306Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,8m2
307Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,8m2
308Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,8m2
309Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,8m2
310Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,4m2
311Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,1m2
312Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,06m2
313Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,06m2
314Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,06m2
315Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,47m2
316Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,847m2
317Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,465m2
318Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,465m2
319Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,465m2
320Lắp dựng cửa bậc khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,81m2
321Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu cường lực dày 6 ly (Bao gồm phụ kiện…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,837m2
322Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,836m2
323Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,836m2
324Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,836m2
325Lắp dựng khung bảo vệ inox 304Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành117,3m2
326Cung cắp và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,352tấn
327Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung tôn chìmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.028,013m2
328Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành83,6m2
329Thi công trần sợi khoáng chịu nước khung tôn nổi 600x600 (khung tôn sơn tĩnh điện)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56,05m2
330Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.111,613m2
331Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.111,613m2
332Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,734100m2
333Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,46100m3
334Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính vật tư)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,272100m3
335Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,908m3
336Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,854tấn
337Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,488m3
338Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,708m3
339Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,08m2
340Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,011m3
341Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,077100m3
342Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,101100m2
343Lát đá chẻ 100x100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,108m2
344Công tác ốp 100x200 gạch vào chân tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,1m2
345Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,49m2
346Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,829m3
347Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,433m3
348Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,43100m2
349Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,182100m2
350Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,703m2
351Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,703m2
352Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,703m2
353Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,155m2
354Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,155m2
355Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,155m2
356Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,737m3
357Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,46100m2
358Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45,99m2
359Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45,99m2
360Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45,99m2
361Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,474m3
362Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,377100m2
363Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,638m2
364Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,638m2
365Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,638m2
366Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,132m3
367Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,303100m2
368Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,556m2
369Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,556m2
370Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,556m2
371Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,074m3
372Ván khuôn gỗ công nghiệp ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017100m2
373Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,667m2
374Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,667m2
375Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,667m2
376Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,956m3
377Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,728100m2
378Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành72,8m2
379Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành72,8m2
380Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành72,8m2
381Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,386m3
382Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,377100m2
383Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,77m2
384Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,77m2
385Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,77m2
386Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,91m3
387Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,277100m2
388Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,968m2
389Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,968m2
390Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,968m2
391Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,074m3
392Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017100m2
393Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,667m2
394Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,667m2
395Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,667m2
396Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,956m3
397Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,656100m2
398Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,6m2
399Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,6m2
400Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,6m2
401Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,407m3
402Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,387100m2
403Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,157m2
404Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,157m2
405Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,157m2
406Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,758m3
407Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,247100m2
408Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,959m2
409Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,959m2
410Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,959m2
411Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,074m3
412Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017100m2
413Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,667m2
414Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,667m2
415Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,667m2
416Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,716m3
417Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,66100m2
418Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,96m2
419Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,96m2
420Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,96m2
421Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,957m3
422Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,271100m2
423Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,731m2
424Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,731m2
425Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,731m2
426Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,509m3
427Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,193100m2
428Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,3m2
429Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,3m2
430Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,3m2
431Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,11m3
432Ván khuôn gỗ công nghiệp, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,025100m2
433Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,466m2
434Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,466m2
435Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,466m2
436Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,577m3
437Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,814100m2
438Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,378m2
439Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,378m2
440Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,378m2
441Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,245m3
442Ván khuôn công nghiệp ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,036100m2
443Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,675m2
444Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,675m2
445Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,675m2
446Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,434m3
447Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,118100m2
448Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,78m2
449Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,78m2
450Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,78m2
451Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,096tấn
452Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,494tấn
453Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,401tấn
454Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,244tấn
455Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,042tấn
456Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,235tấn
457Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,217tấn
458Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,575tấn
459Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,536tấn
460Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,746tấn
461Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D22Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,609tấn
462Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,373tấn
463Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
464Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015tấn
465Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,432tấn
466Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,782tấn
467Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,002tấn
468Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,175tấn
469Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép D6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,059tấn
470Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép D8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,233tấn
471Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,556tấn
472Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,023tấn
473Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,077tấn
474Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,205tấn
475Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,471tấn
476Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,594tấn
477Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,968tấn
478Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,985tấn
479Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,503tấn
480Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,117tấn
481Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003tấn
482Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,013tấn
483Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
484Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,994tấn
485Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,036tấn
486Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,054tấn
487Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,295tấn
488Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,649tấn
489Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,618tấn
490Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,68tấn
491Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,175tấn
492Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,747tấn
493Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,202tấn
494Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,421tấn
495Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,221tấn
496Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,218tấn
497Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,282tấn
498Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,188tấn
499Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,133tấn
500Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,136tấn
501Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,484tấn
502Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,233tấn
503Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D22, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,094tấn
504Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,002tấn
505Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04tấn
506Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,174tấn
507Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,34tấn
508Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,067tấn
509Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,114tấn
510Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,73tấn
511Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,62tấn
512Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,27tấn
513Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,179tấn
514Cung cấp và lắp đặt quốc huy bằng inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
515Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,608100m2
516Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,245100m2
517Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,517100m2
518Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành165,955m3
519Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành116,826m3
520Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,112tấn
521Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành139,15810m2
522Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,43610m2
523Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,055100m2
524Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70,406tấn
525Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,045m3
526Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,4210m2
527Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,827tấn
528Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,569tấn
529Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,416100m2
C Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.2 Điều hòa không khí
1Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 2,8KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8bộ
2Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại treo tường 2,5KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại treo tường 3,5KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
4Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục loại treo tường 7,1KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
5Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 3,6KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
6Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 4,5KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
7Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 5,6KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11bộ
8Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 7,1KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
9Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 9KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
10Lắp đặt dàn lạnh cassette loại âm trần 4 hướng thổi 11,2KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
11Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường 2,2KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
12Lắp đặt dàn lạnh loại treo tường 5,6KWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
13Lắp đặt tổ máy dàn nóng 40KW ( trọn bộ )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3Tổ máy
14Lắp đặt tổ máy dàn nóng 56KW ( trọn bộ )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Tổ máy
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,62100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,53100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,25100m
18Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,07100m
19Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,05 mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
20Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,27100m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,58mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,03100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,75100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,95100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,82100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 6,35mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,62100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 9,52mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,53100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 12,7mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,25100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 15,88mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,07100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 15mm, đường kính ống 19,05mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 20mm, đường kính ống 22,2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,27100m
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt poly olefin dày 20mm, đường kính ống 28,58mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,03100m
33Bảo ôn đường ống nước, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,75100m
34Bảo ôn đường ống nước, đường kính ống 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,95100m
35Bảo ôn đường ống nước, đường kính ống 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,82100m
36Bảo ôn đường ống nước, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
37Lắp đặt dây điện 2 ruột điều khiển Vcmd 2Cx1,0mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành800m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột điều khiển remote Vcmd 2Cx0,75mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành470m
39Lắp đặt chìm ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành702m
40Lắp đặt nổi ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành468m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x2,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25m
42Lắp đặt bộ chia gasTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31cái
D Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.3 Thông gió
1Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió 695l/s 750WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
2Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió 260l/s 550WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
3Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió 195l/s 450WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Lắp đặt quạt gió thải 35l/sTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
5Lắp đặt quạt gió thải 50l/sTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
6Lắp đặt côn giảm đầu quạt 260l/s-150paTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt côn giảm đầu quạt 695l/s-200paTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Lắp đặt côn giảm đầu quạt 195l/s-150paTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
9Lắp đặt vcd d150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
10Lắp đặt vcd d100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18cái
11Lắp đặt ống thông gió 550x250 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,4m
12Lắp đặt ống thông gió 550x200 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,5m
13Lắp đặt ống thông gió 350x200 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5m
14Lắp đặt ống thông gió 300x200 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,5m
15Lắp đặt ống thông gió 200x200 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,5m
16Lắp đặt ống thông gió 450x150 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,5m
17Lắp đặt ống thông gió 350x150 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,5m
18Lắp đặt ống thông gió 300x150 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,5m
19Lắp đặt ống thông gió 250x150 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28m
20Lắp đặt ống thông gió 150x150 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35m
21Lắp đặt ống thông gió 100x100 bằng tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22m
22Lắp đặt gót 100x100 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
23Lắp đặt gót 150x100 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
24Lắp đặt gót 150x150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
25Lắp đặt gót d100 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
26Lắp đặt gót d150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
27Lắp đặt côn giảm 200x150/150x150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
28Lắp đặt côn giảm 300x150/200x150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
29Lắp đặt côn giảm 200x150/150x100 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
30Lắp đặt côn giảm 350x150/250x150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
31Lắp đặt côn giảm 250x150/150x150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
32Lắp đặt côn giảm 150x100/100x100 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
33Lắp đặt côn giảm 300x200/200x200 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
34Lắp đặt côn giảm 500x200/350x200 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Lắp đặt chuyển vuông tròn 100x100/d100 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cái
36Lắp đặt chuyển vuông tròn 150x100/d150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
37Lắp đặt chuyển vuông tròn 150x150/d150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
38Lắp đặt chạc 3 kt 350x150/200x150/200x150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
39Lắp đặt chạc 3 kt 450x150/300x150/200x150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
40Lắp đặt chạc 3 kt 550x250/500x200/300x200 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
41Lắp đặt co 90 độ 200x150 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
42Lắp đặt co 90 độ 150x100 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
43Lắp đặt co 90 độ 300x200 tole tráng kẻmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
44Lắp đặt ống mềm D100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56m
45Lắp đặt ống mềm D150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14m
46Lắp đặt ống mềm D200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
47Lắp đặt côn 350x100/200x100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
48Lắp đặt Louver 900x200+LLCC+BOXTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
49Lắp đặt Louver 200x100+LLCC+BOXTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
50Lắp đặt giá treo ống gióTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành140cái
51Lắp đặt giá treo quạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
52Lắp đặt FAG sọt trứng kt 250x250+BOXTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
53Lắp đặt khung đỡ quạt 695l/s-200paTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
E Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.4 Phần điện
1Lắp đặt đèn panel tròn 7W âm trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30bộ
2Lắp đặt đèn panel tròn nổi 12WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
3Lắp đặt đèn led gắn tường 7WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26bộ
4Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12bộ
5Lắp đặt đèn led gắn tường 1,2mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
6Lắp đặt đèn led panel âm trần 600*600,40W-220vTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành158bộ
7Lắp đặt đèn led 0,6m gắn tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10bộ
8Lắp đặt đèn led panel 300x600 âm trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13bộ
9Lắp đặt đèn led âm trần 3x18WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26bộ
10Lắp đặt đèn led downlight đôi 2 x 10WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32bộ
11Lắp đặt đèn led panel tròn âm trần 9WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22bộ
12Lắp đặt đèn led panel vuông âm trần 12WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành119bộ
13Lắp đặt đèn led dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70m
14Lắp đặt quạt đảo trần cánh 400,55WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
15Lắp đặt máy sấy tay khử khuẩn hồng ngoạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
16Lắp đặt mặt 1 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21cái
17Lắp đặt mặt 3 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23cái
18Lắp đặt mặt 2 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành47cái
19Lắp đặt mặt 4 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
20Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành162cái
21Lắp đặt công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành78cái
22Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành218hộp
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành113cái
24Lắp đặt MCCB 3P 50A-415V/25KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
25Lắp đặt MCB 2P 25A-220V/6KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68cái
26Lắp đặt MCB 2P 6A-220V/6KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44cái
27Lắp đặt RCBO 2P 16A-220V ( 4,5KA,30mmA )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40cái
28Lắp đặt MCCB 3P 32A-415V/16KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
29Lắp đặt MCCB 3P 50A-415V/25KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
30Lắp đặt MCCB 3P 75A-415V/16KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
31Lắp đặt MCCB 3P 400A-415V/50KATuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
32Gia công và đóng cọc tiếp địaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cọc
33Lắp đặt tủ điện 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34cái
34Lắp đặt tủ điện tầng 800x1200x300 (trọn bộ )Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6tủ
35Lắp đặt dây đồng trần 50mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
36Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.403m
37Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5.958m
38Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4.224m
39Lắp đặt dây CXV 1C (4x6mm2) + CV 6mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70m
40Lắp đặt dây CXV 1C (4x10mm2) + CV 10mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120m
41Lắp đặt dây CXV 1C (4x25mm2) + CV 16mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành96m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8100m
43Lắp đặt chìm ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành801m
44Lắp đặt nổi ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành274cái
45Lắp đặt chìm ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.573m
46Lắp đặt nổi ống nhựaD16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.049m
47Lắp đặt chìm ống nhựa D25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành171m
48Lắp đặt tê thang cáp 300x150x2,5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
49Lắp đặt co thang cáp 300x150x2,5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
50Lắp đặt tê máng cáp 300x75x2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
51Lắp đặt co máng cáp 300x75x2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
52Lắp đặt thang cáp 300x150x2,5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
53Lắp đặt máng cáp 300x75x2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành200m
F Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.5 Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước loại lớnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bể
4Lắp đặt van phao chống tràn đầu đồng D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt lavabo loại lớn, chân dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10bộ
6Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10bộ
7Lắp đặt gương soi (0,8m*0,6m)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
8Lắp đặt kệ kínhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn+bộ xảTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5bộ
11Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại lớnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5bộ
12Lắp đặt phiểu thu inox D60mm (150*150)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
13Lắp đặt con thỏ ngăn mùi PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
16Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10bộ
17Lắp đặt móc áo inox đơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
18Lắp đặt móc áo inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
19Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
20Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
21Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D32Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
22Lắp đặt van hai chiều PVC D34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
23Lắp đặt van giảm áp 32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
24Lắp đặt van hai chiều PPR 32mm xoayTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
25Lắp đặt van hai chiều PPR 25mm xoayTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
26Lắp đặt nút bít PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
27Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
28Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
29Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
30Lắp đặt côn giảm PVC D90/60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
31Lắp đặt côn giảm PVC D114/60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
32Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
33Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
34Lắp đặt co PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70cái
35Lắp đặt co PPR D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
36Lắp đặt co PPR D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11cái
37Lắp đặt co PVC D34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40cái
38Lắp đặt co PVC D42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
39Lắp đặt co PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29cái
40Lắp đặt co PVC D90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19cái
41Lắp đặt co PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79cái
42Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
43Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
44Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
45Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32cái
46Lắp đặt tê 90 độ PVC D34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
47Lắp đặt tê 90 độ PPR D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
48Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
49Lắp đặt tê 90 độ PPR D40/25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
50Lắp đặt tê 90 độ PVC D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cái
51Lắp đặt tê 90 độ PVC D90mm+D90/60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
52Lắp đặt tê 90 độ PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36cái
53Lắp đặt tê 90 độ PVC D114/60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19cái
54Lắp đặt tê 90 độ PVC D114/90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
55Lắp đặt măng song PPR D25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30cái
56Lắp đặt măng song PPR D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20cái
57Lắp đặt măng song PPR D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20cái
58Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,77100m
59Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,19100m
60Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,34100m
61Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,33100m
62Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
63Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,84100m
64Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,29100m
65Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,33100m
66Lắp đặt ty treo, cùm treo ống các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
67Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,3100m
68Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2100m
69Thử áp lực đường ống nhựa D90+D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,62100m
70Lắp đặt thông tắc PVC D114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,75m2
G Hạng mục 2: Nhà làm việc – 2.6 Thiết bị điều hòa không khí
1Dàn nóng VRF 14HP: Công suất lạnh: 40,0 kW; Nguồn điện: 380V/3P/50Hz;Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3bộ
2Dàn nóng VRF 20HP: Công suất lạnh: 56,0 kW; Nguồn điện: 380V/3P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi: Công suất lạnh: 2,8 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8Dàn
4Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 3,6 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3Dàn
5Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 4,5 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2Dàn
6Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 5,6 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11Dàn
7Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 7,1 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6Dàn
8Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 9,0 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Dàn
9Dàn lạnh điều hòa Casette 4 hướng thổi Công suất lạnh: 11,2 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Dàn
10Dàn lạnh điều hòa treo tường, Công suất lạnh: 2,2 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Dàn
11Dàn lạnh điều hòa treo tường, Công suất lạnh: 5,6 kW; Nguồn điện: 220V/1P/50HzTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2Dàn
12Máy điều hòa cục bộ treo tường. Công suất lạnh: 2.5 kW~9.000Btu/hTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
13Máy điều hòa cục bộ treo tường. Công suất lạnh: 3.5kW~12.000Btu/hTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
14Máy điều hòa cục bộ treo tường. Công suất lạnh: 7.1kW~24.000Btu/hTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
H Hạng mục 3: Nhà kho – 3.1 Phần xây dựng
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,121m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,704100m2
3Quét chống dính cọcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành170,418m2
4Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,665100m2
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,557100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24mối nối
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Chỉ tính vật tư)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,425mối nối
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,143m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,046100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,009m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,265m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,344100m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,844m3
14Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,241100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,495m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,9m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,552100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,095m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,639m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,666m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,482100m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,596m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,596m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,596m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,209m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,427100m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành103,034m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành103,034m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành103,034m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,058m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,362m3
32Lát bậc tam cấp bằng gạch granit 300x600 có mũi bậcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,76m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,053m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( Bao gồm xoa mặt và lăng nhám)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,38m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,45m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,45m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,45m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bao gồm xoa phẳng theo thiết kế)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,577m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,079m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,019100m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301,898m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301,898m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301,898m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66,794m2
46Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66,794m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66,794m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,132m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,478100m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành266,718m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành266,718m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành232,554m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,164m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,253m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,13100m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,27m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,235100m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36,5m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,842m3
60Lát bậc cầu thang bằng gạch granit 300x600 có mũi bậcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,34m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,01m2
62Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá granite 150x600Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,85m2
63Lắp dựng lan can inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,62m2
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,154m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,08m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,08m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,08m2
68Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,658m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành67,342m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành58,042m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá bốc tự nhiên 100x200mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,68m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành58,042m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành79m
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,6m
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,615m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành96,984m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48,492m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48,492m2
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,219m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,76m2
81Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành44,543m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành187,81m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành245,65m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành446,58m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành187,81m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành258,77m2
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,645100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chi tính vật tư)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,605100m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm láng phẳng mặt)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,832m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,876tấn
91Lắp đặt cầu chắn rác 90-120Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,304100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,018100m
96Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,769tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ day 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,694100m2
98Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành82,32m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,694100m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,769tấn
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,2100m2
102vách kính khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 8ly (bao gồm cửa, phụ kiện, tay nắm cửa,...)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,12m2
103Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 6ly (Bào gồm cửa và phụ kiên cửa, tay nắm cửa,...)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m2
104Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện ( Bao gồm cửa và phụ kiện khoá,…)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39,42m2
105Lắp dựng hoa sắt cửa inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,067tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,032tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,218tấn
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,343tấn
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,109tấn
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,498tấn
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D22Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,054tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,139tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,691tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,059tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,108tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D14Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,064tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,363tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D18Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,197tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,179tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,219tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,516tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,354tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,027tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,186tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,462tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,403tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,316tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,142tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,603tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,513tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,081tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,286tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,442tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,053tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,05tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,271tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,241tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,013tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,147tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,274tấn
I Hạng mục 3: Nhà kho – 3.2 Phần điện
1Lắp đặt đặt đèn led 1,2m gắn tường và áp trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
2Lắp đặt led bán nguyệt 36WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16bộ
3Lắp đặt hút âm tường 300x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6bộ
4Lắp đặt mặt 3 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt mặt 5 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
8Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
10Lắp đặt hộp nối 3 đuờng D16,D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13hộp
11Lắp đặt hộp nối dây 150x150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Gia công và đóng cọc tiếp địaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cọc
13Lắp đặt tủ điện 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15m
15Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành36m
16Lắp đặt dây điện Cv 1,5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành546m
17Lắp đặt dây điện CV 4,0mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20m
18Lắp đặt chìm ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6m
19Lắp đặt nổi ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2m
20Lắp đặt chìm ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành148m
21Lắp đặt nổi ống nhựaD16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành98m
22Lắp đặt nối ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành84cái
23Lắp đặt MCB 2P 16A (6KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
24Lắp đặt RCBO 2P 10A ( 4,5KA ,30mmA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
25Lắp đặt MCB 2P 6A (4,5KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
26Lắp đặt MCB 2P 25A (10KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
J Hạng mục 4: Nhà khám xe – 4.1 Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,43100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,256m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,673m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,087100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,464m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,24m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,102100m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,098m3
9Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,084100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,646m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,811100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38,52m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,423100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ bao gồm vật tư)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,378100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,513m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,476100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,321m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,217100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,283m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,536100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,061m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,542100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,404m3
24Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,104100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,665tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,665tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành47,181m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,106tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,115tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,116tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,053tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,013tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,126tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,149tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,082tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,19tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,102tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,103tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,034tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,266tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,002tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,013tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,117tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,146tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,039tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,069tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,021tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,115tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,023tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,056tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,106tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,419tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,688m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,82m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,82m2
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,176100m3
60Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,04100m2
61Lăn nhám ruloTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành110,14m2
62Kẻ ron cách khoảng 2MTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,52510m
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,69m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,45m2
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,46m3
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,706m2
67Công tác ốp đá bóc tự nhiên 100x200mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,08m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,186m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 200, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,528m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,41m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành103,98m2
72Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm, h=900mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,668m2
73Công tác ốp gạch viền tường ceramic 100x600mm, h=100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,852m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành76,26m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành103,98m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành76,26m2
77Kẻ ron tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,83910m
78Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24m2
79Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 304Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,16m
81Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,4m2
82Lắp mô tơ cửa cuốnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,065m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,171m3
85Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,298m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành116,581m2
87Quét 3 lớp chống thấm sàn + thành cao 200mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39,994m2
88Ngâm nước xi măng chống thấmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39,994m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,16m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành136,96m
91Lợp mái che tường bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu đỏ dày 0.45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,008100m2
92Lợp tấm cách nhiệt cho máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành100,8m2
93Lắp dựng và gia công xà gồ thép mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,528tấn
94Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,144m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,6m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,941m2
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,008100m
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
100Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,51100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,96100m2
103Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,98m2
K Hạng mục 4: Nhà khám xe –4.2 Phần điện
1Lắp đặt đặt đèn led high bay nhà xưởng 70WTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
2Lắp đặt quạt trần cánh 1,2mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
3Lắp đặt hút âm tường 300x300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
4Lắp đặt dimmer điều khiển quạt trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
5Lắp đặt mặt 2 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
6Lắp đặt mặt 4 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
8Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
10Lắp đặt hộp nối 3 đuờng D16,D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13hộp
11Lắp đặt hộp nối dây 150x150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Gia công và đóng cọc tiếp địaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cọc
13Lắp đặt tủ điện 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
14Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15m
15Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành136m
16Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành220m
17Lắp đặt chìm ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42m
18Lắp đặt nổi ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14m
19Lắp đặt chìm ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành105m
20Lắp đặt nối ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35m
21Lắp đặt MCB 2P 16A (4,5KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
22Lắp đặt RCBO 2P 10A ( 6KA ,30mmA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
23Lắp đặt MCB 2P 6A (4,5KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
L Hạng mục 5: Nhà xe khách 2 bánh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,035100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,34m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,962m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,038100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,192m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,038100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,454m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bao gồm bê rông hoàn thiện và lăng nhám lulô)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,206m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m2
10Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,910m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,273m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,273m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,309m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,72m2
15Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,521100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,211100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,2100m3
18Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,224tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,524100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,154100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,028tấn
24Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005tấn
25Cung cấp, lắp dựng cột thép mạ kẽm các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,095tấn
26Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,329tấn
27Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,329tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,42m2
29Cung cắp và lắp đặt bulongTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,147100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18cái
M Hạng mục: Nhà bảo vệ - 6.1 Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,126100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,315m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,918m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,032100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,276m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,044100m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,155m3
8Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,026100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,792m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,08100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,454m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,029100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,104m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,188100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,554m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,736m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,298100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,025tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,039tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,017tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,039tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,036tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,115tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,104tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,079tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,17100m3
34Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,106100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,941m3
36Lát nền gạch ceramic 600x600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,64m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 150x600mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,965m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,318m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,975m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,34m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,975m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,34m2
43Kẻ ron tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành29,1m
44Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,64m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,224m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,864m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,56m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,56m2
49Quét 3 lớp chống thấmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,418m2
50Ngâm nước xi măng chống thấmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,418m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,418m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,6m
53Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 5 ly. KT(900x2600)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,34m2
54Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính cường lực dày 6 ly. KT(1400x1600)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,72m2
55Lắp dựng inox 304 bảo vệ cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,72m2
56Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,132100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,444100m2
N Hạng mục: Nhà bảo vệ - 6.2 Phần điện
1Lắp đặt đặt đèn led 1.2m, 18W-220V hoặc tương đươngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
2Lắp đặt quạt đảo trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt dimmer điều khiển quạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt mặt 2 lỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5hộp
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
8Lắp đặt hộp nối 3 đuờng D16,D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3hộp
9Lắp đặt hộp nối dây 150x150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Gia công và đóng cọc tiếp địaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cọc
11Lắp đặt tủ điện 6PLTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
12Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15m
13Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54m
14Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành60m
15Lắp đặt chìm ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18m
16Lắp đặt nổi ống nhựa D20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9m
17Lắp đặt chìm ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30m
18Lắp đặt nối ống nhựa D16Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m
19Lắp đặt MCB 2P 16A (4,5KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
20Lắp đặt RCBO 2P 10A ( 6KA ,30mmA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
21Lắp đặt MCB 2P 6A (4,5KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
O Hạng mục 7: Cổng tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,718100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,102m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,454m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,298100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,779m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,375100m2
7Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,437100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,538m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,465m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,108100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,108100m3/km
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,665100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,038m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,776100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,077tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,139tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,227tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,594tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,138tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,429tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,123tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,097tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,152tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,107tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,199tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,33tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,836m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,421m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32,421m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,404m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,497m3
32Công tác ốp đá chẻ 100x200 màu nhạt vào chân tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,71m2
33Ốp đá granite màu nâu đỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,04m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành444,405m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành318,236m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70,766m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành77,766m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,81m3
39Ốp đá granite màu nâu đỏTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5m2
40Kẻ ron âm rộng 20Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33,6m
41Đắp nổi, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,6m
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,05m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,05m2
44Lắp dựng hoa sắt hàng rào bằng thép hộpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,122m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,244m2
46Lắp dựng cửa đẩy mô tơ điện khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,16m2
47Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,28m2
48Lắp dựng khung hàng ràoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,83m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,27m2
50Lắp dựng và gia công gai sắt đầu ràoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,737m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,737m2
52Lắp đặt đèn trụ cổng thép không rỉ 400x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
53Lắp mô tơ điện 2hp 1 phaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,89100m2
55Lắp đặt chữ inox màu vàng cao 200 (kiểu chữ VNI-HELVE-CONDENSE)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành38cái
56Lắp đặt chữ inox màu vàng cao 150 (kiểu chữ VNI-HELVE-CONDENSE)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31cái
57Lắp đặt chữ inox màu vàng cao 80 (kiểu chữ VNI-HELVE-CONDENSE)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68cái
P Hạng mục 8: Sân đường nội bộ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành157,224m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,222100m3
3Làm phảng và lăn rulô nhám mặtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.595m2
4Rải vải nhựa tái sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,95100m2
5Cắt khe co rộng 10mm, sâu 30mm của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành106,33310m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,722tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,63m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,258100m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,04m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,04m2
11Đào kênh mương, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,344100m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,328100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,186m3
14Ván khuôn bê tông lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,153100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,906100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành73,663m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,14m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,03m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,055m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,156100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành91cấu kiện
23Đào kênh mương, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,128100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống đầm chặcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành86,641m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 13,6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,504100m
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D6)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,001tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D8)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,352tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D10)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,428tấn
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,515tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,515tấn
31Đắp xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Không tính máy ủi)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,136100m3
Q Hạng mục 9: Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt máy bơm cấp nước 3HP , chân đế chống rung, rơ le điện (bao gồm cung cấp máy bơm công suất 9,6m3/h, H=30m, 2,2KW; chân đế; Rơ le tự động ngắt nước khi đầy;Áp lực mở : 2.2 Kgf; Áp lực tắc: 3.0 Kgf)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
2Lắp đặt clupe D50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
3Lắp đặt van phao chống tràn đầu đồng D32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5bộ
5Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D32Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
6Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
7Lắp đặt khớp nối mềm D50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
8Lắp đặt khớp nối mềm D40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RN thau D50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
10Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
11Lắp đặt nối 2 đầu RN thau D40Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt van hai chiều PVC D27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
13Lắp đặt van hai chiều PPR 50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
14Lắp đặt van hai chiều PPR 40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
15Lắp đặt van một chiều đồng 40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
16Lắp đặt côn giảm PPR D40/32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
17Lắp đặt co PPR D50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
18Lắp đặt co PPR D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17cái
19Lắp đặt co, tê PVC D27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
20Lắp đặt co PVC D27mm(1 đầu RT)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
21Lắp đặt tê 90 độ PVC D40/27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
22Lắp đặt tê 90 độ PPR D40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
23Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,55100m
24Lắp đặt ống PPR, D40mm*3.7mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,64100m
25Lắp đặt ống PPR, D50mm*4,6mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04100m
26Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32+D40+D50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,23100m
27Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm cấp nươc-bao gồm thiết bị đóng cắtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,3m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,682m3
R Hạng mục 10: Hệ thống điện ngoài nhà
1Rải cáp ngầm dây CXV 1C(4x240mm2) + CV 120mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2100m
2Rải cáp ngầm CXV 1C(4x16mm2) + CV 16mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,9100m
3Rải cáp ngầm CXV/FR 1C(4x10mm2) + CV10mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,5100m
4Rải cáp ngầm CXV 1C(3x6mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,9100m
5Rải cáp ngầm CXV 1C(3x4mm2)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/110Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,4100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,8100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,8100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,09100m
11Lắp đặt tủ điện MSB tổngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1tủ
12Lắp đặt MCCB 2P 25A(10KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
13Lắp đặt MCCB 2P 20A-25A(6KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
14Lắp đặt MCCB 3P 25A(10KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Lắp đặt MCCB 3P 50A-400V(25KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
16Lắp đặt MCCB 3P 400A(50KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
17Lắp đặt MCCB 3P 75A(25KA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
18Đào móng trụ đèn chiếu sáng:=0,6*0,6*1*2=0,72Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 2x4, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36m3
20Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng :=0,72Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,72m3
21Ván khuôn gỗ móng trụ chiếu sángTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,36100m2
22Lắp đặt đèn chiếu sáng năng lượngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
23Lắp dựng cột đèn chiều cao nhỏ hơn 8mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cột
24Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cọc
25Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m
S Hạng mục 11: Hồ nước ngầm sinh hoạt , PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,353100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,264m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,457m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,168100m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,374100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,666m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,133100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,886m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,243100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,477m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,179100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,524m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,193100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,606m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,097100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,579tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,064tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,083tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,033tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,226tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,187tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,638tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,01tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,024tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,037tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,04tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,131tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012tấn
33Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 21mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,126100m
34Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,012100m
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,164100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,731m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành72,816m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành67,6m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31,39m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành138,971m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,108m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56,55m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,94m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,94m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56,55m2
46Kẻ ron tường, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,1m
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,696m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,696m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,184m2
50Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,554m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,562m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,248m2
53Lắp dựng và gia công xà gồ thép C: 100x45x10x2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,078tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,195100m2
55Trát ô văng vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,198m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,198m2
59Lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện màu vàng chanhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,37m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,37m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,24m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,084m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,6m2
64Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,022100m
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003100m
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,194100m2
69Lắp dựng nắp đậy thép không gỉ dày 3mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.000cái
T Hạng mục 12: San lấp mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,53100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90;Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,193100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90;Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,553100m3
U Hạng mục 12: Đường điện từ trạm biến áp khu vực đến trạm của Cục
1Móng bê tông trụ BTLT8,5m đôi - MBT2x8,5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4móng
2Móng bê tông trụ BTLT8,5m đơn - MBT1x8,5Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2móng
3Mương cáp ngầm trên nền bê tông xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành481 mét
4Tiếp địa hạ thế (ngoài thân trụ)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
5Trụ BTLT 8,5m đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4trụ
6Trụ BTLT 8,5m đơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2trụ
7Phần dây, sứ và phụ kiệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1trọn bộ
8Cáp ngầm hạ thếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng: trụ sở làm việc/văn phòng làm việc từ cấp II trở lên có quy mô tối thiểu 05 tầng, bao gồm các hạng mục: Móng cọc bê tông cốt thép, kết cấu, kiến trúc, điện, nước, bể nước ngầm, sân đường nội bộ, hệ thống điều hoà không khí trung tâm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này.(tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)53
3 Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động ;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)53
4 Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điều hòa không khí và thông gió 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành nhiệt lạnh hoặc điện lạnh;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về hướng dẫn lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm của hãng điều hòa đề xuất dự thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)53
5 Nhân sự phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 à kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành hạ tầng đô thị hoặccấp thoát nước;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp II trở lên tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)33
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)33
7 Nhân sự phụ trách trắc đạt 1 là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) ngành trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II tương tự gói thầu này (tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự trên.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy đào ≥ 0,5m31
2 Máy ép cọc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) ép cọc1
3 Cần trục ô tô ≥ 16 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Cần trục ô tô ≥ 16 tấn1
4 Cần trục tháp (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Cần trục tháp1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8T(có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy vận thăng ≥ 0,8T1
6 Máy toàn đạt hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Máy toàn đạt hoặc máy kinh vĩ1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (có giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L3
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
11 Máy cắt gạch Máy cắt gạch3
12 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt3
13 Máy hàn điện Máy hàn điện3
14 Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)30
15 Ván khuôn Ván khuôn (m2)2000
16 Máy hút chân không Máy hút chân không1
17 Thiết bị uốn ống đồng Thiết bị uốn ống đồng3
18 Máy gia công ống gió đa năng Máy gia công ống gió đa năng1
19 Máy tạo mí ống gió Máy tạo mí ống gió1
20 Bàn gấp ống gió đa năng Bàn gấp ống gió đa năng1
21 Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->